Ngày soạn :..... / .... / 200...
Ngày dạy : ...... /..... / 200...
Chủ đề 1
I/ Mục tiêu :
- Củng cố định nghĩa, các tính chất của phép khai phơng, khai căn bậc ba
- HS có kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai và sử dụng kĩ năng đó để giải các
bài tập dạng : tính toán, rút gọn, so sánh, tính giá trị biểu thức, tìm điều kiện xác định của
biểu thức, tìm x, chứng minh, ....
- HS biết sử dụng MTBT và bảng số để tìm căn bậc hai của một số
II/ Chuẩn bị : - Bảng phụ ghi hệ thống các kiến thức cơ bản trong chơng : Căn bậc hai
căn bậc ba MTBT và bảng số Bảng nhóm
III/ Hoạt động dạy và học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1 : Giới thiệu môn học (5 phút)
- GV nêu mục tiêu của môn học tự chọn là
góp phần củng cố, mở rộng kiến thức, PT thái
độ, rèn luyện kĩ năng, năng khiếu của học
sinh. Định hớng để HS sử dụng vốn kiến
thức, vốn hiểu biết, kĩ năng đã có vào việc
chuẩn bị hành trang cho sau TN THCS
HS nghe GV trình bày
Hoạt động 2 : các kiến thức cơ bản về căn
bậc hai căn bậc ba
+ GV yêu cầu HS phát biểu ĐN căn bậc hai
số học của số không âm a
?. Hãy nêu các công thức biến đổi căn thức
bậc hai (chú ý điều kiện)
I/ Lý thuyết :
1) Định nghĩa :
c-
A A
B B
=
( A
0; B > 0 )
d-
2
.A B A B=
(B
0 )
e- A
( )
( )
2
2
0; 0
0; 0
A B A B
B
A B A B
ỡ
ù
ù
ù
=
ớ
=
-
m
( A
0 ; A
ạ
0;
A
ạ
B)
HS : Với a, b dơng ta có :
a) a < b <=>
A B<
b) a =
( )
2
2
a a=
c) x
2
= a <=> x =
a
HS trả lời :
- ĐN :
3
a
= x <=> x
3
4 2 3-
d)
( ) ( )
2 2
3 7 5 2 7- + -
e)
12 6 3 12 6 3+ + -
GV hớng dẫn HS giải mẫu sau đó gọi HS
lên bảng trình bày lời giải các câu còn lại
a) =
3 2 1 2- + -
=
3 2 2- +
=
3
- 1
b) =
2 2 2 1+ +
=
( )
2
2 1+
=
2 1+
=
2 1+
(vì
2
> 1)
ợ
HS làm câu c :
=
4 2 3-
=
( )
2
3 2 3 1 3 1 3 1- + = - = -
(vì
3
>1)
HS làm câu d :
=
3 7 5 2 7- + -
= 3 -
7
+
2 7
- 5
=
7
- 2
HS làm câu e :
=
9 2.3 3 3 9 2.3 3 3+ + + - +
=
( ) ( )
2 2
3 3 3 3+ + -
= 3 +
b)
3 2 3 2 5
3 2 3 2 6
- +
- -
+ -
c)
2 6 2 3 3 3
27
2 1 3
- +
- +
-
d)
7 5 7 5 7
20
7 5 7 5 5
- +
- +
+ -
e)
1 1
4 2 2 4 2 2
+
+ -
f)
5 2 2 5 9
5 2 10 1
-
-
( )
2
16 1 4 4x x+ +
b)
( )
2
1
9 3 9
3
a a
a
- +
-
với a < 3
c)
2
2 4 2
18
x x+ +
d)
4 2 4 2
4 4 1 6 9a a a a- + - - +
e) 1 -
2
4x 4x 1
2x 1
- +
-
f)
2
ù
- + <
ù
ù
ù
ợ
b) =
3 3
3 3
khi a
khi a
ỡ
ù
ù
ù
ớ
ù
- <
ù
ù
ợ
c) =
1
1
3
1
1
3
x
-
- + - -
Với x
ạ
1 ; x
ạ
y ; và y =
4 2 3+
B =
2
2 2
