Giao an anh 6 hoan chinh - Pdf 59

GA Ting Anh 6
Tuần 1
Ngày soạn
Ngày dạy
3. Home work.
Về nhà xem tranh và đọc các tiêu đề trong sách.
Ngày soạn
Ngày dạy
Unit 1: Greetings
Tiết 2 Lesson 1: A HELLO ( A
1,2,3,4
)
I.Teaching aims.
Sau khi hoàn thành tiết học, học sinh sẽ có khả năng:
Chào hỏi, giới thiệu tên.
Đếm từ 0-5
II.Contents.
1, Vocabulary: hello, he, I, you, name
2, Structure: My name is
I am
III.Teaching aids:
SGK, đài, băng, bảng,
IV. Procedures. (45 minutes)
1. warm up. (5 minutes)
? Xem tranh đầu bài 1 (P
10
) và nhận xét
? Nêu một vài câu chào hỏi thông thờng.
? nghe băng để biết cách chào bằng tiếng Anh.
2. Presentation. (15 minutes)
a, Cách chào hỏi giới thiệu tên.

* I am + name
* My name is + name
- Giới thiệu cách viết tắt và cách đọc từ:
I am = Im
My name is = My names
New word: name: tên
Ex: Im Loan = My names Loan
? 1 h/s mới vào lớp và 1 h/s cũ chào và giới
thiệu tên với nhau
Work in pair
? 1 vài cặp đọc trớc lớp.
b, Số đếm từ 0-5
- Xoè bàn tay; chỉ vào từng ngón và đếm one,
two, three,
- Tiến tới 1 bàn, chỉ vào từng học sinh và đếm.
- Viết lên bảng các số từ 0-5 :
0: oh; 1: one; 2: two; 3: three; 4: four, 5: five
- Đọc và yêu cầu HS đọc đồng thanh.
- Gọi HS đọc lại các số.
- Chơi trò chơi Rub out and remember
- Chơi trò chơi Slap the board
3, Practice ( 10 minutes )
Play game Lucky number
0 1 2
3 4 5
Nghe và ghi chép
Tởng tợngtình huống
work in group
Luyện tập chào trớc lớp.
Tên, tuổi, địa chỉ.

3: Đọc ngợc các số trong TA từ 5- 0

4: Đếm số sách có trên mặt bàn.
5: Chào 5 bạn em quý nhất trong lớp.
4, Pre- practice ( 10 minutes )
Play game Chain game
5, Consolidation ( 3 minutes )
Nhắc lại 2 cách chào, sự giống nhau và khác
nhau giữa 2 cách chào.
6. Home work (2 minutes)
- Làm bài tập chào hỏi, giới thiệu tên mình với
mọi ngời.
- Tập đếm.
P1: Oh Hello. My names Ba
P2: one Hi. My names Nam
.
Unit 1: Greetings
Ngày soạn
Ngày dạy
Tiết 3 Lesson 2: A HELLO ( A
5,6,7,8
)
I/ Aims:
- Học sinh có khả năng: + hỏi nhau về sức khoẻ
+ nói lời cảm ơn
+ đếm từ 6-10
II/ Content:
- How are you?
Im fire. Thank you
III/ Prepare

- Bật băng 3 lần, ngắt từng câu và nêu đáp án
đúng.
- Câu hỏi thăm sức khoẻ và câu trả lời.
How are you?
Im fine, thanks.
- Hỏi thăm lại ngời đối thoại: And you?
? Work in pair
? Một số cặp đọc.
4. Presentation. 5
Xoè bàn tay và đếm từ 0

10
Giới thiệu các số từ 6

10.
six: 6 eight: 8 ten: 10
seven: 7 nine: 9
Chơi trò Rub out and remember.
Chơi trò Matching
ten 7
seven 9
nine 8
six 10
eight 6
5. Practice. 15
a. Nhìn vào tranh A6 đọc đồng thanh tên ngời
trong tranh.
G.thiệu từ Miss và Mr
- ý nghĩa: Miss: cô
Mr: ông, ngài

