tiet13 14 15 dai so 9 - Pdf 59

Giáo án đại số 9 Năm học: 2009 - 2010
Tiết 13: Bài 8: Rút gọn biểu thức chứa
căn thức bậc hai
I. Mục tiêu.
*HS biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai.
*Biết sử dụng các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán có
liên quan.
II. Chuẩn bị của thầy và trò
*GV: Bảng phụ ghi lại các phép biến đổi căn thức bậc hai đã học, các bài giải mẫu, bài
kiểm tra, đề bài .
*HS: Ôn tập các phép biến đổi căn thức bậc hai đã học.
III. tiến trình bài dạy
1. Kiểm tra bài cũ
GV nêu Y/c kiểm tra trên bảng phụ:
HS1: Điền vào chỗ (...) để hoàn thành
các công thức.
a)
2
A
= ...... b)
BA.

= .........
Với A .... ; B .....
c)
B
A
= ..... Với A ...... B ........
d)
BA
2

BA.
Với A

0 ; B

0
c)
B
A
=
B
A
Với A

0 ; B > 0
d)
BA
2
=
BA
Với B

0
e)
B
A
=
B
BA.


3
20
60
=
2. Bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
GV: Trên cơ sở các phép biến đổi căn
thức bậc hai đã học. Ta sẽ tìm cách để
phối hợp các kiến thức đó vào việcrút
gọn các biểu thức chứa căn thức bậc
hai.
GV: Đa VD1 trên bảng phụ:
VD1: Rút gọn:
5
4
4
65
++
a
a
a
a
( Với a > 0)
GV: + Ban đầu ta cần thực hiện phép
VD1:
5
4
4
65
++

GV cho HS làm ?1.
HS hoạt động thảo luận theo nhóm bàn
để giải
Rút gọn :
aaaa
++
4542053
( Với a

0 )
+ Yêu cầu 1 HS lên bảng trình bày.
GV cho HS hoạt động nhóm để giải
Bài 58 (a;b) (SGK trang59) : Rút gọn:
a)
520
2
1
5
1
5
++
b)
5,125,4
2
1
++
GV cho :
+ Nửa lớp làm phần a.)
+ Nửa lớp làm phần b.)
GV cho đại diện nhóm lên bảng trình

2
ba

( Với a > 0 ; b > 0 )
+ Để chứng minh đẳng thức ta làm nh
thế nào ?
HS: Để chứng minh ta biến đổi vế trái.
+ Vế trái có hằng đẳng thức:
a
( )( )
bababababba
++=+=+
33
HS nêu cách biến đổi vế trái
aaaa
++
4542053
=
=
aaaa
++
5.945.453
=
aaaa
++
53.45253
=
aaaa
++
5125253

++
=
552.
2
1
5
5
1
.5
++
=
555
++
= 3
5

b)
5,125,4
2
1
++
=
222
2
2.25
2
2.9
2
2
++

ab
ba
bbaa

+
+
=
ab
ba
ba

+
+
33
=
( )
( )
ab
ba
bababa

+
++
22
.
= a -
ab
- b -
ab
= a - 2

1

(Với a

0 ; a

1)
GV cho:+ Nửa lớp làm phần a
+ Nửa lớp làm phần b
GV cho đại diện nhóm lên bảng trình
bày.
HS trong lớp nhận xét.
Luyện tập GV cho HS làm bài tập 60
(SGK trang 33 SGK)
Cho biểu thức:
B =
144991616
++++++
xxxx
( Với x

- 1)
a) Rút gọn biểu thức B
b) Tìm x sao cho B = 16
=
( )
2
ba

( = VP) =>đpcm


)
b)
a
aa


1
1
=
a
a


1
1
3
=
( ) ( )
a
aaa

++
1
1.1

= 1 +
a
+ a (Với a



1
+
x
= 4

x + 1 = 16

x = 15 (TMĐK)
Bài 62 (SGK trang33) Rút gọn:
a)
3
1
15
11
33
75248
2
1
+
=
3
4
5
11
33
3.2523.16
2
1
+

=
6
3
3.2.4
2
9
6.166.25
2
++
=
6636465
++
= 11
6
H ớng dẫn học và làm bài tập về nhà :
+ Ôn tập lại các phép biến đổi căn thức bậc hai đã học.
+ Làm bài tập 58 (c;d) ; 59; 61; 62; 66 (SGK trang 34)
+ Làm bài tập 80; 81 (SBT trang15)
HD bài tập về nhà:
Bài 64 (SGK trang33) Chứng minh đẳng
thức
Vế trái của đẳng thức có dạng hằng đẳng
thức
1 - a
a
= 1
3
-
a
3



+







+

++
aa
a
a
a
aaa

= (1 +
a
+ a +
a
).
( )
2
1
1
a
+

1

+









+

a
a
aaa
M =
( )
( )
a
a
a
a
aa
a 1
1
1
.
1

* Học sinh:
GV Lê Thị Tuyết
Giáo án đại số 9 Năm học: 2009 - 2010
Ôn tập định nghĩa và tính chất của căn bậc hai.
Máy tính CASIO fx 500 và bảng số với 4 chữ số thập phân.
III. tiến trình bài dạy
1. kiểm tra bài cũ:
GV nêu Y/c kiểm tra:
* Nêu định nghĩa căn bậc hai của 1 số a
không âm.
* Với a > 0 , a = 0 mỗi số có mấy căn bậc
hai ?
1 HS lên bảng kiểm tra
+ ĐN: Căn bậc hai của 1 số a không âm là số
x sao cho x
2
= a.
* Với a > 0 có đúng 2 căn bậc hai là :
a
> 0 và -
a
< 0
* Với a = 0 có đúng 1 căn bậc hai là 0
Hoạt động của GV và HS Nội dung
GV gọi 1 HS đọc bài toán SGK và tóm tắt đề
bài.
Thùng hình lập phơng có V = 64 (dm
3
). Tính
độ dài cạnh của thùng?.

3
3
3
==
00
3
=
1. Khái niệm căn bậc ba
Bài toán: (SGK trang 34)
Gọi cạnh của hình lập phơng là x (dm).
(ĐK: x > 0)
Theo bài ra ta có phơng trình: V = x
3
Hay 64 = x
3

=> x = 4 ( Vì 4
3
= 64)
Định nghĩa
Căn bậc ba của một số a là số x sao cho
x
3
= a
Ví dụ 1: 2 là căn bậc ba của 8, vì 2
3
= 8
- 5 là căn bậc ba của -125,
vì (-5)
3


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status