Đề thi trắc nhgiệm và đáp án KH,LS,ĐL lớp 4 - Pdf 59

MÔN LỊCH SỬ LỚP 4
BÀI 1 – NƯỚC VĂN LANG
1. Nhà nước đầu tiên của nước ta có tên là gì?
a.  Văn Lang.
b.  Âu Lạc.
c.  Việt Nam.
2. Vò vua đầu tiên của nước ta là?
a.  An Dương Vương.
b.  Vua Hùng Vương.
c.  Ngô Quyền.
3. Nối ý bên trái với ý bên phải sao cho phù hợp.
a.  Công cụ dùng để làm ruộng. 1. Giáo mác.
b.  Công cụ dùng làm vũ khí. 2. Vòng trang sức.
c.  Công cụ dùng làm trang sức. 3. Lưỡi cày đồng.
4. Nước Văn Lang tồn tại qua mấy đời vua?
a.  15 đời vua.
b.  17 đời vua.
c.  18 đời vua
ĐÁP ÁN
Câu 1 2 3 4
ý đúng a b a-3; b-1; c-2 c
BÀI 2 – NƯỚC ÂU LẠC
1. Nước Âu lạc ra đời trong hoàn cảnh nào?
a.  Quân Tần xâm lược nước phương Nam.
b.  Thục Phán lãnh đạo ngưới Âu Việt và Lạc Việt đánh lui giặc ngoại
xâm.
c.  Cả hai ý rên đều đúng.
2. Vò vua của nước Âu lạc có tên gọi là gì?
a.  An Dương Vương.
b.  Vua Hùng Vương.
c.  Ngô Quyền.

a. Khởi nghóa Bà Triệu. 1. Năm 776
b. Khởi nghóa Mai Thúc Loan. 2. Năm 905
c. Khởi nghóa của Khúc Thừa Dụ. 3. Năm 248
d. Khởi Nghóa của Phùng Hưng. 4. Năm 722
ĐÁP ÁN
Câu 1 2 3 4
ý đúng c a b a-3; b-4; c-2; d-1
BÀI 4 - KHỞI NGHĨ HAI BÀ TRƯNG (Năm 40)
1. Nguyên nhân nào dẫn tới cuộc khởi nghóa của Hai Bà Trưng?
a.  Oán hận trước ách đô hộ của nhà Hán.
b.  Chồng bà Trưng Trắc (Thi sách) bò Tô Đòch giết hại.
c.  Chứng tỏ cho nhân dân biết, phụ nữ cũng đánh được giặc.
- 2 -
2. Khởi nghóa của Hai Bà Trưng diễn ra vào năm nào?
a.  179 TCN
b.  Năm 40
c.  Cuối năm 40
3. Kết quả của cuộc khởi nghóa?
a.  Thất bại
b.  Thắng lợi
c.  Thắng lợi hoàn toàn.
4. Sau bao nhiêu năm (tính từ 179 TCN đến năm 40) nhân dân ta giành được độc
lập?
a.  40 năm
b.  179 năm
c.  279 năm
ĐÁP ÁN
Câu 1 2 3 4
ý đúng a b c c
BÀI 5 – CHIẾN THẮNG BACH ĐẰNG DO NGÔ QUYỀN LÃNH ĐẠO.

3. Đinh Bộ Lónh đã làm gì trước tình hình của đất nước?
a.  Xây dựng lực lượng, liên kết các sứ quân rồi dem quân đi đánh các
sứ quân khác.
b.  Mượn quân của các nước khác để đánh các sứ quân.
c.  Mượn quân của triều đình để đánh các sứ quân.
4. Đinh Bộ Lónh lên ngôi vua, đặt tên nước ta là gì?
a.  Lạc Việt.
b.  Đại Việt.
c.  Đại Cồ Việt. ĐÁP ÁN
Câu 1 2 3 4
ý đúng b a a c
BÀI 7 – CUỘC KHÁNG CHIẾN CHỐNG QUÂN TỐNG XÂM LƯC LẦN THỨ
NHẤT ( Năm 981)
1. Lê Hoàn lên ngôi vua trong hoàn cảnh nào?
a.  Đinh Liễn và Đinh Tiên Hoàng bò ám hại, nhà Tống xâm lược nước
ta.
b.  Lê Hoàn đã giết hại Đinh Tiên Hoàng để lên ngôi vua.
c.  Lê Hoàn đã đánh bại 12 sứ quân để lên ngôi vua.
2. Quân ta đã đánh bại Quân Tống ở những nơi nào?
a.  Đại La, Sông Hồng.
b.  Lạng Sơn, Sông Bặch Đằng.
c.  Hoa Lư, Sông Cầu.
3. Kết quả của cuộc kháng chiến.
a.  Thất bại.
b.  Thắng lợi.
c.  Thắng lợi hoàn toàn.
4. Lê Hoàn lên ngôi vua lấy tên gọi là gì?
a.  Lê Đại Hành.
b.  Lê Long Đónh.
c.  Lê Thánh Tông.