: Im fine, thanks. And you?
P
2
: Fine, thanks
Viết và trao đổi chéo.
Chơi theo hớng dẫn
4
GA Ting Anh 6

6. Consolidation. 3
Nhắc lại các hỏi thăm sức khoẻ, cách trả lời và
hỏi ngời đối thoại.
Nhắc lại các số đếm.
7. Homework. 2
Tập hỏi thăm sức khoả mọi ngời trong gia đình
Tập đêm số thành viên ngời trong gia đình.
Nghe và ghi nhớ
Tuần 2:
Ngày soạn
Ngày dạy
Unit one: GREETING
Tiết 4: B. GOOD MORNING (B
1,2,3,4,5
)
I. Teaching aims.
Sau khi hoàn thành tiết học, HS sẽ có khả năng.
Chào tạm biệt.
Đếm từ 11

15

Xem tranh và đoán
Chuẩn bị nghe
Dự đoán: morning, afternoon
Nghe và ghi chép
Nghe, quan sát và ghi
Nghe và đọc theo
5
GA Ting Anh 6
? đọc mẫu, h/s đọc theo
-Xoá hết các chữ, ghi lại không theo thứ tự
? Yêu cầu 5 h/s lên điền lại các chữ.
3, Practice (10)
? Nghe băng đoạn hội thoại a mục B
3
:2 lần
? Đoán tình huống trong băng và xác định lúc
đó là buổi nào.
? Nêu tình huống và thời gian
? Thực hiện tơng tự với đoạn hội thoại b
work in group/ pair
Quan sát
Điền các chữ tơng ứng
Ngha băng và tởng tợng tình
huống
Cô và h/s gặp nhau vào buổi
sáng
nhóm: thực hiện hội thoại a
cặp: b
Play game Pelmanism
4, Pre-practice (10)

Nga: Im fine, thanks. And
you?
Lan: Fine, thanks
Quan sát
Thực hiện theo hớng dẫn của
gv

Nghe và ghi nhớ
Tiết 5 Unit 1: GREETING
Ngày soạn
Ngày dạy
Lesson 4: C. HOW OLD ARE YOU? (C
1
+ C
2
)
6
GA Ting Anh 6
I. Teaching aims.
Sau khi hoàn thành tiết học, học sinh sẽ có khả năng đếm từ 1

20.
II.Contents.
1, Vocabulary:
Seventeen, eighteen, nineteen, twenty.
2, Structure:
Ôn lại cavs cấu trúc đã học.
III.Teaching aids:
SGK, đài, băng, bảng,
IV. Procedures. (45 minutes)

? Chơi trò lucky numbers Các số may mắn
là 2,7.
1 2 3 4
5 6 7 8
1. Hãy đếm ngợc từ 20

0
3. Hãy đếm số HS trong tổ.
4. Hãy đếm số chẵn trong khoảng 0

20
5.Trả lời các câu hỏi: How old are you?
6. Hãy đếm các số lẻ trong khoảng 0

20
8. Hãy xếp các chữ sau thành 1 số etevsneen
Work in group
5. Consolidation. 3
Nhắc lại các số đếm từ 0

20
6. Homework. 2
Chơi theo hớng dẫn.
twelve thirteen
fifteen fourteen
eleven
Đoán các số từ 16

19 bằng cách
thêm đuôi teen vào các số từ 6

Học thuộc các số.
Tập đếm các đồ vật trong nhà.
Nghe và ghi nhớ.
Tiết6 Unit one: GREETING
Ngày soạn
Ngày dạy
Period 5: C. HOW OLD ARE YOU? (C
3
+ C
4
+ C
5
)
I. Teaching aims.
Sau khi hoàn thành tiết học, HS sẽ có khả năng:
+ Giới thiệu ngời khác.
+ Hỏi đáp về tuổi.
II.Contents.
1, Vocabulary: this, old, is, year(s).
2, Structure: This is .
How old are you.
Im twelve.
III.Teaching aids:
SGK, đài, băng, bảng,
IV. Procedures. (45 minutes)
Teacher's activity Students' activity
1. Warm up 5
Chơi trò chơi Bingo với các số từ 1

