De thi thu dai hoc hoa hoc De so 05 - Pdf 59

Nguyễn Đình Quy Nothing is impossible
S 5
Thi gian 90 phỳt
Phn chung cho tt c thớ sinh (44 cõu, t cõu 1 n cõu 44)
Cõu 1. Nguyờn t cỏc nguyờn t trong mt nhúm A ca bng tun hũan cú cựng:
A. s ntron B. s lp electron
C. s proton D. s e lp ngoi cựng
Cõu 2. Trong nguyờn t ca nguyờn t R cú 18 electron. S th t chu kỡ v nhúm ca R ln lt l:
A. 4 v VIIIB B. 3 v VIIIA C. 3 v VIIIB D. 4 v IIA
Cõu 3. Ion
52
24
Cr
3
cú bao nhiờu electron?
A. 21 B. 24 C. 27 D. 52
Cõu 4. Cỏc electron thuc cỏc lp K, M, N, L trong nguyờn t khỏc nhau v:
A. khong cỏch t e n ht nhõn B. nng lng ca e
C. bn liờn kt vi ht nhõn D. A, B, C u ỳng
Cõu 5. Trng hp no sau õy dn c in?
A. Nc ct B. NaOH rn, khan
C. Etanol D. Nc bin.
Cõu 6. Chn phỏt biu sai:
A. Giỏ tr K
a
ca mt axit ph thuc vo nhit
B. Giỏ tr K
a
ca mt axit ph thuc vo bn cht ca axit ú
C. Giỏ tr K
a


2
3
+ H
+


H
2
O + CO
2
B. CO

2
3
+ 2H
+


H
2
O + CO
2
C. CaCO
3
+ 2H
+
+ 2Cl



2,24 lớt khớ NO (ktc). Nu thay
dung dch HNO
3
bng dung dch H
2
SO
4
c núng thỡ thu c khớ gỡ, th tớch l bao nhiờu (ktc)?
A. H
2
, 3,36 lớt B. SO
2
, 2,24 lớtC. SO
2
, 3,36 lớtD. H
2
, 4,48 lớt
Cõu 12. Cho cỏc hp cht: NH
+
4
, NO
2
, N
2
O, NO

3
, N
2
Th t gim dn s oxi húa ca N l:

2
O > N
2
> NH
+
4
D. NO

3
> NO
2
> NH
+
4
> N
2
> N
2
O
Cõu 13. iu kin thng photpho hot ng mnh hn nit vỡ:
A. nguyờn t P cú in tớch ht nhõn ln hn nguyờn t N
B. nguyờn t P cú cha obitan 3d cũn trng cũn nguyờn t N khụng cú
C. liờn kt húa hc trong phõn t N
2
bn vng hn nhiu so vi phõn t P
4
.
D. photpho tn ti trng thỏi rn cũn nit tn ti trng thỏi khớ.
Cõu 14. Dóy cht no sau õy phn ng c vi dung dch axit nitric
A. Fe

giy qu:
A. chuyn sang B. chuyn sang xanh
C. chuyn sang sau ú mt mu D. khụng i
Cõu 17. Trong 3 dung dch cú cỏc loi ion sau: Ba
2+
, Mg
2+
, Na
+
, SO

2
4
, CO

2
3
, NO

3
. Mi dung dch ch
cha mt loi anion v mt loi cation. Cho bit ú l 3 dung dch no?
A. BaSO
4
, Mg(NO
3
)
2
, Na
2

2
O
3
B. Fe
3
O
4
C. FeO D. FeO
4
Cõu 19. sn xut gang trong lũ cao ngi ta nung qung hematit (Cha Fe
2
O
3
) vi than cc. Cỏc phn ng
xy ra theo th t no sau õy?
A. Fe
2
O
3CO
Fe
3
O
4CO
FeO

C
C. Fe
2
O
3CO
FeO

CO
Fe
3
O
4CO
Fe

CO
Fe
3
C
D. FeO

CO
Fe
2
O

Cõu 22. Trong phũng thớ nghim ngi ta iu ch H
2
S bng cỏch cho FeS tỏc dng vi:
A. dung dch HCl B. dung dch H
2
SO
4
c núng
C. dung dch HNO
3
D. nc ct
Cõu 23. Lu hunh trong cht no trong s cỏc hp cht sau: H
2
S, SO
2
, SO
3
, H
2
SO
4
va cú tớnh oxi húa va
cú tớnh kh:
A. H
2
S B. SO
2
C. SO
3
D. H


Fe
2
(SO
4
)
3
+ K
2
SO
4
+ MnSO
4
+ H
2
O
H s ca cht oxi húa v cht kh trong phn ng trờn ln lt l:
A. 5 v 2 B. 1 v 5 C. 2 v 5 D. 5 v 1
Cõu 26. Mui sunfua no di õy cú th iu ch c bng phn ng ca H
2
S vi mui ca kim loi tng
ng?
A. Na
2
S B. ZnS C. FeS D. PbS
Cõu 27. Cht no di õy khụng phn ng c vi dung dch KI:
A. O
2
B. KMnO
4

