Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm - CT Nâng cao - Pdf 59

ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM LỚP 11C
Tiết M
Đ
Đ Câu Nội dung Đ.án
32 1 Câu 1. #Q[x]
Ngữ cảnh không bao gồm nhân tố nào dưới đây?
A. Nhân vật giao tiếp.
B. Thói quen sử dụng ngôn ngữ.
C. Các nhân tố ngoài ngôn ngữ: Nơi chốn, thời gian phát sinh câu nói.
D. Hiện thực được nói tới trong cuộc thoại.
#EQ
B
34 1 Câu 2. #Q[x]
Văn học VN thời kỳ từ đầu thế kỷ XX đến CM.8.1945 được hình thành bởi mấy
bộ phận?
A. Hai bộ phận (Văn học lãng mạn và văn học hiện thực).
B. Hai bộ phận (VH phát triển hợp pháp và VH phát triển bất hợp pháp).
C. Hai bộ phận (VH lãng mạn và VH cách mạng).
D. Ba bộ phận (VH lãng mạn, VH hiện thực, VH cách mạng).
#EQ
B
37 1 Câu 3. #Q[x]
Truyện ngắn Hai đứa trẻ được in trong tập sách nào của Thạch Lam?
A. Gió đầu mùa. B. Nắng trong vườn .
C. Hà Nội băm sáu phố phường. D. Theo dòng.
#EQ
B
38 1 Câu 4. #Q[x]
Đặc điểm nào dưới đây không được coi là thành công nghệ thuật tiêu biểu của
đoạn trích “Cha con nghĩa nặng”?
A. Tình huống truyện giàu kịch tính

#EQ
C
42 1 Câu 8. #Q[x]
Truyện ngắn Vi Hành của tác giả Nguyễn Aí Quốc được viết bằng tiếng:
A. Việt.
B. Pháp.
C. Hán.
D. Anh.
#EQ
B
45 1 Câu 9. #Q[x]
Vũ Trọng Phụng là đại biểu xuất sắc của trào lưu văn học nào?
A. Trào lưu văn học lãng mạn 1936 – 1939.
B. Trào lưu văn học hiện thực 1930 – 1945.
C. Trào lưu văn học cách mạng 1930 – 1945.
D. Cả 3 đều sai.
#EQ
B
45 1 Câu 10. #Q[x]
Trong các tác phẩm sau, tác phẩm nào không phải của Vũ Trọng Phụng ?
A. Số Đỏ. B. Cạm bẫy người.
C. Lều chõng. D. Giông Tố.
#EQ
C
58 1 Câu 11. #Q[x]
Đóng góp nổi bật nhất của Nguyễn Huy Tưởng cho văn học VN
chủ yếu trong lĩnh vực nào?
A. Kịch và tiểu thuyết.
B. Kịch và truyện ngắn.
C. Kịch và thơ.

#EQ
A
62 1 Câu 16. #Q[x]
William Sheaksper (1564 – 1616) là:
A. Nhà viết kịch, nhà soạn nhạc vĩ đại của nước Pháp thời kỳ Ánh
sáng.
B. Nhà thơ, nhà viết kịch thiên tài của thời kỳ Ánh sáng.
C. Nhà thơ, nhà viết kịch thiên tài của nước Anh thời kỳ Phục
hưng.
D. Nhà thơ, nhà viết kịch thiên tài của nước Pháp thời kỳ Phục
hưng.
#EQ
C
73 1 Câu 17. #Q[x]
Sáng tác của Phan Bội Châu gồm những tác phẩm được viết bằng:
A. Chữ Hán.
B. Chữ Nôm.
C. Chữ Hán và chữ Nôm.
D. Chữ Hán,chữ Nôm và chữ Quốc Ngữ.
#EQ
C
73 1 Câu 18. #Q[x]
Phan Bội Châu được coi là người có nhiều cách tân đối với các loại
hình sáng tác nào?
A. Thơ trữ tình.
C
B. Thơ văn yêu nước.
C. Thơ văn mang tính chất tuyên truyền,cổ động.
D. Thơ trào phúng.
#EQ

