Tiêu chuẩn nhà nước TCVN 1787:1976 - Pdf 59

TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN 1787 - 76
BỘ TRUYỀN XÍCH
ĐĨA DÙNG CHO XÍCH RĂNG
Tiêu chuẩn này qui định cách dựng prôfin và sai lệch giới hạn kích thước đĩa xích dùng cho xích
răng.
1. PHƯƠNG PHÁP TÍNH TOÁN VÀ CÁCH DỰNG PRÔFIN RĂNG ĐĨA XÍCH
1.1. Tính toán và dựng prôfin lý thuyết của răng đĩa xích phải phù hợp với bảng 1 và hình 1, hình
2.
1.2. Khoảng cách P (hình 2) được tính với độ chính xác đến 0,001 mm; độ hở e và chiều cao
răng h được tính với độ chính xác đến 0,1 mm, các kích thước dài còn lại trong mặt cắt ngang
của răng được tính với độ chính xác đến 0,01 mm. Còn các kích thước góc tính với độ chính xác
đến 1'.
mm
Thông số cơ bản

Ký hiệu

Công thức tính

1. Số liệu ban đầu
Bước xích

t

Khoảng cách từ tâm khớp đến mặt làm việc
của mắt xích

u

Khoảng cách từ tâm khớp đến đỉnh răng xích

Dc =

t

De
( tg )
Di

180 o
Z
2h

Dc
cos

180 o
Z

Chiều cao răng

h

h = b1 + e

Độ hở hướng kính

e

e = 0,1t


-

= 30o - ()

Chiều rộng răng

b

Khoảng cách từ đỉnh răng đến đường tâm

C1

Bán kính lượn

r

Chiều sâu rãnh

h

Chiều rộng rãnh

S1

b = B + 2S
C1

0,4t
r



- Psin )

+ Pcos

2U h
0,866


Hình 2
1.3. Giá trị tính toán các thông số cơ bản của đĩa xích phải phù hợp với bảng 2 ÷ 5
Bảng 2
mm
Thông số cơ bản

Ký hiệu

Giá trị thanh toán

Bước xích

t

12,7

15,875

19,05

25,4

20,7

Độ hở hướng tâm

e

1,3

1,6

1,9

2,5

3,2

Khoảng cách P (hình 2)

P

1,270

1,587

1,905

2,540

3,175


Bán kính lượn chân răng

r1

1,5

2,0

2,0

2,5

3,5
Bảng 3

mm
Thông số của đĩa xích khi bước xích t = 10


Z

Dc

De

Z

Dc

De


58

184,71

184,44

19

60,76

59,93

59

187,89

187,63

20

63,92

63,14

60

191,07

190,81


63

200,62

200,37

24

76,61

75,96

64

203,80

203,55

25

79,79

79,16

65

206,98

206,74


68

216,53

216,30

29

92,49

91,95

69

219,71

219,48

30

95,67

95,14

70

222,89

222,67


73

232,44

232,22

34

108,38

107,92

74

235,62

235,41

35

111,56

111,11

75

238,80

238,59


78

248,35

248,15

39

124,28

123,87

79

251,53

251,33

40

127,46

127,06

80

254,71

254,52


83

264,26

264,07

44

140,18

139,82

84

267,44

267,26

45

143,36

143,01

85

270,63

270,44


88

280,17

279,99

49

156,08

155,76

89

283,35

283,18


50

159,26

158,95

90

286,54


168,51

93

296,08

295,92

54

171,98

171,69

94

299,27

299,10

55

175,17

174,88

95

302,45



8o50'

19o25

57

6o19'

23o41

26o50'

