Chủ đề tự chọn Toán 10_ hai cột chi tiết - Pdf 95

Trường THPT Nguyễn Huệ Giáo án Tự chọn Toán 10
Tổ Toán 1
Tiết 1 (Đại số ) : BÀI TẬP MỆNH Đ

.
A. M
ục ti
êu:
1) Ki
ến thức:
- C
ủng cố lại các kiến thức (mệnh đề, phủ định của mệnh đề. Thiết lập mệnh đề kéo theo
và m
ệnh đề tương đương. Nắm được mệnh đề chứa biến, các ký hiệu
, ).
2) K
ỹ năng:
-Xác đ
ịnh
và ch
ứng
minh tính đúng sai c
ủa các mệnh đề, lập mệnh đề phủ định
3) Thái đ
ộ:
- GD thái đ
ộ tích cực trong học tập, linh hoạt trong suy nghĩ và giải tốn.
B. Chu
ẩn bị của giáo vi
ên và học sinh:
1) Giáo viên: - Thư

2
< 9,2”
c) “Đói b
ụng q!”
d) “M
ấy
gi
ờ rồi?”
Ho
ạt động của giáo viên và học sinh
Ghi b
ảng
-Gv u c
ầu học sinh trả lời
-2 Hs tr
ả lời
-Gv nh
ận xét, củng cố.
“Đ
ắc Lắc là một tỉnh miền núi”

Là mđ Đ

“Đ
ắc Lắc khơng phải là tỉnh miền núi”
b) “ 
2
< 9,2”

Là mđ S

đúng ,B đúng nên “A
B” đúng
-“AB” đúng v
ì “A
B” đúng và
" "B A
đúng
Ho
ạt động
3: c

ng cố kiến thức Ký hiệu phổ biến  và kí hiệu tồn tại 
Bài1: Dùng kí hiêụ với mọihoặc tồn tại để viết các mđ sau:
a) Có một số nguyên không chia hết cho chính nó
b) Có một số thực cộng 5 bằng bình phương chính nó
c) Mọi số hữu tỉ đều nhỏ hơn nghòch đảo của nó
d) Mọi số tự nhiên đều lớn hơn đối số của nó
Ho
ạt động của giáo viên và học s
inh
Ghi b
ảng
Trường THPT Nguyễn Huệ Giáo án Tự chọn Toán 10
Tổ Toán 2
-Cho học sinh phát biểu
-Đọc hiểu bài toán;giải bài toán đã đặt ra
-Yêu cầu Hs đứng dậy trả lời
-Đại diện đứng dậy trả lời
-Yêu cầu Hs đứng dậy nhận xét
Bài 1:

ảng
-Gv u c
ầu Hs thảo luận theo nhóm
-Thảo luận theo bàn để tìm ra kq bài toán
-Theo dõi hoạt động sữa chữa khi cần thiết
-Yêu cầu đại diện lên bảng trình bày lời giải
-Đại diện lên bảng trình bày lời giải
-Yêu cầu đại diện nhóm nhận xét kq trình bày
của bạn
-Đại diện nhóm nhận xét kq trình bày của bạn
-Nhận xét đánh giá kq và đưa ra kq đúng
a)
" 2
, x 3 "x Q  
b)
2
" : 1 00"x R x x    
c)
2
" : 1 0"x Z x   
d)
2
" , 1x N x  
khơng chia hết cho 8”
Hoạt động 5: Củng cố kiến thức mệnh đề chứa biến (xét tính đúng, sai, lập mệnh đề phủ đònh)
Xét tính đúng, sai và lập mệnh đề phủ đònh của mệnh đề sau:
a)
" 2
, x -2=0 "x Q 
b)

Chú ý: cho HS các trư

ng hợp thư

ng gặp:
" : ( )" " : ( )"x X Q x x X Q x    
" : ( )" " : ( )"x X P x x X P x    
x a x a  
;
x a x a  
;
x a x a  
a) Sai :mđ phủ đònh
" 2
, x -2 0 "x Q  
b) Sai :mđ phủ đònh
2
" : 5 0"x R x x   
c) Đúng :mđ phủ đònh
2
" : 3 4 0"x Z x x    
d) Sai :mđ phủ đònh
" , 1 3 1 7"x Q x x       
e) Đúng :mđ phủ đònh
"
, 2 x 5 "x Z   
f) Sai :mđ phủ đònh
" : 3 2"x R x x     
c) Sai :mđ phủ đònh
" : 1 0"x R x   


NH NGHĨA VÉCTƠ
A. M

c tiêu:
1.Ki
ến thức:
N
ắm được các định nghĩa: vectơ, hai vectơ cùng phương, cùng hướng, ngược hướng, độ
dài c
ủa một vectơ, hai vectơ bằng nhau
và vectơ - khơng.
2. K
ỹ năng:
Biết xây dựng vectơ
3. Thái đ
ộ:
C
ẩn thận, chính xác, nghi
êm túc tr
ong vi
ệc tiếp cận kiến thức tốn mới.
B. Chu
ẩn bị của giáo viên và học sinh:
1) Giáo viên: - Thư
ớc kẻ, phấn màu, SBT,
b
ảng phụ
.
2) H

-Yêu cầu Hs nhắc lại đònh nghóa véctơ-không
-Cho Hs trả lời bài toán
-Gv nhận xét
Bài 1:có 20 véctơ (khác
0

)
Hoạt động 2:Chứng minh hai véctơ bằng nhau
Bài 1:Cho tam giác ABC có D,E,F lần lượt là trung điểm của BC,CA,AB.Chứng minh
EF CD
 