C. Văn giáo dục. D. Văn vị đời.
#EQ
C
76 1 Câu 23. #Q[x]
“Bác bỏ […..] tức là vạch ra sự mâu thuẫn,không nhất quán, phi lô
gich trong […..] của đối phương chỉ ra sự đổi thay, đánh vào khái
niệm trong quá trình […..]
Hãy điền từ còn thiếu vào chỗ trống?
A. Luận cứ.
B. Lận điểm.
C
C. Lập luận.
D. Luận đề.
#EQ
76 1 Câu 24. #Q[x]
Lập luận bác bỏ không bắt buộc có thao tác nào?
A. Nêu quan điểm, ý kiến sai lệch.
B. Nêu cảm xúc của mình trước những ý kiến sai lầm đó.
C. Dùng dẫn chứng minh họa tác hại của sai lầm hoặc dẫn chứng
trái ngược để phủ nhận.
D. Dùng lí lẽ trực tiếp phê phán sai lầm.
#EQ
B
78 1 Câu 25. #Q[x]
Câu có mấy thành phần nghĩa cơ bản?
A. Một B. Hai
C. Ba D. Bốn.
#EQ
B
83 1 Câu 26. #Q[x]

#EQ
87 1 Câu 30. #Q[x]
Nhận định nào dưới đây là đúng nhất?
A. Xuất hiện vào giai đoạn toàn thịnh của Thơ mới, Huy Cận là
một trong những thi sĩ có công lao đưa phong trào này lên đến đỉnh
cao.
B. Huy Cận là một trong những thi sĩ có công khai mở phong trào
Thơ mới.
C. Huy Cận xuất hiện khi phong trào Thơ mới bắt đầu chuyển sang
giai đoạn thịnh hành.
D. Huy Cận là nhà thơ mới nhất trong Thơ mới.
#EQ
A
89 1 Câu 31. #Q[x]
Nguyễn Bính dược coi là nhà thơ của:
A.Chợ quê.
B.Cảnh quê.
C.Hồn quê.
D.Đời quê.
#EQ
C
89 1 Câu 32. #Q[x]
Thể thơ sở trường của Nguyễn Bính là thể thơ gì?
A.Thơ tám chữ.
B.Lục bát.
C.Song thất lục bát.
D.Thất ngôn.
#EQ
B
89 1 Câu 33. #Q[x]

B. Làng quê.
C. Tình quê.
D. Cảnh quê.
#EQ
D
90 1 Câu 37. #Q[x]
Bài thơ “Tương tư” của Nguyễn Bính được rút trong tập thơ nào?
A. Tâm hồn tôi. B. Hương cố nhân.
C. Mười hai bồn nước. D. Lỡ bước sang ngang.
#EQ
D
90 1 Câu 38. #Q[x]
Nguyễn Bính được coi là nhà thơ của:
A. Cảnh quê. B. Đời quê.
C. Hồn quê D. Nếp quê.
#EQ
C
90 1 Câu 39. #Q[x]
“Với những hình ảnh, chi tiết tiêu biểu cho cảnh mùa xuân nơi đồng
quê miền Bắc nước ta, bài thơ là bức tranh đẹp gợi tả được một
không khí và nhịp sống thanh bình, yên ả nơi chốn thôn quê Việt
Nam”.
Nhận định trên đã đánh giá chính xác về bài thơ nào?
A. Đây thôn Vĩ Dạ (Hàn Mặc Tử). B. Chiều xuân (Anh Thơ).
C. Thu vịnh (Nguyễn Khuyến). D. Nhớ đồng ( Tố Hữu).
#EQ
B
94 1 Câu 40. #Q[x]
Đa số các bài thơ trong “Nhật kí trong tù” của Hồ Chí Minh được
viết theo thể loại nào?

