Phân tích động lực học cầu treo vòm phẳng chịu tải trọng di động - Pdf 59


Công trình được hoàn thành tại: Trường Đại Học Bách Khoa - ĐHQG - HCM

Cán bộ hướng dẫn khoa học: PGS TS. NGUYỄN TRỌNG PHƯỚC
(Họ tên và chữ kỳ)

Cán bộ chấm nhận xét 1: PGS TS. NGUYỄN XUÂN HÙNG
(Họ tên và chữ ký)

Cán bộ chấm nhận xét 2 : PGS TS. LƯƠNG VĂN HẢI
(Họ tên và chữ kỷ)

Luận văn thạc sĩ được bảo vệ tại Trường Đại học Bách Khoa, ĐHQG Tp. Hồ Chí Minh,
ngày 12 tháng 01 nẵm 2017
Thành phần Hộỉ đồng đánh giá luận văn thạc sĩ gầm:
1. PGSTS. CHU QUỐC THẮNG (Chủ tịch)
2. PGSTS. NGUYỄN XUÂN HÙNG (Phản biện 1)
3. PGSTS. LƯƠNG VĂN HẢI (Phản biện 2)
4. PGSTS. NGUYỄN TRUNG KIÊN (Thư ký)
5. PGSTS. ĐÔ KIẾN QUÓC (Thành viên)
Xác nhận của Chủ tịch Hội đồng đánh giá Luận văn và Trưởng Khoa quản lý chuyên
ngành sau khi luận văn đã được sửa chữa.
Tp.Hồ Chí Minh, ngày 12 tháng 01 năm 2017
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG
(Họ tin và chữ ký)

PGS TS. CHU QUỐC THẮNG

TRƯỞNG KHOA XÂY DỰNG
(Họ tên và chữ kỳ)


II. NHỆM VỤ VÀ NỘI DUNG:
1. Nghiên cứu mô hình bài toán động bao gồm cầu treo vòm phẳng và tải trọng xe di động.
2. Mô phỏng bài toán động lực học với hệ kết cấu khung cầu treo vòm phẳng, xe chạy tương
ứng với các đặc trưng của từng phần tử từ đó thiết lập ra phương trình chuyển động của hệ.
3. Lập trình bằng ngôn ngữ MATLAB để giải phương trình chuyển động của hệ và khảo sát các
thông số nghiên cứu ảnh hưởng đến phản ứng động của hệ, kết quả số có so sánh với kết quả
tương đương từ phần mềm SAP2000 và một số nghiên cứu khác và tiêu chuẩn ngành.
III. NGÀY GIAO NHIỆM VỤ : 04/07/2016
IV. NGÀY HOÀN THÀNH NHIỆM VỤ: 04/12/2016
V. CÁN BỘ HƯỚNG DẪN : PGS TS. NGUYỄN TRỌNG PHƯỚC

Tp. HCM, ngày 12 tháng 01 năm
2017

CÁN BỘ HƯỚNG DẪN

CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG NGÀNH

(Họ tên và chữ ký)

(Họ tên và chữ ký)

PGS TS. NGUYỄN TRỌNG PHƯỚC

PGS TS. BÙI CÔNG THÀNH

TRƯỞNG KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG
(Họ tên và chữ ký)

PGS TS. NGUYỄN MINH TÂM

lập hệ phương trình chuyển động nhiều bậc tự do bằng phương pháp phần tử hữu hạn và sự cân
bằng động. Phương trình này được giải quyết bằng phương pháp tích phân số từng bước Newmark
trên toàn miền thời gian với sự trợ giúp của máy tính với chương trình máy tính được viết bằng
ngôn ngữ lập trình MATLAB. Một số kết quả về bài toán dao động riêng và phân tích tĩnh từ
chương trình này được so sánh với phần mềm SAP2000 cho thấy độ chính xác của chương trình.
Các kết quả số trong phân tích động liên quan đến thông số nghiên cứu này thu được là thông số
vận tốc tới hạn, chuyển vị và hệ số động lớn nhất được so sánh với các công bố khác và tiêu
chuẩn ngành để đánh giá kết quả.