2. Dưới thời Lý đạo Phật được truyền bá như thế nào?
a.  Được truyền bá rộng rãi trong cả nước.
b.  Chưa xuất hiện.
c.  Mới xuất hiện nên truyền bá chưarộng rãi.
3. Theo hiểu biết, em hãy cho biết đạo Phật có nguồn gốc từ nước nào?
a.  Trung Quốc.
b.  Ấn Độ.
c.  Cam-pu-chia.
- 5 -
4. Nối ý bên trái với ý bên trái sao cho phù hợp.
a. Chùa Một Cột. 1. Thái Bình
b. Chùa Tây Phương. 2. Hà Nội.
c. Chùa Keo. 3. Hà Tây.
ĐÁP ÁN
Câu 1 2 3 4
ý đúng a a b a-2; b-3; c-1
BÀI 10 – CUỘC KHÁNG CHIẾN CHỐNG QUÂN TỐNG LẦN THỨ HAI ( 1907
– 1077).
1. Nhà Tống xâm lược nước ta lần thứ hai vì những nguyên nhân nào?
a.  Giải quyết khó khăn trong nước.
b.  Gây thanh thế với nước láng giềng.
c.  Cả hai ý trên đều đúng.
2. Nhà Tống xâm lược nước ta lần thứ hai vào thời gian nào?
a.  Năm 1068
b.  Năm 1075
c.  Năm 981
3. Lý Thường Kiệt chỉ huy cuộc kháng chiến chống quân tống xâm lược lần thứ hai
có gì khác với so với cuộc chiến lần thứ nhất?
a.  Đợi quân Tống sang xâm lược nước ta rồi mới đánh trả.
b.  Chia thành hai đạo quân thuỷ, bộ đánh vào nơi tập trung quân lương

BÀI 12 – NHÀ TRẦN VÀ VIỆC ĐẮP ĐÊ.
1. Nhân dân ta đắp đê để làm gì?
a.  Chống lũ lụt.
b.  Chống hạn hán.
c.  Chống nước mặn.
2. Nhà Trần đã lập ra “Hà đê sứ” để làm gì?
a.  Để chống lũ lụt.
b.  Để chống hạn hán.
c.  Để trông coi việc đắp đê và bảo vệ đê.
3. Nhà Trần đã thu được kết quả gì trong việc đắp đê?
a.  Nền kinh tế công nghiệp phát triển, đời sống nhân dân ấm no.
b.  Nền kinh tế nông nghiệp phát triển, đời sống nhân dân ấm no.
c.  Ngành nuôi trồng thuỷ sản phát triển, đời sống nhân dân ấm no.
4. Thời nhà Trần, việc đắp đê bắt đầu từ đâu?
a.  Từ đầu nguồn các con sông lớn đến cửa biển
b.  Từ đầu làng đến cuối làng.
c.  Từ đầu nguồn các con suối lớn đến cửa sông.
ĐÁP ÁN
Câu 1 2 3 4
ý đúng a c b a
BÀI 13 – CUỘC KHÁNG CHIẾN CHỐNG QUÂN XÂM LƯC MÔNG-
NGUYÊN
1. Thời nhà Trần, quân Mông-Nguyên xâm lược nước ta mấy lần?
a.  1 lần
b.  2 lần
c.  3 lần.
- 7 -
2. Câu trả lời “Đầu thần chưa rơi xuống đất, xin bệ hạ đừng lo” là của ai?
a.  Trần Thủ Độ.
b.  Trần Hưng Đạo.