Bài 2:Cho hình bình hành ABCD.Hai điểm M và N lần lượt là trung điểm của BC và AD.Điểm I là
giao điểm của AM và BN,K là giao điểm của DM và CN.Chứng minh
,AM NC DK NI 
   
Ho
ạt động của giáo viên và học sinh
Ghi b
ảng
-Gv nêu các phương c/m hai véctơ bằng nhau
+
a b
 
;
a


b

cùng hướng

.Tứ giác IMKN là hbh,suy
ra
NI KM
 
.Do đó
DK NI
 
IV.C
ủng cố ,khắc sâu kiến thức :
Củng lại cho Hs thông qua các bài tập trắc nghiệm sau
1) Chọn khẳng đònh đúng :
a.Hai véctơ có giá vuông góc thì cùng phương b.Hai véctơ cùng phương thì giá của chúng song
song
c.Hai véctơ cùng phương thì cùng hướng d.Hai véctơ cùng ngược hướng với véctơ thứ ba thì cùng
hướng
2) Nếu hai véctơ bằng nhau thì chúng
a.Có độ dái bằng nhau b. Cùng phương c.Cùng điểm gốc d.Cùng hướng
Hãy tìm khẳng đònh sai.
3) Số các véctơ có điểm đầu và điểm cuối là 2 trong 6 điểm phân biệt cho trước là:
a.12 b.21 c.27 d.30
Trường THPT Nguyễn Huệ Giáo án Tự chọn Toán 10
Tổ Toán 4
4) Số các véctơ có điểm đầu là 1 trong 5 điểm phân biệt cho trước và có điểm cuối là 1 trong 4 điểm
cho trước là :
a.20 b.10 c.9 d.14
5) Cho tam giác đều ABC.đẳng thức nào dưới đây đúng ?
a.
AB BC
 
b.

ải tốn.
B. Chuẩn bị(phương tiện dạy học) :
1) Giáo viên: - Thư
ớc kẻ, phấn màu, SGK,bảng phụ.
2) Học sinh: - Xem trước nội dung bài học và làm bài tập ở nhà.
C. Ti
ến trình bài dạy :
I.
Ổn định tổ chức
II.Ki
ểm tra b
ài cũ
-Nhắc lại đònh nghóa giao của hai tập,hợp của hai tập hợp,hiệu của hai tập hợp
III.D
ạy học b
ài mới
1-Đ
ặt vấn đề chuyển tiếp vào bài mới :
2-D
ạy học bài mới
Hoạt động1: Củng cố kiến thức xác đònh tập hợp
Bài1: Liệt kê các phần tử của tập hợp sau:
a) Tập hợp A các số chính phương không vượt quá 35
b)
 
( 1) 20B n N n n   
c)
 
3 1 , 5 3B n n Z n     
Bài 2: Tìm một tính chất đặc trưng xác đònh các phần tử của tập hợp sau:

- Gv nhận xét đánh giá kq và đưa ra kq đúng
Bài1: Liệt kê các phần tử
a)
 
0;1;4;9;16;25
b)
 
0;1;2;3;4
c)
 
16; 13; 10; 7; 4; 1;2;5;8     
Bài2: Tìm tính chất đặc trưng xác đònh các
phần tử của tập hợp
a)
 
( 2) , 1 4A n n n N n     
b)
1
,1 5
( 1)
B n N n
n n
 
   
 

 
c)
 
4 1 , 1 5C n n N n     

-Yêu cầu lên trình bày lời giải
-Theo dõi sửa chữa khi cần thiết
-Cho hs nhận xét kết quả bài giải
-Chính xác hoá kết quả
HS:- Đọc hiểu đònh nghóa nhấn mạnh các yếu tố
quan trọng
-Đại diện lên trình bày lời giải (dưới lớp thảo luận
theo bàn tìm tòi lời giải và xem xét kết quả trình
bày của bạn)
-Đại diện đứng dậy nhận xét kết quả-Phát hiện sai
lầm,chỉnh sửa khớp với kq GV
a)
 
0A B 
;
 
1;1A B  
;
 
\ 1;0A B  
b)
A B 

 

4; 2 3;7  
;
   
; 2 3;A B     
;

ắc lại cách t
ìm giao, hợp và hiệu của hai tập hợp.
+ Có mấy cách xác đònh tập hợp
+ Cho HS làm bài tập trắc nghiệm
1/ Cho tập hợp
 
2; 1;0;1A   



2;3B  
. Xác đònh
A B
2/ Cho tập hợp
 
2 3A x R x    



2;5B  
. Xác đònh
A B
3/ Cho tập hợp
 
3 1A x R x    

 
1;2B  
. Xác đònh
A B

+ Hiểu được đònh nghóa vectơ đối và hiệu của hai vectơ và phép trừ vectơ
+ Nắm được qui tắc ba điểm và qui tắc trừ hai vectơ .
+ Nắm được tính chất trung điểm và tính chất trọng tâm
2.Về kỹ năng :
+ Rèn luyện cho HS kó năng tìm tổng , hiệu của hai vectơ
+ Rèn luyện cho HS kó năng vận dụng các công thức đơn giản vào giải toán .
3.Về thái độ : Cẩn thận , chính xác và biết toán có ứng dụng trong thực tiễn .
B.Chuẩn bò (phương tiện dạy học) :
1.Giáo viên :. SGK và bảng phụ
2.Học sinh : kiến thức cũ đã học
C. Ti
ến trình bài dạy:
Trường THPT Nguyễn Huệ Giáo án Tự chọn Toán 10
Tổ Toán 6
I.
Ổn định tổ chức
II.Ki
ểm tra bài cũ
III.D
ạy học bài mới
1-Đ
ặt vấn đề chuyển tiếp vào bài mới :
2-D
ạy học b
ài m
ới
Hoạt động 1 : Cho lục giác đều ABCDEF tâm O.Chứng minh rằng
0OA OB OC OD OE OF     
      
