tự chọn toán 8 - Hải - Pdf 23

Giáo án : Tự chọn Toán 8
Ngày soạn: 15/8/2010 Ngày giảng: / /2010
Tiết 1 tuần 1
Luyện tập nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức
I. Mục tiêu :
- Luyện phép nhân dơn thức với đa thức và nhân đa thức với đa thức.
áp dụng phép nhân đơn thức với đa thức và nhân đa thức với đa thức để giải các bài tập rút gọn biểu
thức, tìm x, chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến.
II. Chuẩn bị của gv và hs:
GV: Giáo án, bảng phụ, sách tham khảo.
HS: ôn lại các kiến thức cũ, dụng cụ học tập.
III. ph ơng pháp
Gợi mở ,vấn đáp, hoạt động nhóm.
IV. tiến trình dạy học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết
Gv cho hs nêu lại cách nhân đơn thức với đa
thức và nhân đa thức với đa thức.
GV viết công thức của phép nhân:
A(B + C) = AB + AC
(A + B)(C + D) = AC + AD + BC + BD
HS nêu lại quy tắc nhân đơn thức với đa
thức và nhân đa thức với đa thức.
Hoạt động 2: áp dụng
Gv cho học sinh làm bài tập
Bài số 1: Rút gọn biểu thức.
a) xy(x + y) - x
2
(x + y) - y
2
(x - y)

3
;
b) 4x - 2 ,
c) - 10.
Hs cả lớp làm bài tập số 2 .
HS: để tìm đợc x trớc hết ta phải thực hiện
phép tính thu gọn đa thức vế phải và đa đẳng
thức về dạng ax = b từ đó suy ra: x = b : a.
Lần lợt 4 hs lên bảng trình bày cách làm bài
tập số 2
Hs nhận xét bài làm và sửa chữa sai sót .
KQ:
a) x =
9
1
; b) x =
4
1

; c) x =
3
7
d) x =
41
4

Giáo viên dạy: Vũ Thị Huyền Trờng THCS Thịnh Long1
Giáo án : Tự chọn Toán 8
b : a .
Bài tập 3: Rút gọn rồi tính giá trị của biểu


b) 2
V- h ớng dẫn về nhà
Về nhà xem lại các bài tập đã giải và làm các bài tập sau:
Tìm x biết
a) 4(18 - 5x) - 12(3x - 7) = 15 (2x - 16) - 6(x + 14)
b) (x + 2)(x + 3) - (x - 2)(x + 5) = 6
*************************************************
Ngày soạn: 22/8/2010 Ngày giảng: / /2010
Tiết 2 tuần 2
Luyện tập về hình thang, hình thang cân
I. mục tiêu: Luyện tập các kiến thức cơ bản về hình thang, hình thang cân, hình thang vuông.
áp dụng giải các bài tập.
II. Chuẩn bị của gv và hs:
GV: Giáo án, bảng phụ, sách tham khảo.
HS: ôn lại các kiến thức cũ, dụng cụ học tập.
III. ph ơng pháp:
Gợi mở ,vấn đáp, hoạt động nhóm.
IV. tiến trình dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1: ôn tập lý thuyết
Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về hình thang về định
nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết của hình thang .
Hs nhắc lại các kiến thức cơ bản về
hình thang.
Hs nhận xét và bổ sung.
Hoạt động 2: bài tập áp dụng
Bài tập 1: Xem hình vẽ , hãy giải thích vì sao các tứ
giác đã cho là hình thang .
Hs ghi đề bài và vẽ hình vào vở

*Để c/m tam giác IAB là tam giác cân ta phải c/m
nh thế nào ?
Gv gọi hs lên bảng trình bày c/m
Gv chốt lại cách c/m tam giác cân
*Để c/m IBD = IAC.ta c/m chúng bằng nhau
theo trờng hợp nào ? và nêu cách c/m?
Gv gọi hs nêu cách c/m
Gv hớng dẫn hs cả lớp trình bày c/m
*Để c/m KAD = KBC. ta c/m chúng bằng nhau
theo trờng hợp nào? và nêu cách c/m?
Gv gọi hs nêu cách c/m
Gv hớng dẫn hs cả lớp trình bày c/m.
thang.
Tứ giác MNPQ có hai góc P và N là
hai góc trong cùng phía và có tổng bằng
180
0
do đó MN // QP vậy tứ giác MNPQ
là hình thang
Hs làm bài tập số 2: Vì AB // CD nên
(1)
Thay ; vào
(1) từ đó ta tính đợc góc D = 70
0
; A =
110
0
;
C = 60
0

và AD = BC
HS làm bài tập số 4:
Giáo viên dạy: Vũ Thị Huyền Trờng THCS Thịnh Long3
Giáo án : Tự chọn Toán 8
Bài tập số 4: Tứ giác ABCD có AB = BC và AC là
tia phân giác của góc A Chứng minh rằng tứ giác
ABCD là hình thang .
Để c/m tứ giác ABCD là hình thang ta cần c/m điều
gì?
để c/m AB // CD ta cần c/m hai góc nào bằng nhau.
? Nêu cách c/m góc A
1
bằng góc C
1

