Níc Céng hoµ Nh©n d©n Trung Hoa
(Trung Quèc )
§Þa lÝ líp11
Ngêi x©y dùng :NguyÔn Träng Phóc
§HSP Hµ Néi 2004
Trung quốc
Mông Cổ
Liên bang Nga
ấn độ
Cadăcxtan
I-Ran
Nhật Bản
Việt Nam
Trung Quốc
Trung Quốcvà các bộ phận
và các bộ phận
l nh thổ của TQã
l nh thổ của TQã
Dân số : 1,28 tỉ người (2003)
Diện tích: 9,57 triệu km2
Thủ đô : Bắc Kinh
GDP/người: 940 USD (2002)
Hồng
tµi nguyªn thiªn nhiªn
Bản đồ hành chính Châu á
Dựa vào bản đồ hãy xác định vị trí tiếp giáp của Trung Quốc?
Tatgikixtan
Cưdơgưxtan
Apganixtan
Pakixtan
Cadăcxtan
Liên bang Nga
Mông Cổ
Trung Quốc
ấn độ
Triều Tiên
Nêpan
Butan
Mianma
Lào
Việt Nam
Nhật Bản
Thái Lan
IRan
Udơbêkixtan
Philippin
Đ, Đài Loan
1. Điều kiện tự nhiên- Vị trí địa lí
Phía Bắc giáp:
- Liên bang Nga
- Mông Cổ
- Cadăcxtan
nhiệt thuận lợi cho nông nghiệp phát triển.
Do quá trình phát triển địa chất,Trung Quốc là một
trong những nước giầu tài nguyên khoáng sản vào
bậc nhất thế giới (136 loại khoáng sản đã khảng
định trữ lượng, 20 loại được đánh giá có giá trị cao)
b
,Tuy nhiên , do có đường biên giới chung với
nhiều nước ,do vậy ,vấn đề bảo vệ chủ quyền và an
ninh quốc gia gập nhiều khó khăn .
Địa hình, đất đai
a-Địa hình, đất đai Trung Quốc : cao ở phía Tây, thấp dần ở
phía Đông -Kinh tuyến 105 *Đ chia đất nước Trung Quốc
thành 2 phần khác biệt : Phần phía Đông và phần phía Tây
Phần phía Tây : chủ yếu là núi, 4/5 bề mặt cao hơn1000m trong
đó 2/3 diện tích có độ cao>3000m.
.Tây Bắc là bồn địa Tân Cương và cao nguyên Nội Mông
(1000-3000m) kéo dài gần 3000km,tiếp nữa là dãy Côn Luân
cao 6000-7000m ngoaì ra có bồn địa Tuốcphan(< mực nước
biển-155m ).Duy Ngô Nhĩ,Ta rim
.Tây Nam là cao nguyên Thanh Hải và Tây Tạng ,có diện tích
=1/4 diện tích Trung Quốc, cao trung bình 4500m .Phía Nam cao
nguyên là dãy Himalaya có sườn dốc dần về phía án Độ