CHỦ ĐỀ BA- BIẾN ĐỔI BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
I- Môc tiªu :
- Củng cố định nghĩa, các tính chất của phép khai phương, khai căn bậc ba
- HS có kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai và sử dụng kĩ năng đó để giải
các bài tập dạng : tính toán, rút gọn các biểu thức dạng phân thức có căn thức bậc
hai,Làm thành thạo các phép biến đổi đơn giản, so sánh, tính giá trị biểu thức, tìm điều
kiện xác định của biểu thức, tìm x, chứng minh các đẳng thức,giải các phương trình có
căn bậc hai đơn giản Và các dạng biến đổi thường gặp trong các đề thi vào THPT.
- HS biết sử dụng MTBT và bảng số để tìm căn bậc hai của một số
II- Chuẩn bị :
-Bảng phụ ghi hệ thống các kiến thức cơ bản trong chương : “Căn bậc hai – căn bậc ba”
- MTBT CaSiOfx500, Sách bài tập toán 9 T1- Tài liệu luyện thi Đại số 9.
III Nội dung chi tiết
Ngày soạn: 05/ 01/ 2013
Tiết 19. LUYỆN TẬP VỀ BIỂU THỨC CĂN BẬC HAI
Ngày giảng
Lớp . Sĩ số
9A 9B
I-T ổ ch ức:
II- Ki ể m tra: Xen kẽ trong giờ
III- Bài m ớ i :
HĐGV
I-Khái quát lại ly thuyết
Hãy nhắc lại các Qui tắc biến đổi
đơn giản căn thức bậc hai:
- Khai phương một tích?
- Nhân hai căn thức bậc hai?
- Khai phương một thướng?
- Chia hai căn thức bậc hai?
- Đưa thừa số vào trong dấu
căn? Và ngược lại?
b
a
b
a
=
b
a
.
3) a>0; b
≥
0
a
b
=
ba
2
ba
2
=
a
.
b
4)
b
a
=
b
ba
y
y
b./
)0(
3
48
5
3
>x
x
x
c./
m
mn
20
45
2
(n,m>0)
Bài tập 42 (SBT-9)
Rút gọn :
( )
( )
3
1
3
2
2
2
4
−
x-3<
b./ B có nghĩa khi :
⇔
2x+3
0
≥
x-3>
0
⇒
x >3
Hs thực hiện :
a./
)0(
7
63
3
>y
y
y
= 3y
b./
)0(
3
48
5
3
>x
x
=
( )
+
−
−
x
x
3
2
2
3
1
2
−
−
x
x
=
( )
+
−
−
x
x
3
2
2
3
1
2
= 1,2 ( tại x=0,5)
4. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Về nhà xem và giải lại các bài tập.
- Giải tiếp các bài tập 42 phần còn lại , bài 41- SBT.
Ngày soạn: 05/ 01 / 2013
37
Tit 20. LUYN TP 1
Ngy ging
Lp . S s
9A 9B
I-T ch c:
II- Ki m tra: Xen k trong gi
III- Bi m i :
Hot ng ca giáo viên Hot ng ca hc sinh
Bài 98 SBT: Chứng minh đẳng thức
a/
63232 =++
b/
22
)52(
4
)52(
4
+
=8
GV hớng dẫn phần a / bình phơng hai vế
Gọi 2 hs lên bảng giải?
2
)6
=6
Vậy(
3232 ++
)
2
= (
2
)6
=>
63232 =++
b/Biến đổi vế trái , ta có:
22
)52(
4
)52(
4
+
=
52
2
52
2
+
=
Vậy vế trái bằng vế phải. Đẳng thức đợc
chứng minh.
Giải
a/
324)32(
2
+
=
2
)31(32 +
= 2-
313 +
=2-
133 +
=1
b/
612336615 +
=
2
)63(
+
2
)623(
=
62363 +
= 3-
3626 +
=
6
Vy x nhn giỏ tr bng 36
IV/ Củng cố: Hệ thống các dạng bài đẫ luyện tập
V/ H ớng dẫn : Làm bài tip cỏc phn cũn li 80-81 SBT
______________________________________________________________________
Ngy son: 05/ 01/ 2013
Tit21: LUYN TP 2
Ngy ging
Lp . S s 9A 9B
I/ T ch c:
II/ Ki m tra: Xen k trong gi
III/ Bi m i :
Hot ng ca giỏo viờn Hot ng ca hc sinh
Bi 82 SBT
a/ Chng minh :
x
2
+x
3
+1=(x+
2
3
)
2
+
4
1
b/ Tỡm giỏ tr h nht ca biu thc
4
1
=
x
2
+x
3
+
4
1
4
3
+
= x
2
+x
3
+1
Vy VP=VT. ng thc c chng minh
b/ Ta cú :
P= x
2
+x
3
+1
P =(x+
2
3
)
2
+
HS hoạt động nhóm . Mỗi bàn một
nhóm.