để c/m góc A
1
bằng góc C
1
ta c/m hai góc này cùng
bằng góc C
2
.
Gv gọi hs trình bghbdày c/m.
Ta có: AB = BC (gt) nên ABC cân
tại B, suy ra

=
1
cA

. Tính độ dài của đáy nhỏ.
****************************************************
Ngày soạn: 29/8/2010 Ngày giảng: / /2010
Tiết 3 tuần 3
Luyện tập Các hằng đẳng thức đáng nhớ
I. Mục tiêu:
- Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức đáng nhớ .
- Luyện các bài tập vận dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ.
II. Chuẩn bị của gv và hs:
GV: Giáo án, bảng phụ, sách tham khảo.
HS: ôn lại các kiến thức cũ, dụng cụ học tập.
III. ph ơng pháp:
Gợi mở ,vấn đáp, hoạt động nhóm.
IV.tiến trình dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết
Gv cho hs ghi các hằng đẳng thức đáng nhớ
lên góc bảng và phát biểu bằng lời các hằng đẳng
thức này
Gv lu ý hs (ab)
n
= a
n
b
n
.hs ghi lại 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
(A B)
2
= A
2





+x
;
Xác địmh A; B trong các biểu thức và áp dụng
hằng đẳng thức đã học để tính
Gv gọi hs lên bảng tính các kết quả
Bài số 2: Rút gọn biểu thức.
(x - 2)
2
- ( x + 3)
2
+ (x + 4)( x - 4).
Bài tập số 3 :Chứng minh rằng .
(x - y)
2
+ 4xy = (x + y)
2

Để chứng minh đẳng thức ta làm nh thế nào?
GV gọi hs lên bảng trình bày lời giải .
Gọi hs nhận xét và sửa chữa sai sót .
Gv chốt lại cách làm dạng bài chứng minh
đẳng thức .
Bài tập số 4 : Thực hiên phép tính, tính
nhanh nếu có thể .
a, 999
2

2hs lên bảng trình bày cách làm .
Hs nhận xét kết quả làm bài của bạn ,
sửa chữa sai sót nếu có .
KQ: x
2
- 10x - 21
Hs cả lớp làm bài tập số 3.
HS ;để chứng minh đẳng thức ta có
thể làm theo các cách sau:
C1: Biến đổi vế trái để bằng vế phải
hoặc ngợc lại .
C2: chứng minh hiệu vế trái trừ đi vế
phải bằng 0
HS lên bảng trình bày cách làm bài
tập số 3
HS cả lớp làm bài tập số 4
2 hs lên bảng trình bày lời giải
Biểu thức trong bài 4 có dạng hằng
đẳng thức nào?: A = ?, B = ?
V- h ớng dẫn về nhà
Về nhà xem lại các bài tập đã giải và làm bài tập sau: Tìm x biết:
(x + 1)(x
2
- x + 1) - x(x - 3)(x + 3) = - 27.
*********************************************
Ngày soạn: 05/9/2010 Ngày giảng: / /2010
Tiết 4 tuần 4
Luyện tập Các hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)
I. Mục tiêu:
- Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức đáng nhớ .

- AB + B
2
)
Giáo viên dạy: Vũ Thị Huyền Trờng THCS Thịnh Long5
Giáo án : Tự chọn Toán 8
A
3
- B
3
= (A - B)(A
2
+ AB + B
2
)
Hoạt động 2: áp dụng
Gv cho học sinh làm bài tập
Bài tập số 1:
a) (x + 2)
3

b)
3
2
2
2
1





b) (x + 4)(x
2
- 4x + 16) - (x - 4)(x
2
+ 4x + 16)
Bài tập số 3:Chứng minh rằng .
(a + b)
3
= a
3
+ b
3
+ 3ab(a + b)
Để chứng minh đẳng thức ta làm nh thế nào?
GV gọi hs lên bảng trình bày lời giải .
Gọi HS nhận xét và sửa chữa sai sót .
Gv chốt lại cách làm dạng bài chứng minh
đẳng thức .
Bài tập 4 :
A, Cho biết: x
3
+ y
3
= 95; x
2
- xy + y
2
= 19
Tính giá trị của biểu thức x + y .
B, cho a + b = - 3 và ab = 2 tính giá trị của biểu