20

Work in pair
P
1
: How old are you?
P
2
: Im eleven (years old)
Nhắc lại: Im Tuan
8
GA Ting Anh 6
Ex: ( chỉ vào Hs) This is Dung/ Hoa
3. Practice. 10
Work in group: giới thiêu ngời khác và hỏi đáp
về tuổi.
Cách giới thiệu cùng một lúc nhiều bạn.
Ex: P
1
: Hello, Hoa
P
2
: Hello, Nga
P
1
: This is Tuan
This is Nam and this is Dung.
4. Pre- practice. 10
? Luyện tập theo nhóm. Thực hiện các đoạn hội
thoại tổng hợp các câu đã học trong bài.
? Gọi 1 vài nhóm lên luyện tập.


: Im twelve.
.

Luyện tập theo nhóm.
Ex: P
1
: Hello. Im Nam.
P
2
: Hello, Nam. Im Ha
This is Hai.
P
1
: Hello, Hai.
How are you?
P
3
: Hello, Nam.
Im fine, thanks.
How old are you?
P
1
: Im eleven. And you?
P
3
: Im twelve.

Nghe và ghi nhớ.
Tuần 3
Tiết7 Unit two: at school

Nghe băng và nhắc lại cách đọc và ngữ điệu các
câu lệnh
? Y/c 1 vài h/s nhắc lại
Dùng cử chỉ, điệu bộ để giải thích
Ex: Y/c h/s đứng lên, úp 2 bàn tay vẫy xuống phía
dới và nói sit down
.
Tơng tự với: stand up
open your book
close
come in
3, Practice (15)
? Nghe và thực hiện một số mệnh lệnh
G/v yêu cầu : + stand up
+ sit down
+ open your book
? H/s vừa làm mẫu lên nêu các câu lệnh để các
h/s trong lớp luyện tập
Thay đổi câu mệnh lệnh đối với từng h/s
Ex: P
A
hô: stand up
P
B :
sit down
? Quan sát tranh và ghi chép với câu lệnh phù hợp
Nêu đáp án: b, sit down
c, come in
d, close your book
e, stand up

+ open your book
+ close your book
Tiết 8 Unit two: at school
Ngày soạn
Ngày dạy
Lesson 2: B
1,2,3
I,Teaching aims.
Sau khi hoàn thành tiết học, h/s sẽ có khả năng:
+ Hỏi và trả lời về họ tên
+ Hỏi và trả lời về địa chỉ, chỗ ở
+ Đọc bảng chữ cái
II, Content.
1, Voc: What, where, street, house,city, live
2, struc: Whats your name?
Where do you live?
I live on street.
III,Teaching aids.
T:Sgk, đài, băng
S: học từ, làm bt
IV, Procedure.
1, Warm up (5)
Cho h/s chơi trò Hangman với các từ sau: come
in, sit down, stand up, open your book
2, Presentation (15)
? Xem tranh đầu mục B
? Đoán bức ảnh chụp thành phố hay nông thôn

Đây là thành phố: đờng rộng, nhà cao tầng.
? Nêu những điều mọi ngời thờng hỏi về nhau khi

sống của nhau.
Ex: Hai Bà Trng,
? Hoàn thành hội thoại sau.
1. What your name?
2. My is Nam.
3. do you live?
P
2
: I on Tran Phu
4. Pre - Practice. 10
? Viết vào vở các câu hỏi và trả lời về tên và nơi ở
của mình.
Chơi trò chơi Guessing game
Mỗi HS viết một câu hoặc một từ trong bài.
1 HS đứng lên trớc lớp, các HS khác đặt các câu
hỏi Có/ không để đoán từ hoặc câu của bạn.
? Nghe băng mục B3 3 lần.
- Chơi trò Slap the board
5. Consolidation. 3
Nhắc lại cách hỏi và trả lời tên.
Nhắc lại cách hỏi và trả lời về nơi ở.
6. Homework. 2
Làm bài tập SBT.
P
2
: I live on T.Phu street.
I live on
Nghe và ghi chép.
Hỏi đáp trớc lớp.
P