Hoạt động của GV và HS

Biến đổi vế trái :
OA OB OC OM MA OP PB ON NC       
        
OM ON OP MA PB NC
OM ON OP MA NM AN
OM ON OP
     
     
  
     
     
  
IV. C
ủng cố ,khắc sâu kiến thức :
Thông qua các bài tập trắc nghiệm
Câu 1 : Cho tam giác ABC . Gọi M , N , P lần lượt là trung điểm của AB , BC , CA .
Vectơ
MP

cùng hướng với vectơ nào dưới đây :
a)
CB

b)
NB

c)
NP

d)

AB AC CB 
  
c)
AB DB AD 
  
d) cả a) và b) đều đúng
Câu 5 : Véctơ tổng
MN PQ RN QR  
   
bằng : a.
MR

b.
MN

c.
PR

d.
MP

Câu 6 : Cho hình bình hành ABCD tâm O.Tìm khẳng đònh sai trong các khẳng đònh sau:
a.
AB AD AC 
  
b.
AB AD DB 
  
c.
AO BO

Tổ Toán 7
2) V
ề kỹ năng:
- Nh
ận biết được điều kiện cần, điều kiện đủ, điều kiện cần và đủ, giả thiết, kết luận của một định lí Tốn
h
ọc.
-Bi
ết sử dụng các ký hiệu
, 
. Bi
ết phủ định các mệnh đề có chứa dấu



.
- Xác đ
ịnh đ
ư
ợc hợp, giao, hiệu của hai tập hợp đã cho, đặc biệt khi chúng là các khoảng, đoạn.
- Biết quy tròn số gần đúng.
3) V
ề thái độ:
-Tích cực hoạt động, trả lời các câu hỏi. Biết quan sát phán đốn chính xác, biết quy lạ về quen.
B.Chu
ẩn bị
:
Hs : Nghiên c
ứu bài trước soạn các hoạt động, bảng phụ để làm nhóm
Gv: Đèn chi

2
x ,x 1   
chia hết cho 3 ;
d/
  
2
x R,x x
Hoạt động 2:
+HD học sinh giải
+ Cho HS lên bảng trình bày bài giải
+ Nhận xét và chỉnh sữa các sai sót nhóm
HS:+Trình bày bài giải
+Nhận xét
+ Ghi nhận kết qủa
Bài 2:Li
ệt kê các phần tử của tập hợp
:
 
2
( 2)(2 5 3) 0A x R x x x     
 
( 2), 4B n N n n n   
Đáp án:
3
1; ;2
2
A
 

 

2;3
B =
  
, 5 0 5; )x R x     
A B  


 
2;3 5;A B   
\A B
=


2;3
IV. C
ủng cố ,khắc sâu kiến thức :
Thông qua các bài tập
VI. Hư
ớng dẫn về nh
à
:
Trường THPT Nguyễn Huệ Giáo án Tự chọn Toán 10
Tổ Toán 8
Bài 1: Cho tập hợp A = {x N / x
2
– 10 x +21 = 0 hay x
3
– x = 0}
Hãy liệt kê tất cả các tập con của A chỉ chứa đúng 2 phần tử
Bài 2: Cho A = {x R/ x

ình bài d
ạy:
I.
Ổn định tổ chức
II.Ki
ểm tra bài cũ
III.D
ạy học bài mới
1-Đ
ặt vấn đề chuyển tiếp v
ào bài m
ới :
2-D
ạy học bài mới
Hoạt động 1: củng cố kiến thức về tìm tập xác đònh của hàm số
Bài 1:Tìm tập xác đònh của các hàm số sau
a)
2
3 2
4 3 7
x
y
x x


 
b)
2 4
3 5
3

h/s đ biến .
1 2
( ) ( ) 0f x f x 

h/s ngh biến
HS: p dụng giải bài 1
1 2
1 2
1 2
( ) ( )
( 1)( 1)
x x
f x f x
x x

 
 
*Trên khoảng
( ; 1) 
:
1 2
( ) ( ) 0f x f x 
*Trên khoảng
( 1; ) 
:
1 2
( ) ( ) 0f x f x 
Kết luận :
Trên khoảng
( ; 1) 

 
Trường THPT Nguyễn Huệ Giáo án Tự chọn Toán 10
Tổ Toán 9
Trên khoảng
( 1; ) 
: h/s nghòch biến
Hoạt động 2 :xét tính chẳn ,lẻ của hàm số
Bài toán 2:Xét tính chẵn, lẻ của các hàm số:
a)
3 3
1x
y
x x



b)
2
1
x
y
x


c)
1 1
( )
1 1
x x
y f x

2
2 2 1 1
2
b
a b b
a b a
a



   
 

  
  
   
 

 


Vậy
1 5
2 2
y x  
IV.C
ủng cố ,khắc sâu kiến thức :
* Qui trình xét tính chẵn, lẻ và tính đồng biến, nghòch biến của hàm số?
* Qui ước về TXĐ của hàm số cho bỡi công thức?
V.Hư