LỜI CAM KẾT
Tôi cam đoan rằng đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi dưới sự hướng dẫn của thầy
PGS TS.Nguyễn Trọng Phước. Các công thức được thực hiện đúng, số liệu tính toán thu được
nêu ra trong luận văn thạc sĩ là trung thực và khách quan dựa trên chương trình máy tính do chính
tôi tự viết bằng ngôn ngữ lập trình MATLAB.
Tôi xin cam kết chịu trách nhiệm về công việc nghiên cứu thực hiện của mình.

Tp.Hồ Chí Minh, ngày 12 tháng 01 năm 2017
Học viên thực hiện
( Họ tên và chữ kỹ)

NGUYỄN HỮU THÀNH

iv


MỤC LỤC
CHƯƠNG 1 ............................................................................................................................... 1
GIỚI THIỆU ............................................................................................................................. 1
1.1 Đặt vấn đề ..................................................................................................................... 1


4.3 Tải trọng di động với vận tốc đều................................................................................ 66
4.3.1 Xe chạy vận tốc đều một chiều v=2(m/s)=7.2(km/h) ...................................... 66
4.3.2 Xe chạy vận tốc đều một chiều V=3(m/s)=10.8(km/h) ................................... 69
4.3.3 Xe chạy vận tốc đều một chiều v=5(m/s)=18(km/h) ....................................... 72
4.3.4 Xe chạy vận tốc đều một chiều V=10 (m/s)=36(km/h) ................................... 75
4.3.5 Xe chạy vận tốc đều một chiều v=15 (m/s)=54(km/h) .................................... 79
4.3.6 Xe chạy vận tốc đều một chiều V=20 (m/s)=72(km/h) ................................... 82
4.3.7 Xe chạy vận tốc đều một chiều v=25 (m/s)=90(km/h) .................................... 86
4.3.8 Xe chạy vận tốc đều một chiều V=30 (m/s)=108(km/h) ................................. 89
4.4 Một số trường hợp vận tốc khác .................................................................................. 92
4.4.1 Hai xe chạy nối tiếp vận tốc đều cùng chiều V=20 (m/s)=72(km/h) ............... 92
4.4.2 Ba xe chạy nối tiếp vận tốc đều cùng chiều V=20(m/s)=72(km/h) ................. 95
4.4.3 Hai xe chạy song song vận tốc đều V=20(m/s)=72(km/h) .............................. 99
4.4.4 Hai xe chạy vận tốc đều ngược chiều V=10 (m/s)=36(km/h) ...................... 102
4.4.5 Hai xe chạy vận tốc đều ngược chiều v=15 (m/s)=54(km/h) ...................... 105
4.4.6 Hai xe chạy vận tốc đều ngược chiều V=20 (m/s)=72(km/h) ...................... 109
4.4.7 Hai xe chạy vận tốc đều ngược chiều v=25 (m/s)=90(km/h) ...................... 112
4.4.8 Xe chạy tăng tốc V=10—>30—>20(m/s) ....................................................116
4.4.9 Xe chạy giảm tốc v=25—>10(m/s) ..............................................................119
4.4.10 Hai xe chạy ngược chiều giảm tốc v=25—>10(m/s)..................................122
4.5 Đánh giá kết quả số ................................................................................................... 126
4.5.1 So sánh hệ số động Kđộng tại nút với các vận tốc ....................................... 126
4.5.2 So sánh hệ số động xe chạy vận tốc đều một chiều và ngược chiều ............. 130
4.5.3 So sánh hệ số động xechạy tăng giảm tốc một chiều và ngược chiều .......... 132
4.5.4 So sánh hệ số động xechạy một chiều vận tốc đều và tăng giảm tốc ........... 132
4.5.5 So sánh hệ số động xe chạy một chiều vận tốc đều và tăng giảm tốc 2 xe chạy
ngược chiều ............................................................................................................... 133
4.5.6 Chuyển vị....................................................................................................... 133
4.5.7 Vận tốc .......................................................................................................... 134

