Vấn đề 2 : Các phép tính về phân thức - biến đổi BTHT giá trị của PT
Soạn :
Giảng :
I. Mục tiêu.
Tiếp tục rèn luyện kỹ năng biến đổi btHT.
Học sinh biết cách giải các BT về tìm gt của biến để 1 pt có giá trị nguyên (với
biến là số nguyên) xác định các hệ số thoả mãn đẳng thức cho trớc, quy trình tính gt của
1 biểu thức.
Rèn luyện tính chính xác cẩn thận.
II. Chuẩn bị.
Thầy : Giáo án, SGK TLTK, nội dung kiến thức.
Trò : Nhớ các quy tắc nhân.
III. Tiến trình dạy học.
T/g HĐ của thầy và trò Nội dung
1'
1. ổn định
2. Kiểm tra :
17' Dạng 7. xác định các hệ số thoả mãn
đẳng thức.
Bài 1: Xác định số a,b sao cho
2
3 2
5
3 2 2 ( 1)
x a b
x x x x
+
= +
- - - +
với x 2, x -1
Chốt về phơng pháp .
2
-1)-2(x+1)
=x(x+1)(x-1)-2(x+1)=(x+1)(x
2
-x-2)
=(x+1)(+1)(x-2) = (x+1)
2
(x-2)
MTC ở 2 vế (x+1)
2
(x-2)
2 2
2 2
5 ( 1) ( 2)
( 1) ( 2) ( 1) ( 2)
x a x b x
x x x x
+ + + -
=
+ - + -
đồng nhất 2 tử thức ta có
x
2
+5 = a(x
2
+2x+1)+b(x-2)
=> x
2
+5 = ax
ù
ợ
ù
- =
ù
ù
ợ
do đó :
2
3 2
5 1 2
3 2 2 ( 1)
x
x x x x
+
= +
- - - +
QĐ các PT
4 7 ( 2) ( 1)
( 1)( 2) ( 1)( 2)
x a x b x
x x x x
- - + -
=
- - - -
đồng nhất 2 tử thức =>
5 3
2 7 1
a b a
a b b
Tiết 2
C1:
3 2 2 3
3 7 2 7
3 7 2 2 7 2
1 1 1 0
3 7 2 7 2 7
x x y x y
B
x y
x x y y y
x y y
+ - -
= +
+ -
+ - - -
= + = + = - =
+ - -
C2: Từ 2x-y = 7 => y=2x-7 thay vào B và
tính ra k/q =0
VD: Tính gtbt
2
2 1 1 2 2
4 2 4 2 1 4
x x
A
x x x
+ -
= + -
- + -
20' Dạng 9 : Tìm x để bt thoả mãn 1 tính
chất nào đó
1. cho biểu thức
2 2 2 2
3 2
3
1 2( 1) 4( 1)
2 1 4 2 3 2
36 144 36 144
27
a a a a
A
a a a a a a a
a a a
a
ộ ự
- - +
ờ ỳ
= + - +
ờ ỳ
- + - + - - +
ở ỷ
- - +
+
a.Tìm x để A có gt xác định
a. Đk để A xác định
2
3
( 1) 0 1
ù
ợ
ù ù
ù ù
ù ù
ạ
ù ù
+ ạ
ù
ợ
ù
ợ
b. Tìm gt của A nếu a=3.
c. Với gt nào của a thì A có GTLN
tìm giá trị lớn nhất đó.
XĐ quá trình giải.
Tìm điều kiện để các MT khác 0.
Rút gọn A.
Tính gt của A với a=3.
Chú ý gt a=3 có t/m ĐKXĐ không
Đặt
2 2 2 2
1 2( 1) 4( 1)
2 1 4 2 3 2
a a a a
M
a a a a a a a
- - +
= + - +
- + - + - - +
a a a
- + - - + - + +
=
- + -
2 2 2 2
4 2 4 2 4 4 8 2
( 1))( 2)( 2)
6 2 2( 3)
( 2)( 2)( 1) ( 2)( 2)( 1)
a a a a a a a
a a a
a a
a a a a a a
- + - + - + + + +
=
- + -
+ +
= =
+ - - + - -
A là ps dơng tử và mẫu đều dơng, tử
là hằng số không đổi (72) nên A có
gtLN khi mẫu có gtNN
Biến đổi a
2
-3a+9 bằng bp của 1 bt
cộng với 1 hằng số.
Giáo viên hớng dẫn cách biến đổi
sao cho a nằm hết trong bp của 1 đa
thức
2 2
2( 3) 36( 2)( 2)( 1)
. .
