Bài tập chương điện ly - Pdf 59

Câu1 Chọn câu sai:A. Chât điện li là chất tan trong nước tạo thành dung dịch không dẫn điện B. H
2
SO
4

chất điện li.
C. Đường saccarozơ là chất không điện li. D. Muối ăn là chất điện li .
Câu2 Cho các chất : a) H
2
SO
4
b) Ba(OH)
2
c) H
2
S d) CH
3
COOH e) NaNO
3
Những chất
nào sau đây đều là chất điện li mạnh :A. a,b,c B. a,c,d C. b,c, e D. a,b,e
Câu3 Những cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch :
A. KOH và HCl B. HCl và AgNO
3
C. NaCl và NH
4
NO
3
D. NaHCO
3
và NaOH

2
O
3

Các chất hay ion chỉ có tính axit là :A. a,b B. b,c C. c,d D. d,e
Câu6 Cho các chất và ion : a) CO
3
2-
b) Na
+
c) S
2-
d) HSO
3
-
e) NH
3
Các chất hay ion chỉ có tính bazơ là :A. a,b,c B. b,d,e C. c,d,e D. a,c,e
Câu7 /Các ion nào sau đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch ?
A. Cu
2+
, Cl
-
, Na
+
, OH
-
,NO
3
-

-
, Cl
Câu8 Trong phản ứng sau : NaH + H
2
O  NaOH + H
2
nước đóng vai trò gì ?
A. Axit B. Bazơ C. Trung tính D. Chất khử
Câu9 Cho các dung dịch : a) CH
3
COONa b) NH
4
Cl c) Na
2
CO
3
d) KHSO
4
e) NaCl
Các dung dịch có pH ≥ 7 là : A. b,d,e B. b,c,d C. a,c,d D. a,c,e
Câu10 Trộn 150 ml dd MgCl
2
0,5M với 50 ml dd NaCl 1M . Nồng độ ion Cl
-
trong dd mới là :
A. 2M B. 1M C. 1,5M D. 0,5M
Câu11 Chọn phát biểu sai :A. Phản ứng axit - bazơ là phản ứng có sự cho và nhận proton
B Phản ứng trao đổi ion không có sự cho và nhận proton
C. Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch chỉ xảy ra khi sản phẩm có chất ít tan, hoặc chất dể bay hơi hoặc chất
điện li yếuD. Phản ứng trung hoà H

2
SO
4
0,005M có pH bằng : A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu16 Theo Bronsted thì các Ion :
a. HCO
3
-
, Na
+
, Cl
-
là trung tính c. NH
4
+
, AL(H
2
O)
3+
, CO
3
2-
là Bazơ
b. NH
4
+
, AL(H
2
O)
3+

-
, S
2-
là Bazơ d. Tất cả là lưỡng tính
Câu18 Theo Bronsted thì các chất và Ion :
a. CO
3
2-
, S
2-
, NH
3
là Bazơ c. Na
+
, NH
3
, Cl
-
là trung tính
b.CO
3
2-
, HSO
4
-
, Na
+
là Axit d. HSO
4
-

4
Câu20 Chất nào sau đây có cả tính khử với tính Bazơ:
a. NH
3
, H
2
S c. Fe(OH)
2
, SO
2
b. NH
3
, Fe(OH)
2
d. Fe(OH)
2
, H
2
S
Câu21 Các chất nào sau đây có cả tính khử với tính Ôxihóa:
a. N
2
, HNO
3
, NaNO
3
c. N
2
, SO
2

3
)
3
, Cu(NO
3
)
2

b. Hg(NO
3
)
2
, Al(NO
3
)
3
, Cu(NO
3
)
2
d. AgNO
3
, Hg(NO
3
)
2
, Al(NO
3
)
3

4
, (NH
4
)
2
CO
3
, NH
4
Cl d. NH
4
HSO
4
, NH
4
NO
3
, NH
4
NO
2

Câu24 Các kim loại không tác dụng với Axit Nitric đặc nguội :
a. Mg , Al , Zn , Cu c. Al , Fe , Au , Pt
b .Zn , Fe , Au , Pt d. Mg , Au , Pt , Cu
Câu25 Trộn 100 ml dung dịch Ba(OH)
2
0,5 M với 100 ml dung dịch KOH 0,5 M được dung dịch A . Nồng
độ mol/l của Ion OH
-

D>Độ điện ly có thể lớn hơn 1
Câu30 Qui định các công thức:
I: HCl ; II: CH
3
COONa ; III:H
3
PO4 ; VI: KOH
Các chất điện ly mạnh gồm:A> I,II, III.B> I, III, VI.C> II, III, VI.D> Tất cả sai.
Câu31 Chọn hợp chất không phải là chất dẫn điện trong dung dịch:
A> CH
3
OH, đường saccarozoB> CuSO
4
, HCl C> NaOH, Na
2
CO
3
E> HNO
3
, NH
4
Cl.
Câu32 Các chất hay ion có tính bazơ là:
A>CO
3
2-
, HCO
3
-
, CH