Hình 2.3 : SƠ ĐỒ VÒNG LẶP NEWMARK .......................................................................... 39
Hình 3.1 .- MẶT ĐỬNG CẨU VÒM .............................................................................. 41
Hình 3.2 : MẶT BẰNG CẦU VÒM ......................................................................................... 42
Hình 3.3 : MẶT ĐÚNG CẦU VÒM XE CHẠY NGƯỢC CHIỀU.......................................... 42
Hình 3.4 : MẶT BẰNG CẦU VÒM XE CHẠY NGƯỢC CHIỀU .......................................... 43


Hình 3.5 : SƠ ĐỒ VẬN TỐC XE CHẠY ................................................................................. 43
Hình 3.6 : MÔ HÌNH FEM ...................................................................................................... 44
vii
Hình 3.7 : RỜI RẠC HÓA PHẦN TỬ FEM............................................................................. 45
Hình 3.8 : PHẦN TỬ CHỊU TẢI XE CHẠY TÁC ĐỘNG ...................................................... 46
Hình 3.9 : PHẦN TỬ e TẢI XE CHẠY TÁC ĐỘNG .............................................................. 46
Hình 3.10 : PHẦN TỬ CHỊU TẢI XE CHẠY NGUỢC CHIỀU TÁC ĐỘNG ........................ 46
Hình 3.11: PHẦN TỬ 12,16 TẢI XE CHẠY NGUỢC CHIỀU ............................................... 46
Hình 3.12: PHẦN TỬ e TẢI XE CHẠY TÁC ĐỘNG BUỚC i+1........................................... 47
Hình 3.13 : PHẦN TỬe DẦM KHUNG PHẲNG FEM ........................................................... 47

Hình 4.1 : MÔ HÌNH TIẾT DỆN CẦU VÒM SAP2000.......................................................... 49
Hình 4.2 : MÔ HÌNH KÍCH THUỚC CẦU VÒM SAP2000 ................................................... 49
Hình 4.3 : MODE-1 (LUẬN VĂN) .......................................................................................... 50
Hình 4.4 : MODE-1 (SAP2000) ................................................................................................ 50
Hình 4.5 : MODE-2 (LUẬN VĂN) .......................................................................................... 51
Hình 4.6 : MODE-2 (SAP2000) ................................................................................................ 51
Hình 4.7 : MODE-3 (LUẬN VĂN) .......................................................................................... 51
Hình 4.8 : MODE-3 (SAP2000) ................................................................................................ 51
Hình 4.9 : MODE-4 (LUẬN VĂN) .......................................................................................... 52
Hình 4.10 : MODE-4 (SAP2000) .............................................................................................. 52
Hình 4.11 : MODE-5 (SAP2000) .............................................................................................. 52
Hình 4.12 : MODE-5 (SAP2000) .............................................................................................. 53

Hình 5.13 : XE TẠI NÚT 10 (LUẬN VĂN) ............................................................................ 63
Hình 5.14 : XE TẠI NÚT 10 (SAP2000) .................................................................................. 64
Hình 5.15 : CHUYỂN VỊ TẠI NÚT 10 (SAP2000) ................................................................. 64
Hình 5.16 : XE TẠI NÚT 12 (LUẬN VĂN) ............................................................................ 64
Hình 5.17 : XE TẠI NÚT 12 (SAP2000) .................................................................................. 65
Hình 5.18 : CHUYỂN VỊ TẠI NÚT 12 (SAP2000) ................................................................. 65
Hình 5.19 : XE TẠI NÚT 14 (LUẬN VĂN) ............................................................................ 65
Hình 5.20 : XE TẠI NÚT 14 (SAP2000) .................................................................................. 66
Hình 5.21 : CHUYỂN VỊ TẠI NÚT 14 (SAP2000) ................................................................. 66