I live
Tiết 9 Unit two: at school
Ngày soạn
Ngày dạy
Lesson 3: B
4,5
I.Teaching aims.
Sau khi hoàn thành tiết học, HS sẽ có khả năng. Y/cầu ngời khác đánh vần tên hoặc từ mình
cha biết.
12
GA Ting Anh 6
II.Contents.
1, Vocabulary: spell
2, Structure: How do you spell it?
III.Teaching aids:
SGK, đài, băng, bảng,
IV. Procedures. (45 minutes)
1. Warm up. 5
Cha bài tập về nhà của tiết trớc.
2. Presentation. 15
Vào đàu năm học, cô giáo hỏi tên học sinh và
Y/câu bạn đó đánh vần tên của mình.
? Nghe băng 2 lần và nhắc lại.
? 1 vài cặp lên đóng lại đoạn hội thoại.
? Nhắc lại câu hỏi tên trong đoạn hội thoại vừa
nghe.
- Ghi câu hỏi lên bảng và Y/câu HS đọc lại.
? Nêu câu hỏi ngời khác đánh vần tên hoặc từ mà
mình cha nghe rõ.
- Ghi câu hỏi lên bảng.

P
1
: Whats your name?
P
2
: My names Hoang
P
1
: How do you spell it?
P
2
: H-O-A-N-G, Hoang
Hỏi đáp trớc lớp.
Chơi theo hớng dẫn.
Tuần 4
Tiết 10 Unit two: at school
Ngày soạn
Ngày dạy
Lesson 4: C
1
I.Teaching aims.
Sau khi hoàn thành tiết học, học sinh sẽ có khả năng:
13
GA Ting Anh 6
Giới thiệu đồ vật (số ít).
Hỏi đáp về ngời và đồ vật.
II.Contents.
1, Vocabulary: teacher, student, class, classroom, desk.
2, Structure: This is my school.
That

- Chỉ vào 1 HS ở gân và nói.
This is a student
- Chỉ vào 1 HS ngồi cuối lớp và nói.
That is a student.
?Nêu lại chính xác sự khác nhau giữa this/that
+ Chuyển 2 VD vừa nêu sang câu hỏi.
Hát A- B- C-
Trả lời câu hỏi của GV.
Hong Son
H- O- N- G- S- O- N
Quan sát tranh.
Đó là quang cảnh trờng học.
Nghe và ghi từ vào vở.
Ghép từ với nghĩa tơng tự.
Quan sát tranh và trả lời câu hỏi
của GV.
+ This is my school.
+ That is my class.
Nghe và ghi chép.
nghe, q/sát cử chỉ của GV và
nhận xét
This is dùng để giới thiệu 1
ngời or 1 đồ vật ở gần ngời nói.
That is dùng để giới thiệu 1
ngời or 1 đồ vật ở xa ngời nói.
Nghe và ghi chép.


Is this a student?
Yes, it is/ No, it isnt.

