Tự chọn 6 Vũ Xuân Sanh
Chủ đề 1: Số học
Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên
Ngày dạy: .............................................
Tiết 1: Tập hợp N, N*
I. Mục tiêu.
HS biết tập hợp các số tự nhiên N, tập hợp các số tự nhiên khác 0 N*.
Ghi và đọc số tự nhiên đến lớp tỉ. Sắp xếp đợc các số tự nhiên theo thứ tự tăng hay
giảm. Sử dụng đúng các kí hiệu: =,
, >, <,
,
. Đọc và viết đợc các số La Mã từ 1 đến
30. Số phần tử của một tập hợp, tập hợp con.
Rèn luyện tính cẩn thận, khả năng tự học cho HS.
II. Chuẩn bị.
GV: Bảng phụ, giáo án
HS: Ôn tập tập hợp N, N*.
III. Nội dung.
A/. L í thuyết.
- Tập hợp các số tự nhiên đợc kí hiệu là N:
{ }
....;3;2;1;0
=
N
- Tập hợp các số tự nhiên khác 0 đợc kí hiệu là N*:
{ }
....;3;2;1*
=
N
12
N
0
*0 N
*5 N
c). Cho tập hợp
{ }
10;8
=
A
. Điền kí hiệu
,
hoặc = vào ô vuông:
Giải:
a).
{ }
12;11;10;9;8;7;6;5;4;3
=
A
b). Cách viết đúng:
N
C không có phần tử nào (C =
).
GV: Có những cách ghi một tập hợp? HS: Ba cách: liệt kê, chỉ ra tính chất đặc tr-
ng, sơ đồ Ven.
Bài 3: Cho tập hợp
{ }
5;4;3;2;1
=
B
.
a). Viết các tập con của tập hợp B mà mọi
phần tử của nó đều là số chẵn.
b). Viết các tập con của tập hợp B mà mọi
phần tử của nó đều là số lẻ.
Giải:
a).
{ } { } { }
4;2;4;2
b).
{ } { } { } { } { } { } { }
5;3;1;5;3;5;1;3;1;5;3;1
GV: Nêu cách viết sao cho không sót tập
hợp nào?
GV: Nêu lại một số chú y khi làm bài liên
quan đến tập hợp N, N*.
* Bài tập về nhà:
22 đến 28/ SBT. tr 6 ; 7
*************************************
Ngày dạy: .............................................
Muốn nhân một số với một tổng, ta có thể nhân số đó với tùng số hạng của tổng, rồi cộng
các kết quả lại.
Đặc biệt: a + 0 = 0 + a = a ; a.1 = 1. a = a.
B/. Bài tập.
hđ của GV hđ của hs
Bài 1: Tính nhanh:
a). 72 + 137 + 28
Giải:
a). = (72 +28) +137 = 100 +137= 237
b). 347 + 418 + 123 + 12 b). = 470 + 430 = 900.
c). 5. 25. 2. 37. 4 c). = (25. 4). (5. 2). 37 = 37 000
d). 38. 63 + 37. 38
GV: Ta đã áp dụng tính chất nào của phép
toán trong mỗi câu ?
d). = 38(63 + 37) = 38. 100 = 3 800.
Bài 2: Tìm số tự nhiên x, biết:
a). (x - 15) . 35 = 0
b). 32 (x - 10 ) = 32
GV: Ta đã sử dụng kiến thức nào làm bài tập
?
Giải:
a). x - 15 = 0
x = 15
b). x - 10 = 1
x = 11.
Bài 3: Tính nhẩm bằng cách:
a). áp dụng tính chất kết hợp của phép nhân:
17 . 4 ; 25 . 28.
= 1. 2. 3. 4. ... n
Hãy tính: 5 ! và 4 ! - 3 !.
Giải:
a). 5 ! = 1. 2. 3. 4. 5 = 120
4 ! - 3 ! = 24 - 6 = 18.
b). So sánh a và b mà không tính cụ thể giá
trị của chúng:
a = 2002 . 2002 ; b = 2000 . 2004
b). a = 2002 . 2000 + 4004
b = 2000 . 2002 + 4000
Vậy a > b.
GV: Chốt lại các kiến thức đã đợc củng cố,
ôn tập
Trờng THCS Kỳ Sơn
3
Tự chọn 6 Vũ Xuân Sanh
GV: Giới thiệu về ma phơng cấp 3 (hình
vuông kì diệu).
T/c: Tổng các số theo hàng, theo cột hay
theo các đờng chéo đều bằng nhau.