a.  Do không đoàn kết toàn dân để kháng chiến mà chỉ dựa vào quân
đội.
b.  Do thiếu tiền, của và binh lính.
c.  Do quân Minh quá mạnh.
ĐÁP ÁN
Câu 1 2 3 4
- 8 -
ý đúng a b c a
BÀI 15 – CHIẾN THẮNG CHI LĂNG
1. Ai là người lãnh đạo nghóa quân Lam Sơn chống lại quân Minh?
a.  Hồ Quý Ly.
b.  Lê Đại Hành.
c.  Lê Lợi.
2. Vì sao Lê Lợi chọn ải Chi Lăng làm trận đòa đánh đòch?
a.  Vì ải Chi Lăng là vùng núi hiểm trở, đường nhỏ hẹp, rừng cây um
tùm thích hợp cho quân ta mai phục.
b.  Vì ải Chi Lăng là vùng núi rộng có nhiều vàng bạc, thích hợp cho
quân ta tập trung và dự trữ lương thực.
c.  Vì ải Chi Lăng là vùng núi rất cao, cách xa nơi quân đòch đóng quân
nên quân đòch không tìm đến được.
3. Quân Lê Lợi đã dùng mưu kế gì để diệt giặc?
a.  Nhử đòch vào nơi có phục kích.
b.  Khi quân đòch lọt vào tầm phục kích, quân ta nhất tề tấn công làm
cho đòch không kòp tở tay.
c.  Cả hai ý trên đều đúng.
4. Nêu ý nghóa của chiến thắng Chi Lăng?
......................................................................................................
......................................................................................................
......................................................................................................
ĐÁP ÁN

tạo nhân tài.
2. Nhà Hậu Lê đã làm gì để phát triển giáo dục?
a.  Mở trường đón nhận cả con em thường dân.
b.  Mở trường công bên cạnh các lớp học tư của thầy đồ.
c.  Cả hai ý trên đều đúng.
3. Nội dung học tập và thi cử dưới thời Hậu Lê là gì?
a.  Nho giáo.
b.  Phật giáo.
c.  Thiên chúa giáo.
4. Kỳ thi Hương được tổ chức mấy năm một lần?
a.  1 năm
b.  2 năm
c.  3 năm
ĐÁP ÁN
Câu 1 2 3 4
ý đúng a-3; b-1; c-2 c a c
BÀI 18 – VĂN HỌC VÀ KHOA HỌC THỜI HẬU LÊ
1. Ở thời Hậu Lê, nền văn học viết bằng chữ nào chiếm ưu điểm nhất?
a.  Chữ Hán.
b.  Chữ Nôm.
c.  Chữ Quốc Ngữ.
2. Nối ô bên trái với ô bên phải sao cho phù hợp.
a. Quốc âm thi tập, Bình Ngô Đại Cáo, Ức Trai thi tập. 1. Ngô Só Liên
b. Hồng Đức quốc âm thi tập. 2. Lương Thế Vinh
- 10 -
c. Bộ Đại Việt sử ký toàn thư. 3. Nguyễn Trãi
d. Đại thành toán pháp. 4. Lê Thánh Tông
3. Vì sao có thể coi Nguyễn Trãi, Lê Thánh Tông là những nhà văn hoá tiêu biểu
cho giai đoạn này.
a.  Vì hai ông có nhiều tác phẩm bằng chữ Nôm.

BÀI 20 – CUỘC KHẨN HOANG Ở ĐÀNG TRONG
1. Nhân dân khai khẩn đất hoang để làm gì?
a.  Để tạo dựng cuộc sống no, hạnh phúc.
- 11 -
b.  Để làm đường giao thông.
c.  Để chống quân xâm lược.
2. Công cuộc khai khẩn đất hoang ở Đàng Trong diễn ra trong thời gian nào?
a.  Đầu thế kỷ XVI.
b.  Giữa thế kỷ XVI.
c.  Cuối thế kỷ XVI.
3. Cuộc khẩn hoang có tác dụng như thế nào đối với sự phát triển của đất nước?
a.  Ruộng đất được khai phá, xóm làng được hình thành và phát triển.
b.  Tình đoàn kết giữa các dân tộc ngày càng bền vững.
c.  Cả hai ý trên đều đúng.
4. Điền các từ ngữ: Văn Hoá, bổ sung, chung, vào chỗ trống trong các câu sau sao
cho thích hợp.
Nền …………… lâu đời của các dân tộc hoà vào nhau, ………………… cho nhau tạo
nên nền văn hoá …………… của dân tộc Việt Nam.
ĐÁP ÁN
Câu 1 2 3 4
ý đúng a c c
BÀI 21 – THÀNH THỊ Ở THẾ KỶ XVI - XVII
1. Em hãy ghi vào chỗ trống các tỉnh của các thành thò sau.
a.  Thăng Long …………
b.  HộiAn ……………
c.  Phố Hiến ……………
2. Ai đã mô tả: “Đất kinh thành (Thăng Long) người nhiều, nhà ở san sát, thường
hay có hoả hoạn”?
a.  Nhà buôn người Anh.
b.  Phạm Đình Hổ.