Đảo đtừ tobe (is) lên đầu câu và
thêm dấu hỏi ở cuối câu.
Nghe và nhắc lại.
Gấp sách, nhìn tranh và nói lời
thoại tơng ứng.
This is a desk.
This is a student.
That is a teacher.
This/ That is
Is this/ that
Tiết 11 Unit two: at school
Ngày Soạn: .././
Lesson 5: C
2,3
I.Teaching aims.
Sau khi hoàn thành tiết học, Hs sẽ có khả năng
Đa ra câu hỏi: Đây/ Kia là cái gì?
Trả lời Đây/ Kia là
II.Contents.
1, Vocabulary: school, board, ruler, eraser, pen, pencil.
2, Structure: What is this/ that?
Its a/an
III.Teaching aids:
SGK, đài, băng, bảng, phấn, đồ vật thật.
IV. Procedures. (45 minutes)
1. Warm up. 5
Chơi trò Chain games với câu mở đầu là
I m a student
2. Presentation. 15
? Nhìn vào tranh mục C2

- Hs 2 đáp Its a/ an rồi hỏi tiếp Hs 3
5. Consolidation. 3
Nhắc lại câu hỏi và trả lời về đồ vật
What is this/ that?
6. Homework. 2
Học từ và mẫu câu.
Tự lập 1 đoạn hội thoại có sử dụng các từ và
mẫu câu đã học.
Nghe băng và nhắ lại
Đọc lại từ mới
Chỉ vào cái bút chì nói: a pen
Quan sát và ghi chép
Đọc đồng thanh
Đọc các từ bị xoá
Nghe quan sát và ghi chép.
P
1
: What is this?
P
2
: Its a door
Hỏi đáp trớc lớp
Chơi theo hớng dẫn
Tiết 12 Unit three: at home
Ngày Soạn: .././
Lesson 1 : A
1,2
I.Teaching aims.
Sau khi hoàn thành tiết học, Hs sẽ có khả năng sử dụng câu hỏi bắt đầu bằng Wh với các từ
this/ that/ these/ those.

Lu ý: Dtừ số ít: đơn vị là 1
Dtừ số nhiều: đơn vị lớn hơn 1
Chuyển từ this sang these trong 1 số câu.
Ex: This is a book.
This is a window.
Đặt quyển sách lên bàn, lùi ra xa và nói
That is a book.
Đặt thêm quyển nữa và nói.
Those are books
Chỉ vào 1 cái cây ở bên ngoài và nói.
That is a tree
Chỉ vào 1 khóm cây: Those are trees
? Phân biệt That is / Those are
Lu ý; Thông thờng thêm s vào cuối N (số
ít). Riêng N kết thúc bằng o, s, x, ch, sh khi
chuyển sang số nhiều thêm es
? Nhắc lại câu hỏi về 1 đồ vật mình cha biết
? Nhìn vào bức tranh trong phòng khách trong
mục A2, Có mấy cái ghế bành
Cách hỏi và gthiệu nhiều đồ vật
What are these/ those? They are stools
? Word in pair
Trả lời câu hỏi của Gv
Its a window
Its a pen
Its a clock
Quan sát và nghe
+Giống nhau:This is / These
aredùng để chỉ vật ở gần.
+ This is + với Dtừ số ít +

Sửa bài
4. Pre- practice. 10
Sử dụng tranh đã chuẩn bị
Chỉ vào vật trong tranh, hỏi và y/c Hs trả lời.
5. Consolidation. 3
Nhắc lại cách hỏi và gt đồ vật.
- These are / Those are
- What is this/ that?
Its
- What are these/ those?
They are
6. Homework. 2
Học từ mới.
Luyện mẫu câu trong bài.
Word in pair
P
1
: What is this?
P
2
: Its a table.
P
1
: What is that?
P
2
: Its a ruler.
P
1
:What are these?

Sau khi hoàn thành tiết học, HS sẽ có khả năng:
Sử dụng đợc các đại từ theo chủ đề gia đình.
Đặt câu hỏi về ngời khác, về số lợng
Đặt câu hỏi và trả lời về tuổi.
Giới thiệu nghề nghiệp.
18
GA Ting Anh 6
II. Language content.
Vocabulary: teacher, student, family, sister
Structure: Who is this/ that? This is
How many people are there?
There are
He is a teacher.
She is a teacher, too.
III. Teaching aids.
SGK, đài, băng, phấn, bảng, tranh.
IV. Procedure. (45)
1. Warm up.
Chơi trò Noughts and crosses
2.Presentation.
Hà Ba Nga Lan
- Cho 1 số tình huống.
+ Cầm quyển sách của 1 HS nữ và nói.
Its her book.
+ Cầm quyển sách của 1 HS nam và nói.
Its his book.
+ Cầm quyển sách của 1 HS và nói với chính HS
đó.
Its your book.
+ Cầm quyển sách của mình và nói với cả lớp.