Điền vào các ô trong hình bên để có một ma
phơng có tổng các số theo hàng, theo cột
bằng 42.
9 19 5
7 11 15
17 3 13
H ớng dẫn v ề nhà:
- Học thuộc các tính chất của phép cộng và phép nhân.
- Xem lại các bài tập đã làm.
- BTVN : Tính nhanh một cách hợp lí :
a = bq.
Trờng THCS Kỳ Sơn
4
15 10
12
Tự chọn 6 Vũ Xuân Sanh
3. Trong phép chia có d:
Số bị chia = Số chia . Thơng + Số d (a = bq + r).
4. Số chia bao giờ cũng khác 0. Số d bao giờ cũng nhỏ hơn số chia.
Đặc biệt: a: (b - c) = a: b - a: c.
(a + b): c = a: b + a: c.
(a - b): c = a: b - a: c. (Với a và b cùng chia hết cho c).
B/. Bài tập.
hđ của GV hđ của hs
Bài 1: Tính nhanh:
a). (525 + 315): 15
b). (1026 - 741): 57.
Giải:
a). = 252: 15 + 315: 15 = 35 + 21 = 56.
b). = 1026: 57 - 741: 57 = 18 - 13 = 5.
Bài 2: Tìm số tự nhiên x, biết:
a). (x - 15) - 75 = 0;
b). 575 - (6x + 70) = 445;
c). 315 + (125 - x) = 435;
d). x - 105 : 21 = 15;
e). (x - 105) : 21 = 15.
GV: Chốt lại cách tìm thành phần của
phép toán
Giải:
a). x = 90 ;
Bài 5: Hiệu của hai số gằng 57. Số bị trừ
có chữ số hàng đơn vị là 3. Nếu gạch bỏ
chữ số 3 thì đợc số trừ. Tìm số bị trừ và số
trừ.
Giải:
Khi gạch bỏ chữ số 3 ở số bị trừ thì số bị trừ
giảm đi 10 lần cộng thêm 3 đơn vị. Từ đây
suy ra số bị trừ gấp 10 lần số trừ cộng thêm
3 đơn vị. Ta có:
Số trừ . 10 + 3 - Số trừ = 57
hay Số trừ . 9 = 54
Vậy số trừ = 54 : 9 = 6
và Số bị trừ = 10. 6 + 3 = 63.
H ớng dẫn v ề nhà:
- Ôn lại về các phép tính trong tập hợp các số tự nhiên đã học.
- Làm các bài tập trong SBT.
- Ôn kĩ phần Luỹ thừa với số mũ tự nhiên.
Trờng THCS Kỳ Sơn
5
Tự chọn 6 Vũ Xuân Sanh
Ngày dạy: .............................................
Tiết 5, 6 :
Luỹ thừa với số mũ tự nhiên.
I. Mục tiêu.
HS nắm đợc các kiến thức về luỹ thừa với số mũ tự nhiên (đ/n; cách gọi tên; các kí
hiệu; công thức nhân chia hai luỹ thừa cùng cơ số).
HS thực hiện đợc các phép nhân, chia luỹ thừa cùng cơ số. Biết viết gọn một tích
nhiều thừa số dới dạng một luỹ thừa => thực hiện một cách thành thạo.
Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày và phát biểu một cách chính xác, mạch lạc,
rõ ràng.
n)
Quy ớc: a
0
= 1 (a
0). (Bình phơng; Lập phơng).
B/. Bài tập.
hđ của GV hđ của hs
Bài 1: Trong các số sau, số nào lớn
hơn ?
a). 3
4
và 4
3
;
b). 3
5
và 5
3
;
c). 2
4
và 4
2
;
d). 2
10
và 1 000.
GV: Ta đi tính giá trị của các luỹ thừa rồi
so sánh.
a). 7
3
b). 5
3
. 7
3
.
c). 2
9
. 3
3
d). x
4
. y
3
GV: Chốt lại đ/ n luỹ thừa.
Bài 3: Dùng luỹ thừa để viết các số sau:
a). Khối lợng của Trái Đất bằng 600.........
00 tấn (21 chữ số 0).
b). Khối lợng của Mặt Trời bằng 2100......
00 tấn (27 chữ số 0).
Kết quả:
a). 6. 10
21
tấn.
b). 21 . 10
27
tấn.
Trờng THCS Kỳ Sơn
6
luỹ thừa của luỹ thừa; luỹ thừa của một
tích; luỹ thừa của một thơng.