 

D.Rút kinh nghiệm:…………………………………………………………………………………………
*******
Tiết 7(Hình học ) : BÀI TẬP VỀ TÍCH CỦA MỘT SỐ VỚI MỘT VECTƠ
A.Mục tiêu :
1.Về kiến thức : Nắm vững đònh nghóa và các tính chất của phép nhân của một số với vectơ .
Hiểu được điều kiện cần và đủ của hai vectơ cùng phương. Nắm được tính chất trung điểm và tính
chất trọng tâm. Biết biểu diễn một vectơ theo hai vectơ không cùng phương cho trước .
2.Về kỹ năng : rèn luyện kỹ năng chứng minh hệ thức vec tơ. Xác đònh điểm thỏa hệ thức vec tơ.
3.Về thái độ : Cẩn thận , chính xác và biết toán có ứng dụng trong thực tiễn .
B. Chuẩn bò (phương tiện dạy học) :
1.Học sinh : Hs đã học lý thuyết .
2.Giáo viên :SBT và bảng phụ
Trường THPT Nguyễn Huệ Giáo án Tự chọn Toán 10
Tổ Toán 10
C. Ti
ến trình bài dạy:
I. Ổn định tổ chức
II.Ki
ểm tra bài cũ
III.D
ạy học b
ài m
ới
1-Đ
ặt vấn đề chuyển tiếp vào bài mới :
2-D

       
     

Tương tự
2AD BC MN 
  
2)
2 2.2 4AC BD MN MI MI   
    
Hoạt động 3 : Cho tam giác ABC , M là một điểm trên đoạn BC sao cho MB = 2MC
CMR : 1)
2MB MC 
 
2)
1 2
3 3
AM AB AC 
  
Hoạt động của GVvà HS
Ghi bảng
GV:+ Gọi HS chứng minh câu 1)
+ Gọi HS chứng minh câu 2)
+ Cho HS trình bày bải giải .
+ Nhận xét KQ của HS và chỉnh sữa .
HS:+Chia nhóm hoạt động thảo luận
+ Các nhóm cử đại diện lên trình bày
+ Các nhóm khác nhận xét
+ Ghi nhận kiến thức
1)Tacó : hai véctơ
MB

+ Nhận xét KQ của HS và chỉnh sữa .
HS:+Thực hiện theo yêu cầu của GV
Ta có :
Hoạt động của GVvà HS
Ghi bảng
GV:yêu cầu
+ Nhắc lại đònh nghóa tích của một số với một vectơ ?
+ Các tính chất của phép nhân một số với một vectơ ?
+ Hệ thức trung điểm của đoạn thẳng và hệ thức trọng
tâm của tam giác ?
+ ĐK cần và đủ để hai vectơ cùng phương ?
+ Phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùng
phương?
HS:Trả lời
Trường THPT Nguyễn Huệ Giáo án Tự chọn Toán 10
Tổ Toán 11
+Lên bảng trình bày bài giải
+Nhận xét và ghi nhận bài giải
 
   
   
 
' ' ' ' ' '
' ' ' ' ' '
' ' '
' ' ' ' ' ' 3 ' 3
AA BB CC AG GG G A
BG GG G B CG GG G C
AG BG CG GG GG GG
G A G B G C GG GG

1
3
AC AB
 
Đẳng thức nào dưới đây là đúng :
a)
2CB CA
 
b)
2BC CA
 
c)
2
3
CB AB 
 
d)
1
2
AC BC
 
Câu 3 : Cho 3 điểm A , B , C phân biệt và
AB

= - 3
AC

. Đẳng thức nào là đúng :
a)
4BC AC

 
Đẳng thức nào dưới đây là đúng :
a)
2CB CA
 
b)
2BC CA
 
c)
1
2
AC BC
 
d)
2
3
CB AB 
 
V.Hư
ớng dẫn học tập ở nhà (1’)
:Bài tập về nhà : Làm các bài tập SGK,SBT
D.Rút kinh nghi
ệm
:……………………………………………………………………………………………
*****
Tiết 8(Đại số): BÀI TẬP HÀM SỐ BẬC NHẤT, BẬC HAI
A.Mục tiêu :
1.Về kiến thức :
-Tìm tập xác đònh của hsố , xét sự biến thiên và lập BBT
-Vẽ đồ thò hsố y =

ặt vấn đề chuyển tiếp vào bài mới :
2-D
ạy học bài mới
Ho
ạt động 1:Củng cố các kiến thức về hàm số bậc hai
Ho
ạt động của giáo viên và học s
inh
Ghi b
ảng
-GV u c
ầu học sinh nhắc lại các kiến thức về h
àm
s
ố bậc hai
-Hs nêu cơng th
ức đỉnh ;trục đối xứng ;h
ướng bề l
õm
;các bước vẽ đồ thị ;bảng biến thi
ên về hàm
2
( 0)y ax bx c a   
-Gv tóm t
ắt lại các b
ước vẽ đồ thị
-Hàm s

2
( 0)y ax bx c a   

ạt động 2:Giải bài tập
L
ập bảng biến thiên v
à v
ẽ đồ thị các hàm số
a)
2
2 2y x x   
b)
2
2 6 3y x x  
Ho
ạt động của giáo viên và học sinh
Ghi b
ảng
-GV u c
ầu 2 học sinh lên bảng trình bày và vẽ đồ
th

-2 Hs lên bảng ,Hs dưới lớp cùng làm
-Gọi Hs dưới lớp nhận xét
-Sữa chữa và hồn chỉnh bài giải
a) x