+ That is his teacher.
His name is Ha.
Her name is Nga.
19
GA Ting Anh 6
? Nêu cách hỏi về 1 ngời mình cha biết trong
TViệt.
Cách hỏi trong TAnh. Who is that?
Thats a teacher.
Her names Hoai
Chỉ vào từng ngời trong sách hỏi.
Who is this? (Ha)
Who is this? (Nga)
Who is this? (Lan)
4. Production.
? Vẽ gđ mình. Work in pair.
5. Home work.
Tập hỏi đáp về gđ 1 ngời quen.
Học từ mới.
Her name is Lan.
Nêu cách hỏi: Ai thế nhỉ?
Ai đấy?
Nghe và ghi chép.
This is his father, Ha.
This is his mother, Nga.
This is his sister, Lan.
P
1
: Who is this?
P

1. Warm up. 5
Chơi trò Bingo với số đếm từ 1

20
2. Presentation.15
a, Danh từ số nhiều.
? Đặt câu với mẫu there is / there are dùng
để giới thiệu có cái gì (ở đâu).
? Nhận xét về danh từ ở câu 2.
Cách chuyển danh từ số ít sang danh từ số nhiều.
+ Đa số thêm s vào cuối danh từ.
+ Danh từ kết thúc bằng o, x, s, ch, sh thì ta thêm
es
Ex: desk

desks
book

books
bench

benches
-Đọc mẫu và chỉ ra phần ngữ âm khác nhau
giữa /s/, /z/, /iz/
Chơi theo hớng dẫn
There is a pen on the desk
There are 2 books on the table
Đó là dtừ số nhiều
Nghe và ghi chép
Đọc mẫu theo Gv và ghi nhớ

3. Practice.10
- Đa ra bẳng chữ.
a: 10 d: 40 g: 70 k: 100
b: 20 e: 50 h: 80
c: 30 f: 60 i: 90
? Which is number fifty.
? twenty.
? Làm bài tập B2
Work in pair.
Đặt câu dùng từ gợi ý.
1, How/ teacher/ our class?
There / one

2, How / table / your class?
There / twenty
4. Pre- practice.10
Chơi trò slap the board
5. Consolidation. 3
Nhắc lại cách giới thiệu có 1 hoặc nhiều đồ vật.
There is + a + N(số ít)
There are + N(số nhiều)
6. Homework. 2
- Tập đếm các dụng cụ.
cách đọc khác nhau.
+ /s/: desks, students,
+ /z/: rulers, tables,
+/iz/: benches, couches,
Nghe và ghi nhớ
Đọc
Ghi nhớ

đình.
II. Language contents.
1, Vocabulary: bookcase, stool, telephone, stereo.
2, Structures: Ôn lại: How many are there?
There is / There are
III. Teaching aids.
SGK,đài, băng
IV. Procedure. 45
1. Warm up.5
Chơi trò chơi chain games
2. Presentation. 10
Nhắc lại cách hỏi số lợng và cách trả lời.
? Ví dụ
? Nghe và nhắc lại.
? 2 Hs lên bảng hỏi đáp các câu vừa nghe
Chỉ vào 1 số đồ vật trong lớp.
Ex; Cửa ra vào, bóng đèn, bảng,và gọi từng
cặp lên hỏi và trả lời về số lợng của đồ vật
3. Practice. 15
? Làm bài tập mục B5
? 1 số cặp hỏi đáp trớc lớp.
Chơi tro Lucky numbers
1 2 3 4
5 6 7 8
+Các số may mắn là 3, 4, 8
+ Các y/c ứng với các số còn lại là:
1, Count the lamps in your classroom.
2, Make a question with How many.
5, How many boys are there in your class ?
Chơi theo hớng dẫn