18

20 00

10 00

20 00

58

6 12

23 48

26 54

19


21

17 08

12 52

21 26

61

5 54

24 06

27 03

22

16 22

13 38

21 49

62

5 48

24 12


24 23

27 11

25

14 24

15 36

22 48

65

5 32

24 28

27 14

26

13 51

16 09

23 05

66


68

5 18

24 42

27 21

29

12 25

17 35

23 43

69

5 13

24 47

27 24

30

12 00

18 00


18 45

24 22

72

5 00

25 00

27 30

33

10 54

19 06

24 33

73

4 56

25 04

27 32

34


36

10 00

20 00

25 00

76

4 44

25 16

27 38

37

9 40

20 16

25 08

77

4 40

25 20


25 27

27 44


40

9 00

21 00

25 30

80

4 30

25 30

27 45

41

8 47

21 13

25 36


25 49

83

4 20

25 40

27 50

44

8 11

21 49

25 55

84

4 17

25 43

27 52

45

8 00


7 40

22 20

26 10

87

4 08

25 52

27 56

48

7 30

22 30

26 15

88

4 05

25 55

27 58


28 00

51

7 03

22 57

26 28

91

3 57

26 03

28 02

52

6 55

23 05

26 32

92

3 55


3 50

26 10

28 05

55

6 33

23 27

26 44

95

3 47

26 13

28 07

56

6 26

23 34

26 47


ty

y

ty

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

17


3,12

5,65

4,15

7,53

5,19

9,39

19

2,16

3,84

2,70

4,80

3,24

5,77

4,32

7,69


3,98

2,87

4,98

3,45

5,98

4,59

7,97

5,75

9,94

22

2,36

4,05

2,95

5,06

3,53


10,25

24

2,46

4,16

3,07

5,20

3,69

6,24

4,92

8,32

6,15

10,39

25

2,50

4,21


5,09

8,53

6,36

10,64

27

2,58

4,31

3,23

5,39

3,87

6,46

5,16

8,62

6,46

10,75


5,49

3,97

6,59

5,30

8,78

6,63

10,96

12,7

15,875

19,05

25,4

31,75


30

2,68

4,43


5,41

8,93

6,77

11,15

32

2,73

4,50

3,42

5,63

4,10

6,75

5,47

9,00

6,83

11,24


5,71

4,17

6,85

5,56

9,13

6,95

11,39

35

2,80

4,59

3,50

5,74

4,20

6,89

5,60


2,84

4,65

3,55

5,81

4,26

6,97

5,68

9,30

7,10

11,61

38

2,86

4,68

3,57

5,84


7,19

11,73

40

2,89

4,72

3,61

5,90

4,34

7,08

5,78

9,45

7,23

11,79

41

2,91


7,15

5,84

9,53

7,31

11,90

43

2,94

4,79

3,67

5,98

4,40

7,18

5,87

9,57

7,34


3,70

6,03

4,44

7,24

5,92

9,65

7,41

12,04

46

2,97

4,84

3,72

6,05

4,46

7,26


48

2,99

4,88

3,74

6,10

4,49

7,32

5,99

9,75

7,49

12,17

49

3,01

4,89

3,76


9,82

7,54

12,25

51

3,02

4,92

3,78

6,15

4,54

7,38

6,05

9,85

7,57

12,29

52


4,56

7,43

6,09

9,90

7,61

12,36

54

3,05

4,96

3,81

6,21

4,58

7,45

6,10

9,93


4,99

3,83

6,24

4,60

7,49

6,14

9,98

7,67

12,46

57

3,08

5,00

3,84

6,25

4,61


12,52

59

3,09

5,03

3,86

6,28

4,63

7,54

6,18

10,05

7,73

12,54

60

3,10

5,04


6,21

10,09

7,76

12,60

62

3,11

5,06

3,89

6,32

4,66

7,59

6,22

10,11

7,78

12,62


6,35

4,68

7,62

6,24

10,15

7,81

12,67


65

3,13

5,09

3,91

6,36

4,69

7,63


67

3,14

5,10

3,92

6,38

4,71

7,66

6,28

10,21

7,85

12,74

68

3,14

5,11

3,93


10,24

7,87

12,79

70

3,15

5,13

3,94

6,41

4,73

7,69

6,31

10,26

7,89

12,81

71


4,74

7,72

6,33

10,29

7,91

12,85

73

3,17

5,15

3,96

6,44

4,75

7,73

6,33

10,31


5,17

3,97

6,46

4,76

7,75

6,35

10,34

7,94

12,90

76

3,18

5,17

3,97

6,47

4,77


12,94

78

3,19

5,19

3,98

6,48

4,78

7,78

6,38

10,38

7,97

12,95

79

3,19

5,19


6,39

10,40

7,99

12,98

81

3,20

5,21

4,00

6,51

4,80

7,81

6,40

10,41

8,00

13,00


6,52

4,81

7,83

6,41

10,44

8,02

13,03

84

3,21

5,22

4,01

6,53

4,81

7,84

6,42


3,22

5,24

4,02

6,54

4,82

7,85

6,43

10,47

8,04

13,07

87

3,22

5,24

4,02

6,55


8,06

13,10

89

3,23

5,25

4,03

6,56

4,84

7,88

6,45

10,50

8,07

13,11

90

3,23


7,89

6,46

10,52

8,08

13,14

92

3,23

5,27

4,04

6,58

4,85

7,90

6,47

10,53

8,09


4,05

6,59

4,86

7,91

6,48

10,55

8,10

13,17

95

3,24

5,28

4,05

6,60

4,86

7,92


2. Dung sai
2.1. Kích thước răng đĩa xích qui định theo 2 cấp chính xác.
Sai lệch giới hạn của cấp chính xác một chọn theo bảng 6, cấp chính xác hai theo bảng 7.
Bảng 6


mm

Thông số cơ bản Ký hiệu

Hiệu số các
bước (của một
đĩa)

t

Bước t'
mm

Đường kính đĩa xích, mm
Đến 120

120 - 260

260 - 500

500 - 800

800-1200



-

B theo TCVN 43 - 63

Đường kính
vòng chân

Di

-

B6 theo TCVN 43 - 63

Chiều rộng răng

b

-

B6 theo TCVN 40 - 63

Chiều dày răng

ty

-

B theo TCVN 43 - 63



mm
Thông số cơ bản Ký hiệu

Bước t,
mm

Đường kính đĩa xích, mm
Đến 120

120 ÷ 260 260 ÷ 500 500 ÷ 800 800÷1200
Sai lệch giới hạn, m

Hiệu số các
bước (của một
đĩa)

t

Đến 20

60

80

100

120

160

B6 theo TCVN 41 - 63

Chiều rộng răng

b

-

B7 theo TCVN 41 - 63

Chiều dày răng

ty

-

B3 theo TCVN 43 - 63

Dao động hướng
tâm vòng chân

-

-

160

200

Dao động mặt


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status