Bài giảng Nhập môn tin học: Giới thiệu - TS. Đào Nam Anh - Pdf 59

NHẬP MÔN TIN HỌC
GIỚI THIỆU

TS Đào Nam Anh


Tài liệu
Slides do TS.Đào Nam Anh thực hiện dựa trên
tài liệu [1,2] và các mã nguồn [3]:
1. B. W. Kernighan and D. M. Ritchie The C
Programming Language Prentice Hall 1978,
ISBN 0-13-110163-3.
2. TS.Nguyễn Thị Thu Hà, TS.Nguyễn Hữu
Quỳnh, TS.Nguyễn Thị Thanh Tân,
Giáo trình Nhập môn tin học, Khoa CNTT,
Đại học Điện lực, 2013
3. Programiz.com

2


Nội dung
1.
2.
3.
4.

CNTT

Tổng quan về hệ thống tin học
Máy tính PC và nguyên lý hoạt động

• Trong tin học, thuật ngữ bit dùng để chỉ phần nhỏ nhất
của bộ nhớ máy tính để lưu trữ một trong hai kí hiệu 0,1
• Ví dụ có 8 bóng đèn: 01101001
• Để lưu trữ dãy bit đó ta cần dùng ít nhất 8 bit của bộ nhớ
máy tính.
• Ngoài đơn vị bit nói trên, đơn vị đo thông tin thường
dùng là byte. 1byte = 8bit. Còn có các đơn vị bội của byte
trong bảng sau:
5


Biểu diễn thông tin trong máy tính

6

Kí hiệu

Đọc là

Độ lớn

KB

Ki lo bai

1024 byte

MB

Mê ga bai



Biểu diễn thông tin trong máy tính
• Mã hóa thông tin trong máy tính
• Muốn máy tính xử lí được, thông tin phải biến đổi thành một
dãy bit. Cách biến đổi như vậy được gọi là một cách mã hóa
thông tin
• Thông tin gốc: 8 bóng đèn  Thông tin mã hóa: 01101001 
Máy tính
• Ví dụ xét việc mã hóa thông tin dạng văn bản là một dãy các
kí tự a..zA..Z0..9…

8


Biểu diễn thông tin trong máy tính
• Mã hóa thông tin trong máy tính
• Để mã hóa thông tin dạng văn bản, ta chỉ cần mã hóa các kí
tự. Bộ mã ASCII (Đọc là A-ski, American Standard Code for
Information Interchange). Trong bộ mã này, các kí tự được
đánh số từ 0 đến 255
• Ví dụ, kí tự “A” có mã ASCII là 65. Kí tự “a” có mã là 97.
Mỗi số nguyên trong phạm vi từ 0 đến 255 đều có thể viết
trong hệ nhị phân với 8 chữ số (8bit). Ví dụ mã ASCII của kí
tự “A” là 0100001
• Bộ mã ASCII chỉ mã hóa được 256(=28) kí tự, chưa đủ mã
hóa tất cả các bảng chữ cái của các ngôn ngữ  mã Unicode
16bit mã hóa được 65536(=216) kí tự
9


• X=anan-1…a1a0 = anbn + an-1bn-1 + … + a1b + a0
(*)
với b là cơ số hệ đếm, anan-1…a1a0 là các chữ số
cơ bản,
X là số ở hệ đếm cơ số b.
12


Biểu diễn thông tin trong máy tính
• Các hệ đếm và phép tính
• Đặc biệt trong hệ thập lục phân có các chữ số cơ bản
được kí hiệu là 0,…,9,A,B,C,D,E,F. Nếu một số có
giá trị lớn hơn các số cơ bản thì nó sẽ được biểu diễn
bằng cách tổ hợp các chữ số cơ bản theo công thức:
• X=anan-1…a1a0 = anbn + an-1bn-1 + … + a1b + a0 (*)
với b là cơ số hệ đếm, anan-1…a1a0 là các chữ số cơ
bản,
X là số ở hệ đếm cơ số b.
• Ví dụ:
• Hệ thập phân cho X = 123 thì X = 1*102 + 2*101 + 3
với b = 10
• Hệ nhị phân cho X = 110 thì X = 1 * 22 + 1*21 + 0
với b = 2
13


Biểu diễn thông tin trong máy tính
 Các hệ đếm và phép tính

Để chuyển một số từ hệ thập phân sang hệ

• Chuyển từ hệ thập phân sang nhị phân
• 1510=?2
1. 15:2 được 7 dư 1

16

15 2
1 7


Biểu diễn thông tin trong máy tính
• Chuyển từ hệ thập phân sang nhị phân
• 1510=?2
1. 15:2 được 7 dư 1
2. 7:2 được 3 dư 1

17

15 2
1 7
1

2
3


Biểu diễn thông tin trong máy tính
• Chuyển từ hệ thập phân sang nhị phân
• 1510=?2
1. 15:2 được 7 dư 1

1:2 được 0 dư 1

15 2
1 7
1

2
3
1

2
1
1

2
0


Biểu diễn thông tin trong máy tính
Chuyển từ hệ thập phân sang nhị phân
• 1510=?2
1.
2.
3.
4.
5.

20

15:2 được 7 dư 1

Biểu diễn thông tin trong máy tính
Chuyển từ hệ thập phân sang nhị phân
• 910=?2
1. 9:2 được 4 dư 1

22

9 2
1 4


Biểu diễn thông tin trong máy tính
Chuyển từ hệ thập phân sang nhị phân
• 910=?2
1. 9:2 được 4 dư 1
2. 4:2 được 2 dư 0

23

9 2
1 4 2
0 2


Biểu diễn thông tin trong máy tính
Chuyển từ hệ thập phân sang nhị phân
• 910=?2
1. 9:2 được 4 dư 1
2. 4:2 được 2 dư 0
3. 2:2 được 1 dư 0



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status