b.  Gần 200 năm.
c.  Hơn 200 năm.
ĐÁP ÁN
Câu 1 2 3 4
ý đúng a a b c
BÀI 23 – QUANG TRUNG ĐẠI PHÁ QUÂN THANH
1. Quân Thanh xâm lược nước ta vào năm nào?
a.  Đầu năm 1788.
b.  Cuối năm 1788.
c.  Đầu năm 1789.
2. Cuối năm 1788, Quang Trung kéo quân ra Bắc để làm gì?
a.  Tiêu diệt quân Thanh, thống nhất đất nước.
b.  Tiêu diệt chính quyền họ Lê, thống nhất giang sơn.
c.  Tiêu diệt chính quyền họ Trònh, thống nhất giang sơn.
3. Quang Trung đã dùng kế gì để đánh bại quân Thanh?
a.  Ghép các mảnh ván thành tấm lá chắn, lấy rơm dấp nước quấn ngoài
cứ 20 người khiêng một tấm tiến lên.
b.  Nhử đòch vào trận đòa mai phục của ta rồi phóng hoả, bắn tên.
c.  Nhử đòch vào trận đòa mai phục của ta ở sông Bạch Đằng.
4. Hằng năm vào ngày mồng mấy Tết, nhân dân ở gò Đống Đa tổ chức giỗ trận để
tưởng nhớ ngày Quang Trung đại thắng quân Thanh?
a.  Mồng 3 Tết.
- 13 -
b.  Mồng 5 Tết.
c.  Mồng 10 tháng 3.
ĐÁP ÁN
Câu 1 2 3 4
ý đúng b a a b
BÀI 24 – NHỮNG CHÍNH SÁCH VỀ KINH TẾ VÀ VĂN HOÁ CỦA VUA
QUANG TRUNG.

c.  6 đời vua.
- 14 -
3. Những sự kiện nào chứng minh các vua triều Nguyễn không muốn chia sẻ quyền
hành cho ai?
a.  Vua không đặt ngôi hoàng hậu, bỏ chức tể tướng tự đặt ra pháp luật,
điều hành các quan đứng đầu tỉnh.
b.  Các quan lớn nhỏ đều mang họ Nguyễn.
c.  Cả hai ý trên đều đúng.
4. Nhà Nguyễn ra đời trong hoàn cảnh nào?
a.  Vua Quang Trung nhường ngôi cho Nguyễn Ánh.
b.  Nguyễn Ánh lật đổ triều Tây Sơn.
c.  Nguyễn Ánh đánh bại quân Thanh.
ĐÁP ÁN
Câu 1 2 3 4
ý đúng a b a b
BÀI 26 – KINH THÀNH HUẾ
1. Sau khi lên ngôi vua Nguyễn nh chọn kinh đô nào?
a.  Huế.
b.  Thăng Long.
c.  Hoa Lư.
2. Toà thành đồ sộ và đẹp nhất nước ta thời đó nằm ở đâu?
a.  Gần cửa biển Thuận An.
b.  Bên bờ sông Hương.
c.  Bên chùa Thiên Mụ.
3. Điền các từ ngữ: Quần thể, nghệ thuật, công trình, di sản, vào chỗ trống trong
các câu sau.
Kinh thành Huế là một …………… các ……………… kiến trúc và …………… tuyệt đẹp.
Đây là một …………… văn hoá chứng tỏ tài hoa và sự sáng tạo của nhân dân ta
4. UNESCO công nhận quần thể di tích cố đô Huế là Di sản Văn hoá thế giới vào
năm nào?

