tụ chọn toán 7 - Pdf 49

Giáo án Tự chọn Toán 7
Ngày soạn: 15/08/08
Ngày giảng:17/08/08
Tuần 1 : ôn tập
I.Mục tiêu:
Ôn tập cho học sinh các quy tắc về phép cộng, trừ, nhân, chia phân số
Học sinh đợc rèn luyện các bài tập về dãy phép tính với phân số để làm cơ sở
cho các phép tính đối với số hữu tỉ ở lớp 7
Rèn tính cẩn thận khi tính toán.
II. Đồ dùng:
1. GV: Bảng phụ
2. HS: Ôn các phép tính về phân số đợc học ở lớp 6
III. Ph ơng pháp : Luyện tập Thực hành
III .Tổ chức hoạt động dạy học :
1. ổ n định tổ chức : 7 A2 vắng:
2. kiểm tra bài cũ : (7)
- Nêu qui tắc cộng 2 phân số, quy tắc phép trừ hai phân số ?
- Nêu quy tắc nhân, chia phân số ?
3. Luyện tập
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: (15)
Nhắc lại lý thuyết:
+ Qui tắc cộng 2 phân số , trừ 2 phân
số
+ Qui tắc nhân , chia 2 phân số
- 2 HS nhắc lại
Hoạt động 2: Luyện tập (65)
Cộng 2 phân số
- GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân
làm bài tập 1
- GV gọi 3 hs lên bảng trình bày

=
- + -
+ =
1
45
= = =
1
3

- =
G: Bảng phụ đáp án và biểu điểm lên
bảng và yêu cầu các nhóm chấm điểm
cho nhau.
- GV bảng phụ bài 4 lên màn hình:
Bài 4.Tìm số nghịch đảo của các số
sau:
a) -3
b)
5
4

b,
(3)
4 12 12 12
0
13 39 39 39

+ = + =
c,
(4) (3)

x

= +

14 3
3 21 21
x

= +

3.( 11)
21
x

=

11
7
x

=
Bài 3. Điền các phân số vào ô trống trong
bảng sau sao cho phù hợp
13
45

-
2
45


13
- HS đứng tại chỗ trả lời, HS khác nhận
xét.
- GV bảng phụ bài 5
Bài 5
Tính các thơng sau đây rồi sắp xếp
chúng theo thứ tự tăng dần.

4
9
:
2
3
;
11
12
:
55
48
;
5
7
:
10
7
;
7
8
:
7

58
=
15
14
1
30
28
1
=
Cách 2 :
6
5
3

10
9
1
=
30
27
1
30
25
3

=
30
27
1
30

27
Bài 5. tính các thơng sau đây và sắp xếp chúng
theo thứ tự tăng dần.
4
9
:
2
3
=
3
2
9.2
4.3
9
4
2
3
==
11
12
:
55
48
=
5
4

5
7
:

5

4
3
=
36
4.7
+
36
15

36
27
=
36
271528
+
=
36
16
=
9
4
b)
3
1
+
8
3


35
56
12
+

=
56
5

d)
4
1

3
2

18
11
=
36
22
36
24
36
9

+

+
=

191
=
36
11
5
Cách 2 :
4
3
1
+
9
5
3
=(1 + 3) +(
36
20
36
27
+
)=
36
47
4
=
36
11
5

3. Củng cố: (5)
? Qui tắc cộng trừ , nhân chia phân số.

3

và y =
1
2
ta
có:
A. x> y C. x = y
B. x < y D. Chỉ có C là đúng
Bài 2 : Kết quả của phép tính
1 5
8 6

+
là:
6 6 7 7
. . . .
24 16 16 16
a b c d

Bài 3: Kết quả của phép tính
3 1
8 3



là:
2 4 17 1
. . . .
5 11 24 24

Đáp án : c
Bài 3
Đáp án: d
Bài 4
a)
5 7 5 16
5 0,5
27 23 27 23

+ + + +
=
140 7 5 5 16
27 23 10 27 23

+ + + +
=
7 16 140 5 5
23 23 27 27 10


+ + + +
ữ ữ

= 1+ 5 +
1
2

= 6
1
2

) 0,25
4
1 2
)
5 3
a x
b x
c x
=

+ =

+ =
3 HS lên bảng thực hiện
GV gọi 3 HS lên bảng làm
Bài 7: Tìm x

Q, biết:
a) x -
3
4
=
8
11

b)
11 2 2
12 5 3
x



7
18

=
1 2
6 9

+
Bài 6:
3 1
4 3
3 1
4 3
5
12
x
x
x
=
=
=

3
0,25
4
x

+ =
x =

x+ =

2 1
5 4
x+ =
GV: Phạm Tuyết Lan
6
Giáo án Tự chọn Toán 7
Bài 8: Tìm các số nguyên x, biết:

