PHẦN I
TÌNH HÌNH THỰC TẾ
1: SỐ LỚP SỐ HỌC SINH DO TỔ QUẢN LÝ
Số
TT
Lớp Sĩ
số
Nữ Con
TB
Con
LS
Đội
viên
Giáo viên chủ nhiệm
1
1A 25 13 1 0 Đoàn Thị Tâm
2
1B 25 9 0 0 Trịnh Thị Xuân
Cộng 50 22 1 0
3
2A 24 14 1 0 Lê Thị Hảo
4
2B 24 12 0 0
Cộng 48 26 1 0
5 3A 28 15 0 0 Nguyễn Thị Ngọc Anh
6 3B 28 15 0 0
cộng 56 30 0 0
cộngtổng 154 78 2 0
1: CƠ SỞ VẬT CHẤT PHỤC VỤ DẠY VÀ HỌC
- Văn phòng tổ: 01.
- Số phòng học :06
Số
TT
Họ và tên Năm
sinh
Nhiệm
vụ được
giao
Danh
hiệu
năm
trước
Công
việc
được
giao
Lương
bậc
năm
QĐ
Số
con Tên vợ chồng
1 Đoàn Thị
Tâm
1967 CN&dạy
lớp 1A
LĐTT Thư
ký
2008 2 Tần Văn Tha
2 Trịnh Thị
Xuân
- Số công việc khác tổ phải đảm nhiệm là: 12 tiết.
- Bình quân;32 tiết/ người/ tuần.
-Số giáo viên cần: 7 người
- Số giáo viên hiện có: 5 người
- Thiếu: 2
- Biện pháp sử lý giáo viên thiếu
- Số chuẩn hoá: 7, Tỷ lệ 100%
- Trong đó đại học: 1= 14,3 %
- Cao đẳng 4.= 57 %
- THSP: 2= 28,7 %
- Hệ khác: 0
- Bình quân tuổi nghề : 13 năm
- Bình quân tuổi đời 30 Tuổi
5
PHẦN II
KẾ HOẠCH CHUYÊN MÔN
I: ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH:
1. Tổng số cán bộ giáo viên trong tổ 7 , trong đó 5 giáo viên đứng lớp 1 cán bộ
làm công tác quản lý , 1 Cán bộ là nhân viên phục vụ,100% còn trẻ khoẻ, có trình độ
chuyên môn chuẩn và trên chuẩn, có năng lực sư phạm tốt, nhiệt tình hăng say công
việc, yêu nghề mến trẻ.,hoàn thành nhiệm vụ được giao.
2. Về học sinh( tinh thần ý thức học tập, sách vở ,đồ dùng học tập)
- 100% học sinh đi học đúng độ tuổi, các em đều ngoan có ý thức học tập tốt, có
tinh thần đoàn kết, giúp đỡ nhau trong học tập.các em được gia đình quan tâm nên đã
chuẩn bị đủ sách vở và đồ dùng học tập ngay khi bước vào năm học mới, trang phục
quần áo gọn gang trước khi đến trường.
3. Về cơ sở vật chất phục vụ dạy và học:
- Cơ sở vất chất phục vụ dậy và học tương đối đầy đủ để đáp ứng cho việc dạy
của giáo viên và học tập của học sinh.tuy nhiên việc bồi dưỡng học sinh giỏi trong tổ
khối còn hạn chế.
+ Cấp tỉnh: 0
+ Cấp CS : 2
+ Cấp trường: 4
+ Sáng kiến kinh nghiệm loai A cấp trường là 6, loại A cấp huyện là 2, loại
B cấp huyện là 4.
- Hạnh kiểm học sinh 100% học sinh được xếp loại thực hiện đầy đủ bốn nhiệm
vụ của người học sinh.
- Học lực: môn: Tiếng việt & môn toán
Khối
Môn tiếng việt Môn toán
Giỏi Khá TB Giỏi Khá TB
SL % SL % SL % SL % SL % SL %
K1
K2
K3
Tổng
Khối Học sinh giỏi Học sinh tiên tiến
SL % SL %
K1
K2
K3
Tổng
7
- Lớp xuất sắc:
- Xếp thứ học sinh giỏi.(Vì không tổ chức thi theo qui chế)
- Học sinh chuyển lớp 154 em đạt tỷ lệ 100%(Trong đó có 1 em hoà nhập)
- Tự làm đồ dùng 6 bộ có chất lượng.
III. CÁC BIỆN PHÁP CHÍNH
- Các biện pháp về xây dựng nề nếp của thầy, của trò, xây dựng cơ sở vật chất,
bồi dưỡng học sinh giỏi, tự bồi dưỡng của thầy.
4. Xây dựng tốt cơ sở vật chất.
- Thực hiện đóng góp đầy đủ theo văn bản như tiền học 2 buổi/ ngày .
8
- Giáo dục học sinh có ý thức xây dựng và bảo vệ của công không vẽ lên tường bàn ghế
vvv.
5. Tự bồi dưỡng của thầy.
- Tham gia đầy đủ ghi chép ý thức học tập tập huấn các đợt bồi dưỡng thay sách
do huyện tổ chức.
- Thường xuyên nghiên cứu tài liệu tham khảo và học tập kinh nghiệm để nâng
cao trình độ, năng lực chuyên môn.
- Đầu tư thời gian nghiên cứu tài liệu để bồi dưỡng học sinh giỏi có chất lượng.
9
DANH SÁCH HỌC SINH GIỎI
stt Họ và tên Lớp Con ông bà Môn Kết quả các đợt kiểm
tra
Đợt1 Đợt2 Đợt3 Đ 4
1 Phạm Văn Thái 1A Phạm Văn Tuân Tg &
Toán
2 Vũ Văn Duy 1A Vũ Văn Khánh Tg &
Toán
3 Phạm Thị Hương 1A Phạm Khắc
Quỳnh
Tg &
Toán
4 Đỗ Văn Huy 1A Đỗ Văn Khiêm Tg &
Toán
5 Triệu Thanh Tùng 1B Triệu Văn Từa Tg &
Toán
6 Nguyễn Năng
Khánh
Tg &
Toán
15 Phạm Thị Lựa 2B Phạm Trung Ghi Tg &
Toán
16 Phạm Phú Hoàng 2B Phạm Phú
Hoàng
Tg &
Toán
17
10
DIỄN BIẾN SĨ SỐ HÀNG THÁNG
Tháng
Lớp
9/06 10/06 11/06 12/06 1/07 02/07 03/07 04/07 05/07
Lý
do
tăng
SS
+
- SS
+
- SS
+
- SS
+
- SS
+
- SS
+
- SS