Tự chọn toán 7 HKI - Pdf 59

Giáo án Tự chọn Toán 7
Tiết 1 : ôn tập
I.Mục tiêu:
Ôn tập cho học sinh các quy tắc về phép cộng, trừ, nhân, chia phân số
Học sinh đợc rèn luyện các bài tập về dãy phép tính với phân số để làm cơ sở
cho các phép tính đối với số hữu tỉ ở lớp 7
Rèn tính cẩn thận khi tính toán.
II. Đồ dùng:
1. GV: Đèn chiếu, phim trong
2. HS: Ôn các phép tính về phân số đợc học ở lớp 6
III .Tổ chức hoạt động dạy học :
1. ổn định tổ chức, kiểm tra bài cũ:
- Nêu qui tắc cộng 2 phân số, quy tắc phép trừ hai phân số ?
- Nêu quy tắc nhân, chia phân số ?
2. Luyện tập
Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt
Hoạt động 1: Cộng 2 phân số
- GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân
làm bài tập 1
- GV gọi 3 hs lên bảng trình bày
- GV yêu cầu 1HS nhắc lại các bớc
làm.
- GV yêu cầu HS họat động cá nhân
thực hiện bài 2
- 2 HS lên bảng trình bày.
Bài tập 1. Thực hiện phép cộng các phân số sau:
a,
1 5 1 5 6 3
8 8 8 8 8 4

+ = + = =

13 8
52 52
= +
=
21
52
b,
(7) (3)
2 1
3 3 7
x

= +

14 3
3 21 21
x

= +

3.( 11)
21
x

=
GV: Trịnh Thị Thúy Hằng
1
Giáo án Tự chọn Toán 7
- GV chiếu bài 3 lên màn hình và yêu
cầu HS thảo luận theo nhóm làm bài

c) -1
d)
27
13
- HS đứng tại chỗ trả lời, HS khác nhận
xét.
- GV chiếu bài 5 lên màn hình
Bài 5
Tính các thơng sau đây rồi sắp xếp
chúng theo thứ tự tăng dần.

4
9
:
2
3
;
11
12
:
55
48
;
5
7
:
10
7
;
7

45
=
1
45
= = =
1
3

-
1
9
=
4
9

Bài 4.
a) Số nghịch đảo của -3 là:
3
1

b) Số nghịch đảo của
5
4

là:
4
5

c) Số nghịch đảo của -1 là: -1
d) Số nghịch đảo của


5
7
:
10
7
=
2
1

7
8
:
7
6
=
4
3
Sắp xếp:
5
4
4
3
3
2
2
1
<<<
GV: Trịnh Thị Thúy Hằng
2

15
14
1
30
28
1
=
Cách 2 :
6
5
3

10
9
1
=
30
27
1
30
25
3

=
30
27
1
30
55
2

=
36
271528
+
=
36
16
=
9
4
b)
3
1
+
8
3

12
7
=
24
14
24
9
24
8
+
=
8
1

3
2

18
11
=
36
22
36
24
36
9

+

+
=
36
1
1

Bài 7. Hoàn thành các phép tính sau:
a) Cách 1 :
4
3
1
+
9
5
3

36
27
+
)=
36
47
4
=
36
11
54. Hớng dẫn về nhà.
- Học thuộc và nắm vững các quy tắc cộng trừ, nhân - chia phân số.
- Làm bài tập 6 phần c,d và bài tập 7 phần b
- Tiết sau học Đại số , ôn tập bài Phép cộng và phép trừ
GV: Trịnh Thị Thúy Hằng
3
Giáo án Tự chọn Toán 7
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 1:
I. Mục tiêu:
- Củng cố cho HS các kiến thức cơ bản về các phép toán cộng, trừ trên tập hợp số
hữu tỉ
- Rèn kỹ năng tính toán
II. Chuẩn bị:
1. GV : bảng phụ, hệ thống câu hỏi, bài tập
2. HS :



là:
2 4 17 1
. . . .
5 11 24 24
a b c d

Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 4: Thực hiện phép tính
a)
5 7 5 16
5 0,5
27 23 27 23

+ + + +
Đáp án : A
Đáp án : c

Đáp án: d
Hai HS lên bảng thực hiện
HS dới lớp làm vở:
a) = 6,5
GV: Trịnh Thị Thúy Hằng
4
Phép cộng và phép trừ
Giáo án Tự chọn Toán 7
b)
1 2 2 1
5 4

Đáp số:
a)
5
12
x =
b) x=-1
c)
13
15
x

=
Ngày soạn:
Ngày thực hiện:
Tiết 3:
I. Mục tiêu
- Củng cố khái niệm hai góc đối đỉnh, hai đờng thẳng vuông góc
- Rèn kỹ năng vẽ hai góc đối đỉnh, nhận biết hai góc đối đỉnh
II. Chuẩn bị
Bảng phụ, êke
III. Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết
Bài 1 : Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu
trẳ lời đúng nhất :
1. Hai đờng thẳng xy và xy cắt nhau tại A,
ta có:
a) Â
1
đối đỉnh với Â

đối đỉnh với Â
4

d) Â
4
đối đỉnh với Â
1
, Â
1
đối đỉnh với Â
2

1
3
2
4
A
2.
A. Hai góc không đối đỉnh thì bằng nhau
B. Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh
C. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
3. Nếu có hai đờng thẳng:
A. Vuông góc với nhau thì cắt nhau
B. Cắt nhau thì vuông góc với nhau
C. Cắt nhau thì tạo thành 4 cặp góc bằng nhau
D. Cắt nhau thì tạo thành 2 cặp góc đối đỉnh
4. Đờng thẳng xy là trung trực của AB nếu:
A. xy AB
B. xy AB tại A hoặc tại B
C. xy đi qua trung điểm của AB

Cho biết a//b và
à
à
0
1 1
30P Q= =
a) Viết tên một cặp góc đồng vị khác và nói
2. - A
3. - C
4. - D
5. - a
HS vẽ hình:
33
P
A
Q
N
M
Một HS khác lên trình bày lời giải
Các HS nhận xét, bổ sung
HS đọc đề bài
Nêu cách vẽ
HS thực hiện vẽ vào vở của mình
GV: Trịnh Thị Thúy Hằng
6


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status