1

y -1


b)

ên và học sinh
Ghi b
ảng
-GV nhắc lại phương pháp xác đònh hàm số bậc hai
rồi u cầu 4 học sinh lên bảng trình bày
-4 Hs lên bảng ,Hs cả lớp cùng giải
-Gọi Hs nêu nhận xét
-Nhận xét sữa chữavàđiều chỉnh lời giải
a) -Hàm số cần tìm
2
2 4 4y x x  
b) -Hàm số cần tìm
2
2 4y x x 
c) -Hàm số cần tìm
2
31
2 1
4
y x x  
d) -Hàm số cần tìm
2
2 8 4y x x  
IV.C
ủng cố ,khắc sâu kiến thức :
1.Cho parabol (P) :
2
2 4 1y x x  
.Tọa độ đỉnh I và phương trình trục đối xứng của (P)
2.Viết phương trình parabol (P) có đỉnh I(1;-2) và đi qua điểm A(3;6)

Tiết 9(Hình học ) : BÀI TẬP VỀ TÍCH CỦA MỘT SỐ VỚI MỘT VECTƠ(tt)
A.Mục tiêu :
1.Về kiến thức : Nắm vững đònh nghóa và các tính chất của phép nhân của một số với vectơ .
Hiểu được điều kiện cần và đủ của hai vectơ cùng phương. Nắm được tính chất trung điểm và tính
chất trọng tâm. Biết biểu diễn một vectơ theo hai vectơ không cùng phương cho trước .
2.Về kỹ năng : Xác đònh điểm thỏa hệ thức vec tơ. Phân tích vec tơ
3.Về thái độ : Cẩn thận , chính xác và biết toán có ứng dụng trong thực tiễn .
B. Chuẩn bò (phương tiện dạy học) :
1.Học sinh : Hs đã học lý thuyết .
2.Giáo viên :SBT và bảng phụ
C. Ti
ến trình bài dạy:
I.
Ổn định tổ chức
II.Ki
ểm tra b
ài cũ
III.D
ạy học bài mới
1-Đ
ặt vấn đề chuyển tiếp vào bài mới :
2-D
ạy học bài mớ
i
Hoạt động 1: Xác đònh điểm thõa mãn hệ thức vec tơ
Hoạt động của GV và HS
Ghi bảng
Ôn tập lại kiến thức :
+
0AB A B  

GV: vậy vò trí của G nằm như thế nào với A
và D.
HS: AG=2GD và G nằm giữa A và D.
GV nhấn mạnh : Vậy G là trọng tâm tam
giác ABC.
Bài 2: Cho hai điểm A và B. Tìm điểm I sao
cho:
2 0IA IB 
  
.
GV yêu cầu HS biểu diển hệ thức cửa
IA

theo
IB

.
GV yêu cầu 1 HS lean bảng thực hiện.
GV: từ hệ thức
2IA IB 
 
có nhận xét gì
về hướng và độ lớn của
IA

với
IB

.
HS : ngược hướng và IA=2IB.

D
G
I
C
B
A
Trường THPT Nguyễn Huệ Giáo án Tự chọn Toán 10
Tổ Toán 14
Hoạt động 2: Phân tích vec tơ.
Hoạt động của GV và HS
Ghi bảng
3) Cho  ABC có trọng âtm G. Cho các điểm D, E,
F lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CA,
AB và I là giao điểm của AD và EF. Đặt
; 
   
u AE v AF
. Hãy phân tích các vectơ
, , ,AI AG DE DC
   
theo hai vectơ
,u v
 
.
4) Cho tam giác ABC. Điểm M nằm trên cạnh BC
sao cho MB= 2MC. Hãy phân tích vectơ
AM

theo hai vectơ
,u AB v AC 


BC AC AB 
  

2 1 2
( )
3 3 3
AM AB AC AB u v    
     
IV-Củng cố,khắc sâu kiến thức : Đã củng cố trong quá trình ôn tập
V-Hướng dẫn học tập ở nhà :
-Xem lại các bài tập và các dạng toán đã học
D-Rút kinh nghiệm :……………………………………………………………………………………………………………………………………………………
*****
Tiếât 10(Hình học ): BÀI TẬP VỀ HỆ TRỤC TOẠ ĐỘ
A.Mục tiêu :
1.Về kiến thức :
- Trục toạ độ , toạ độ một điểm trên trục , độ dài đại số của vectơ ,
- Hệ trục toạ độ , toạ độ của vectơ , toạ độ của một điểm
- Liện hệ giữa toạ độ của điểm và toạ độ
- Toạ độ các vectơ
, ,u v u v ku 
    
.
- Toạ độ trung điểm của đoạn thẳng và toạ độ trọng tâm tam giác .
2.Về kỹ năng :
- Rèn luyện cho hs kỹ năng chứng minh các đẳng thức toạ độ vectơ .
- Rèn luyện cho hs kỹ năng sử dụng thành thạo các quy tắc vectơ : Quy tắc 3 điểm đối với phép trừ ,
cộng và các tính chất .
-Rèn luyện cho hs kỹ năng sử dụng thành thạo phép nhân vectơ với một số và các t/c.