.
c) 64x
6
-
8
1
; d/ 0,008x
3
+ 125y
3
Hs cả lớp làm bài tập vào vở nháp .
4hs lên bảng trình bày cách làm .
Hs nhận xét kết quả làm bài của bạn ,
sửa chữa sai sót nếu có.
KQ: a) x
2
- 2; b); 128
Hs cả lớp làm bài tập số 3.
HS; để chứng minh đẳng thức ta có
thể làm theo các cách sau:
C1 Biến đổi vế trái để bằng vế phải
hoặc ngợc lại.
C2 chứng minh hiệu vế trái trừ đi vế
phải bằng 0
HS lên bảng trình bày cách làm bài
tập số 3
hs cả lớp làm bài tập số 4
2 hs lên bảng trình bày lời giải
Hs nhận xét kết quả bài làm của bạn
KQ a ; áp dụng hằng đẳng thức

3
= (-3)[(- 3)
2
- 3.2] = - 9
Hs cả lớp làm bài tập số 5
1hs lên bảng làm bài
Biểu thức trong bài 5 có dạng hằng
đẳng thức nào? : A = ?, B = ?
V- h ớng dẫn về nhà
Về nhà xem lại các bài tập đã giải và làm bài tập sau: Tìm x biết
4(x + 1)
2
+ (2x - 1)
2
- 8(x - 1)(x + 1) = 11
*********************************************
Giáo viên dạy: Vũ Thị Huyền Trờng THCS Thịnh Long6
Giáo án : Tự chọn Toán 8
Ngày soạn: 12/9/2010 Ngày giảng: / /2010
Tiết 5 tuần 5
Luyện tập Đờng trung bình của tam giác của hình thang
I. Mục tiêu ;
- Hs hiểu kỹ hơn về định nghĩa đờng trung bình của tam giác của hình thang và các định lý về đ-
ờng trung bình của tam giác, của hình thang . áp dụng các tính chất về đờng trung bình để giải các bài
tập có liên quan.
II. Chuẩn bị của gv và hs:
GV: Giáo án, bảng phụ, sách tham khảo.
HS: ôn lại các kiến thức cũ, dụng cụ học tập.
III. ph ơng pháp
Gợi mở ,vấn đáp, hoạt động nhóm.

Bài tập số 3:
Cho tam giác ABC. Trên cạnh AB lấy hai
điểm M, N sao cho AM = MN = NB. Từ M và N
kẻ các đờng thẳng song song với BC, chúng cắt
AC tại E và F. Tính độ dài các đoạn thẳng NF và
BC biết ME = 5cm.
? So sánh ME và NF.
để tính BC ta phải làm nh thế nào?
Hs ghi đề bài và vẽ hình vào vở
Hs vẽ hình vào vở ;
để tính MN trớc hết ta tính độ dài AC .
áp dụng định lý Pi Ta Go ta có
AC
2
= BC
2
- AB
2
thay có :
AC
2
= 13
2
- 12
2
= 169 - 144 = 25
AC = 5 mà MN =
2
1
AC = 2,5(cm)

(ME + BC)
BC = 2NF - ME = 2.10 - 5 = 15(cm)
V- h ớng dẫn về nhà
Về nhà học thuộc lý thuyết về đờng trung bình của tam giác và của hình thang, xem lại các bài tập
đã giải và làm bài tập sau:
Cho tam giác ABC, M và N là trung điểm của hai cạnh AB và AC. Nối M với N, trên tia đối của tia
NM xác định điểm P sao cho NP = MN, nối A với C:
chứng minh a) MP = BC; b) c/m CP // AB, c) c/m MB = CP
*******************************************************
Ngày soạn: 19/9/2010 Ngày giảng: / /2010
Tiết 6 tuần 6
Luyện tập Phân tích đa thức thành nhân tử
I. Mục tiêu:
Giúp học sinh Luyện tập thành thạo các bài tập phân tích đa thức thành nhân tử bằng các phơng
pháp đã học nh đặt nhân tử chung, dùng hằng đẳng thức, nhóm nhiều hạng tử, tách một hạng tử thành
nhiều hạng tử hoặc thêm bớt cùng một hạng tử .
II. Chuẩn bị của gv và hs:
GV: Giáo án, bảng phụ, sách tham khảo.
HS: ôn lại các kiến thức cũ, dụng cụ học tập.
III. ph ơng pháp
Gợi mở ,vấn đáp, hoạt động nhóm.
IV. tiến trình dạy học :

Giáo viên dạy: Vũ Thị Huyền Trờng THCS Thịnh Long8
Giáo án : Tự chọn Toán 8
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1: ôn tập lý thuyết
Gv cho hs nhắc lại các phơng pháp phân tích đa
thức thành nhân tử đã đợc học.
Gv chốt lại các phơng pháp đã học tuy nhiên đối