C. Thất ngôn tứ tuyệt.
D. Lục bát biến thể.
#EQ
C
94 1 Câu 44. #Q[x]
Đa số các bài thơ trong “Nhật kí trong tù” của Hồ Chí Minh được
viết theo thể loại nào?
A. Ngũ ngôn tứ tuyệt.
B. Thất ngôn tứ tuyệt.
C. Lục bát.
D. Thất ngôn bát cú.
B
#EQ
98 1 Câu 45. #Q[x]
Bài thơ “Từ ấy” rút ra từ phần nào của tập thơ Từ ấy của Tố Hữu.
A. Từ ấy.
B. Xiềng xích.
C. Giải phóng.
D. Máu lửa.
#EQ
B
98 1 Câu 46. #Q[x]
Tập thơ nào sau đây của Tố Hữu thể hiện sự gặp gỡ và giác ngộ
cách mạng của nhà thơ:
A. Từ ấy.
B. Việt Bắc.
C. Gió lộng.
D. Máu và hoa.
#EQ
A

103 1 Câu 51. #Q[x]
“Một thời đại trong thi ca” (Hoài Thanh) là bài tiểu luận mở đầu
cuốn sách nào?
A. Văn chương và hành động (1936)
B. Thi nhân Việt Nam (1942)
C. Có một nền văn hóa Việt Nam (1946)
D. Quyền sống của con người trong “Truyện Kiều” của Nguyễn Du
(1949).
#EQ
B
106 1 Câu 52. #Q[x]
Ai là tác giả của văn bản “Tiếng mẹ đẻ – người giải phóng các dân
tộc bị áp bức”?
A. Nguyễn An Ninh. B. Phan Bội Châu.
C. Phan Châu Trinh. D. Ngô Đức Kế.
#EQ
A
107 1 Câu 53. #Q[x]
Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc trưng của phong cách
ngôn ngữ chính luận?
A. Tính sinh động hấp dẫn.
B. Tính trừu tượng khoa học kết hợp với thực tế chính trị trước
mắt.
C. Tính lí trí khách quan kết hợp với nhiệt tình thuyết phục bằng
thực tiễn và lập luận.
D. Tính phi cá thể của ngôn ngữ khoa học kết hợp với phong cách
cá nhân.
#EQ
A
107 1 Câu 54. #Q[x]

B. Văn bản tóm tắt phải khách quan.
C. Văn bản tóm tắt phải trung thành với tư tưởng của văn bản gốc.
D. Cả A, B và C.
#EQ
D
109 1 Câu 58. #Q[x]
Trong văn bản “Ba cống hiến vĩ đại của Các Mác” (Ăng- ghen), để
đánh giá cống hiến quan trọng của Mác đối với nhân loại, tác giả
bài điếu văn đã so sánh cống hiến của Mác với:
A. Mác-xen Đê-prê thực hiện việc truyền tải điện công nghiệp đầu
tiên trên thế giới.
B. Đác-uyn tìm ra quy luật phát triển của thế giới hữu cơ.
C. Ác-si-mét tìm ra quy luật về sức đẩy của nước.
D. Niu-tơn tìm ra trọng lực.
#EQ
B
114 1 Câu 59. #Q[x]
V. Huy – gô là:
A. Thiên tài văn học của nước Pháp thế kỉ XIX.
B. Nhà thơ, nhà tiểu thuyết, nhà viết kịch vĩ đại của nước Anh thế
kỉ XIX.
C. Đại văn hào của nước Anh thế kỉ XIX.
D. Thiên tài văn học của nước Đức thế kỉ XIX.
#EQ
A
114 1 Câu 60. #Q[x]
Víc – to Huy – gô được coi là […] nổi tiếng của Pháp. Cụm từ còn
D
thiếu trong dấu […] ở trên là gì?
A. Nhà thơ lãng mạn.

