TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN 2022 – 77
LÒ XO XOẮN TRỤ NÉN VÀ KÉO LOẠI I, CẤP 3 BẰNG THÉP MẶT CẮT TRÒN - THÔNG SỐ
CƠ BẢN
Cylindrical helical compression (tension) spring of I class and of 3 category made of round steel Main parameters coils
1. Tiêu chuẩn này áp dụng cho lò xo xoắn trụ nén và kéo loại I, cấp 3 có lực khi biến dạng lớn
nhất P3 từ 140 đến 6000 N.
2. Thông số cơ bản của lò xo phải phù hợp với chỉ dẫn trong bảng.
3. Vật liệu: dây thép* có đường kính từ 3 đến 12 mm.
4. Phân loại lò xo – theo TVCN 2018 – 77.
5. Phương pháp xác định kích thước của lò xo – theo TCVN 2019 – 77.
Số hiệu của
lò xo
Lực lò xo khi
biến dạng lớn
nhất P3, N
1
Đường kính
ngoài của lò
xo D, mm
Độ cứng của
một vòng Z1,
N/mm
Biến dạng lớn
nhất của một
vòng f3, mm
170
34
27,22
6,245
5
180
32
33,18
5,425
3,0
30
41,15
4,617
3,5
45
40
30,85
6,872
3,0
25
76,07
2,945
3,5
38
36,51
6,135
3,0
24
87,46
2,698
23,15
10,800
19
3,0
21
138,90
1,908
3,5
32
64,82
4,088
4,0
50
26,30
10,080
250
265
21
22
*
280
Đường kính
của dây d,
mm
3,0
Tạm thời theo ГOCT 14963 - 69 của Liên Xô hay các tiêu chuẩn tương ứng của các nước khác
cho đến khi có tiêu chuẩn Việt Nam tương ứng
23
3,5
30
80,64
3,473
4,0
45
37,14
8,078
28
3,0
18
240,00
1,312
3,5
26
131,70
2,392
4,0
42
2,216
4,0
40
54,87
6,105
35
4,5
55
31,84
10,520
36
3,0
16
368,70
0,963
15
468,80
0,800
41
3,5
22
237,00
1,582
4,0
36
78,12
4,800
43
4,5
50
4,219
4,5
48
49,77
8,037
48
5,0
63
32,03
12,490
49
3,5
20
334,10
1,272
19
402,60
1,118
54
4,0
30
145,70
3,088
4,5
42
77,76
5,788
56
5,0
55
2,565
60
4,5
40
91,65
5,183
26
29
30
33
34
37
38
42
46
47
50
60,20
7,890
62
5,5
70
34,10
13,930
63
3,5
17
609,90
0,820
64
4,0
26
11,510
68
4,0
25
276,40
1,917
4,5
36
131,20
4,040
5,0
48
78,60
6,743
71
45
97,66
5,734
75
5,5
60
56,53
9,906
76
6,0
80
32,01
17,490
77
4,0
75,44
7,953
81
6,0
75
39,45
15,210
82
4,0
21
521,00
1,209
83
4,5
30
12,760
87
4,0
20
625,00
1,072
88
4,5
28
316,40
2,118
5,0
38
173,90
3,852
5,0
36
209,80
3,384
5,5
48
119,20
5,956
6,0
63
70,00
10,140
4,5
25
476,00
79
84
89
93
94
500
530
560
600
630
670
710
95
96
750
99
42
188,20
4,362
103
6,0
55
110,06
7,273
104
7,0
90
41,96
19,060
105
4,5
133,00
6,391
109
7,0
85
50,63
16,790
110
5,0
28
513,70
1,752
5,5
38
266,60
5,5
36
322,60
2,945
6,0
48
174,90
5,432
117
7,0
75
76,36
12,440
118
5,0
96,02
10,410
122
8,0
105
44,94
22,250
123
5,5
32
491,80
2,155
6,0
42
277,80
6,0
40
329,70
3,397
7,0
63
136,70
8,193
130
8,0
95
62,20
18,010
131
5,5
6,0
36
480,00
2,604
7,0
55
216,80
5,766
102
107
111
112
115
116
120
124
137
8,0
85
89,72
13,930
138
9,0
120
47,98
26,050
139
6,0
34
590,40
2,236
32
737,40
1,899
7,0
50
302,40
4,630
8,0
75
135,90
10,300
146
9,0
105
74,16
150
9,0
100
87,09
17,320
151
10,0
130
57,87
25,920
152
7,0
45
437,60
3,657
42
560,00
3,036
8,0
63
245,60
6,922
9,0
90
123,50
13,770
159
10,0
120
75,13
10,0
110
100,00
18,000
164
7,0
38
805,90
2,358
8,0
55
394,50
4,816
9,0
80
480,80
4,160
9,0
75
228,20
8,764
171
10,0
100
137,20
14,580
172
11,0
140
68,15
157
158
161
162
165
166
170
173
174
1320
1400
1500
1600
1700
1800
1900
2000
3,500
178
9,0
65
374,10
5,988
10,0
90
195,30
11,470
180
11,0
125
98,83
22,670
10,0
85
237,00
9,958
185
11,0
120
113,00
20,880
186
12,0
150
78,90
29,910
187
110
150,90
16,570
191
12,0
140
98,88
25,290
192
8,0
40
1250,00
2,120
193
9,0
126,30
20,980
197
9,0
52
825,20
3,393
10,0
70
463,00
6,048
11,0
100
207,70
13,480
95
246,70
12,160
204
12,0
120
164,60
18,230
205
9,0
48
1109,00
2,841
10,0
63
2,383
10,0
60
800,00
4,188
11,0
85
360,90
9,282
12,0
105
257,80
12,990
179
184
3150
3350
213
10,0
55
1097,00
3,236
11,0
80
446,20
7,956
215
12,0
100
304,30
219
10,0
50
1562,00
2,561
11,0
70
712,90
5,611
12,0
90
437,00
9,153
11,0
65
60
1248,00
3,806
12,0
75
829,30
5,728
11,0
55
1719,00
2,909
70
1063,00
4,705
65
222
223
224
225
226
227
228
229
4250
4500
4750
5000
230
5300
231
5600
232
6000
12,0