G) 2x
3
y + 2xy
3
+ 4x
2
y
2
- 2xy.
H) x
2
- 3x + 2.
Sử dụng các phơng pháp nào để phân tích các đa
thức A, B, C, D, E, G, H thành nhân tử?
Gv cho hs lên bảng phân tích các đa thức thành
nhân tử.
Bài tập số 2: Tính giá trị của các biểu thức:
a) x
2
+ xy - xz - zy
tại x = 6,5; y = 3,5; z = 37,5
b) x
2
+ y
2
- 2xy + 4x - 4y
tại x = 168,5; y = 72,5.
c) xy - 4y - 5x + 20 tại x = 14; y = 5,5
Hs cả lớp làm bài .
Lần lợt 7 hs lên bảng trình bày cách làm:

3
- x
2
y - xy
2
+ y
3
tại x = 5,75; y = 4,25.
để tính nhanh giá trị của các biểu thức trớc hết ta
phải làm nh thế nào?
Hãy phân tích các đa thức thành nhân tử sau đó thay
giá trị của biến vào trong biểu thức để tính nhanh giá
trị các biểu thức .
Bài tập số 3: Tìm x biết :
A, 2x(x - 2) -(x - 2) = 0
B, 9x
2
- 1 = 0
C, x(x - 1) - 3x + 3 = 0
D, 4x
2
- (x + 1)
2
= 0.
để tìm giá trị của x trớc hết ta cần phải làm nh thế
nào?
Phân tích vế trái thành nhân tử?
tích hai nhân tử bằng 0 khi nào? (A.B = 0 khi nào?)
gv gọi hs lên bảng làm bài .
hs nhận xét bài làm của bạn .

=
=




=
=

2
1
2
012
02
x
x
x
x

vậy x = 2 hoặc x =
2
1
.
B, kq x =
3
1

; c , x = 1 hoặc x = 3.
D, x = 1 hoặc x =
3

1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử;
a) 5x
2
y
2
+ 20x
2
y - 35xy
2
.
b) 3x(x - 2y) + 6y(2y -x)
c) (x - 3)
2
- (2 - 3x)
2
d) x
2
+ 2xy + y
2
- 16x
4
.
2 Tìm x biết:
a. x
3
- 9x
2
+ 27x - 27 = 0.
b. 16x
2

Gọi B là điểm đối xứng của A qua Ox, C là điểm đối
xứng của A qua Oy.
a. chứng minh tam giác OBC cân.
b. Cho góc xOy bằng 65
0
Tính góc BOC.
để c/m tam giác OBC cân ta cần c/m nh thế nào?
để c/m OB = OC ta c/m nh thế nào?
Gv gọi hs lên bảng trìmh bày c/m
để tíng góc BOC ta làm nh thế nào?
So sánh góc BOC với góc xOy
Hs nhận xét cách trình bày của bạn .
Bài tập số 2:
Cho tam giác nhọn ABC, Gọi H là trực tâm của
tam giác, D là điểm đối xứng của H qua AC.
a. chứng minh AHC = ADC.
b. Chứng minh tứ giác ABCD có các góc
đối bù nhau.
Gv gọi hs lên bảng vẽ hình
để c/m AHC = ADC ta làm nh thế nào
để c/m tứ giác ABCD có các góc đối bù nhau ta
làm nh thế nào?
Gv gọi hs lên bảng c/m.
Gv gọi hs nhận xét bài làm của bạn
Gv chốt lại cách c/m câu a và câu b
Hs ghi đề bài và vẽ hình vào vở
Hs vẽ hình vào vở ;
Hs c/m tam giác OBC cân ta c/m
OB = OC ( cùng = OA).
Giải : Vì A và B đối xứng với nhau qua Ox

= 90
0
+ 90
0
+ 180
0
V- h ớng dẫn về nhà
Về nhà xem lại các bài tập đã làm trên lớp và học kỹ lý thuyết về đối xứng trục
**************************************
Ngày soạn: /9/2010 Ngày giảng: / /2010
Tiết 8 tuần 8
luyện tập về hình bình hành
I)Mục tiêu : ôn tập cho hs định nghĩa tính chất và dấu hiệu nhận biết hình bình hành .
II)Các hoạt động dạy học trên lớp :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết
Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về hình bình
hành ( định nghĩa, tímh chất, dấu hiệu nhận biết)
Hs nhắc lại các kiến thức về hình bình hành (
định nghĩa, tímh chất, dấu hiệu nhận biết) .
Hoạt động 2 : bài tập áp dụng
Bài tập số 1: Cho tam giác ABC có M là một
điểm của cạnh BC. Từ M kẻ đờng thẳng song song
với AB và AC, các đờng này cắt cạnh AC tại E và cắt
cạnh AB tại F .tứ giác AEMF là hình gì?vì sao
Gv cho hs cả lớp vẽ hình
Tứ giác AEMF là hình gì ? vì sao ?
( các cạnh đối của tứ giác này có vị trí tơng đối
nh thế nào?)
Bài tập số 2 : Trên đờng chéo NQ của hình bình

bình hành ta cm theo dấu hiệu các cạnh đối
bằng nhau.
Hs trình bày c/m
ADQ = CBN ( c.g.c)