DANH MỤC BẢNG TÍNH
Bảng 1.1: PHÂN TÍCH ĐỘNG LỰC HỌC DẦM ĐON GIẢN [ 37 ]...................................... 31
Bảng 1.2 : LỰC XUNG KÍCH (TCXDVN 22TCN 272-05) .................................................... 31
Bảng 1.3 : KHOẢNG CÁCH GIỮA HAI XE (42/2009/NĐ-CP) ............................................. 31
ix


Bảng 1.4 : CHU KỲ VÀ TẦN SỐ RIÊNG (SAP2000) ............................................................ 58
Bảng 1.5 : BẢNG so SÁNH CHU KỲ VÀ TẦN SỐ RIÊNG .................................................. 59

Bảng 2.1 : HỆ SỐ Kđộng VẬN TỐC XE v=2(m/s) ................................................................. 69
Bảng 2.2 : HỆ SỐ Ktộng VẬN TỐC XE v=3(m/s) .................................................................. 72
Bảng 2.3 : HỆ SỐ Ktộng VẬN TỐC XE v=5(m/s) .................................................................. 75
Bảng 2.4 : HỆ SỐ Kđộng VẬN TỐC XE V=10(m/s)............................................................... 79
Bảng 2.5 : HỆ SỐ Kđộng VẬN TỐC XE v=15(m/s) ............................................................... 82
Bảng 2.6 : HỆ SỐ Kđộng VẬN TỐC XE V=20(m/s)............................................................... 86
Bảng 2.7 : HỆ SỐ Ktộng VẬN TỐC XE v=25(m/s) ................................................................ 89
Bảng 2.8 : HỆ SỐ Ktộng VẬN TỐC XE V=30(m/s) ............................................................... 92
Bảng 2.9 : HỆ SỐ Kđộng VẬN TỐC XE V=20(m/s)............................................................... 95

Biểu đồ 2.1 : ĐUỜNG CHUYÊN VỊ NÚT 2 ............................................................................ 67
Biểu đồ 2.2 : ĐUỜNG CHUYÊN VỊ NÚT 4 ............................................................................ 67
Biểu đồ 2.3 : ĐUỜNG CHUYÊN VỊ NÚT 6 ............................................................................ 67
Biểu đồ 2.4 : ĐUỜNG CHUYÊN VỊ NÚT 8 ............................................................................ 68
Biểu đồ 2.5 : ĐUỜNG CHUYÊN VỊ NÚT 10 .......................................................................... 68
Biểu đồ 2.6 : ĐUỜNG CHUYÊN VỊ NÚT 12 .......................................................................... 68
Biểu đồ 2.7 : ĐUỜNG CHUYÊN VỊ NÚT 14 .......................................................................... 68
Biểu đồ 2.8 : BIÊU ĐỒ Kđộng VẬN TỐC XE v=2(m/s) ......................................................... 69

Biểu đồ 3.1 : ĐUỜNG CHUYÊN VỊ NÚT 2 ............................................................................ 70
Biểu đồ 3.2 : ĐUỜNG CHUYÊN VỊ NÚT 4 ............................................................................ 70
Biểu đồ 3.3 : ĐUỜNG CHUYÊN VỊ NÚT 6 ............................................................................ 70
Biểu đồ 3.4 : ĐUỜNG CHUYÊN VỊ NÚT 8 ............................................................................ 70
Biểu đồ 3.5 : ĐUỜNG CHUYÊN VỊ NÚT 10 .......................................................................... 71
Biểu đồ 3.6 : ĐUỜNG CHUYỂN VỊ NÚT 12 .......................................................................... 71
Biểu đồ 3.7 : ĐUỜNG CHUYỂN VỊ NÚT 14 .......................................................................... 71
Biểu đồ 3.8 : BIỂU ĐỒ Kđộng VẬN TỐC XE v=3(m/s) ......................................................... 72