Bài thơ số 28 cuả Tago được viết theo lối thơ nào?
A. Thơ tự do.
B. Thơ văn xuôi.
C. Thơ lục bát.
D. Thơ song thất lục bát.
#EQ
B
126 1 Câu 65. #Q[x]
Puskin (1799 – 1837) là nhà thơ của nước nào?
A. Ấn Độ. B. Nga
C. Nhật Bản. D. Hi Lạp.
#EQ
B
126 1 Câu 66. #Q[x]
Ta – go (1861 – 1941) là nhà thơ, nhà văn hóa lớn của nước nào?
A. Ấn Độ. B. Nga
C. Nhật Bản. D. Hi Lạp.
#EQ
A
126 1 Câu 67. #Q[x]
Tập thơ nào đã đem về cho nhà thơ Ta – go niềm vinh dự “là
người châu Á đầu tiên được nhận giải thưởng Nobel văn chương”
năm 1913?
A. Tập “Trăng non”. B. Tập “Người làm vườn”
C. Tập “Thơ dâng” D. Tập “Mùa hái quả”.
#EQ
C
130 1 Câu 68. #Q[x]
Đơn vị ngữ pháp cơ bản của tiếng Việt là gì:
A. Tiếng. B. Từ.

B. Tiềm lực chủ quan của nền VHDT .
B
C. Vai trò của tầng lớp trí thức Tây học.
D. Nghề văn đã trở thành một nghề kiếm sống.
#EQ
34 2 Câu 73. #Q[x]
Trong thời kỳ văn học từ đầu XX đến 1945, thành tựu của các thể loại văn xuôi
chủ yếu được kết tinh ở các thể loại:
A. Tiểu thuyết và phóng sự. B. Truyện ngắn và phóng sự.
C. Truyện ngắn và tuỳ bút . D. Truyện ngắn và tiểu thuyết .
#EQ
D
37 2 Câu 74. Miêu tả hình ảnh đoàn tàu giữa phố khuya trong truyện ngắn Hai đứa trẻ, Thạch
Lam đã vận dụng thư pháp nghệ thuật nào?
A. Ẩn dụ. B. So sánh.
C. Tương phản. D. Hoán dụ .
#EQ
C
37 2 Câu 75. #Q[x]
Bức tranh phố huyện trong truyện ngắn Hai đứa trẻ được miêu tả có gì đặc sắc?
A. Tương ứng với mỗi cảnh là một màu sắc thời gian.
B. Tương ứng với mỗi cảnh là một sắc thái cảm xúc, tâm trạng.
C. Buồn vắng, tối tăm, tàn lụi.
D. Gần gũi, nên thơ, thấm đẫm tình quê hương.
#EQ
B
37 2 Câu 76. #Q[x]
Cảm hứng bao trùm và chủ đạo của truyện ngắn Hai đứa trẻ là:
A. Cảm xúc trước cảnh vật đất quê, phố nhỏ gần gũi, nên thơ, hiu hắt buồn.
B. Cảm thương trước cuộc sống tối tăm, lụi tàn của người dân nghèo nơi những

#EQ
41 2 Câu 80. #Q[x]
Những sáng tạo nghệ thuật độc đáo của Nguyễn Tuân qua tác phẩm Chữ người
tử tù là:
A. Cách tạo tình huống.
B. Dựng không khí cổ xưa.
C. Khai thác thành công thư pháp đối lập.
D. Gồm cả A,B và C.
#EQ
A
41 2 Câu 81. #Q[x]
Thủ pháp nghệ thuật được Nguyễn Tuân sử dụng để miêu tả cảnh Huấn Cao cho
chữ viên quản ngục là:
A. Thư pháp so sánh. B. Thư pháp đối lập.
C. Thư pháp phóng đại. D. Một thư pháp khác.
#EQ
B
42 2 Câu 82. #Q[x]
Thành công nghệ thuật của truyện ngắn Vi hành là gì?
A. Tạo được tình huống truyện bất ngờ, độc đáo.
B. Sử dụng linh hoạt và hiệu quả của hình thức viết thư.
C. Giọng điệu trào phúng nhằm mỉa mai châm biếm khách quan.
D. Gồm cả A, B và C.
#EQ
D
43 2 Câu 83. #Q[x]
Khi thực hiện thao tác lập luận so sánh cần đảm bảo các yêu cầu nào?
A. Phải dựa trên cùng một tiêu chí, chung một bình diện.
B. So sánh phải đi đôi với nhận xét đánh giá.
C. Tránh sự so sánh khập khiễng.