1 1 2
1 2 1 1
a a a a
a a a a
- + -
+ -
- + + -
với a =
1
2
C =
1 2
1
2 2x x
- +
+ -
với x > 0; x
ạ
0
ữ
ỗ
ố ứ
- - -
a) Tìm ĐK để biểu thức M có nghĩa
b) Rút gọn M
c) Tính giá trị của x để M =
1
2
e) =
1
0
2
1
2
2
khi x
khi x
ỡ
ù
ù
>
ù
ù
ù
ớ
ù
ù
<
ù
a-
; B = 1
C =
2 1
1
x x
x
- -
-
D =
( )
2
2
x
x x
+
-
a) M có nghĩa
0
1; 4
x
x x
>
ỡ
ù
ù
ù
ớ
ạ ạ
A B
A B
ỡ
ù
ù
ù
=
ớ
ù
=
ù
ù
ợ
Bài 1 : Giải các phơng trình :
a)
2
5x +
= x + 1
b)
2
2 4x x+ +
= x -2
c)
2 5x +
= 5 x
d)
1x -
= x -1
HS lên bảng trình bày lời giải
= 4
e)
3 4 1 8 6 1x x x x+ + - + + - -
= 5
HS làm bài dới sự hớng dẫn của GV :
a) x = 7
b) PT vô nghiệm
c) x = 1
d) ĐK : 3
Ê
x
Ê
6 , bình phơng 2 lần đợc x
= 4
e) <=>
( )
2
2
1 2 ( 1 3) 5x x- + + - - =
1 2 1 3x x- + + - -
= 5
+ Với
1 3 10x x-
=> x = 10
+ Với
1 3 1 10x x- < <Ê
Hoạt động 4 ; Kiểm tra 15 phút :
Bài 1 : Thực hiện phép tính :
a)
-
với x = -3
Đáp án và biểu điểm :
Bài 1 :
a) = 36 - 36
2
+ 27
3
3đ
b) =
2
3đ
Bài 2 :
A = 5x -
3 1
1 3
x
x
-
-
3đ
Với x = -3 thì A = -16 1đ
Đờng tròn
Chủ đề 3
Tiết 23 + 24: Định nghĩa và sự xác định của đờng tròn
Ngày soạn :15/11/2008
Ngày dạy : 18/11/2008
Lớp dạy:. 9A
D
ABC vuông tại A có AB = 6 cm, AC
HS lần lợt trả lời các câu hỏi của GV
- ĐN đờng tròn (SGK/97)
- Vị trí tơng đối của điểm M và (O;R)
(SGK/98)
- Đờng kính là dây cung lớn nhất của đờng
tròn
- Qua 1 điểm xác định đợc vô số đờng tròn
tâm của chúng lấy tuỳ ý trên mặt phẳng
- Qua 2 điểm xác định đợc vô số đờng tròn,
tâm của chúng nằm trên đờng trung trực của
đoạn nối 2 điểm
- Qua 3 điểm không thẳng hàng xác định đợc
1 đờng tròn có tâm là giao điểm 3 đờng trung
trực của tam giác tạo bởi 3 điểm đó
HS vẽ hình và nêu đáp án c)
A
C
O
K
B
H
O
C
A
B
= 8 cm; Bán kính đờng tròn ngoại tiếp
D
đó
ABC vuông tại A => BC =
2 2
A B A C+
=
2 2
6 8+
= 10 (định lí Pitago)
Vì
D
ABC vuông
=> tâm O thuộc
cạnh huyền BC và
OB =
2
BC
= 5
=> R = 5 cm+ HS vẽ hình vào vở
- 1 HS nêu lời giải câu A :
Gọi O là trung điểm BC => BO = OC
D
BKC có KO =
2
BC
( t/c tam giác vuông)
D
CHB có HO =
2
AH =
2 2 2 2
4 2A B BH- = -
= 12
=> AH =
2 3
cm
=> OA =
2 2 4 3
.2 3
3 3 3
A H = =
cm
Tiết 25 + 26: tính chất đối xứng của đờng tròn
Ngày soạn :21/11/2008
Ngày dạy : 25/11/2008
Lớp dạy:. 9A
Hoạt động 2 : Tính chất đối xứng của đ ờng
tròn
*) Lý thuyết :
+) GV cho HS nhắc lại các kiến thức cơ bản:
- Tâm đối xứng của đờng tròn là gì ?