Biểu đồ 4.1 : ĐUỜNG CHUYỂN VỊ NÚT 2 ............................................................................ 73
Biểu đồ 4.2 : ĐUỜNG CHUYỂN VỊ NÚT 4 ............................................................................ 73
Biểu đồ 4.3 : ĐUỜNG CHUYỂN VỊ NÚT 6 ............................................................................ 73
Biểu đồ 4.4 : ĐUỜNG CHUYỂN VỊ NÚT 8 ............................................................................ 74
Biểu đồ 4.5 : ĐUỜNG CHUYỂN VỊ NÚT 10 .......................................................................... 74
Biểu đồ 4.6 : ĐUỜNG CHUYỂN VỊ NÚT 12 .......................................................................... 74


Biểu đồ 4.7 : ĐUỜNG CHUYỂN VỊ NÚT 14 .......................................................................... 75
xi
Biểu đồ 4.8 : BIÊU ĐỒ Kđộng VẬN TỐC XE v=5(m/s) ........................................................ 75



xii
Biểu đồ 8.3 : ĐƯỜNG CHUYÊN VỊ NÚT 6............................................................................ 87
Biểu đồ 8.4 : ĐƯỜNG CHUYÊN VỊ NÚT 8............................................................................ 87
Biểu đồ 8.5 : ĐƯỜNG CHUYÊN VỊ NÚT 10.......................................................................... 88
Biểu đồ 8.6 : ĐƯỜNG CHUYÊN VỊ NÚT 12.......................................................................... 88
Biểu đồ 8.7 : ĐƯỜNG CHUYÊN VỊ NÚT 14.......................................................................... 88
Biểu đồ 8.8 : BIÊU ĐỒ Kđộng VẬN TỐC XE v=25(m/s) ...................................................... 89

Biểu đồ 9.1 : ĐƯỜNG CHUYÊN VỊ NÚT 2............................................................................ 89
Biểu đồ 9.2 : ĐƯỜNG CHUYÊN VỊ NÚT 4............................................................................ 90
Biểu đồ 9.3 : ĐƯỜNG CHUYÊN VỊ NÚT 6............................................................................ 90
Biểu đồ 9.4 : ĐƯỜNG CHUYÊN VỊ NÚT 8............................................................................ 90
Biểu đồ 9.5 : ĐƯỜNG CHUYÊN VỊ NÚT 10.......................................................................... 91
Biểu đồ 9.6 : ĐƯỜNG CHUYÊN VỊ NÚT 12.......................................................................... 91
Biểu đồ 9.7 : ĐƯỜNG CHUYÊN VỊ NÚT 14.......................................................................... 91
Biểu đồ 9.8 : BIÊU ĐỒ Kđộng VẬN TỐC XE V=30(m/s) ..................................................... 92
Biểu đồ 9.9 : ĐƯỜNG CHUYÊN VỊ NÚT 2............................................................................ 92
Biểu đồ 9.10 : ĐƯỜNG CHUYÊN VỊ NÚT 4.......................................................................... 93
Biểu đồ 9.11 : ĐƯỜNG CHUYÊN VỊ NÚT 6.......................................................................... 93
Biểu đồ 9.12 : ĐƯỜNG CHUYÊN VỊ NÚT 8.......................................................................... 93
Biểu đồ 9.13 : ĐƯỜNG CHUYÊN VỊ NÚT 10........................................................................ 94
Biểu đồ 9.14 : ĐƯỜNG CHUYỂN VỊ NÚT 12........................................................................ 94
Biểu đồ 9.15 : ĐƯỜNG CHUYỂN VỊ NÚT 14........................................................................ 94
Biểu đồ 9.16 : BIỂU ĐỒ Kđộng VẬN TỐC XE V=20(m/s) ................................................... 95
Biểu đồ 9.17 : ĐƯỜNG CHUYỂN VỊ NÚT 2.......................................................................... 96
Biểu đồ 9.18 : ĐƯỜNG CHUYỂN VỊ NÚT 4.......................................................................... 96
Biểu đồ 9.19 : ĐƯỜNG CHUYỂN VỊ NÚT 6.......................................................................... 96
Biểu đồ 9.20 : ĐƯỜNG CHUYỂN VỊ NÚT 8.......................................................................... 97
Biểu đồ 9.21 : ĐƯỜNG CHUYỂN VỊ NÚT 10........................................................................ 97