+Toạ độ của
AB

+Toạ độ của
,a b a b 
   
+Toạ độ trung điểm
+Tọa độ trọng tâm
HS:trả lời các câu hỏi của GV
 
1 2 1 2
;a a a a a i a j   
   
 
( ; ) ;M x y OM x y 

 
;
B A B A
AB x x y y  

Nếu I là trung điểm AB thì
2
2
A B
I
A B
I
x x
x

 




Hoạt động 2 : Giải bài tập
Cho tam giác ABC .các điểm M(1;0),N(2;2) và P(-1;3) lần lượt là trung điểm các cạnh BC,CA và
AB.Tìm toạ độ các đỉnh của tam giác .
Ho
ạt động của giáo viên và học sinh
Ghi b
ảng
GV:+Nêu các phương pháp xác đònh toạ độ của
véctơ và của một điểm trên mặt phẳng toạ độ
Oxy
+Để tìm toạ độ các điểm A,B,C ta dựa vào hai
véc tơ nào bằng nhau ?
+Gợi ý ,hướng dẫn ,nêu phương pháp .
+Gọi Hs lên trình bày
+Nhận xét và sữa chữa bài làm của Hs
HS:+Làm theo các hướng dẫn của GV
+Nhận xét bài làm của bạn
+Ghi bài sửa vào vở
Ta có :NAPM là hình bình hành
NA MP 
 
   
2; 2 ; 2;3
A A
NA x y MP    

   
1; 3 2; 3
D D
AD BC x y      
 
3
0
D
D
x
y
 





Vậy toạ độ đỉnh D(-3;0)
Trường THPT Nguyễn Huệ Giáo án Tự chọn Toán 10
Tổ Toán 16
Hoạt động 4 : xác đònh toạ độ vec tơ
Cho
   
3; 2 , 7;4u v  
 
.Tính toạ độ của các véctơ
 
, ,2 ,3 4 , 3 4u v u v u u v u v    
        
Ho

Vậy toạ độ đỉnh D(-3;0)
IV.C
ủng cố ,khắc sâu kiến thức :
Củng cố thông qua các bài tập
V.Hư
ớng dẫn học tập ở nhà
Bài 1:Cho ba điểm A(-1;1),B(1;3),C(-2;0).chứnh minh ba điểm A,B,C thẳng hàng
Bài 2:Cho A(3;4),B(2;5).Tìm x để điểm C(-7;x) thuộc đường thẳng AB
Bài 3:Cho bốn điểm A(0;1),B(1;3),C(2;7),D(0;3).Chứng minh rằng :AB//CD
Bài 4:Cho tam giác ABC với A(3;2),B(-11;0),C(5;4).Tìm toạ độ trọng tâm G của tam giác
Bài 5:Cho A(-2;1),B(4;5).Tìm toạ độ trung điểm I của đoạn AB và tìm toạ độ điểm C sao cho tứ giác
OACB là hình bình hành ,O là gốc toạ độ.
Đáp Số:
1/
2AB AC 
 
.Do đó A,B,C thẳng hàng
2/
14x 
D.Rút kinh nghi
ệm
:…………………………………………………………………………………………
*****
Tiếât 11(Đai số ): PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PT BẬC NHẤT,BẬC HAI
A. M
ục tiêu:
1) Kiến thức:
-Nắm được cách giải và biện luận phương trình theo tham số m
- HS nắm đư
ợc cách

b)
 
2 1
1
2
m x
m
x

 

Ho
ạt động của giáo viên và học sinh
Ghi b
ảng
-Gv nêu phương pháp giải :
-2 Hs lên bảng trình bày
a)
   
2
1 1 2m x m x   
       
1 2 1 1m m x m m      
Trường THPT Nguyễn Huệ Giáo án Tự chọn Toán 10
Tổ Toán 17
-Gv cho Hs khác nhận xét
-Hoàn chỉnh bài giải
-Nếu
1m 


0m 
pt có nghiệm duy nhất
2( 1)
2
m
x
m

 

Ho
ạt động
2: phương trình chứa dấu giá trò tuyệt đối
Bài 2: Giải các phương trình sau : a/
2 2 1x x  
b/
78
2
 xx
= 2x-9
Ho
ạt động của giáo viên và học sinh
Ghi b
ảng
-Nhận xét phương trình(a) có đặt điều kiện ko?
- Bình phương hai vế phương trình đưa phương
trình về dạng pt bậc hai như thế nào ?
- Nghiệm của phương trình bậc hai đó bằng bao
nhiêu ?
- Sau khi giải phương trình xong ta có thử lại

2 2 1
4 4 4 4 1
3 3 0
1
x x
x x x x
x
x
  
     
  
  
Thay
1x  
vào pt(a) ta suy ra pt có một
nghiệm
x = 1
b/ Ta không khai triển vì sẽ trở thành phương
trình bậc 4 chưa biết cách giải.
Ta có :
 
2
2
2
2
2 2
2 2
2
2
8 7 2 9


Thử lại các nghiệm vào pt(b) suy ra pt có hai
nghiệm x = 8 , x= 3 +
11
Ho
ạt động 3
: củng cố kiến thức về giải phương trình chứa căn thức.
Bài 3: Giải phương trình :
a/
1 3x x  
; b/
3 9 2x x  
Ho
ạt động của giáo vi
ên và học sinh
Ghi b
ảng
- Nhận xét phương trình(a) có đặt điều kiện như
thế nào ?
- Bình phương hai vế phương trình đưa phương
a/ Điều kiện :
1x 
Trường THPT Nguyễn Huệ Giáo án Tự chọn Toán 10
Tổ Toán 18
trình về dạng pt bậc hai như thế nào ?
- Nghiệm của phương trình bậc hai đó bằng bao
nhiêu ?
- Sau khi giải xong ta phải kết hợp điều kiện và
sau đó thử lại nghiệm váo pt ban đầu.
- Nhận xét phương trình(a) có đặt điều kiện như