A
45 2 Câu 87. #Q[x]
Gía trị phê phán của đoạn trích “Hạnh phúc của một tang gia là”:
A. Phê phán cảnh đám tang to tát mà thiếu đạo lý, tình người.
B. Phê phán những người thân trong gia đình có tang bất hiếu.
C. Phê phán thói háo danh, hám lợi, hợm hĩnh, đạo đức giả.
D. Phê phán cảnh đám tang thiếu thành kính, trang nghiêm.
#EQ
C
45 2 Câu 88. #Q[x]
Câu văn “Cái chết kia đã làm cho nhiều người sung sướng lắm” thể hiện nét đặc
sắc nào trong lời văn trào phúng của Vũ Trọng Phụng?
A. Lối nói bình luận, hài hước.
B. Lối nói châm biếm.
C. Lối nói ngược thâm thuý.
D. Gồm cả A, B và C.
#EQ
D
45 2 Câu 89. #Q[x]
Cách dựng đoạn trong đoạn trích Hạnh phúc của một tang gia là:
A. Kết hợp đan xen miêu tả viễn cảnh với cận cảnh.
B. Kết hợp đan xen miêu tả cảnh với người.
C. Kết hợp đan xen miêu tả khái quát với cụ thể.
D. Kết hợp đan xen miêu tả người, lễ vật với không khí đám tang.
#EQ
A
49 2 Câu 90. #Q[x]
Dòng nào sau đây không liên quan đến việc nêu ý nghĩa chi tiết tiếng chửi của
nhân vật Chí Phèo?
A. Mở đầu truyện ngắn một cách bất ngờ.

B. Nghề văn là một nghề kiếm sống dễ dàng nhờ những sáng tác
nghệ thuật đáp ứng đúng nhu cầu của mọi đối tượng.
C. Nghề văn phải là một nghề thực sự lao động sáng tạo để đáp ứng
đúng nhu cầu của tầng lớp giàu có trong xã hội.
D. . Nghề văn phải là một nghề thực sự lao động sáng tạo để thi vị
hóa cuộc đời.
#EQ
A
58 2 Câu 94. #Q[x]
Mâu thuẫn cơ bản trong kịch Vũ Như Tô (Nguyễn Huy Tưởng) là
gì?
A. Mâu thuẫn giữa nhân dân lao đông thống khổ,lầm than với bọn
hôn quân,bạo chúa và phe cánh của chúng đang sống xa hoa,trụy
lạc.
B. Mâu thuẫn giữa Vũ Như Tô với bọn hôn quân và với những
người thợ xây CửuTrùng Đài.
C. Mâu thuẫn giữa quan niệm nghệ thuật cao siêu thuần túy của
muôn đờivà lợi ích trực tiếp,thiết thực của nhân dân.
D. Gồm A và C.
#EQ
C
58 2 Câu 95. #Q[x]
Mâu thuẫn chính về mặt xã hội của vở kịch Vũ Như Tô (Nguyễn
Huy Tưởng) là gì?
A. Mâu thuẫn giữa tập đoàn phong kiến thối nát của nhà vua với
nhân dân đang bị bần cùng hóa vì sưu thuế, tạp dịch….
B. Mâu thuẫn giữa tập đoàn phong kiến thối nát của nhà vua với
các đại thần trong triều đình.
C. Mâu thuẫn giữa tập đoàn phong kiến thối nát của nhà vua với
hoàng tộc.