( 2)( 2)( 1) ( 3)( 3 9)
a a a a
A M N
a a a a a a
+ + - -
= =
+ - - + - +
2
72
3 9a a
=
- +
b. gtrị a =3 thoả mãn đkxđ vậy
a=3 thì
2
72 72 72
8
3 9 9 9 9 9
A
a a
= = = =
- + - +
c.
2
2
3 27 27
3 9
2 4 4
3 2 3 2
2
3( 2) 2 10
:
2 2 2 2 2 2 2 2
5 3 3
:
1 2 2 2 2
x x x
B
x x x x x x
x x x
ộ ự
+ - -
ờ ỳ
= +
ờ ỳ
+ + + - - +
ở ỷ
ộ ự
ờ ỳ
+ -
ờ ỳ
+ + -
ở ỷ
a. tìm đk của x để B xác định.
b. tìm x để B=0.
c. tìm giá trị của B nếu x=2004.
d. với gt nào của x thì B>0; B<0
2x
+ + + +
2
2
2
2 2
2 2
( 2)(3 3) ( 1)(2 5)( 2)
2( 1)( 1)( 1)
( 2)(3 3 2 3 5)
2( 1)( 1)( 1)
( 2)(2 8) ( 2) ( 2)
2( 1)( 1)( 1) ( 1)( 1)( 1)
x x x x x
x x x
x x x x
x x x
x x x x
x x x x x x
+ - + + - +
=
+ + -
+ - + - -
=
+ + -
+ - + -
= =
+ + - + + -
(x2; x1)
vậy đk để B có gtxđ là x2; x1
rút gọn B=C:D=
0
0
A
A
B
B
ỡ
>
ù
ù
>
ớ
ù
>
ù
ợ
hoặc
0
0
A
B
ỡ
<
ù
ù
ớ
ù
<
ù
ợ
Học sinh có TĐ nghiêm túc khi làmbài
II. Chuẩn bị.
Thầy : ra đề, đáp án
Trò : ôn tập về KT và phơng pháp giải toán C2.
III. Đề bài.
Phần I : Trắc nghiệm khách quan.
1. Cho các phơng trình một ẩn sau
A.
2 2
4 5 4 5 4
( )
3 3 3
x y z xy z
x y
xy xy
- +
+ = +
B.
3 3 6x x x x
x y y x x y x y
+ - - +
+ - =
- - - +
C.
2 2 2 2
2 2 2 2 2 2
3 5 2 4 7 3
( )
a ab a b ab b
a b
- -
=
+
c.
2 ...........
1 1
x
x x
-
=-
- -
d.
1
.............
1
x
x
-
=
-
3. Biểu thức
2
2
1
1 1
1
x
x
x x
+
- - + + +
ố ứ
a. Tìm giá trị của x để A có giá trị xác định.
b. Rút gọn A.
c. Tìm x để A>0 ; A<0.
d. Tính giá trị của biểu thức A với x=1 ; x= 2005.
5. Cho x,y là các số khác 0 sao cho 3x
2
-y
2
= 2xy tính giá trị của phân thức
2 2
2
6
xy
M
x xy y
=
- + +
IV. Đáp án.
Phần I : Trắc nghiệm khách quan (4 điểm).
Câu 1 (2điểm) : B ; C
Câu 2 (1điểm) :
a. -x ; b 3 c. x-2 d. -1
Câu 3 (1điểm) : B
II. Phần II - Tự luận (6 điểm).
Câu 4 (5điểm)
a. (1điểm) : Tìm đợc điều kiện : x2; x1
b. (2điểm) : Rút ra k/q
3 3
Chủ đề 3
Phơng trình
Vấn đề 1 : phơng trình bậc nhất và cách giải
Soạn :
Giảng :
I. Mục tiêu.
Học sinh có kỹ năng giải PT đa đợc về dạng ax+b=0
Biết giải BT tìm gtrị của tham số để pt có nghiệm cho trớc.
Rèn kỹ năng biến đổi pt
II. Chuẩn bị.
III. Tiến trình dạy học.
T/g HĐ của thầy và trò Nội dung
1'
2'
1.ổn định
2. Kiểm tra. Nêu qt chuyển vế và qt
40'
nhân của bđổi PT
3. Bài mới
1.giải PT
a. 3-4x(25-2x)=8x
2
+x-300
b. 6+(2-4x)+5 = 3(1-3x)
c. 0,5(2y-1)-(0,5-0,2y)+1 = 0
d.