1 1 3 1 1 1
2 3 4 24 8 3
x

+
ữ ữ

x =
1 2 3
4 5 20

=
1 7 1 5
2 12 24 24
x +
1 1
12 4
x



2
đối đỉnh với Â
3
Bài 1
Đáp án:
1. - b
2. - A
3. - C
4. - D
GV: Phạm Tuyết Lan
7
Hai góc đối đỉnh
Giáo án Tự chọn Toán 7
b) Â
1
đối đỉnh với Â
3
, Â
2
đối đỉnh với Â
4

c Â
2
đối đỉnh với Â
3
, Â
3
đối đỉnh với Â
4

C. xy đi qua trung điểm của AB
D. xy AB tại trung điểm của AB
5. Nếu có 2 đờng thẳng:
a. Vuông góc với nhau thì cắt nhau
b. Cắt nhau thì vuông góc với nhau
c. Cắt nhau thì tạo thành 4 cặp góc băng nhau
d. Cắt nhau thì tạo thành 4 cặp góc đối đỉnh
Hoạt động 2: Luyện tập:(65)
GV đa bài tập lên bảng phụ
5. - a
GV: Phạm Tuyết Lan
8
Giáo án Tự chọn Toán 7
Bài tập 1:
Hai đờng thẳng MN và PQ cắt nhau tại A tạo
thành góc MAP có số đo bằng 33
0

a) Tính số đo
ã
NAQ
b) Tính số đo
ã
MAQ
c) Viết tên các cặp góc đối đỉnh
d) Viết tên các cặp góc bù nhau
Gọi HS đọc
Yêu cầu một HS lên bảng vẽ hình
GV đa tiếp bài tập 2:
HS đọc đề bài

ã
MAP
( 2 góc đối đỉnh)
b) Ta có:
ã
MAQ
+
ã
MAP
= 180
0
( 2 góc kề bù)
=>
ã
MAQ
= 180
0
- 33
0
=>
ã
MAQ
= 147
0
c) Các cặp góc đối đỉnh:
ã
ã
ã
ã
, , ,MAQ PAN MAP QAN

24cm
B
A
Cách vẽ:
- Vẽ AB = 24 cm
- Vẽ AM = BM =
24
12
2 2
AB
= =
(cm)
- Qua M vẽ d

AB
=> d là đờng trung trực của AB
GV: Phạm Tuyết Lan
9
Giáo án Tự chọn Toán 7
b) Viết tên một cặp góc so le trong và nói rõ
số đo mỗi góc
c) Viết tên một cặp góc trong cùng phía và nói
rõ số đo mỗi góc
d) Viết tên một cặp góc ngoài cùng phía và
nói rõ số đo mỗi góc
HS đứng tại chỗ trả lời
Bài tập 3

1
1

2 5
.
3 7

là:
Bài 1
Đáp án:
1. a
2. b
GV: Phạm Tuyết Lan
10
Nhân chia số hữu tỉ
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Giáo án Tự chọn Toán 7
10 1 3 14
. . . .
21 21 4 15
a b c d

2. Kết quả phép tính
4 5
:
5 3


ữ ữ

là:
12 12 4 20
. . . .

một số hữu tỉ
HS làm bài vào vở
3 HS lên bảng trình bày, HS dới lớp nhận
xét:

Bài 3: Viết số hữu tỉ
7
20

dới các dạng sau
đây:
a) Tích của 2 số hữu tỉ
b) Thơng của 2 số hữu tỉ
- 2 H lên bảng làm bài
Bài 4: Tìm x

Q, biết:
a)
2,5 1,3x =
b)
1,5 2,5 0x x + =
3. c
4. c
5. a
6. b
7. b
Bài 2 :

) 3,5a x =
x = 3,5

4

Bài 4:
2,5 1,3
2,5 1,3
x
x
=
=
2,5 x=-1,3 => x=1,2
x=3,8
GV: Phạm Tuyết Lan
11
Gi¸o ¸n Tù chän To¸n 7
Bµi 5:
11 2 2
)
12 5 3
a x
 
− + =
 ÷
 
1
)2 . 0
7
b x x
 
− =
 ÷

Bài 5 : Tìm x biết
11 2 2
)
12 5 3
11 2 2
12 5 3
2 31
3 60
40 31
60
9
60
3
20
a x
x
x
x
x
x
 
− + =
 ÷
 
− − =
− = −

− =
− =


1 2 3
:
4 5 4
1 7
:
4 20
1 7
:
4 20
c x
x
x
x
+ =
= −

=

=
Vậy x =
5
7

d)
2,1x =
+) Nếu x

0 ta có
x x=
Do vậy: x = 2,1

.27 51 . 1,9
8 5 5 8
− +
b)
3
1 1 1 1
25 2
5 5 2 2

   
+ − − −
 ÷  ÷
   
? Nªu thø tù thùc hiƯn phÐp tÝnh?
HS lµm viƯc c¸ nh©n, 2 HS lªn b¶ng thùc
hiƯn
Bài tập 7: Tính giá trò của biểu thức với
1,5a =
; b = -0,75
M = a + 2ab – b
N = a : 2 – 2 : b
P = (-2) : a
2
– b .
2
3
Bài 2 : Tính hợp lý các giá trò sau:
a)(-3,8) + [(-5,7 + (+3,8)]
= (-3,8 + 3,8) + (-5,7)
= -5,7