#EQ
D
60 2 Câu 99. #Q[x]
Để có thể thu thập được nhiều thông tin như mong muốn người
phỏng vấn cần tránh điều gì?
D
A. Tránh việc chuẩn bị trước những câu hỏi ở nhà.
B. Tránh việc tập trung chỉ hỏi vào đè tài phỏng vấn.
C. Tránh việc hỏi quá sâu vào đề tài.
D. Tránh việc sử dụng những câu hỏi mà người trả lời có thể đáp
ngắn gọn.
#EQ
62 2 Câu 100. #Q[x]
Xung đột cơ bản và chủ đạo của vở kịch Rô mê ô và Giu li et (Rô
mê ô và Giu li et - Sếch-xpia) là gì?
A. Xung đột giữa khát vọng tình yêu và những ràng buộc của xã
hội phong kiến.
B. Xung đột giữa khát vọng giải phóng con người với chế độ nhà
thờ Trung cổ.
C. Xung đột giữa khát vọng yêu đương mãnh liệt với hoàn cảnh thù
địch vây hãm.
D. Xung đột giữa hai dòng họ Môn ta ghiu và Ca piu let.
#EQ
C
62 2 Câu 101. #Q[x]
Xung đột chính mang ý nghĩa nhân văn của vở bi kịch “Romeo &
Juliet” là xung đột nào?
A. Xung đột giữa thiện và ác.
B. Xung đột giữa hai dòng họ.
C. Xung đột giữa con người với khát vọng tình yêu và hoàn cảnh

Châu?
A. Giọng điệu hào hùng, cách dùng chữ mạnh bạo, mạch liên tưởng
đầy phóng túng.
B. Giọng điệu trầm hùng, cách dùng từ ngữ, hình ảnh táo bạo, giàu
liên tưởng.
C. Giọng điệu mạnh mẽ, dứt khoát, hình tượng thơ giàu tính biểu
tượng.
D. Giọng điệu trẻ trung, sôi nổi, từ ngữ mới lạ giàu liên tưởng.
#EQ
A
73 2 Câu 106. #Q[x]
Trong bài thơ Xuất dương lưu biệt (Phan Bội Châu), bốn câu thơ
đầu nói lên chí làm trai, chí làm trai trong tư tưởng Phan Bội Châu
khác người xưa ở điểm nào?
A. Đề cao việc con người sinh ra trong trời đất phải lập nên.
B. Đề cao cái tôi cá nhân và khẳng định con người phải chủ động
trước hoàn cảnh.
C. Khẳng định vai trò và trách nhiệm của kẻ nam nhi thời loạn.
D. Không có sự khác biệt.
#EQ
B
73 2 Câu 107. #Q[x]
Thơ văn Phan Bội Châu luôn:
A. Nóng bỏng nhiệt tình yêu nước.
B. Thể hiện niềm ưu ái đối với dân với nước.
C. Thể hiện khát vọng độc lập tự do cho dân tộc.
D. Thể hiện tình yêu thiên nhiên,yêu quê hương đất nước.
A
73 2 Câu 108. #Q[x]
Phan Bội Châu được coi là người có nhiều cách tân đối với loại

D
75 2 Câu 111. Trong câu chuyện đối thoại với Trời, Tản Đà đã tưởng tượng ra sứ
mệnh của mình được trời giao cho .Đó là sứ mệnh gì?
A. Sứ mệnh của một nhà văn.
B. Sứ mệnh thúc đẩy sự tiến bộ trong xã hội-thực hành thiên lương
ở hạ giới.
C. Sứ mệnh một thiên sứ hòa bình.
D. Sứ mệnh của một nhà cải cách xã hội.
#EQ
B
75 2 Câu 112. #Q[x]
Bài thơ “Hầu trời” của Tản Đà được viết bằng:
A. Chữ Hán, thể thất ngôn trường thiên.
B. Chữ Nôm thể thất ngôn tứ tuyệt.
C. Chữ Quốc ngữ, thể thất ngôn trường thiên.
D. Chữ Nôm thể thất ngôn trường thiên.
#EQ
C
75 2 Câu 113. #Q[x]
Trong bài thơ “Hầu trời” (Tản Đà), câu nào thể hiện rõ nhất giọng
ngông ngạo, tự đắc của nhà thơ khi đọc thơ cho Trời nghe?
A. “Đương cơn đắc ý đọc đã thích”.
B. “Chè trời nhấp giọng càng tốt hơi”.
C. “Văn dài hơi tốt ran cùng mây !”.
D. “Trời nghe, Trời cũng lấy làm hay”.
#EQ
C
75 2 Câu 114. #Q[x]
Biểu hiện nổi bật nhất về “cái tôi” độc đáo của Tản Đà trong bài
thơ Hầu trời là:

C. Dùng lí lẽ và dẫn chứng viết các câu tiếp theo để phát triển ý bác
bỏ.
A
D. Cuối đoạn, ta dùng một, hai câu nói về hậu quả của những sai
lầm, cách sửa chữa, hoặc đưa ra ý đúng để nhấn mạnh những điều
đã bác bỏ.
#EQ
77 2 Câu 118. #Q[x]
Cái cốt lõi của thơ là gi?
A. Cốt truyện.
B. Vần và nhịp.
C. Tính trữ tình.
D. Nhạc điệu.
#EQ
C
77 2 Câu 119. #Q[x]
Nhận định nào dưới đây không đúng?
A. Nhân vật trữ tình là người sống trong thế giới do chính nhà thơ
sáng tác ra, cũng có lời nói ý nghĩa, hành động như các nhân vật
khác.
B. Nhân vật trữ tình cũng gọi là chủ thể trữ tình hay cái tôi trữ tình.
C. Nhân vật trữ tình là cái tôi thứ hai của nhà thơ, phản ánh tư
tưởng, tình cảm của nhà thơ.
D. Nên đồng nhất con người thực tế của nhà thơ với nhân vật trữ
tình để tìm hiểu nội dung tư tưởng bài thơ muốn truyền đạt.
#EQ
D
77 2 Câu 120. #Q[x]
Người ta chia văn học thành thơ, truyện, kịch, văn nghị luận là căn
cứ vào tiêu chí nào?

C. Sống phải có lý tưởng, mục đích phấn đấu.
D. Sống phải biết nỗ lực tận hưởng nếu không sẽ cảm thấy tiếc
nuối.
#EQ
A
82 2 Câu 124. #Q[x]
Trong những bài thơ sau của Xuân Diệu, bài thơ nào vừa giàu cảm
xúc vừa đậm chất chính luận?
A. Đây mùa thu tới.
B. Thơ duyên.
C. Vội vàng.
D. Nguyệt cầm.
#EQ
C
82 2 Câu 125. #Q[x]
Thủ pháp nghệ thuật nào đã tạo được hiệu quả biểu đạt đặc biệt
trong bài thơ Vội vàng cua Xuân Diệu?
A. Biện pháp tu từ nhân hóa.
B. Biện pháp trùng điệp.
C. Biện pháp tu từ ẩn dụ.
D. Tất cả các biện pháp trên.
#EQ
B
82 2 Câu 126. #Q[x]
Quan niệm về thời gian trái ngược với truyền thống, được thể hiện
trong bài thơ Vội vàng của Xuân Diệu là cách quan niệm?
A. Thời gian tuần hoàn.
B. Thời gian đời người (một chiều).
C. Thời gian tuyến tính.
D. Thời gian vũ trụ.

Chữ “duyên” trong bài thơ “ Thơ duyên” (Xuân Diệu) được hiểu
theo nghĩa nào?
A. Duyên phận.
B. Nhân duyên.
C. Sự hòa hợp.
D. Tình duyên.
#EQ
C
83 2 Câu 131. #Q[x]
Thế giới hình tượng trong bài thơ “Thơ duyên” (Xuân Diệu) là một
thế giới như thế nào?
A. Vui tươi, trẻ trung, sôi động.
B. Lạnh lẽo, đượm buồn.
C. Hài hòa, thơ mộng.
D. Gợi cảm, đầy sắc màu.
#EQ
C

Trích đoạn Sợ hãi đối với những kiếp người nghèo khổ trước cảnh sống tăm tối, lụi tàn #EQ
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status