Giáo án hình học 8 Trường THCS Phan Đăng Lưu Nguyễn Trường Sơn
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC :
− Củng cố cho HS công thức tính diện tích tam giác
− HS vận dụng được công thức tính diện tích tam giác trong giải toán : tính toán,
chứng minh, tìm vò trí đỉnh của tam giác thỏa mãn yêu cầu về diện tích tam giác
− Phát triển tư duy : HS hiểu nếu đáy của tam giác không đổi thì diện tích tam
giác tỉ lệ thuận với chiều cao tam giác, hiểu được tập hợp đỉnh của tam giác khi
có đáy cố đònh và diện tích không đổi là một đường thẳng song song với đáy của
tam giác
II. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :
1. Giáo viên : − Thước thẳng, compa, thước đo góc − bảng phụ vẽ hình 135 SGK
2. Học sinh : − Thực hiện hướng dẫn tiết trước
− Thước thẳng, compa, êke, bảng nhóm
III. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1. Ổn đònh lớp : 1 phút kiểm diện
2. Kiểm tra bài cũ : 9phút
HS
1
: − Nêu công thức tính diện tích ∆ ?
− Sửa bài tập 19 tr 122 SGK (đề và hình vẽ trên bảng phụ)
Đáp án : S =
2
1
a.h ⇒ S
1
= 4 ô; S
2
= 3 ô; S
3
= 4 ô; S
S
ABC
(cm
2
) 2 4 6 8 10 20 30 40
c) Gọi độ dài AH là x(cm) và diện tích ∆ABC là y (cm
2
). Ta có :
y =
2
1
.4.x = 2x ⇒ diện tích ∆ABC tỉ lệ thuận với chiều cao AH
3. Bài mới :
T
L
Hoạt động của GV và HS Nội dung
HĐ 1 : Luyện tập
1
Tuần : 16
Tiết : 30
ND: 29/12/07
Giáo án hình học 8 Trường THCS Phan Đăng Lưu Nguyễn Trường Sơn
Bài 18 tr 121 SGK
GV treo bảng phụ đề bài 18 và hình vẽ
132 SGK
Hỏi : Em nhận xét gì về đường cao của
∆AMB và ∆AMC ?
GV gọi 1 HS lên bảng trình bày cách
chứng minh
GV gọi HS nhận xét và sửa sai
GV gợi ý :
− Tính diện tích hình chữ nhật
ABCD theo x
− Tính diện tích ∆ ADE
− Lập hệ thức biểu thò diện tích
hình chữ nhật ABCD gấp 3 lần diện
tích ∆ADE.
Sau đó GV gọi 1 HS lên bảng trình
bày bài làm
GV gọi HS nhận xét
Bài 21 tr 122 SGK
AD = BC = 5cm (t/c:hcn)
S
ABCD
= BC.x = 5x (cm
2
)
S
ADE
=
2
2.5
2
.
=
EHAD
=5(cm
2
)
Vì : S
a
=
4
4
22
ab
−
AH =
2
4
22
ab
−
S
ABC
=
2
.AHBC
2
E
D
CB
A
H
2 c m
−
=
2
3
2
3
2
aa
=
S
ABC
=
4
3
2
3
.
2
2
aaa
=
Bài 30 tr 129 SBT
Cho ∆ ABC, biết AB = 3AC. Tính tỉ
số hai đường cao xuất phát từ các
đỉnh B và C
GV Vẽ hình lên bảng
GV yêu cầu HS tính tỉ số :
CK
BI
(GV gợi ý : hãy tính diện tích
GV kiểm tra bài làm của một vài
nhóm khác
Hỏi : Qua các bài tập vừa làm hãy
cho biết : nếu ∆ ABC có cạnh BC
cố đònh, diện tích của ∆ không đổi
thì tập hợp các đỉnh A của ∆ là
đường nào ?