AD = BC
ABN = CDQ( c.g.c)

AB= DC

tứ giác ABCD là hình bình hành
Giáo viên dạy: Vũ Thị Huyền Trờng THCS Thịnh Long12
Giáo án : Tự chọn Toán 8
HS c/m tứ giác AGMP là hình bình hành ta
c/m theo dấu hiệu hai cạnh đối song song và
bằng nhau(AP // GM, AP = GM)
để c/m PM

BM ta c/m PM // AG (câu a)
mà AG

BM vì G là trực tâm của tam giác
ABM
Bài tập về nhà :
Cho tam giác ABC . N, P, Q theo thứ tự là trung điểm của các cạnh AB, BC, CA và I, J, K lần lợt là
trung điểm của các đoạn thẳng NP, BP, NC. Chứng minh tứ giác IJKQ là hình bình hành.

**********************************************
Ngày soạn: /9/2010 Ngày giảng: / /2010
Tiết 9 tuần 9

c.(25x
3
y
2
- 15x
2
y
3
+ 35x
4
y
4
) : ( -5x
2
y
2
)
d.(x
2
y
3
z
2
- 3xy
2
z
3
) : ( -xyz)
e.(x
2

e.x + 3; g. 4x
2
- 2x + 1
h.thơng là x + 3 d 2
i. x - 1; k. x
2
+ 1
hs Câu e,g,i có thể sử dụng hằng đẳng
thức để tính kết quả đợc nhanh chóng
hs làm bài tập số 2
kq : - 15
Giáo viên dạy: Vũ Thị Huyền Trờng THCS Thịnh Long13
Giáo án : Tự chọn Toán 8
Bài tập 2 : Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức
:
(9x
2
y
2
+ 6x
2
y
3
- 15xy) : ( 3xy)
với x - -5; y = -2
Bài tập 3: Tìm m để đa thức
x
3
+ x
2

Ngày soạn: /9/2010 Ngày giảng: / /2010
Tiết 10 tuần 10
ôn tập chơng I đại số
I) Mục tiêu: Hệ thống kiến thức của chơng I. Luyện các bài tập về nhân đa thức, các hằng đẳng
thức đáng nhớ, phân tích đa thức thành nhân tử, phép chia đa thức.
II.Chuẩn bị của gv và hs:
- Sgk + bảng phụ + thớc kẻ
III.ppdh:
Gợi mở ,vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm
IV.tiến trình dạy học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết
Gv cho hs nhắc lại các quy tắc nhân đa thức với
đa thức, các hằng đẳng thức đáng nhớ, các phơng
pháp phân tích đa thức thành nhân tử, và các quy tắc
chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đơn
thức, chia đa thức cho đa thức
Hs nhắc lại các quy tắc theo yêu cầu của
giáo viên
Hoạt động 2 : Bài tập áp dụng
Bài tập 1:
Thực hiện các phép tính sau:
A, 5ab( 2a
2
b - 3ab + b
2
)
B, (a - 2b)(5ab + 7b
2
+ a)

2
+ 20xy + 25y
2
)
G, (x-2)(x+3) - (x-3)(x +2) +(x +2)
3
- (x - 1)
3
- 9(x
3
- 1) : (x - 1)
HS làm bài tập
áp dụng các quy tắc đã học để thức
hiện các phép tính
Câu g lu ý thứ tự thực hiện các phép
tính và sử dụng các hằng đẳng thức
Hs lên bảng trình bày bài giải
Hs làm bài tập số 2
để tìm x trong câu a,b và g cần phân
Giáo viên dạy: Vũ Thị Huyền Trờng THCS Thịnh Long14
Giáo án : Tự chọn Toán 8
Bài tập số 2: tìm x biết
A, x(2x - 7) - 4x + 14 = 0
B, x( x - 1) + 2x - 2 = 0
C, (x + 2)(x
2
- 2x + 4) - x(x - 3)(x + 3) = 26
D,6(x + 1)
2
+2(x -1)(x

x - 2 khi nào?
đa thức f(x) chia hết cho đa thức x- 1 và đa thức x +
2 khi nào?
tích vế trái thành nhân tử.
để tìm x trong các câu c,d,e cần thực
hiên phép tính rút gọn biểu thức vế trái
Hs lên bảng trình bày bài giải
đa thức g(x) chia hết cho đa thức
x - 2 khi g(2) = 0
hs cả lớp cho g(2) = 0 để tìm a
đa thức f(x) chia hết cho đa thức
x- 1 và đa thức x + 2 khi f(1) = 0 và
f(-2) = 0
kết quả câu a : a = - 10
câu b : a = -8/3, b = -12
V-H ớng dẫn về nhà
Xem lại các bài tập đã giải ôn tập toàn bộ kiến thức đã học của chơng 1
Làm các bài tập sau:
1, làm tính chia
A, (4x
4
+ 12x
2
y
2
+ 9y
4
) : (2x
2
+ 3y

