Đoạn mạch có nghĩa trong gen: 3’ … TAT GGG XAT GTA ATG GGX … 5’
Đoạn mạch bổ sung trong gen: 5’ … ATA XXX GTA XAT TAX XXG… 3’
Mạch sao sao chép (mARN): 5’ … TAT GGG XAT GTA ATG GGX … 3’
Số cođon: 18 nu : 3 nu = 6.
Các cođon (mã sao) trên mARN: 5’ … TAT GGG XAT GTA ATG GGX … 3’
Các anticođon(đối mã) trên tARN: 3’ … AUA.XXX.GUA.XAU.UAX.XXG … 5’
Bài 1.
Glyxin
Lyzin
Anticođon: UUU, UUX
Bài 2.
Bài 3.
Đoạn peptit: Arg – Gly – Ser – Phe – Val – Asp – Arg.
Đoạn ADN: - GGX TAG XTG XTT XXT TGG GGA – (1)
- XXG ATX GAX GAA GGA AXX XXT – (2)
Tra bảng mã di truyền: Arg có 6 cođon mã hóa (2 ô). Đánh dấu 2 mạch và xét.
Xét (1): nếu chiều 3’ 5’ thì cođon đầu (XXG) và cuối (XXU). Tra bảng mã
di truyền, 2 cođon này không mã hóa Arg.
Xét (1): nếu chiều 5’ 3’ thì cođon đầu (UXX) và cuối (GXX). Tra bảng mã
di truyền, 2 cođon này không mã hóa Arg.
Xét (2): nếu chiều 3’ 5’ thì cođon đầu (GGX) và cuối (GGA). Tra bảng mã
di truyền, 2 cođon này không mã hóa Arg.
Xét (2): nếu chiều 5’ 3’ thì cođon đầu (AGG) và cuối (XGG). Tra bảng mã
di truyền, 2 cođon này đều mã hóa Arg, (2) là m.gốc có chiều từ phải qua trái.
Viết lại mạch gốc (2): 3’ … TXX XXA AGG AAG XAG XTA GXX … 5’
Mạch sao(mARN): 5’ …AGG GGU UXX UUX GUX GAU XGG … 3’
Đoạn peptit: Arg Gly Ser Phe Val Asp Arg
phân cho 2 loại giao tử (n + 1) và (n) với tỉ lệ bằng nhau.
Sơ đồ lai:
P.
Cây thể ba (2n + 1) x Cây lưỡng bội (2n)
G. (n + 1) = (n) (n)
F
1
.
50% (2n + 1) : 50% (2n)
Bài 8.
2n = 24 n = 12 (thể đơn bội)
n = 12 thể tam bội-đa bội lẻ(3n = 36) và thể tứ bội-đa bội chẵn(4n = 48)
Cơ chế hình thành:
Thể đa bội lẻ (3n):
P: (2n = 24) (2n = 24) (3n = 36) (n = 12) (2n = 24) :P
(G) (G)
(F)
Thể đa bội chẵn(4n):
P: (2n = 24) (2n = 24) (4n = 48) (2n = 24) (2n = 24) :P
(G) (G)
(F)
Hợp tử (TB xoma) 2n = 24
Hợp tử (TB xoma) 4n = 48
cơ thể 4n = 48
thể khảm 4n = 48