Bài 84 SBT :Tìm x ,biết
a/
6459
3
4
53204 =++++ xxx
b/
16
9
1
2
15
2525 +=
x
x
x
Gọi 2 hs khá lên bảng giải
=>(x+
2
3
)
2
+
4
1
=
)57)(57(
)57(2)57(2
+
+
=
22
5)7(
10721072
++
=
9
10
18
20
257
20
=
=
Vậy giá trị của biểu thức là một số hữu tỉ.
b/
57
57
57
57
+
4
53204 =++++ xxx
6)5(9
3
4
53)5(4 =++++ xxx
2
653.
3
4
535 =++++ xxx
2
654535 =++++ xxx
3
65 =+x
3:65 =+x
25 =+x
x+5=2
2
x+5=4 x=-1
b/
16
9
1
2
15
2525 +=
Tiết 22. LUYỆN TẬP BIẾN ĐỔI BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
Ngày giảng
Lớp . Sĩ số 9A 9B
I/ T ổ ch ức:
II/ Ki ể m tra: Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà của học sinh
III/ Bài m ớ i :
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Bài 1:
a)
2
x -
50
= 0
b)
3
x +
3
=
12
+
27
c)
3
x
2
-
12
= 0
d)
+
27
3
x =
12
+
27
-
3
3
x =
4.3
+
9.3
-
3
3
x =
3
(
4
+
9
- 1 )
x = 2 + 3-1 = 4
c)
3
100
x
2
= 10 => x =
10±
41
Rút gọn biểu thức sau:
a)ab
2
42
3
ba
víi a <0 ; b
≠
0.
b)
48
)3(27
2
−a
víi a > 3 Th× ( a - 3) >
0
c)
2
2
4129
b
aa ++
víi a
ob <≥ ;5.1
2
.ba
ab
−
.
3
= -
3
b)
2
23
4.3
)3(3 −a
=
2
2
2
)3.(
4
−a
a
=
)3.(
2
−a
a
=
2
3
22
Giải:
93
9)3(
2
=−⇔
=−
x
x
* Với x>3 thì có
x-3=9 => x=12
* Với x<3 thì có
x-3= -9 => x=-6
IV-Củng cố HDVN
- học sinh tự xem lại các dạng bài tập đã chữa
- Tự giải lại một số bài cần ghi nhớ phương pháp
- Giải tiếp các bài tập 34, 35 SBT tập 1.
______________________________________________________________________
Ngày soạn : 10/ 01 / 2013
Tiết 23. LUYỆN TẬP BIẾN ĐỔI BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
Ngày giảng
Lớp . Sĩ số 9A 9B
I/ T ổ ch ức:
II/ Ki ể m tra: Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà của học sinh
III/ Bài m ớ i :
42
HOT NG CA THY HOT NG CA TRề
Bi 2:
Rỳt gn biu thc sau:
Bài 2.6Trang7SBT.Hãy CMR:
a)
819.19 =+
b)
962)221()23.(22
2
=+
HD:Biến đổi bằng những phép biến
đổi thông thờng
- Không dùng máy tính để thay
cho phép biến đổi
- Chú ý sử dụng HĐT: (a-b)
(a+b)
Gii :
a)
13133)13(
3132)3(
3324
2
2
===
+=
b)
222323222.3.23
2322.3.29
232611
2
=+
.Biến đổi vế trái:
VP==+=
+++=
+
981
62)22(2412462
62)221()23.(22
2
2
=>Đẳng thức đợc chứng minh
IV-Cng c HDVN
- hc sinh t xem li cỏc dng bi tp ó cha
- T gii li mt s bi cn ghi nh phng phỏp
- Gii tip Bài tập 29(7SBT.Toán T1)
43
______________________________________________________________
Ngy son : 10/ 01 / 2013
Tit 24. LUYN TP BIN I BIU THC CHA CN BC HAI
Ngy ging
Lp . S s 9A 9B
I/ T ch c:
II/ Ki m tra: Kim tra vic lm bi tp nh ca hc sinh
III/ Bi m i :
HOT NG CA THY HOT NG CA TRề
Bi 1:
GV: Đọc chậm và chép đề toán lên bảng
a)Tìm x để A có nghĩa:
+
303
202
xx
xx
Do đó A có nghĩa khi x
3
Điều kiện B có nghĩa khi:
0)3).(2( + xx
có 2 khả năng xảy ra:
(1).Nếu
+
03
02
x
x
=>Giống nh ĐK của A là
x
3
c)Tìm đk để A=B
Nhận thấy A=B thì cả 2 phải tồn tại .Khi
đó 2 vế thực hiện đợc phép nhân 2 căn thức
bậc 2, để từ A->đến kết quả B.Hoặc ngợc
lại
Vậy điều kiện để A=B là x
3
Gii:
a)
)
6
1
.