nghiệm là x = 5.
b/ Điều kiện :
9
3
2
x x  
Bình phương hai vế ta giải được một nghiệm x =
4 thoả điều kiện và đó cũng là nghiệm của
phương trình ban đầu.
IV.C
ủng cố ,khắc sâu kiến thức :
Nắm vững các bước giải phương trình chứa giá trò tuyệt đối, phương trình chứa căn.
V.Hư
ớng dẫn học tập ở nhà
Giải phương trình sau : a/
243  xx
b/
2
4 2 10 3 1x x x   
D.Rút kinh nghi
ệm
:…………………………………………………………………………………………
*****
Tiết 12(Đại số) :BÀI TẬP ÔN TẬP GIỮA CHƯƠNG III
A.M
ục tiêu:
1)Ki
ến thức:
C
ủng cố ph

Ghi bảng
Gv nêu quy trình giải phương trình
1. Hãy tìm điều kiện xác đònh của từng pt trên
2. Giải các pt trên
3.Kết luận nghiệm
Chia lớp làm 4 nhóm và yêu cầu mỗi nhóm giải một
pt theo các câu hỏi đã đònh hướng
Gọi hs đại diện cho mỗi nhóm lên bảng giải
Gv theo dõi sửa sai cho từng trường hợp
Hỏi
Bài 4 a)
Bài 1: Giải các pt
65xx5x)a 
21xxx1)b 
2x
8
2x
x
)c
2



3xxx4x23)d
2

Bài 2:Giải các phương trình
Trường THPT Nguyễn Huệ Giáo án Tự chọn Toán 10
Tổ Toán 19
Hãy tìm điều kiện xác đònh của pt

2
5x3
1x2
3x2x3
)b
2




Điều kiện pt
2
1
x


Pt đã cho tương đương với pt :
2(3x
2
-2x+3)=(2x-1)(3x+5)
9
1
x


Vậy pt có nghiệm
1
9
x


2.Học sinh: học bài, làm bài trư

c.
C.Tiến trình bài dạy
I.Ổn đònh tổ chức
II.Kiểm tra bài cũ
Cho 6 điểm M,N,P,Q,R,S bất kì . CMR:
MP NQ RS MS NP RQ    
     
III.Dạy học bài mới
1.Đặt vấn đề và chuyển tiếp vào bài mới
2.D
ạy học bài mới
Hoạt động của giáo viên và học sinh
Ghi bảng
Hoạt động 1:
GV:Nêu các phương pháp 1 bài toán
Bài 1: Cho tam giác ABC. Gọi M, N, P lần lượt là trung
điểm của các cạnh AB, BC và CA .
Trường THPT Nguyễn Huệ Giáo án Tự chọn Toán 10
Tổ Toán 20
vectơ
HS: Trả lời câu hỏi của GV
GV có thể gợi ý ,hướng dẫn
HS: Trình bày lời giải
GV: Nhận xét và sữa chữa bài của HS
HS:Ghi bài sửa vào vở
Chứng minh :
a)



 MOMDMCMBMA 4
.
Bài 2: Cho tam giác ABC. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC và CA
Chứng minh : a/

 ACBNAM
2
1
. ; b/
0AM BN CP
   
  
.
Bài 3: Cho ba điểm A(-2; -5), B(-1; -1) và C(-3; -3).
a/ Tìm toạ độ điểm D sao cho
2 3AD AC AB
  
 
.
b/ Tìm toạ độ điểm E sao cho ABCE là hình bình hành. Tìm toạ độ tâm hình bình hành đó.
Bài4:Cho tứ giác ABCD. Gọi M, N lần lượt trung điểm AD, BC ; O là trung điểm MN.
CMR: a)
2MN AB DC
  
 
. b)
4IA IB IC ID IO
    
   

Trường THPT Nguyễn Huệ Giáo án Tự chọn Toán 10
Tổ Toán 21
I.
Ổn
đ
ịnh tổ chức
II.Ki
ểm tra bài cũ
Cho bi
ết các cách giải hệ ph
ương trình
3 4 5
(1)
2 7 3
x y
x y
 


   

III.D
ạy học bài mới
1-Đ
ặt vấn đề chuyển tiếp v
ào bài mới :
2-D
ạy học bài mới
Hoạt động 1:Củng cố phương pháp giải hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn
Bài 1:Giải các hệ phương trình

ên và học sinh
Ghi b
ảng
-Gv nhắc lại các phương pháp giải hệ phương trình
-Gọi 2 Hs lên bảng trình bày
-Gv nhận xét ,sữa chữa và hoàn chỉnh bài giải
a)Nghiệm của pt là (-2;-2)
b)
3 2 1
4 5 2
)
1 4 1
2 5 3
x y
b
x y

 




  


4 5 3 28 35 21
7 3 8 28 12 32
x y x y
x y x y
       

8
4
5
10 10 10
5
x y
x
y
x y x y
 





 

   



Vậy số phải tìm là 85
Hoạt động 2:củng cố phương pháp giải hệ phương trình bậc nhất 3 ẩn
Ho
ạt động của giáo viên và học sinh
Ghi b
ảng
GV:+Gợi ý phương pháp giải
+Trình bày từng bùc giải
HS:+Chú ý nghe giảng

 
       
 
 
    
 