How many are there?
There is / There are
6. Homework.2
Đặt 5 câu hỏi và trả lờivề đồ vật trong gia dình
Trả lời các học sinh nhóm
khác.
Nghe và ghi nhớ
Tuần 6
Tiết 16 Unit 3: my house
Lesson 5: C. Family(C
1
)
Ngày soạn: ././
I. Objective.
Sau khi hoàn thành tiết học, Hs sẽ có khả năng.
+ Đọc hiểu nội dung bài khoá.
+ Biết cách kể về Gđình và công việc của mỗi ngời.
II. Language contents.
1, Vocabulary: teacher, doctor, nurse.
2, Structures: What does she/ he do ?
III. Teaching aids.
SGK,đài, băng, bản photo
IV. Procedure. 45
1. Warm up. 5
? 3 Hs đặt câu dựa vào từ gợi ý Hs còn lại làm
vào vở
+ Name/ Minh
He/ fifty
+ Name/ Hong
She/ fifty-five

Bật băng 3 lần ngắt từng câu và nêu đáp án đúng.
Gthiệu câu hỏi và câu trả lời về nghề nghiệp.
+ What do you/ they do ?
+ What does she/ he do ?
Im a teacher.
He/ she is a student.
? 1 vài cặp hỏi đáp về nghề nghiệp của các nhân
vật trong bài.
4. Post-reading. 10
? Work in pair.
? Hỏi đáp về nghề nghiệp của các thành viên
trong gđình bạn.
? Y/c 2

3 cặp luyện tập trớc lớp.
5. Consolidation. 3
Nhắc lại cách hỏi về nghề nghiệp.
+ What do you/ they do ?
We/ they are
+ What does she/ he do ?
She/ he is
6. Homework. 2
Hỏi nghề nghiệp của những ngời xung quanh.
Viết 1 đoạn văn từ 3

4 câu về nghề nghiệp của
các thành viên trong gđình.
+ b, c, a
+ b, a
Nghe và nhắc lại theo băng

II. Language contents.
1, Vocabulary: our, their.
24
GA Ting Anh 6
2, Structures: This is our/ their school.
III. Teaching aids.
SGK,đài, băng, bảng,
IV. Procedure. 45
1. Warm up. 5
Chơi trò Noughts and crosses
teacher thirty student
ninety doctor nurse
twenty pupil ten
2. Presentation. 10
? Xen tranh mục C2.
Work in pair:
Dựa vào sơ đồ hỏi đáp về gđình Song.
? 1 vài cặp hỏi đáp trớc lớp.
? Nêu các đại từ.
? Viết lên bảng và gọi Hs điền các tính từ sở hữu
và cách dùng.
Ex: + This is our school.
+ Is that their school ?
? Đặt 1 vài câu với tính từ sở hữu.
3. Practice. 15
? 4 Hs lên bảng viết nghề và tuổi của bố, (mẹ,
anh, chị, )
? 4 Hs khác lên hoàn chỉnh câu gthiệu.
? Viết 1 đoạn văn về gđình song theo mẫu của bài
C1.

Cách dùng: (TTSH + N)
+ What is your name?
+ That is my book.
+ Father: doctor/ fifty/ Mr
Nam
+ Mother: nurse/ forty/ Mrs
An.
+ Sister: student/ twenty/ Lan.
+ Brother: engineer/ twenty
two/ Trung.
Ex: This is Mr Nam.
He is a doctor.
He is fifty years old.
Viết 1 đoạn văn.
Ex: This is my family. We are
in our kitchen. There are three
people in my family, my
father, my mother and me
- Cả lớp đặt câu hỏi.
- Các Hs trên bảng trả lời câu
25


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status