3
216
28
632
=
6
1
.
3
.
6
1
44
b)
57
1
:
31
515
21
714
−
−
−
+
−
b)
57
1
:
31
515
21
714
−
−
−
+
−
−
=
( )
(
)
57
31
22
57
= -2
Giải:
baab
abba
−
− 1
:
=
)(
)(
ba
ab
baab
−
−
=
)()( baba −+
=
(
22
)() ba −
= a - b
IV-Củng cố HDVN
- học sinh tự xem lại các dạng bài tập đã chữa
- Tự giải lại một số bài cần ghi nhớ phương pháp; giải tiếp BT49( sgk)
Ngày soạn : 10/ 01 / 2013
Tiết 25. LUYỆN TẬP BIẾN ĐỔI BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
+−
−
−
X
yy
y
x
( x
≠
1; y
≠
1 và y>0)
Bài 2: Rút gọn rồi tính giá trị BT biểu
thức sau:
a)
x
x
x
x
−
−
+
−
−
3
1
)3(
)2(
2
xx
=
=
+
−
2
2
)1(
)1(
x
x
|
1
1
+
−
x
x
|
b)
4
2
)4(
)12(
1
1
−
+−
−
−
−
+
−
−
3
1
)3(
)2(
2
2
4
=
x
x
x
x
−
−
+
−
−
3
1
3
)2(
22
=
x
xxx
= -
=
−
+−
35,0
3)5,0(4)5,0(2
2
5,2
5,1
5,2
325,0
5,2
3225,0.2
=
+−
=
+−
=
5
3
b) 4x -
2
2
8
23
+
+
+
x
a)
339
2
−−− xx
= 0
46
b)
224
2
+−− xx
= 0
33)3)(3( −−+− xxx
= 0
3−x
(
3+x
- 3 ) = 0
03 =−x
=> x - 3 = 0 => x = 3
3+x
- 3 = 0 =>
3+x
= 3
3+x
= 9
+
+
+
+
−
+
4
52
2
2
2
1
a) Rút gọn P nếu x
4;0 ≠≥ x
b) Tìm x để P = 2.
HD:
- Hãy qui đồng mẫu
thuuwcs rồi thực hiện
phép toán trên tử thức
- Chú ý đổi dấu hợp lý
các hạng tử để thuận lợi
việc tìm mẫu thức
chung.
Bài 2:
Cho BT
Q = (
)
1
2
2
x
x
−
+
+
+
+
−
+
4
52
2
2
2
1
=
4
52
2
2
2
1
−
+
−
+
+
−
+
x
)2(3
+
=
+−
−
x
x
xx
xx
b) P = 2 khi
2
)2(
3
=
+x
x
3
423)2(2 +=<=>+= xxxx
4=x
x = 16
Giải:
a)Rút gọn biểu thức sau với a>0; a
≠
1
Q =
)
1
2
2
−
−
−
− aa
aa
aa
aa
aaa
a
aa
a
=
)1)(2(
)2)(2()1)(1(
:
)1(
1
−−
−+−−+
− aa
aaaa
aa
=
aa )1(
1
−
.
)4(1
)1)(2(
02 >−a
2>a
a > 4
Vậy Q dương khi a > 4.
Giải:
- Do hai vế đều không âm nên ta bình phương hai vế
sẽ được đẳng thức tương đương
63232 =−++
2 +
3
+ 2
32)32)(32( −+−+
= 6
4 + 2
32
2
−
= 6
4 + 2 = 6 Hai vế đều có cùng giá tri trị
vậy đẳng thức CM
IV-Củng cố HDVN
- học sinh tự xem lại các dạng bài tập đã chữa
- Tự giải lại một số bài cần ghi nhớ phương pháp
Ngày soạn : 10/ 01 / 2013
Tiết 27. LUYỆN TẬP - KIỂM TRA
Ngày giảng
−
+
−
−
+
−
− 1
2
2
1
:
1
1
1
x
x
x
+
−
−
+
−
− 1
2
2
1
:
1
1
1
x
x
x
x
xx
=
x
x
xx
x
x
3
2−
> 0
02 >−x
x
> 2 x > 4
IV-Củng cố HDVN
- học sinh tự xem lại các dạng bài tập đã chữa
- Tự giải lại một số bài cần ghi nhớ phương pháp
50