Gợi mở ,vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm
IV.tiến trình dạy học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết
Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về hình chữ nhật
( định nghĩa, tímh chất, dấu hiệu nhận biết)
Hs nhắc lại các kiến thức về hình chữ nhật
( định nghĩa, tímh chất, dấu hiệu nhận biết) .
Giáo viên dạy: Vũ Thị Huyền Trờng THCS Thịnh Long15
Giáo án : Tự chọn Toán 8
Hoạt động 2 : bài tập áp dụng
Bài tập số 1:
Cho tam giác ABC vuông tại A, trung tuyến
AM và đờng cao AH, trên tia AM lấy điểm D
sao cho AM = MD.
A, chứng minh ABDC là hình chữ nhật
B, Gọi E, F theo thứ tự là chân đờng vuông
góc hạ từ H đến AB và AC, chứng minh tứ giác
AFHE là hình chữ nhật.
C, Chứng minh EF vuông góc với AM
Chứng minh tứ giác ABDC, AFHE là hình chữ
nhật theo dấu hiệu nào?
Chứng minh FE vuông góc với AM nh thế
nào ?
Bài tập số 2 :
Cho hình chữ nhật ABCD, gọi H là chân đ-
ờng vuông góc hạ từ C đến BD. Gọi M, N, I lần
lợt là trung điểm của CH, HD, AB.
A, Chứng minh rằng M là trực tâm của tam
giác CBN.

BC
vậy M là trực tâm của tamgiác BNC.
c/m Tứ giác EINK là hình chữ nhật theo dấu
hiệu hình bình hành có 1 góc vuông.
Hs để c/m tam giác MED là tam giác cân ta c/m
EM = MD = 1/2 BD
để c/m IE = DK ta c/m IH = HK
và HE = HD ( H là trung điểm của ED)
hs lên bảng trình bày c/m
Giáo viên dạy: Vũ Thị Huyền Trờng THCS Thịnh Long16
Giáo án : Tự chọn Toán 8
V-H ớng dẫn về nhà
Xem lại các bài tập đã giải và làm bài tập sau:
Cho tam giác ABC nhọn, trực tâm là điểm H và giao điểm của các đờng trung trực là điểm O. Gọi
P, Q, N theo thứ tự là trung điểm của các đoạn thẳng AB, AH, AC .
A, Chứng minh tứ giác OPQN là hình bình hành.
Tam giác ABC phải có thêm điều kiện gì để tứ giác OPQN là hình chữ nhật.
Ngày soạn: /9/2010 Ngày giảng: / /2010
Tiết 12 tuần 12
ôn tập ch ơng i đại số ( tiếp)
i) Mục tiêu: ô n tập toàn bộ kiến thức chơng I về phân tích đa thức thành nhân tử, Các hằng đẳng
thức đáng nhớ và phép nhân đa thức giúp học sinh học tốt hơn về phần phân thức đại số của chơng II
II.Chuẩn bị của gv và hs:
- Sgk + bảng phụ + thớc kẻ
III.ppdh:
Gợi mở ,vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm
IV.tiến trình dạy học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết
Gv cho hs nhắc lại các quy tắc nhân đa thức với

- 4 +(x - 2)
2
- 2x(x - 2)
C, x
2
- 7x - 8
D, x
2
(x + y) +y
2
(x + y) + 2xy( x + y)
Bài tập 3:
Cho x + y = a; x
2
+ y
2
= b;
x
3
+ y
3
= c. Chứng minh rằng :
a
3
- 3ab + 2c = 0 (1)
Để chứng minh đẳng thức ta làm nh thế nào?
GV gọi hs lên bảng trình bày lời giải .
Gọi hs nhận xét và sửa chữa sai sót .
Gv chốt lại cách làm dạng bài chứng minh đẳng
thức .

Hs cả lớp làm bài tập số 4 ;
A = x
2
+ 2x + y
2
- 2y - 2xy + 37.
A = ( x - y )
2
= 29 x - y) + 37
A = 49 + 14 + 37 = 100
B = x
3
+ x
2
- y
3
+ y
2
+ xy - 3x
2
y + 3xy
2
Giáo viên dạy: Vũ Thị Huyền Trờng THCS Thịnh Long17
Giáo án : Tự chọn Toán 8
Gv cho hs cả lớp làm bài :
Biến đổi biểu thức A và B để làm xuất hiện x - y.
sau đó thay giá trị của x - y vào các biểu thức để tính
giá trị của biểu thức .
Gv gọi hs lên bảng trình bày cách làm .
Hs nhận xét bài làm của bạn .