Biểu đồ 11.7 : ĐƯỜNG CHUYỂN VỊ NÚT 14...................................................................... 108
Biểu đồ 11.8 : BIỂU ĐỒ Kđộng VẬN TỐC XE v=15(m/s) ................................................... 109

Biểu đồ 12.1 : ĐƯỜNG CHUYỂN VỊ NÚT 2........................................................................ 109
Biểu đồ 12.2 : ĐƯỜNG CHUYỂN VỊ NÚT 4........................................................................ 110
Biểu đồ 12.3 : ĐƯỜNG CHUYỂN VỊ NÚT 6........................................................................ 110
Biểu đồ 12.4 : ĐƯỜNG CHUYỂN VỊ NÚT 8........................................................................ 110
xiv
Biểu đồ 12.5 : ĐƯỜNG CHUYÊN VỊ NÚT 10...................................................................... 111


Biểu đồ 12.6 : ĐƯỜNG CHUYÊN VỊ NÚT 12...................................................................... 111
Biểu đồ 12.7 : ĐƯỜNG CHUYÊN VỊ NÚT 14...................................................................... 111
Biểu đồ 12.8 : BIÊU ĐỒ Kđộng VẬN TỐC XE V=20(m/s) .................................................112

Biểu đồ 13.1 : ĐƯỜNG CHUYÊN VỊ NÚT 2........................................................................ 112
Biểu đồ 13.2 : ĐƯỜNG CHUYÊN VỊ NÚT 4........................................................................ 113
Biểu đồ 13.3 : ĐƯỜNG CHUYÊN VỊ NÚT 6........................................................................ 113
Biểu đồ 13.4 : ĐƯỜNG CHUYÊN VỊ NÚT 8........................................................................ 113
Biểu đồ 13.5 : ĐƯỜNG CHUYÊN VỊ NÚT 10.....................................................................114
Biểu đồ 13.6 : ĐƯỜNG CHUYÊN VỊ NÚT 12.....................................................................114
Biểu đồ 13.7 : ĐƯỜNG CHUYÊN VỊ NÚT 14.....................................................................114
Biểu đồ 13.8 : BIÊU ĐỒ Kđộng VẬN TỐC XE v=25(m/s) ..................................................115
Biểu đồ 13.9 : BIÊU ĐỒ TỔNG HỢP so SÁNH HỆ SỐ Kđộng TẠI NÚT..........................116

Biểu đồ 14.1 : ĐƯỜNG CHUYÊN VỊ NÚT 2........................................................................ 116
Biểu đồ 14.2 : ĐƯỜNG CHUYÊN VỊ NÚT 4........................................................................ 117
Biểu đồ 14.3 : ĐƯỜNG CHUYÊN VỊ NÚT 6........................................................................ 117
Biểu đồ 14.4 : ĐƯỜNG CHUYÊN VỊ NÚT 8........................................................................ 117
Biểu đồ 14.5 : ĐƯỜNG CHUYÊN VỊ NÚT 10...................................................................... 118