- Trục đối xứng của đờng tròn là gì ?
- Định lí về mối quan hệ giữa đờng kính và
dây cung
- Định lí về mối quan hệ giữa 2 dây và khoảng
cách đến tâm
+) GV ghi tóm tắt bằng hệ thức
*) Bài tập :
1) Cho đờng tròn (O; 2cm), dây MN = 2cm
3
giải thích :
D
OMN đều (OM = ON = MN =
2cm)
Khoảng cách từ O đến MN là đờng cao AH
D
OHM có :
H
= 90
0
=> OH =
2 2 2 2
2 1 3OM MH- = - =
HS vẽ hình :
2) Cho (O) và dây CD, từ O kẻ tia vuông góc
với CD tại M cắt đờng tròn tại H. Biết CD =
16cm, MH = 4cm. Tính bán kính R của (O)
- GV vẽ hình lên bảng và cho HS hoạt động
nhóm tìm lời giải
3) Cho (O; R), 2 dây AB, CD các tia BA, DC
cắt đờng tròn tại M nằm ngoài (O)
a) Biết AB = CD. CMR : MA = MC
b) Nếu AB > CD. Hãy so sánh khoảng cách từ
M đến trung điểm của dây AB và CD ?
GV vẽ hình lên bảng
O M
16
2 2
CD
=
= 8cm
OH = OC = R => R
2
= (R - 4)
2
+ 8
=> R = 10cm
HS vẽ hình và nêu lời giải câu a :
Kẻ OH
^
BA; OK
^
DC . Ta có :
HA =
2
A B
; CK =
2
CD
(ĐK vuông góc dây
cung)
Mà AB = CD => HA = CK; OH = OK
Xét tam giác OHM và tam giác OKM có :
0
90H K= =
2
+ HM
2
= OK
2
+ KM
2
(*)
Nếu AB > CD thì OH < OK (dây lớn hơn thì
gần tâm hơn) => OH
2
< OK
2
Khi đó từ (*) => HM
2
> KM
2
=> HM > KM
Ngày soạn :..... / .... / 200...
Ngày dạy : ...... /..... / 200...
Hoạt động 3 : Tiếp tuyến của đ ờng tròn
*) Kiến thức cơ bản
GV gọi HS lần lợt nhắc lại các kiến thức cơ
bản sau :
- ĐN tiếp tuyến đờng tròn
- T/c của tiếp tuyến
- Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến
- T/c 2 tiếp tuyến cắt nhau
+ GV : Ta thờng vận dụng các t/c của tiếp
tuyến để chứng minh 1 đờng thẳng là tiếp
^
OA
tại A
O
x
y
A
R
. Nếu 2 tiếp tuyến tại A và B cắt nhau tại M thì
:
- MA = MB
- MO : tia phân giác
A MB
- OM : Tia phân giác
A OBO
M
A
B
HS vẽ hình và nêu lời giải :
- Nối OD
D
OCD cân tại O (vì OC = OD = R)
có OH
+ HS vẽ hình
- HS nêu lời giải câu a :
D
ACB có trung tuyến CO =
2
A B
= R
=>
D
ACB vuông tại C hay AC
^
CB
mà DB = DC => D thuộc đờng trung trực của
BC