Các dân tộc Đòa bàn cư trú theo độ cao
a. Dân tộc Thái. 1. 700m -1000m
b. Dân tộc Dao. 2. Trên 1000m
c. Dân tộc Mông 3. Dưới 700m
2. Hoàng Liên Sơn là nơi có dân cư như thế nào?
a.  Dân cư đông đúc.
b.  Dân cư thưa thớt.
c.  Không có dân.
3. Các dân tộc sống ở nhà sàn nhằm mục đích gì?
a.  Ít tốn của cải, tiền bạc.
- 16 -
b.  Dễ sinh hoạt và tránh lũ lụt.
c.  Tránh ẩm thấp và thú dữ.
4. Ở HoàngLiên Sơn, các dân tộc thường tổ chức lễ hội vào mùa nào trong năm?
a.  Mùa hè.
b.  Mùa thu.
c.  Mùa xuân.
ĐÁP ÁN
Câu 1 2 3 4
ý đúng a-3; b-1; c-2 b c c
BÀI 3 – HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT CỦA NGƯỜI DÂN Ở HOÀNG LIÊN SƠN.
1. Ruộng bậc thang thường được làm ở đâu?
a.  Đỉnh núi.
b.  Sườn núi.
c.  Thung lũng.
2. Tác dụng của ruộng bậc thang là gì?
a.  Chống xói mòn.
b.  Giữ nước.
c.  Cả hai ý trên đều đúng.
3. Nghề chính của người dân Hoàng Liên Sơn là gì?

ý đúng a b c b
BÀI 5 – TÂY NGUYÊN
1. Tây nguyên là sứ sở của :
a.  Các cao nguyên xếp tầng.
b.  Cà phê và hạt tiêu.
c.  Cà phê và sầu riêng.
2. Nối ý bên trái với ý bên phải sao cho phù hợp.
Cao nguyên Tỉnh (Thành phố).
a. Đăk Lăk. 1. Lâm Đồng
b. Plâyku. 2. Buôn Mê Thuột
c. Lâm Viên, Di Linh. 3. Gia Lai
3. Khí hậu Tây Nguyên có mấy mùa?
a.  Hai mùa rõ rệt: mùa mưavà mùa khô.
b.  Hai mùa rõ rệt: mùa đông và mùa xuân.
c.  Hai mùa rõ rệt: mùa hè và mùa đông.
4. Theo hiểu biết của em, hiện nay Tây Nguyên có mấy tỉnh?
a.  4 tỉnh.
b.  5 tỉnh.
c.  6 tỉnh.
ĐÁP ÁN
Câu 1 2 3 4
ý đúng a a-2; b-3; c-1 a b
BÀI 6 – MỘT SỐ DÂN TỘC Ở TÂY NGUYÊN.
1. Chọn ý đúng trong các câu sau:
a.  Tây Nguyên – nơi có nhiều dân tộc sinh sống và đông dân cư.
b.  Tây Nguyên – nơi có nhiều dân tộc sinh sống nhưng thư dân nhất
nước ta.
c.  Tây Nguyên – nơi có ít dân tộc sinh sống nhưng lại đông dân cư.
- 18 -
2. Nhà Rông ở Tây Nguyên dùng để làm gì?

c.  Cả hai ý trên đều đúng.
ĐÁP ÁN
Câu 1 2 3 4
ý đúng a b a b
BÀI 8 – HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT CỦA NGØI DÂN TÂY NGUYÊN (tiếp theo)
1. Vì sao các con sông ở Tây Nguyên có lòng sông lắm thác ghềnh?
a.  Vì các con sông ở Tây Nguyên chảy qua nhiều vùng có độ cao khác
nhau.
- 19 -
b.  Vì các con sông ở đây ngắn và dốc.
c.  Cả hai ý trên đều đúng.
2. Người dân Tây Nguyên lợi dụng sức nước chảy từ trên cao xuống để làm gì?
a.  Để tưới cà phê, chè …
b.  Để chạy tua-bin sản xuất ra điện.
c.  Để nuôi trồng thủy sản.
3. Chọn câu trả lời đúng nhất.
a.  Nơi có lượng mưa nhiều nhất thì rừng rậm nhiệt đới phát triển.
b.  Nơi có lượng mưa nhiều nhất thì rừng khộp phát triển.
c.  Nơi có mùa khô kéo dài thì rừng nhiệt đới phát triển.
4. Rừng Tây Nguyên là xứ sở của :
a. Cà phê, cao su, chè, hồ tiêu.
b. Nhiều thú quý như voi, bò rừng, tê giác …
c. Cả hai ý trên đều đúng.
ĐÁP ÁN
Câu 1 2 3 4
ý đúng a b a b
BÀI 9 – THÀNH PHỐ ĐÀ LẠT
1. Đà Lạt nằm trên cao nguyên nào?
a.  Lâm viên.
b.  Buôn Mê Thuột.