3 5 1
1
5 3
x x+ +
f. 2x
2
+10x = x
2
+6x+9+x
2
-2x+1+20
2x
2
+10x = 2x
2
+4x+30
10x-4x = 30 6x =30 x =5
vậy s = {5}
g. x
2
-2x+1+x
2
+6x+9 = 2x
2
-2x-4+38
6x+10 = 34 6x = 24 x = 4
vậy s = {4}
h. cho HS thảo luận nhóm tìm cách giải S'
cộng 1 vào mỗi HT ở 2 vế
1 2 3 4
( 1) ( 1) ( 1) ( 1)
58 57 56 55
59 59 59 59
58 57 56 55
Chốt : thay gt của nghiệm vào PT
ta đợc PT mới có ẩn là TS
Giải PT với ẩn là TS để tìm gt của
TS
HDVN. Làm BT 174,175,176
(TNC-55) hd bài 176
Thay x=1 vào pt
9(k+2)-6 = 18
9k+18-6=18
9k+12 = 18
9k = 6 k = 6/9 = 2/3
vậy với k = 2/3 thì pt có nghiệm x =1
Rút KN.
Vấn đề 2 : giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu-pt ở tích
Soạn :
Giảng :
I. Mục tiêu.
Củng cố cho học sinh các bớc giải PT chứa ẩn ở MT-PT.
Rèn kỹ năng biến đổi PT, một cách hợp lý.
Học sinh vận dụng tốt các bớc giải.
II. Chuẩn bị. Cbị BTVN
III. Tiến trình dạy học.
T/g HĐ của thầy và trò Nội dung
1'
2'
1.ổn định
2. Kiểm tra.
Thế nào là pt tích-phơng pháp giải
Thế nào đkxđ của pt, nêu các bớc giải
pt chứa ẩn ở mẫu.
-7
2
x(x+7)(x-8)=(x-7)(x+7)
x-8 = x-7 -8=-7 vô lý
vậy pt đã cho VN
2. các KĐ sau đúng hay sai.
a.
2
4 8 (4 2 )
0
1
x x
x
- + -
=
+
có nghiệm là x=2
b.
2
( 2)(2 1) 2
1
x x x
x x
+ - - -
- +
=0 có tập nghiệm là
S={-2;1}
Học sinh HĐ theo nhóm.
1. Bạn giải đúng.
Cách giải của bạn sai vì đã chia 2
Chú ý nghiệm của pt phải là những gt
thoả mãn đkxđ.
3. giải BTNC giải pt.
a. (1-3)
2
= (5x+2)
2
b. (x-2)(x+3) = 50
c.
2 2 2
4 1 2 5
3 2 4 3 4 3
x x x
x x x x x x
+ + +
+ =
- + - + - +
d.
2 2
2 2
2 2 8 20
1 4
4 6 6 12
2 3
x x x x
x x
x x x x
x x
+ + + +
+
2
-3x+2 =(x-1)(x-2)
x
2
-4x+3 =(x-1)(x-3)
đkxđ : x1, x2, x3
4 1 2 5
( 1)( 2) ( 1)( 3) ( 1)( 3)
4 4
( 1)( 2) ( 1)( 3)
x x x
x x x x x x
x x
x x x x
+ + +
+ =
- - - - - -
+ +
=
- - - -
=> (x+4)(x-3) = (x+4)(x-2) x+4=0
x=-4 thoả mã đkxđ vậy S={-4}
d. đkxđ x-2, x-3, x-4, x-1 bđpt về
dạng :
1 4 2 3
1 4 2 3
1 4 2 3
1 4 2 3
1 4 2 3
x x x x
+ + + +
+ =
+ + + +
b.
2 2 2
2 2 4
4( 5) 322
2 2 2 2 4 65
x x x
x x x x x
-
+ - =
+ + - + +
c. 2x
4
-9x
3
+14x
2
-9x+2 =0 d. 6x
4
+25x
3
+12x
2
-25x+6=0
Giáo viên hớng dẫn câu a.
Rút KN :
Tiết 2
Giảng :
+2x=3=(x+1)
2
+2>0với x
đkxđ : xR Đặt x
2
+2x+2 =y (y>0) ta có
1 7
1 6
y y
y y
-
+ =
+
=> 7y
2
+7y = 12y
2
-6 5y
2
-7y - 6 =0
(5y+3)(y-2) =0 do y>0 nên y-2 =0
y=2 do đó x
2
+2x
2
= 0 x(x+2) =0
x=0 hoặc x=-2 => S={-2;0}
Phơng trình x
4
+4 thành nhân tử
MTC : x
4
+4 = (x
2
+2x+2)(x
2
-2x+2)
Biến đổi thành