KT toan 9 HK I - Pdf 60

ĐỀ 2 (Thời gian làm bài 120 phút)
TRẮC NGHIỆM. Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
a/ Giá trị của x để
( )
2
4

x
= 4 – x là :
A. X = 4 B. X > 4 C. X

4 D. X

4
b/ Giá trị biểu thức :

57
57

+
+
57
57
+

bằng :
A. 1 B. 12 C. 2 D.
12
c/ Hàm số y = ( 4 – a ) x + 5 luôn luôn nghịch biến khi :
A. a < 4 B. a > 4 C. a


2
1
g/ Cho tam giác ABC vuông tại A có
4
3
=
AC
AB
, đường cao AH = 15 cm .
Khi đó độ dài CH là : A. 20 cm B. 15 cm C. 10 cm D. 25 cm
TỰ LUẬN
Bài 1. Cho A =










+

+

+

x
x

) cắt các đường thẳng (d
1
) , (d
2
) lần lượt tai A, B . Xác định toạ độ các
điểm A, B và tính diện tích tam giác AOB .
Bài 3. Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB . Vẽ nửa đường tròn (O’) đường kính
OA trong cùng một nửa mặt phẳng bờ AB với nửa đường tròn (O) . Vẽ dây AC của đường
tròn (O) cắt (O’) tại D .
a/ Chứng minh DA = DC .
b/ Vẽ tiếp tuyến Dx với đường tròn (O’) và tiếp tuyến Cy với đường tròn (O). Chứng minh
Dx // Cy .
c*/ Từ C hạ CH vuông góc với AB, biết OB = 3 .OH . Chứng minh khi đó BD là tiếp tuyến
của (O’) .
Bài 4* . Cho tứ giác ABCD có
α
là góc nhọn tạo bởi 2 đường chéo .
Chứng minh rằng : S
ABCD
=
2
1
AC.BD.sin
α
.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status