Ôn tập về hình thoi và hình vuông
i) Mục tiêu :
Củng cố kiến thức về hình chữ nhật, luyện các bài tập chứng minh tứ giác là hình chữ nhật và áp
dụng tính chất của hình chữ nhật để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau.
II.Chuẩn bị của gv và hs:
- Sgk + bảng phụ + thớc kẻ
III.ppdh:
Gợi mở ,vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm
IV.tiến trình dạy học :
Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết
Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về hình thoi và
hình vuông ( định nghĩa, tímh chất, dấu hiệu nhận
biết)
Hs nhắc lại các kiến thức về hình thoi và hình
vuông ( định nghĩa, tímh chất, dấu hiệu nhận
biết) .
Hoạt động 2 : bài tập áp dụng
Giáo viên dạy: Vũ Thị Huyền Trờng THCS Thịnh Long18
Giáo án : Tự chọn Toán 8
Bài tập số 1:
Cho tam giác ABC cân tại A. Gọi D, E, F lần lợt
là trung điểm của AB, AC, BC. Chứng minh rằng
tứ giác ADFE là hình thoi
Để chứng minh tứ giác ADFE là hình thoi ta
c/m nh thế nào?
Gv gọi hs lên bảng trình bày c/m
Bài tập số 2:
Cho hình vuông ABCD tâm O . Gọi I là điểm
bất kỳ trên đoạn OA( I khác A và O) đờng thẳng
qua I vuông góc với OA cắt AB, AD tại M và N

nên tứ giác
MNDB là hình thang cân
B, Tứ giác AEIF có góc A = góc E = góc F =
90
0
và AI là phân gíc của góc EAF nên tứ giác
AEIF là hình vuông.
AM // NP và AN // MP nên AMPN là hình
bình hành.
AND = ABM (c.g.c)

AN = AM .và
góc AND = góc AMB,
Góc MAB = góc NAD mà
góc MAB + góc MAD = 90
0

nên góc MAD + góc DAN = 90
0
vậy tứ giác
AMPN là hình vuông,
V-H ớng dẫn về nhà
Về nhà xem lại các bài tập đã giải và ôn tập chơng I
Giáo viên dạy: Vũ Thị Huyền Trờng THCS Thịnh Long19
Giáo án : Tự chọn Toán 8
Ngày soạn: /9/2010 Ngày giảng: / /2010
Tiết 14 tuần 14
Ôn tập về phân thức đại số và rút gọn phân thức
i) mục tiêu : Hs nắm vững khái niệm về phân thức đại số và cách rút gọn phân thức
II.Chuẩn bị của gv và hs:

1
);
82
);
1
5
22


xx
d
x
c
x
x
b
x
x
Bài tập 2: rút gọn phân thức sau:
a)
13
3
);
12
12
2
22
+
+
x

xyx
xyyx
44
24
22
22
++
++
h)
103
44
2
2
+
+
xx
xx
Nêu các phơng pháp phân tích đa thức thành
nhân tử . áp dụng phân tích tử và mẫu các phân
thức thành nhân tử để rút gọn phân thức
Bài tập 3: Rút gọn phân thức sau:
a)
pnm
pnm


33
)(
b)
yx



=

+
g)
xyx
xyyx
44
24
22
22
++
++
=
22
2
22
22
)2(
4)(
)44(
4)2(
yx
yx
yxx
yxyx
+
+
=

+

xxx
x
=
5
2
)5)(2(
)2(
)2(5)2(
)2(
22
+

=
+

=
+

x
x
xx
x
xxx
x
Bài tập 3:
Hs cả lớp nháp bài
Lần lợt các hs lên bảng trình bày cách giải.
Giáo viên dạy: Vũ Thị Huyền Trờng THCS Thịnh Long20

IV.tiến trình dạy học :
Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết
Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về các loại
tứ giác đã học hình thang, hình bình hành, hình
thoi và hình vuông ( định nghĩa, tính chất, dấu
hiệu nhận biết)
Hs nhắc lại các kiến thức về các loại tứ giác đã học
hình thang, hình bình hành, hình thoi và hình vuông (
định nghĩa, tímh chất, dấu hiệu nhận biết) .
Hoạt động 2 : bài tập áp dụng
Bài tập số 1:
Cho hình bình hành ABCD có I, K lần lợt là
trung điểm của các cạnh AB, CD biết rằng IC là
phân giác góc BCD và ID là phân giác góc CDA.
a. Chứng minh rằng BC = BI = KD =
DA
b. KA cắt ID tại M. KB cắt IC tại N .
tứ giác IMKN là hình gì ? giải thích
Bài tập số 2:
Cho hình bình hành ABCD M, N là trung
điểm của AD, BC. Đờng chéo AC cắt BM ở P và
cắt DN ở Q
a. Chứng minh AP = PQ = QC
b. Chứng minh MPNQ là hình bình
hành
c. Hình bình hành ABCD phải thoã
mãn điều kiện gì để MPNQ là hình chữ
nhật, hình thoi, hình vuông
Nêu cách c/m AP = PQ = QC
C /m MPNQ là hình bình hành theo dấu hiệu

