Tuần: 31 Ngày soạn: 14/4
Tiết: 26 Ngày dạy: 21/4
Ôn tập cuối năm
A.Mục tiêu:
-Học sinh đợc rèn kỹ năng về thu gọn, tìm bậc đơn thức, kỹ năng thu gọn, tìm bậc, tìm hệ
số cao nhất, hệ số tự docủa một đa thức, sắp xếp đa thức theo chiều luỹ thừa tăng hoặc giảm của
biến.
-Rèn kỹ năng giải toán.
-Rèn tính cẩn thận chính xác.
B. Chuẩn bị :
-GV: Chuẩn bị nội dung bài dạy.
-HS: Học bài, làm các bài thầy cho về nhà.
c.Hoạt động dạy và học:
I.ổn định tổ chức:(1
)
II.Kiểm tra bài cũ: (7
)
HS 1: Hai đơn thức đồng dạng là gì ? lấy ví dụ về 3 đồng dạng đơn thức ?
HS 2: Thu gọn rồi tìm bậc của đơn thức sau:
(3xy
3
z).(-4x
2
y
3
z).(2x
2
y)
3
=
ữ ữ
=
Đơn thức có bậc là 9
? Muốn thu gọn đơn thức trên
thì em làm thế nào.
-HS: trớc tiên em nâng lên luỹ
thừa sau đó nhân các đơn thức
với nhau.
-Yêu cầu cả lớp cùng giải sau đó
gọi một học sinh lên bảng trình
bầy lời giải.
2
2 2 2
2 2 2
3 3 2
2 1 3
b) 2 x y . . xyz
3 4 8
7 1 3
x y . . xyz
3 16 8
7
x y z
128
ữ ữ ữ
rồi bổ sung lời giải cho hoàn
chỉnh.
71 71 31
ax y z=
Đơn thức có bậc là 173
-Yêu cầu cả lớp cùng ghi đề bài
rồi tìm lời giải.
Bài 2: (12) Cho đa thức:
3 3 2 3 2
1 1 1
f(x) 9x x 3x 3x x x 3x 9x 27 3x
3 3 9
= + + + +
a) Thu gọn đa thức.
b) Tính f(3); f(-3).
? Muốn thu gọn đa thức trên thì
em làm thế nào.
-Thu gọn các hạng tử đồng dạng
bằng cách cộng các hệ số của
chúng với nhau.
-Yêu cầu cả lớp cùng giải sau đó
gọi một học sinh lên bảng trình
bầy lời giải.
Giải
a)Ta có:
3 2
3 2
1 1 1
f(x) 9 x 3 3 x 3 3 9 x 27
9 3 3
3 2
80 1 28
*f(3) . 3 . 3 . 3 27
9 3 3
80 1 28
. 27 .9 . 3 27
9 3 3
240 3 28 27
182
= + +
= + +
= + + +
=
Bài 3: (7)Thu gọn, tìm hệ số cao nhất và hệ số tự do:
? Hãy thu gọn, tìm hệ số cao
nhất và hệ số tự do.
-Yêu cầu cả lớp cùng giải sau đó
gọi một học sinh lên bảng trình
bầy lời giải.
a)f(x)=3x
3
+4x
2
-5x
3
+6x
2
-5x+8
f(x)=-2x
3
)
-Khắc sâu kiến thức về thu gọn đơn thức và đa thức, tìm bậc đơn thức đa thức.
-Chú ý: khi thu gọn đơn thức nếu có luỹ thừa thì cần nâng lên luỹ thừa rồi tính tích.
V.H ớng dẫn về nhà : (3
)
-Học bài, nắm vững nội dung bài học.
-Làm bài tập trong phần đa thức, đơn thức trong SBT.
Tuần: 32 Ngày soạn: 21/4
Tiết: 27 Ngày dạy: 28/4
ôn tập cuối năm
A.Mục tiêu:
-Học sinh đợc rèn kỹ năng về cộng trừ đa thức nhiều biến, đa thức một biến.
- Rèn kỹ năng chứng minh một số là nghiệm hay không là nghiệm của đa thức một biến.
-Rèn tính cẩn thận chính xác trong giải toán.
B. Chuẩn bị :
-GV: Chuẩn bị nội dung bài dạy.