Biểu đồ 17.5 : BIÊU ĐỒ HỆ SỐ Kđộng NÚT 10 (LUẬN VĂN) ......................................... 128
Biểu đồ 17.6 : BIÊU ĐỒ HỆ SỐ Kđộng NÚT 12 (LUẬN VĂN) ......................................... 129
Biểu đồ 17.7 : BIÊU ĐỒ HỆ SỐ Kđộng NÚT 14 (LUẬN VĂN) ......................................... 129
Biểu đồ 17.8 : BIÊU ĐỒ TỔNG HỢP so SÁNH VẬN TỐC VỚI HỆ SỐ Kđộng ................. 130

Biểu đồ 18.1 : BIỂU ĐỒ so SÁNH Kđộng VỚI V=10(m/s) .................................................. 131
Biểu đồ 18.2 : BIỂU ĐỒ so SÁNH Kđộng VỚI v=15(m/s) ................................................... 131
Biểu đồ 18.3 : BIỂU ĐỒ so SÁNH Kđộng VỚI V=20(m/s) .................................................. 131
Biểu đồ 18.4 : BIỂU ĐỒ so SÁNH Kđộng VỚI v=25(m/s) ................................................... 132
Biểu đồ 18.5 : BIỂU ĐỒ so SÁNH Kđộng TĂNG GIẢM TỐC ............................................ 132
Biểu đồ 18.6 : BIỂU ĐỒ so SÁNH Kđộng 1 XE CHẠY VẬN TỐC ĐỀU VÀ GIẢM TỐC
................................................................................................................................................. 133
Biểu đồ 18.7 : BIỂU ĐỒ so SÁNH Kđộng 2 XE CHẠY VẬN TỐC ĐỀU VÀ GIẢM TỐC
................................................................................................................................................. 133

Biểu đồ 19.1 : BIỂU ĐỒ HỆ SỐ Kđộng NÚT 14................................................................... 134
Biểu đồ 19.2 : PHÂN TÍCH ĐỘNG Lực HỌC [ 30 ] ............................................................ 135

xvi


Biểu đồ 19.3 : Kđộng XE CHẠY VẬN TỐC ĐỀU VÀ TĂNG GIẢM TỐC ....................... 135
Biểu đồ 19.4 : Kđộng 2 XE CHẠY VẬN TỐC ĐỀU VÀ GIẢM TỐC.................................. 136
Biểu đồ 19.5 : BIÊU ĐỒ HỆ SỐ Kđộng NÚT 14................................................................... 136
Biểu đồ 19.6 : PHÂN TÍCH ĐỘNG Lực HỌC [ 26 ] ............................................................. 137
Biểu đồ 19.7 : PHÂN TÍCH ĐỘNG Lực HỌC [ 30 ] ............................................................. 137
Biểu đồ 19.8 : PHÂN TÍCH ĐỘNG Lực HỌC [ 37 ] ............................................................. 138
Biểu đồ 19.9 : Lực XUNG KÍCH (TCXDVN 22TCN 272-05) ............................................. 138
Biểu đồ 19.10 : BIÊU ĐỒ Kđộng VẬN TỐC XE V=25->10(m/s) ....................................... 138
Biểu đồ 19.11 : BIÊU ĐỒ Kđộng GIẢM TỐC XE V=25->10(m/s) ..................................... 139

£ : tỉ số cản của hệ
T: chu kỳ dao động hệ
f : tần số riêng của hệ
Txe : chu kỳ tải trọng xe.
18


<Ị> : mode dao động
a, p : thông số của phương pháp Newmark.
K-động : Hệ số động.

KỊ : Hệ số đơn động (xe chạy một chiều).
K2 : Hệ số động kép (xe chạy 2 chiều ngược nhau).
L : Chiều dài dầm.
b : bề rộng dầm.
h : Chiều cao dầm
s : Chiều dài cầu.
E : Mô đun đàn hồi vật liệu.
V : Vận tốc xe
I: Moment quán tính
FEM : Phần tử hữu hạn

19


CHƯƠNG 1

GIỚI THIỆU
1.1 Đặt vấn đề
Do nhu cầu phát triển cơ sở hạ tầng để phục vụ cho tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh trong


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status