, CH
3
COO
-
.B> NaCl, CuO, Zn(OH)
2
.C> NH
4
+
, Na
+
, ZnO.D> HSO
3
-
, H
2
CO
3
, Cu
2+
.
Câu34 Theo thuyết Bronsted, NH
4
Cl là bazơ vì:
A> tác dụng được với axít cho muối và nước.B> tác dụng được với muối cho muối mới và bazơ mới.
C> Chứa ion NH
4
+
có khả năng cho proton H
+

Câu38 Dung dịch bazơ mạnh Ba(OH)
2
có [Ba
2+
] = 5.10
-4
. pH của dung dịch này là:
A. 9,3. B. 8,7. C. 14,3. D. 11.
Câu39 Cho các dung dịch A(Na
2
CO
3
); B(KCl); C(CH
3
COONa); D(NH
4
Cl); E(NaHSO
4
)
a) Các dung dịch A, B, C đều có pH = 7;
b) Các dung dịch A, C có pH > 7; dung dịch D, E có pH < 7;
c) Các dung dịch A, C, E có pH > 7;
d) Các dung dịch C, D, E có pH < 7;
Hãy chọn câu đúng.
Câu40 Một dung dịch có chứa Ca
2+
(0,2 mol), NO
3
-
(0,2 mol), Na

4
2-
(y
mol). Khi cô cạn dung dịch thu được 46,9 gam muối khan. Trị số của x và y lần lượt là:
A. 0,3 và 0,2; B. 0,2 và 0,3; C. 0,1 và 0,2; D. 0,2 và 0,1.
Câu43 Cần thêm bao nhiêu lần thể tích nước (V
2
) so với thể tích ban đầu (V
1
) để pha loãng dung dịch có pH
= 3, thành dung dịch có pH = 4.
A. V
2
= 9V
1
; B. V
1
= V
2
/3; C. V
1
= V
2
; D. V
1
= 3V
2
.
Câu44 40 ml dung dịch NaOH 0,09M được pha loãng thành 100 ml và thêm vào 30 ml dung dịch HCl 0,1M.
pH dung dịch mới là: A. 11,66; B. 12,38; C. 12,18; D. 9,57.

-
trong dung
dịch mới là:A. 2M; B. 1,5M; C. 1,75M; D.1M.
Câu48 Dung dịch chứa 0,063 gam HNO
3
trong 1 lít có pH là:
A. 3,13; B. 3; C. 2,7; D. 2,5.
Câu49 Cho 150 ml dung dịch HCl 2M tác dụng với 50 ml dung dịch NaOH 5,6M. Dung dịch sau phản ứng
có pH:A. 1,9; B. 4,1; C. 4,9; D. 1.
Câu50 Sục V lít CO
2
(đktc) vào 100 ml dung dịch Ba(OH)
2
có pH = 14, tạo thành 3,94 gam kết tủa. Giá trị
của V là:A. 0,448 lít; B. 1,792 lít; C. 0,763 lít; D. A, B đều đúng.
Câu51 Phản ứng nào sau đây, không phải là phản ứng axit-bazơ.
A. H
2
SO
4
+ Ba(OH)
2
; B. HNO
3
+ Fe
2
O
3
;
C. SO

,KCl ,(NH
4
)
2
SO
4
Câu53 Nhóm dd muối nào sau đây có pH =7
A. NaCl , Ba(NO
3
)
2
,K
2
SO
4,

B. Mg(NO
3
)
2
,KCl ,(NH
4
)
2
SO
4
C.Al
2
(SO
4

4
)
2
SO
4
C.Al
2
(SO
4
)
3,
NaNO
3
,CaCl
2
D.CH
3
COONa ,Na
2
CO
3
, K
2
S
Câu55 Để phân biệt 5 dd riêng biệt các chất sau: H
2
SO
4
,HCl , NaOH, KCl,BaCl
2

Câu60 Đổ 15ml dd H
2
SO
4
0,5M vào 10 ml dd KOH, dd còn dư axit.Thêm 3 ml dd KOH 1M vào thì dd
được trung hòa . Nồng độ mol / l của dd KOH là:
A. 1,2M B. 0,6 M C. 1M D. 0,3M
Câu61 Cho 100ml dd gồm HCl aM và H
2
SO
4
3aM trung hòa hết bởi 350ml ddKOH 0,2M.Nồng độ mol / l
của ddHCl và dd H
2
SO
4
lần lượt là:
A. 0,1M ; 0,6M B. 0,1M ; 0,3 M C. 0,3 M ; 0,1 M D. 0,1M; 1,2 M
Câu62 Thể tích (lít) dd Ba(OH)
2
0,2M có chứa số mol OH- = số mol OH- có trong 35,5ml ddKOH 14% D
= 1,128 g/ml là:
A . 2,5 B. 0,25 C. 0,125 D. 1,25
Câu63 Trộn lẫn 100ml dd KOH 1M với 100ml ddHCl 0,5 M được dd D.Thể tích dd H
2
SO
4
1 M đủ để
trung hòa dd D:
A. 25 ml B. 50 ml C. 100 ml D, 2,5 l


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status