Vậy MPNQ là hình vuông khi AB

AC và
AB = 1/3 AC
V-H ớng dẫn về nhà
ôn tập các kiến thức về tứ giác xem lại các bài tập đã giải
Học kỹ các định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết các loại tứ giác đã học
****************************************
Ngày soạn: /9/2010 Ngày giảng: / /2010
Tiết 16 tuần 16
Ôn tập về quy đồng mẫu thức các phân thức và phép cộng các phân thức
i) Mục tiêu:
Rèn luyện kỹ năng quy đồng mẫu thức và cộng ác phân thức đại số
II.Chuẩn bị của gv và hs:
- Sgk + bảng phụ + thớc kẻ
III.ppdh:
Gợi mở ,vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm
IV.tiến trình dạy học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết
Gv cho hs nhắc lại cách quy đồng mẫu thức nhiều
phân thức và quy tắc cộng các phân thức đại số . tính
chất của phép cộng các phân thức đại số .
Hs nhắc lại các kiến thức theo yêu cầu
của giáo viên
Hoạt động 2 : bài tập áp dụng
Bài tập 1:
Quy đồng mẫu thức các phân thức sau:
A,
25

5
2
53
+
+ xx

B,
xx
x

+
4
8
4
2
; c,
xy
y
yx
x

+

22
Hs nêu lại các bớc quy đồng mẫu thức và
nháp bài .
Hs lên bảng trình bày lời giải .
Hs nêu quy tắc cộng các phân thức cùng
mẫu thức và cộng các phân thức khác mẫu
thức .

22
42
2
+
+
+
+
G,
12
2
1
1
12
1
22
2
++
+
+

+
++
+
xx
x
x
x
xx
x
Bài tập 3: Chứng minh đẳng thức

+
++
+
++
+
+ )3)(2(
1
)2)(1(
1
)1(
1
xxxxxx
+
)2004)(2003(
1
++ xx
Bài tập 5: Cho phân thức
M =
161684
16
234
4
++

aaaa
a
Tìm giá trị nguyên của a để M nhận giá trị
nguyên
Phân tích tử và mẫu thành nhân tử để rút gọn
M


aaaa
a
=
)16164()44(
)4)(4(
2234
22
+++
+
aaaaa
aa
=
22
2
222
2
)2)(4(
)2)(2)(4(
)2(4)2(
)2)(2)(4(
+
++
=
+
++
aa
aaa
aaa
aaa

1
1
2
2

+

+
+
x
x
xx
; b,
22
4
1
2
1
)2(
1
x
x
x
x


+
+

+



xx
a12
32
12
12
,



+

a
a
a
a
b
9
3
3
2
,
2

+
+

+

b,
2222
33
yx
y
yx
x




+
C,
5
2
153
45
+

+
+
+
x
x
x
x

d,



+

B,
22
1
1
2
1
)2(
1
x
x
x
x


+

+
+
Bài tập 4:Tìm a và b để đẳng thức sau luôn luôn
đúng với mọi x khác 1 và 2
21
23
74
2

+

+

a
a
a
a
b
MTC : (2a-1)(2a+1)
=
)12)(12(
)12)(32(
)12)(12(
)12)(12(
+
+

+

aa
aa
aa
aa
=
)12)(12(
3624144
22
+
+++
aa
aaaaa

+
+
xx
x
x
x
=
2
1
)2(2
4
+

+
+
+
xx
x
=
)2(2
24
+
+
x
x
=
)2(2
2
+
+

23
74
22
+
+
=
+

xx
baxba
xx
x

4x - 7= (a + b)x - 2a - b
Giáo viên dạy: Vũ Thị Huyền Trờng THCS Thịnh Long24
Giáo án : Tự chọn Toán 8
mãu thức của hai vế bằng nhau nên tử thức của
chúng bằng nhau
Bớc 3: đồng nhất các hệ số của x và hệ số tự do ở
hai vế của đẳng thức để tìm a và b



=+
=+
72
4
ba
ba
trừ vế với vế cho nhau ta đ-

2

+


+
x
xx
x
xx
b.
23
22
3
2
105
9
xx
xx
x
x
+




c.




+
x
x
x
x

e.
xx
xx
x 1
1
1
2
2
+
+
+
+
f. (9x
2
- 1) :







x
1

bằng bao nhiêu.
Bài tập 4: để c/m biểu thức ta làm nh thế
nào?
Biến đổi vế trái
Hs lên bảng trình bày lời giải
Hs nhận xét
Gv sửa chữa sai sót và chốt lại cách chứng
minh đẳng thức
Giáo viên dạy: Vũ Thị Huyền Trờng THCS Thịnh Long25


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status