-HS: Học bài, làm các bài thầy cho về nhà.
c.Hoạt động dạy và học:
I.ổn định tổ chức:(1
)
II.Kiểm tra bài cũ: (7
) Tìm đa thức M biết:
HS 1: M+(3x
2
y-2xy+6xy
2
+9)=4xy-2xy
một học sinh lên bảng trình bầy lời giải.
Giải.
a)
5 4 3 2
f(x) 6x 17x 5x 15x 11x 2
= + + +
5 4 3 2
g(x) x 5x 6x x 5x 6= + + +
f(x)+g(x)=7x
5
-22x
4
+ 11x
3
+ 16x
2
- 16x +8
Tơng tự nh câu a hãy làm phép trừ hai
phân thức.
-Yêu cầu cả lớp cùng giải sau đó gọi
một học sinh lên bảng trình bầy lời giải.
-Hãy nhận xét bài làm của bạn rồi bổ
sung lời giải cho hoàn chỉnh.
b)
5 4 3 2
f(x) 6x 17x 5x 15x 11x 2
= + + +
a) Tính f(x)+g(x)+h(x)
b) Tính f(x)-g(x)+h(x)
c) Chứng tỏ x=-1 là nghiệm của g(x) nhng không là
nghiệm của f(x) và h(x).
Giải.
? Muốn tính tổng của ba đa thức một
biến thì em làm thế nào.
-Thực hiện theo cột dọc giống nh cộng
hai đa thức một biến.
-Yêu cầu cả lớp cùng giải sau đó gọi
một học sinh lên bảng trình bầy lời giải.
-Hãy nhận xét bài làm của bạn rồi bổ
sung lời giải cho hoàn chỉnh.
a) Ta có:
f(x)= x
3
+4x
2
-5x -3
g(x)=2x
3
+x
2
+x+2
h(x)= x
3
-3x
2
-2x+1
f(x)+g(x)+h(x)=4x
c) +Ta có: g(-1)=2(-1)
3
+(-1)
2
+(-1)+2
g(-1)=-2+1-1+2=0
Do đó x=-1 là nghiệm của đa thức g(x)
+ f(x)= (-1)
3
+4(-1)
2
-5(-1)-3
f(x)=-1+4+5-3=5
Do đó x=-1 là không là nghiệm của đa thức
f (x)
+ h(-1)= (-1)
3
-3(-1)
2
-2(-1)+1
h(-1)=-1-3+2+1=-1
Do đó x=-1 là không là nghiệm của đa thức h(x)
Bài 3: (7) Cho đa thức
6 2 3 2 4 3 3 4
f(x) 2x 3x 5x 2x 4x x 1 4x x= + + + +
a) Thu gọn đa thức f(x)
b)Chứng tỏ đa thức f(x) không có nghiệm.
Giải.
Muốn chứng tỏ đa thức f(x) không có
nghiệm thì em làm thế nào.
)
-Học bài, nắm vững nội dung bài học.
-Làm bài tập 10,12,13 (SGK tr91)
Tuần: 33 Ngày soạn: 21/4
Tiết: 27 Ngày dạy: 28/4
ôn tập cuối năm
A.Mục tiêu:
-Học sinh nắm vững tính chất về những yếu tố trong tam giác, các đờng đồng quy trong
tam giác, biết áp dụng tính chất đó vào giải toán.
-Rèn kỹ năng giải các bài toán về liên quan đến các yếu tố trong tam giác.
-Rèn tính cẩn thận, chính xác trong vẽ hình và trong giải toán.
B. Chuẩn bị :
-GV: Chuẩn bị nội dung bài dạy.
-HS: Học bài, làm các bài thầy cho về nhà.
c.Hoạt động dạy và học:
I.ổn định tổ chức:(1
)
II.Kiểm tra bài cũ: (7
)
HS 1: Phát biểu các tính chất về đờng trung trực của một đoạn thẳng.
HS 2: Giải bài tập 55 (SBT- trang 30)
III.Bài mới: (32
)
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
Muốn chứng minh AB vuông góc với CD thì em
Do đó:
ABC ABD(c.c.c)=V V
ã
ã
1 2
A A =
Xét
AEC; AEDV V
, có
AC=AD (gt)
ã
ã
1 2
A A=
(cmt)
AE cạnh chung.
Do đó:
AEC AED=V V
(c.g.c)
ã
ã
1 2
E E =
mà
ã
ã
ã
ã
0