, Mg(NO
3
)
2
.
A. Dung dch AgNO
3
B. Dung dch NaOH
C. Giy qu tớm D. Dung dch NH
3
Khát vọng vơn lên phía trớc, đó là mục đích của cuộc sống
NguyÔn §×nh Quy Nothing is impossible
Câu 31. Cho a gam nhôm tác dụng với b gam Fe
2
O
3
thu được hỗn hợp A. Hòa tan A trong HNO
3
dư, thu được
2,24 lít (đktc) một khí không màu, hóa nâu trong không khí. Khối lượng nhôm đã dùng là:
A. 2,7 g B. 5,4 g C. 4,0 g D. 1,35 g
Câu 32. Cho dung dịch glixin (axit amino axetic) dư vào dung dịch muối đồng (II) sunfat, thấy
A. có kết tủa xanh nhạt
B. tạo dung dịch màu xanh thẫm
C. có kết tủa xanh nhạt, sau đó tan thành dung dịch màu xanh thẫm
D. Không có hiện tượng gì xảy ra
Câu 33. Để nhận ra protit người ta cho vào dung dịch vài giọt HNO
3
, đun nóng thu được hợp chất có màu:
A. vàng B. đỏ C. tím xanh D. không rõ rệt

5
OH vào một bình phản ứng có axit sunfuric đặc làm xúc tác, sau
phản ứng thu được m gam este. Giá trị của m là:
A. 46g B. 60g C. 88g D. 60g < m < 88g
Câu 37. Một hợp chất X có CTPT: C
3
H
6
O
2
. X không tác dụng với Na và có phản ứng tráng gương. Cấu tạo
của X là:
A. CH
3
CH
2
COOH B. HO–CH
2
–CH
2
–CHO
C. CH
3
COOCH
3
D. HCOOCH
2
CH
3
Câu 38. Dùng những hóa chất nào sau đây có thể nhận biết được 4 chất lỏng không màu là glixerin, rượu

3
C

CH (I), CH
3
CH=CHCH
3
(II), (CH
3
)
2
CHCH
2
CH
3
(III), CH
3
Br=CHCH
3
(IV), CH
3
CH(OH)CH
3
(V),
CHCl=CH
2
(VI)
A. (II) B. (II) và (VI) C. (II) và (IV) D. (II), (III), (IV) và (V)
Câu 42. CTPT của ankan có tỷ khối hơi so với không khí bằng 2 là:
A. C

-CH
3
B. CH
3
–CH=CH–CH
3
C. CH
2
=C–CH
3
D.
CH
3

Phần riêng : Thí sinh chỉ được chọn làm 1 trong 2 phần (Phần I hoặc Phần II)
Phần I. Theo chương trìn không phân ban (6 câu, từ câu 45 đến câu 50)
Câu 45. Cho sơ đồ phản ứng sau:
Kh¸t väng v¬n lªn phÝa tríc, ®ã lµ môc ®Ých cña cuéc sèng
Nguyễn Đình Quy Nothing is impossible
CH
3
B r
2
/ a s
B r
2
/ F e , t
0
d d N a O H
N a O H n / c , t

OH
B. CH
2
BrC
6
H
5
, pCH
2
BrC
6
H
4
Br, pCH
2
OHC
6
H
4
Br, pCH
2
OHC
6
H
4
OH
C. pCH
2
BrC
6

6
H
4
Br, pCH
2
BrC
6
H
4
OH, pCH
2
OHC
6
H
4
OH
Cõu 46. Thy phõn dn xut halogen no sau õy s thu c ancol?
A. CH
3
CH
2
Cl B. CH
3
CH=CHCl C. C
6
H
5
CH
2
Cl

3
< CH
3
NH
2
< NaOH
B. NH
3
< C
6
H
5
NH
2
< CH
3
NH
2
< NaOH
C. CH
3
NH
2
< C
6
H
5
NH
2
< NH

A. Cỏc in cc cú bn cht khỏc nhau
B. Cỏc in cc phi tip xỳc trc tip vi nhau hoc giỏn tip thụng qua dõy dn
C. Cỏc in cc phi cựng tip xỳc vi dung dch cht in li
D. Cỏc in cc phi cú bn cht khỏc nhau, tip xỳc vi nhau v cựng tip xỳc vi dung dch cht in li.
Cõu 53. Ngõm mt inh st trong 200 ml dung dch CuSO
4
. Sau khi phn ng kt thỳc, ly inh st ra khi
dung dch ra sch nh bng nc ct v sy khụ ri em cõn thy khi lng st tng 0,8 gam so vi ban u.
Nng mol ca dung dch CuSO
4
ó dựng l:
A. 0,05 M B. 0,0625 M C. 0,50 M D. 0,625 M
Cõu 54. t chỏy hon ton hai ancol X, Y l ng ng k tip nhau, ngi ta thy t s mol ca H
2
O so vi
CO
2
tng dn. Vy X, Y thuc loi ancol no di õy?
A. Ancol no C. Ancol khụng no
C. Ancol thm D. Phenol
Cõu 55. Khi cho mt ancol tỏc dng vi kim loi (va hoc d) thu c khớ hiro cú th tớch bng mt
na th tớch hi ancol ú cựng iu kin nhit v ỏp sut, ú l ancol no sau õy?
A. a chc B. n chc
C. Etilenglycol D. Kt qu khỏc
Cõu 56. Chia hn hp 2 anehit no n chc thnh 2 phn bng nhau, ri thc hin cỏc thớ nghim sau:
- t chỏy hon ton phn 1 thu c 0,18 g nc.
- Phn hai tham gia phn ng cng H
2
, Ni, t
0


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status