* Một số CT khác:
(a
m
)
n
= a
m . n
(a . b)
m
= a
m
. a
n
(a : b)
m
= a
m
: b
m
với b
0.
Bài 5: a). Vì sao số chính phơng không có
tận cùng bởi các chữ số 2, 3, 7, 9 ?
b). Không thực hiện phép tính để tính kết
quả, hãy xét xem tổng (hiệu) sau có là số
chính phơng không ?
A= 11. 13 . 15 . 17 + 23 ;
n
128.
GV: Gọi 4 HS lên bảng thực hiện.
GV: Ta đã áp dụng tính chất nào ?
HS: áp dụng tính chất: Với a, m, n
N
nếu a
m
= a
n
thì m = n.
Giải:
a). 7
n
= 49 => 7
n
= 7
2
=> n = 2 ;
b). n = 3 ;
c). n = 4 ;
d). n = 7.
H ớng dẫn v ề nhà:
- Ôn lại về các phép tính trong tập hợp các số tự nhiên đã học.
- Làm các bài tập trong SBT.
- Ôn kĩ phần Luỹ thừa với số mũ tự nhiên.
- Ôn lại thứ tự thực hiện các phép tính.
Trờng THCS Kỳ Sơn
7
81: 3
2
;
b). 3
2
. 22 3
3
. 19 ;
c). 132 [116 (132 128)
2
] ;
d). 16 : {400 : [200 ( 37 + 46 . 3)]} ;
e). [184 : (96 124 : 31) 2] . 3651.
GV: Cho HS làm bài dới lớp ít phút
Gọi HS lên bảng thực hiện đồng thời.
GV: Chữa bài cho HS trên bảng.
=> Chốt lại về thứ tự thực hiện phép tính.
Giải :
a). = 4. 25 81: 9 = 100 9 = 91 ;
b). = 3
3
(22 - 19) = 3
3
. 3 = 3
4
= 81 ;
c). 132 [116 (132 128)
2
]
= 132 [ 116 16]
GV: Yêu cầu HS thực hiện dới lớp => gọi
HS lên bảng trình bày.
? Nhận xét bài làm của bạn ?
GV: Chữa bài cho HS trên bảng. Chú ý đến
trình bày của HS .
Nêu một số chú ý khi làm bài thực hiện
phép tính
b/{315[(6041)
2
361].4217} + 2885
= {315 [ 361 361] .4217}+ 2885
= 315 + 2885 = 3200 ;
c/ 2
3
.15 - [115 (12 5)
2
]
= 8.5 - [115 - 7
2
]
= 120 - [115 - 49] = 120 66 = 54 ;
d/ 30 :{175 : [355 (135 + 37.5]}
= 30 :{175 : [355 (135 + 185]}
= 30 :{175 : [355 320]}
= 30 :{175 : 35} = 30 : 5 = 6.
Bài 3 : Tìm số tự nhiên x. biết :
a) ( x 29) 11 = 0 ;
b) 231 + ( 312 x) = 531 ;
c) 491 ( x + 83) = 336 ;
GV: Yêu cầu HS thực hiện dới lớp => gọi
HS lên bảng trình bày.
GV: Chữa bài cho HS trên bảng. Chú ý đến
trình bày của HS .
Nêu một số chú ý khi làm bài tập dạng tìm
số tự nhiên x.
Giải:
a/ (7 .x 15 ) : 3 = 2
7.x 15 = 6
7.x = 21
x = 3 ;
b/ 12.( x +37) = 504
x + 37 = 42
x = 5 ;
c/ 88 3.(7 + x) = 64
3 .(7 + x) = 24
7 + x = 8
x = 1 ;
d/ 131 . x 941 = 2
7
. 2
3
131 . x = 1965
x = 15 .
Bài 5: Tính giá trị biểu thức :
A = 2002 x 20012001 2001 x
20022002 ;
B = (456 . 11 + 912) . 37 : 13 : 74 ;
C = [(315 + 372) . 3 + (372 + 315) . 7] : (26
Giải :
chia
Số chia
Chữ số
đầu tiên
của th-
ơng
Số chữ
số của
thơng
9476
43700
92
38
1
1
3
4
b). Thơng có ba chữ số, chữ số đầu tiên là 1.
Vậy kết quả đúng là 103.
Bài 7: Xét xem các biểu thức sau có bằng
nhau hay không?
a). 1 +5 + 6 và 2 + 3 + 7 ;
b). 1
2
+ 5
2
+ 6
2
và 2
2