GIO N T CHN 12
1
Ch : KHO ST HM S
( 4 TIT )
Phn 1 : S NG BIN NGHCH BIN CA HM S
I. Mục tiêu bài học:
- Về kin thc: Hc sinh nm chc hn nh ngha hm s ng bin, nghch bin trờn
khong, na khong, on, iu kin hm s ng bin, nghch bin trờn khong, na
khong, on.
- Về k nng: Gii toỏn v xột tớnh n iu ca hm s bng o hm. p dng c o
hm gii cỏc bi toỏn n gin.
- Về ý thức, thaựi ủoọ: Tớch cc ,ch ng nm kin thc theo s hng dn ca GV, sỏng to
trong quỏ trỡnh tip thu kin thc mi.
II. Ph ơng tiện dạy học
1. Chuẩn bị của GV:
- Sgk , Giáo án, SBT, Mỏy chiu
2. Chuẩn bị của HS: SGK, SBT ,ễn bi,lm bi tp nh
III. Ph ơng pháp dạy học chủ yếu:
Vấn đáp hot ng nhúm
IV. Tiến trình dạy học
1. ổn định lớp học: Kiểm tra phần chuẩn bị của HS.
2. Bài mới:
Phn 1 : ễn lý thuyt
Yờu cu 4 nhúm trỡnh by cỏc ni dung ó chun b trc nh : Tớnh n iu,hm s ng
bin,Hs nghch bin , Mi quan h gia du ca o hm v s bin thiờn hm s.
Chiu bng túm tt hoc treo bng ph kim tra .
Phn 2 : T chc luyn tp
Chia lp lm 8 nhúm yờu cu mi nhúm lm mt bi sau :
1)Xột tớnh n iu ca hm s
a) y = f(x) = x
3
==
.
h) y= f(x) = x
4
2x
2
. i) y = f(x) = sinx trờn [0; 2].
Yờu cu lp b sung gúp ý,sa sai,hon chnh.
Tip tc yờu cu cỏc nhúm gii bi tp ,
Hng dn nhanh cỏch gii ; Tỡm o hm, xột du o hm, Hs ng bin thỡ o hm phi
dng,nghch bin thỡ o hm phi õm .
2) Cho hm s y = f(x) = x
3
3(m+1)x
2
+3(m+1)x+1. nh m hm s :
a) Luụn ng biờn trờn tng khong xỏc nh ca nú (1 m 0)
b) Nghch bin trờn ( 1;0). ( m
3
4
)
c) Nghch bin trờn (2;+ ). ( m
3
1
)
3) Tỡm mZ hm s y = f(x) =
mx
1mx
2mmx2x
y
2
−
++−
=
ln đồng biến trên từng khoảng xác định của nó
6) Tìm m để hàm số
mx
1mx)m1(x2
y
2
−
++−+
=
ln đồng biến trên (1;+∞). (
223m
−≤
)
7) Tìm m để hàm số y = x
2
.(m −x) −m đồng biến trên (1;2). ( m≥3)
3 ./ Hướng dẫn học ở nhà :
Học kỹ lý thuyết ở Sgk,làm các bài tập trong Sgk, Giải lại các bài đã được giải và hướng dẫn
Phần 2 CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ SỐ
I/ MỤC TIÊU :
1/ Kiến thức : Nắm vững hơn về định nghĩa cực đại và cực tiểu của hàm số, hai quy
tắc để tìm cực trị của hàm số, tìm tham số m để hàm số có cực trị .
2/ Kĩ năng: Vận dụng thành thạo hai quy tắc để tìm cực trị của hàm số, biết vận dụng
cụ thể từng trường hợp của từng qui tắc.
2
lnx c) y = sin
2
x với x∈[0; π ] .
3) Xác định tham số m để hàm số y = x
3
−3mx
2
+(m
2
−1)x+2 đạt cực đại tại x = 2.
HỒNG HỮU HẺO –THCS – THPT HỒNG VÂN
GIÁO ÁN TỰ CHỌN 12
3
( m = 11)
4) Xác định m để hàm số y = f(x) = x
3
-3x
2
+3mx+3m+4
a.Không có cực trị. ( m ≥1)
b.Có cực đại và cực tiểu. ( m <1)
5) Xác định m để hàm số y = f(x) =
x1
mx4x
2
−
+−
1
xy
+=
. b)
6x2
4
x
y
2
4
++−=
.
9) Xác định m để hàm số sau đạt cực đại tại x =1: y = f(x) =
3
x
3
-mx
2
+(m+3)x-5m+1.
(m = 4)
10) Cho hàm số : f(x)=
3
1
−
x
3
-mx
2
+(m−2) x-1. Xác định m để hàm số đạt cực đại tại x
2
Phần 1 : Ôn lý thuyết :
Yêu cầu các nhóm trình bày các phần lý thuyết đã học có liên quan
Như : Cực đại,cực tiểu,GTLN,GTNN
Dùng máy hoặc bảng phụ để kiểm tra kết quả.
Phần 2 : Tổ chức luyện tập
Tám nhóm tiến hành giải mỗi nhóm một bài sau đó trình bày và thảo luận để bổ sung góp ý
,hoàn chỉnh.
1) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f(x) = x
2
-2x+3. (
R
Min
f(x) = f(1) = 2)
2) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y = f(x) = x
2
-2x+3 trên [0;3].
(
]3;0[
Min
f(x) = f(1) = 2 và
]3;0[
Max
f(x) = f(3.) = 6
3) Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = f(x) =
1x
4x4x
2
−
+−
với x<1. (
−
1;
2
1
(
4)1(fyMax
]1;
2
1
[
==
−
;
1)0(fyMin
]1;
2
1
[
−==
−
)
8) Tìm GTLN, GTNN của:
a) y = x
4
-2x
2
+3. (
R
Min
GV: Giáo án, bảng phụ,máy chiếu,các file Sket.
Hs: nắm vững lí thuyết về giới hạn,tiệm cận của đồ thị. Chuẩn bị trước bt ở nhà.
III/ Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp
IV/ Tiến trình tiết dạy:
1/ Ổn định lớp:
2/ Bài mới:
Phần 1 : Yêu cầu học sinh chia làm 4 nhóm nhắc lại một số kiến thức lý thuyết có liên quan
đến bài học như sau :
1 / Khái niệm giới hạn bên trái,giới hạn bên phải.
2 / Giới hạn vô cùng - Giới hạn tại vô cùng
3 / Khái niệm tiệm cận ngang của đồ thị
4 / Khái niệm tiện cận đứng của đồ thị
Cả lớp thảo luận,bổ sung ,sửa sai,hoàn thiện phần lý thuyết để khắc sâu kiến thức cho Hs
Phần 2 : Tiến hành hướng dẫn,gợi mở dẫn dắt để học sinh giải các bài tập.
Bài tập 1 : Chia lớp làm 4 nhóm yêu cầu mỗi nhóm giải mỗi câu sau.Tìm tiệm cận đứng,ngang
của đồ thị các hàm số sau : a/
2 1
2
x
y
x
−
=
+
b/
3 2
1 3
x
y
+
ta có
2
2 1
lim ,
2
x
x
x
+
→−
−
= −∞
+
và
2
2 1
lim ,
2
x
x
x
−
→−
−
= +∞
+
Nên đường thẳng x
= - 2 là đường tiệm cận đứng của đồ thị.
Vì