Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN: 2017/BNNPTNT - Pdf 59

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

QCVN ….- …: 2017/BNNPTNT

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
CHẤT XỬ LÝ, CẢI TẠO MÔI TRƯỜNG DÙNG TRONG NUÔI TRỒNG THỦY
SẢN – YÊU CẦU KỸ THUẬT

HÀ NỘI - 2017


Lời nói đầu
QCVN …. - ….: 2017/BNNPTNT do Tổng cục Thủy sản
biên soạn, Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường trình
duyệt và được ban hành theo Thông tư số ……/2017/TTBNNPTNT ngày …… tháng …. năm 2017 của Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn.


QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
CHẤT XỬ LÝ, CẢI TẠO MÔI TRƯỜNG DÙNG TRONG
NUÔI TRỒNG THỦY SẢN – YÊU CẦU KỸ THUẬT
I. QUY ĐỊNH CHUNG
1.1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật và mức
giới hạn an toàn đối với chất xử lý, cải tạo môi trường dùng trong nuôi trồng thủy sản
lưu hành tại Việt Nam.
1.2. Đối tượng áp dụng: Quy chuẩn này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức,
cá nhân có hoạt động liên quan đến kinh doanh chất xử lý, cải tạo môi trường dùng
trong nuôi trồng thủy sản lưu hành tại Việt Nam.
1.3. Tài liệu viện dẫn
- TCVN 1694:2009 (ISO 8213:1986) Sản phẩm hóa học sử dụng trong công
nghiệp - Kỹ thuật lấy mẫu - Sản phẩm hóa học rắn ở dạng hạt từ bột đến tảng thô.

phẩm có thành phần chính là khoáng chất tự nhiên bổ sung vào môi trường nuôi để
điều chỉnh hàm lượng khoáng, ổn định môi trường ao nuôi.
- Mã số C.A.S (Chemical Abstracts Service): Mã số đăng ký hóa chất tại Hiệp
hội hóa học Hoa kỳ.
II. QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT
PHẦN 1. HÓA CHẤT KHỬ TRÙNG, DIỆT KHUẨN
Quy định yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử đối với các chất khử trùng, diệt
khuẩn thường được sử dụng trong nuôi trồng thủy sản: Chlorine (Calcium
hypochlorite, Sodium hypochlorite), Formaldehyde, Glutaraldehyde, Benzalkonium
Chloride, Povidone – Iodine, Kali Permanganate. Các nội dung cụ thể:
Phụ lục 1: Chlorine (Calcium hypochlorite, Sodium hypochlorite) - Yêu cầu kỹ
thuật
Phụ lục 2: Formaldehyde - Yêu cầu kỹ thuật
Phụ lục 3: Glutaraldehyde - Yêu cầu kỹ thuật
Phụ lục 4: Benzalkonium Chloride - Yêu cầu kỹ thuật
Phụ lục 5: Povidone – Iodine - Yêu cầu kỹ thuật;
Phụ lục 6: Potassium manganate - Yêu cầu kỹ thuật
Phụ lục 7: Trichloroisocyanuric Acid - Yêu cầu kỹ thuật
PHẦN 2. KHOÁNG CHẤT
Quy định yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử đối với khoáng chất xử lý, cải
tạo môi trường dùng trong nuôi trồng thủy sản: Đá vôi - CaCO3, DolomiteCaMg(CO3)2, Zeolite- SiO2
Phụ lục 8: Đá vôi (CaCO3) - Yêu cầu kỹ thuật
Phụ lục 9: Dolomite (CaMg(CO3)2) - Yêu cầu kỹ thuật
Phụ lục 10: Zeolite (SiO2) - Yêu cầu kỹ thuật


II. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Tổ chức, cá nhân phải công bố hợp quy phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại
Quy chuẩn này, đăng ký bản công bố hợp quy tại Tổng cục Thủy sản và bảo đảm chất
lượng, vệ sinh an toàn theo đúng nội dung đã công bố.

Chlorine hoạt tính (% trọng lượng)

2

Độ ẩm (% trọng lượng)

Hàm lượng
≥ 60
4-10

Tham khảo Tiêu chuẩn GB/T 10666-2008 Calcium hypochlorite (Trung Quốc)
5. Phương pháp thử
Lấy mẫu theo TCVN 1694:2009 (ISO 8213:1986).
Xác định Chlorine hoạt tính theo AOAC 955.16.