b.  Sông Đuống, sông Đáy.
c.  Sông Hồng, sông Thái Bình.
4. Người dân ở miền Bắc đắp đê để làm gì?
a.  Để giữ phù sa cho ruộng.
b.  Để ngăn lũ lụt.
c.  Để làm đường giao thông.
ĐÁP ÁN
Câu 1 2 3 4
ý đúng b a c b
BÀI 12 – NGƯỜI DÂN Ở ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ
1. Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau.
a.  Đồng bằng Bắc bộ là nơi dân cư tập trung đông đúc nhất cả nước.
b.  Đồng bằng Bắc bộ là nơi dân cư tập trung đông đúc.
c.  Đồng bằng Bắc bộ là nơi dân cư tập trung ít nhất nước ta.
2. Dân tộc nào sống chủ yếu ở Bắc Bộ?
a.  Dân tộc Ba Na.
b.  Dân tộc Kinh.
c.  Dân tộc Ê-đê.
3. Lễ hội của người dân Bắc Bộ diễn ra vào các mùa nào trong năm?
a.  Mùa xuân và mùa hè.
b.  Mùa hè và mùa thu.
c.  Mùa thu và mùa xuân.
4. Trong lễ hội, người dân Bắc Bộ ăn mặc trang phục gì?
a.  Truyền thống.
b.  Đóng khố và váy.
c.  Có màu sắc rực rỡ.
ĐÁP ÁN
- 21 -
Câu 1 2 3 4
ý đúng a b c a

c. Chiếu cói 3. Vạn Phúc.
d. Chạm bạc 4. Bát Tràng.
3. Các hoạt động nào dưói đây diễn ra trong chợ phiên ở đồng bằng Bắc Bộ?
a.  Gặp gỡ, kết bạn của nam nữ thanh niên.
b.  Mua bán hàng hoá.
c.  Cả hai ý trên đều đúng.
- 22 -
4. Hàng hóa bán ở chợ phiên đồng bằng Bắc Bộ là các sản phẩm sản xuất ở đâu?
a.  Ở đồng bằng Bắc Bộ.
b.  Ở các tỉnh lân can.
c.  đòa phương.
ĐÁP ÁN
Câu 1 2 3 4
ý đúng a a-3; b-4; c-1; d-2 b c
BÀI 15 – THỦ ĐÔ HÀ NỘI
1. Thành Phố nào là thành phố lớn ở trung tâm đồng băng Bắc Bộ?
a.  Hà Nội.
b.  Thái Nguyên.
c.  Hà Tây.
2. Từ Hà Nội có thể đi tới các tỉnh khác bằng các loại phương tiện giao thông nào?
a.  Đường sắt, đường ôtô.
b.  Đường hàng không.
c.  Cả hai ý trên đều đúng.
3. Dựa vào kiến thức lòch sử, hãy cho biết Hà Nội được chọn làm kinh đô của nước
ta vào năm nào?
a.  Khoảng 700 năm TCN.
b.  Năm 218 TCN.
c.  Năm 939 TCN.
4. Trường đại học đầu tiên ở nước ta có tên là gì?
a.  Quốc Tử Giám (ở Hà Nội).

c.  Trung Bộ.
2. Đồng bằng Nam Bộ nằm ở phía nào của nước ta?
a.  Tây Nam.
b.  Đông Nam.
c.  Nam.
3. Đồng bằng Nam Bộ do hệ thống của các sông nào bồi đắp nên?
a.  Sông Tiền và sông Hậu.
b.  Sông Mê Kông và sông Sài Gòn.
c.  Sông Mê Kông và sông Đồng Nai.
4. Sông Tiền, sông Hậu là hai nhánh của con sông nào?
a.  Sông Đồng Nai.
b.  Sông Mê Kông.
c.  Sông Sài Gòn.
ĐÁP ÁN
Câu 1 2 3 4
ý đúng a c c b
BÀI 18 – NGƯỜI DÂN Ở ĐỒNG BẰNG NAM BỘ
1. Các dân tộc sống ở đồng bằng Nam Bộ chủ yếu là:
a.  Kinh, Khơ-me, Chăm, Hoa.
b.  Kinh, Ba Na, Ê-đê.
c.  Kinh, Thái, Mường.
2. Phương tiện đi lại phổ biến ở đồng bằng Nam Bộ là gì?
a.  Ôtô.
b.  Xuồng ghe.
- 24 -
c.  Xe ngựa.
3. Trang phục phổ biến của người Nam Bộ là gì?
a.  Trang phục truyền thống.
b.  Có màu sắc sặc sỡ.
c.  Quần áo Bà Ba và chiếc khăn rằn.

BỘ (tiếp theo)
- 25 -


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status