18

• Với a = -1,5 và b = -0,75
Ta có: M =
1
1
2
; N =
5
3
12
; P =
7
18


GV: Ph¹m Tut Lan
13
Gi¸o ¸n Tù chän To¸n 7
Ở bài tập này trước hết chúng ta phải
tính a, b
Sau đó các em thay vào từng biểu thức
tính toán để được kết quả.
Hs lên bảng
Gv Củng cố, sửa chữa, bổ xung và kết
luận
V. H íng dÉn vỊ nhµ :(5’)
- Xem l¹i c¸c bµi tËp ®· ch÷a
- Lµm bµi tËp : 14,15,16 /5 sbt
VI. Rót kinh nghiƯm

dÊu hiƯu nhËn biÕt 2 ®êng
th¼ng song song
Giáo án Tự chọn Toán 7
góc tạo thành có một cặp góc đồng vị
bằng nhau
b) a, b cắt đờng thẳng d mà trong các
góc tạo thành có một cặp góc ngoài
cùng phía bù nhau
c) a, b cắt đờng thẳng d mà trong các
góc tạo thành có một cặp góc so le
trong bằng nhau
d) Nếu a b, b c thì a c
e) Nếu a cắt b, b lại cắt c thì a cắt c
f) Nếu a//b , b//c thì a//c
Bài 2: Điền vào chỗ chấm
1. Nếu đờng thẳng a và b cùng vuông
góc với đờng thẳng c thì .
2. Nếu a//b mà c b thì
3. Nếu a// b và b // c thì
4. Nếu đt a cắt 2 đờng thẳng m và n tạo
thành một cặp góc so le trong bằng
nhau thì
5. Đờng thẳng a là trung trực của MN
khi
GV gọi một HS lên bảng điền, các HS
khác nhận xét
Bài 3: Đúng hay sai
Hai đờng thẳng song song thì:
A. Không có điểm chung
B. Không cắt nhau

C
D
A
B
Ta có:
à

0
1 2 180A A+ =
=>

0 0
2 180 117A =
=>

0
2 63A =
=>
ả ả
0
2 2 63A B= =
. 2 góc này ở vị trí so le
trong => a//b
GV: Phạm Tuyết Lan
15
Giáo án Tự chọn Toán 7
Bài 5: Tính các góc

à
2 3

B
Â
2
= 85
0
vì là góc đồng vị với B
2

B
3
= 180
0
- 85
0
= 95
0
(2 góc kề bù)
a
b
c
d
e
F
E
DC
B
A

V. H ớng dẫn về nhà :(10)
- Làm bài tập:

a) 25
3
; 5
2
b)
21 6
3 9
:
7 49

ữ ữ

c)
3
3
120
40
d)
4
4
390
130
- Yêu cầu 2 HS lên bảng làm bài

Bài 3 : Viết các biểu thức sau dới dạng a
n
( a

Q, n



c)
3
3
120
40
=
3
3
120
3 27
40

= =


d)
4
4
390
130
=
4
4
390
3 81
130

= =


3



d)
2
2
1 1
. .9
3 3

ữBài 4: Tính giá trị của BT sau:
a)
10 20
15
45 .5
75
b)
( )
( )
5
6
0,8
0,4
c)
15 4
6 3

.3
2
= 3
7
:3
4
= 3
3
b)4.2
5
:
3
1
2 .
16



= 2
2
.2
5
:
3
4
1
2 .
2



2
2 3
1 1 3
. 9 3
3 3 3
= =
Bài 4
a)
10 20
15
45 .5
75
=
10 10 20 20 30
5
15 15 30 15
9 .5 .5 3 .5
3 243
25 .3 5 .3
= = =
b)

( )
( )
5
6
0,8
0,4
=
5 5 5 5

.9
4
= 2
8
.6
8
.9
8
.9
4
= 18
8
.6
8
.3
8
= 18
8
.18
8
= 18
16
Ta có:
45
10
.5
30
= 15
10
.3

3
= 27
b)
2
1 1 1
2 2 16
x
 
+ =
 ÷
 
= 75
20

Bµi 6 :
a) (5x-2)
3
= 27
(5x-2)
3
= 3
3
 5x -2 = 3
 5x = 3+ 2
 5x = 5
 x = 1
b)
2 2
1 1 1
2 2 4

Tuần 7
I/ Mục tiêu :
- Kiến thức: Củng cố lại khái niệm tập số hữu tỷ Q , các phép toán trên
tập Q , giá trò tuyệt đối của số hữu tỷ.
GV: Ph¹m Tut Lan
«n tËp & rÌn kü
n¨ng
19

Trích đoạn GV: Thửụực thaỳng, compa HS: Thửụực thaỳng, compa. Ruựt kinh nghieọm:
Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status