Xác định độ ẩm theo TCVN 6927:2001
6. Bao gói và bảo quản
Bao gói:
Bảo quản:
Sản phẩm nên được lưu trữ trong khu vực khô ráo, thông thoáng và tránh tiếp
xúc với axit, các hợp chất hữu cơ, dễ cháy và chất khử mạnh khác
Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, cất giữ, bảo quản, sử dụng hóa chất phải
xây dựng Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất


PHỤ LỤC 1 B
SODIUM HYPOCHLORITE - YÊU CẦU KỸ THUẬT
1. Định nghĩa
Tên hóa học: Sodium hypochlorite
Công thức hóa học: NaOCl

≤ 0,0001

≥ 10,0

Tham khảo Tiêu chuẩn GB 19106-2013 Sodium hypochlorite (Trung Quốc)
5. Phương pháp thử
- Lấy mẫu theo TCVN 1694:2009 (ISO 8213:1986).
- Xác định Chlorine hoạt tính theo AOAC 955.16
- Xác định hàm lượng Asen (As) theo TCVN 8467:2010 (ISO 20280:2007)
- Xác định hàm lượng Chì (Pb) theo TCVN 6496:2009.
- Xác định độ ẩm theo TCVN 6927:2001
6. Bao gói và bảo quản
Bao gói: Đựng trong đồ đựng kín tránh ánh sáng
Bảo quản: Sản phẩm nên được lưu trữ trong khu vực khô ráo, thông thoáng và
tránh tiếp xúc với axit, các hợp chất hữu cơ, dễ cháy và chất khử mạnh khác
Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, cất giữ, bảo quản, sử dụng hóa chất phải
xây dựng Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất


PHỤ LỤC 2
FORMALDEHYDE - YÊU CẦU KỸ THUẬT
1. Định nghĩa
Tên hóa học: Formaldehyde (tên khác: mêtylen ôxít, mêtyl anđêhít, foocmôn,
foocmalin)
Công thức phân tử: H2CO
Mã số C.A.S.: 50-00-0
Công thức hóa học: H2CO
Khối lượng phân tử: 30,03 g/mol
2. Cảm quan: Ở điều kiện bình thường là một chất khí có mùi hăng mạnh. Chất
lỏng trong, không màu.

- Xác định Tro sulfat theo AOAC 900.02 hoặc theo Dược điển Việt Nam IV
6. Bao gói và bảo quản
Bao gói: Đựng trong đồ đựng kín tránh ánh sáng
Bảo quản: Bảo quản ở nhiệt độ từ 150C đến 250C
Phải xây dựng Phiếu kiểm soát mua, bán hóa chất độc


PHỤ LỤC 3
GLUTARALDEHYDE - YÊU CẦU KỸ THUẬT
1. Định nghĩa
Tên hóa học: Glutaraldehyde (tên khác: Glutardialdehyde, dialdehyde axit
glutaric, aldehyde glutaric, dialdehyde glutaric, 1,5-Pentanedial)
Công thức hóa học: CH2(CH2CHO)2
Mã số C.A.S.: 111-30-8
Khối lượng phân tử: 100,117 g/mol
2. Cảm quan: là chất lỏng trong suốt không màu, không có kết tủa, mùi hôi
aldehyde khó chịu.
3. Công dụng: Khử trùng, diệt khuẩn trong nuôi trồng thủy sản
4. Yêu cầu kỹ thuật:
Stt
1

Nguyên liệu
Glutaraldehyde nguyên liệu

2

Hàm lượng

Chỉ tiêu

gelatin, hút ẩm, sờ giống xà phòng.
3. Công dụng: Khử trùng, diệt khuẩn trong nuôi trồng thủy sản
4. Yêu cầu kỹ thuật:
Stt

Chỉ tiêu

Hàm lượng

1

Benzalkonium chloride hoạt

95,0% - 104,0%

(các muối alkylbenzyldimethylamoni clorid,
tính theo C22H40ClN (p.t.l. 354,0) đối với chế
phẩm khan)
2
3

Nước
Tro sulfat

≤ 10%
≤ 0,1%

Tham khảo theo Dược điển Việt Nam IV
5. Phương pháp thử:
- Lấy mẫu theo TCVN 1694:2009 (ISO 8213:1986).