Bài 22 tr 122 SGK
a) Điểm I nằm trên đường thẳng a đi qua
điểm A và
song songvới đường thẳng PF thì S
PIF
= S
PAF
vì
hai ∆ có đáy PF chung và hai đường cao
tương ứng bằng nhau. Có vô số điểm I
b) Điểm 0 ∈ đường thẳng b sao cho khoảng
cách từ 0 đến đường thẳng PF bằng 2 lần
khoảng cách từ A đến PF thì S
P0F
= 2S
PAF
Có
vô số điểm 0 như thế
3
P
F
I
A
− chữ nhật tr 132 SGK để ôn tập kiến thức
− Thước thẳng, compa, êke, phấn màu
2. Học sinh : − Thực hiện hướng dẫn tiết trước
− Thước thẳng, compa, êke, bảng nhóm
III. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1. Ổn đònh lớp : 1 phút kiểm diện
2. Kiểm tra bài cũ : Kết hợp với ôn tập
3. Bài mới :
TL Hoạt động của GV và HS Hoạt động của Học sinh
4
Tuần : 17
Tiết : 31
ND: 05/01/07
Giáo án hình học 8 Trường THCS Phan Đăng Lưu Nguyễn Trường Sơn
HĐ 1 : Ôn tập lý thuyết :
GV treo bảng phụ có các
hình vẽ sẵn : Hình chữ
nhật, hình vuông, hình
tam giác, hình thang, hình
bình hành, hình thoi và
yêu cầu HS điền công
thức tính diện tích các
hình trên
GV nhận xét và cho điểm
HS : cả lớp vẽ hình và điền công thức, ký hiệu vào vở
Một HS lên bảng điền công thức vào các hình
HS : Nhận xét bài làm của bạn.
Hoạt động của GV Hoạt động của
5
a
b
Hình chữ nhật
S = a . b
a
d
S = a
2
=
d
2
Hình vuông
h
a
S = a.h
1
2
Tam giác
S =
(
2
b
h
a
h
a
S = ah
d
1
BD ∩ CE = {G}
GH = HB; GK =KC
a)DEHK hình bình hành
KL b)ĐK của ∆ABC để
DEHK là hình chữ nhật
c) BD ⊥ CE thì DEHK
là hình gì ?
Một vài HS nhận xét bài
làm của bạn
HS : nhắc lại câu hỏi
Bài 1 (bài 161 tr 77 SBT)
Chứng minh
Ta có : AE = EB (gt)
AD = DC (gt)
⇒ DE là đường trung bình
của ∆ABC
⇒ ED // BC ; ED =
2
BC
(1)
Tương tự : HK là đường
trung bình của ∆ GBC
⇒ HK // BC ; HK =
2
BC
(2)
Từ (1) và (2) ⇒ ED // HK
và ED = HK. Nên DEHK
là hình bình hành
M
D
E
H
K
G
A
D
C
M
B
E
H
K
G
A
D
C
B
E
H
K
G
Giáo án hình học 8 Trường THCS Phan Đăng Lưu Nguyễn Trường Sơn
Bài 2 (35 tr 129 SGK)
Tính diện tích hình thoi có
cạnh dài 6cm và một góc
của nó có số đo là 60
0
33
2
3
=
a
⇒ BD = 6
3
(cm)
S
ABCD
=
2
1
AC . DB
=
2
1
.6. 6
3
= 18
3
(cm
2
)
4. Hướng dẫn học ở nhà :
− Ôn tập lý thuyết chương I và II, làm lại các dạng bài tập đã giải.
− Chuẩn bò kiểm tra học kỳ I
IV RÚT KINH NGHIỆM
1. Giáo viên : − Thước thẳng, compa − bảng phụ ghi bài tập, đònh lý
2. Học sinh : − Thực hiện hướng dẫn tiết trước
− Thước thẳng, compa, êke, bảng nhóm
III. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1. Ổn đònh lớp : 1 phút kiểm diện
2. Kiểm tra bài cũ : 3phút kiểm tra vở của một số HS yếu, kém
3. Bài mới :
TL Hoạt động của GV và HS Nội dung
HĐ 1 : Công thức tính diên tích hình
thang :
Hỏi : Nêu đònh nghóa hình thang
GV vẽ hình thang ABCD
(AB // CD) rồi yêu cầu HS nêu công
thức tính diện tích hình thang ở tiểu
học
GV yêu cầu HS dựa vào công thức tính
diện tích ∆ hoặc diện tích hình chữ nhật
để chứng minh công thứ tính diện tích
hình thang
GV cho HS làm bài ?1
(hình vẽ bảng phụ)
GV gợi ý : Tính :
S
ADC
= ?
S
ABC
= ?
Từ đó GV gọi HS lên bảng tính diện
tích hình thang từ diện tích hình ∆
ABCD
=
2
).( AHCDAB
+
τ Diện tích hình thang bằng nửa tích của
tổng hai đáy với chiều cao :
8
A
B
CD
H
A
B
CD
H
K