Trường THPT Nguyễn Huệ Giáo án Tự chọn Toán 10
Tổ Toán 22
171
36
2 3 2 4
17
4 9 2
38
19 8
8
19
x
x y z
y z y
z
z



  


 
     

Giải được các bài tập về giá trò lượng giác :Tính giá trò lượng giác của một số góc đặc biệt;chứng
minh các hệ thức về giá trò lượng giác ;tìm các giá trò lượng giác còn lại của

2) Kỹ năng:
-Vận dụng thành thạo các công thức ,hệ thức cơ bản
3) Thái đ
ộ:
-Cẩn thận ,chính xác ,tích cực trong quá trình giải bài
B.Chuẩn bò (phương tiện dạy học) :
1) Giáo viên: Các bài tập
2) Học sinh: Học công thức ;làm bài tập ở nhà
C. Ti
ến trình bài dạy:
I. Ổn định tổ chức
II.Ki
ểm tra bài cũ
:lồng vào trong quá trình dạy học
III.D
ạy học bài mới
1-Đ
ặt vấn đề chuyển tiếp v
ào bài mới :
2-D
ạy học bài mới
Hoạt động 1: Củng cố vấn đề tính giá trò lượng giác của một số góc đặc biệt
Bài 1:cho góc
0
135 
,hãy tính
sin ,cos ,tan ,cot   

   
Bài 2:
Trường THPT Nguyễn Huệ Giáo án Tự chọn Toán 10
Tổ Toán 23

0
150
1 3
sin ;cos
2 2
3
tan ;cot 3
3
A
A A
A A

   
   
Hoạt động 2:Củng cố vấn đề chứng minh các hệ thức về giá trò lượng giác
Bài 1: Chứng minh rằng :a)
 
2 0
2
1
1 tan 90
cos
 

  

+3 em lên bảng trình bày
+Ghi nhận bài giải
Bài 1:
a)VT =
2 2 2
2 2 2
sin cos sin 1
1
cos cos cos
  
  

  
b)VT =
2 2 2
2 2 2
cos sin cos 1
1
sin sin sin
  
  

  
Bài 2 :

 

0
180 A B C  
nên ta có


   
 
2 0
2
1
1 tan 90
cos
 

  
 
2 0 0
2
1
1 cot 0 ; 180
sin
  

   
-Gợi ý ,hùng dẫn
-Gọi 1 HS lên làm bài tập
-Nhận xét ,sửa chữavà hoàn chỉnh bài giải
HS:+n tập lại các công thức
+1 em lên bảng trình
+Ghi nhận bài giải
Bài 1:
5
sin
3

1) Giáo viên: Các bài tập
2) Học sinh: Học công thức
C. Ti
ến trình bài dạy:
I.
Ổn định tổ chức
II.Ki
ểm tra bài cũ
:nhắc lại đònh nghóa tích vô hướng?
III.D
ạy học bài mới
1-Đ
ặt vấn đề chuyển tiếp v
ào bài mới :
2-D
ạy học bài mới
Hoạt động 1: Tính tích vô hướng
Ho
ạt động của giáo viên và học sinh
Ghi b
ảng
Bài 1: cho  đều ABC cạnh a và tâm G;
tính
AB
.
AC
;
AC
.
CB

.
AC
;
AC
.
CB
;
AG
.
AB
;
GB
.
GC
;
BG
.
AG
;
GA
.
BC
Gia#i
AB
.
AC
= a.a cos 60
0
=
2

3a
3
3a
0
6
a
2
-
BG
AG
=
6
=60
3
3
3
3
2
0
aaa
cos
GA
BC
=0 vì
GA

BC
Bài 2: Cho hình vuông ABCD có cạnh a . Tính
AC.AB;AD.AB
ĐS: 0 ; a

Trường THPT Nguyễn Huệ Giáo án Tự chọn Toán 10
Tổ Toán 25
thức IA=IB=IC suy ra tọa độ điểm I. Từ đó suy
ra bán kính R=IA.
c) H(x,y) là trực tâm suy ra :
. 0AH BC
 
và. Suy
ra tọa đô H.
d) chu vi=AB+AC+BC, diện tích
ABC=1/2AH.BC.
e) M(0,y) trên Oy để B, M, A thẳng hàng
 ;BM AM
 
cùng phương
f) N(x,0) trên Ox để tam giác ANC cân tại N khi
NA=NC
g)D(x,y) để ABDC là hình chữ nhật khi
. 0AB BD
 

AB CD
 
h) K(x,0) trên Ox để AOKB là hình thang đáy
AO
 ;OA KB
 
cùng phương
i) Tìm toạ độ điểm T thoả
TA TB TC2 3 0  

B.Chuẩn bò (phương tiện dạy học) :
1) Giáo viên: Hệ thống các kiến thức và các bài tập trọng tâm
2) Học sinh:Ôn tập kỹ tất cả các kiến thức trên và vận dụng trong việc giải toán
C. Ti
ến trình bài dạy:
I. Ổn định tổ chức
II.Kiểm tra bài cũ :lồng vào trong quá trình dạy học
III.D
ạy học bài mới
1-Đ
ặt vấn đề chuyển tiếp vào bài mới :
2-D
ạy học bài mới
GV:-Hệ thống lại toàn bộ kiến thức và cho HS giải lại một bài tập sau:
Bài 1:Xác đònh các tập hợp số sau và biểu diễn chúng trên trục số
   
) 3;5 0;7a  
   
;2 3;   
Bài 2:Tìm tập xác đònh của các hàm số sau:
2
1
)
1
x
a y
x




Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status