2

Tro sulfat

≤ 0,1%

Tham khảo Dược điển Việt Nam IV
5. Phương pháp thử:
- Lấy mẫu theo TCVN 1694:2009 (ISO 8213:1986).
- Xác định hàm lượng Iodide (I) theo Dược điển Việt Nam IV.
- Xác định Tro sulfat theo AOAC 900.02 hoặc theo Dược điển Việt Nam IV
6. Bao gói và bảo quản
Bao gói: Đựng trong đồ đựng kín tránh ánh sáng
Bảo quản: Bảo quản ở nhiệt độ từ 150C đến 250C


Phụ lục 6
POTASSIUM MANGANATE - YÊU CẦU KỸ THUẬT

1. Định nghĩa
Tên hóa học: Potassium manganate (VII) (tên khác: thuốc tím, Potassium
permanganate, Potassium manganate(VII), Chameleon mineral, Condy's crystals,
Permanganate of potash)
Công thức hóa học: KMnO4
Mã số C.A.S.: 7722-64-7
Khối lượng phân tử: 158,034 g/mol
2. Cảm quan: Tinh thể hình lăng trụ màu tím sẫm hoặc gần như đen, hoặc bột
dạng hạt, màu tím sẫm hoặc đen nâu, thường có ánh kim, không mùi.
3. Công dụng: Khử trùng, diệt khuẩn trong nuôi trồng thủy sản


≤ 0,0002

Tham khảo Tiêu chuẩn GB 2513- 2004 Phụ gia thực phẩm - Potassium
permanganate (Trung Quốc) và Dược điển Việt Nam IV
5. Phương pháp thử
- Lấy mẫu theo TCVN 1694:2009 (ISO 8213:1986).
- Xác định hàm lượng Kali permanganat theo Dược điển Việt Nam IV
- Xác định hàm lượng Clorid theo Dược điển Việt Nam IV
- Xác định hàm lượng Sulfat theo Dược điển Việt Nam IV
- Xác định hàm lượng các chất không tan trong nước theo Dược điển Việt Nam IV
- Xác định hàm lượng Asen (As) theo TCVN 8467:2010 (ISO 20280:2007)
6. Bao gói và bảo quản
Bao gói: Đựng trong đồ đựng kín tránh ánh sáng


Bảo quản: Bảo quản ở nhiệt độ từ 150C đến 250C


Phụ lục 7
TRICHLOROISOCYANURIC ACID (TCCA) - YÊU CẦU KỸ THUẬT

1. Định nghĩa
Tên hóa học: Trichloroisocyanuric Acid (tên khác: TCICA; 1,3,5-trichloro1,3,5-triazin-2,4,6
(1 H, H 3,
5 H) -trione; trichloro- s -triazinetrione; clorua
isocyanuric)
Công thức hóa học: C3Cl3N3O3
Mã số C.A.S.: 87-90-1
Khối lượng phân tử: 232,40 g/mol

Bao gói: Đựng trong đồ đựng kín tránh ánh sáng
Bảo quản: Bảo quản ở nhiệt độ từ 150C đến 250C
Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, cất giữ, bảo quản, sử dụng hóa chất phải
xây dựng Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất


PHỤ LỤC 8
ĐÁ VÔI (CaCO3) - YÊU CẦU KỸ THUẬT

1. Yêu cầu kĩ thuật
Stt
1

Tên chỉ tiêu
Hàm lượng canxi cacbonat (CaCO3), %, không nhỏ hơn

Mức
85

3

Asen (As), mg/kg trọng lượng khô, không lớn hơn

15

4

Cadimi (Cd), mg/kg trọng lượng khô, không lớn hơn

1,5

Hoặc hàm lượng magiê oxit (MgCO3), % trọng lượng, không nhỏ
hơn
2 Hàm lượng canxi oxit (CaO), % trọng lượng, không lớn hơn
Hoặc hàm lượng magiê oxit (CaCO3), % trọng lượng, không nhỏ
hơn

Mức
19
39,9
32
57

3 Hàm lượng sắt oxit (Fe2O3), % trọng lượng, không lớn hơn

0,15

4 Độ ẩm, % trọng lượng, không lớn hơn
5 Asen (As), mg/kg trọng lượng khô, không lớn hơn

0,5
15

6 Cadimi (Cd), mg/kg trọng lượng khô, không lớn hơn
7 Chì (Pb), mg/kg trọng lượng khô, không lớn hơn

1,5
≤70

- Chỉ tiêu chất lượng tham khảo TCVN 6926:2001
- Chỉ tiêu kim loại nặng tham khảo QCVN 03-MT:2015/BTNMT


SiO2, % trọng lượng

≥ 70

2
3

Độ ẩm, % trọng lượng, không lớn hơn
Asen (As), mg/kg trọng lượng khô, không lớn hơn

0,5
15

4

Cadimi (Cd), mg/kg trọng lượng khô, không lớn hơn

1,5

Chì (Pb), mg/kg trọng lượng khô, không lớn hơn
5
Tham khảo:

70

- Chỉ tiêu chất lượng tham khảo Phụ lục 4 Thông tư 04/2015/TT-BNNPTNT
- Chỉ tiêu kim loại nặng tham khảo QCVN 03-MT:2015/BTNMT
2. Phương pháp thử
- Lấy mẫu theo QCVN 01-03-2009-BNNPTNT.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status