Tuan 7 lớp 4 đủ - Pdf 60

đã thanh toán
Tuần 7
Ngày soạn: 4/ 9 2008
Ngày giảng: Thứ hai ngày 6 tháng 10 năm 2008
Tập đọc
Tiết 13: Trung thu độc lập
I. Mục đích - yêu cầu:
- Đọc trơn toàn bài. Tốc độ đọc 75 tiếng / 1 phút. Biết đọc diễn cảm bài
văn thể hiện tình cảm yêu mến thiếu nhi, niềm tự hào, ớc mơ và hy vọng của
anh chiến sỹ về tơng lai tơi đẹp của đất nớc, của thiếu nhi.
- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài.
- Hiểu ý nghĩa của bài: Tình thơng yêu các em nhỏ của anh chiến sỹ, -
ớc mơ của anh về tơng lai của các em trong đêm trung thu độc lập đầu tiên
của đất nớc.
II. Đồ dùng dạy - học:
Tranh minh hoạ bài học.
III. Các hoạt động dạy học:
A- Bài cũ: Đọc bài "Chị em tôi" nêu ý nghĩa.
B- Bài mới:
1. Giới thiệu bài:
- Giới thiệu chủ điểm và giới thiệu bài học.
2. Luyện đọc và tìm hiểu bài::
a. Luyện đọc:
+ GV cho H đọc đoạn:
Lần 1+ luyện phát âm. - 3 học sinh nối tiếp nhau đọc lần 1
Lần 2 + giải nghĩa từ - 3 học sinh nối tiếp nhau đọc lần 2
* Trại, trăng ngàn, nông trờng,
vằng vặc
Học sinh đọc chú giải.
- Sáng trong không 1 chút gợn
- H đọc trong nhóm 2

đại,giàu có hơn rất nhiều so với những
ngày độc lập đầu tiên.

Nêu ý 2: * Ước mơ và hy vọng của anh chiến
sỹ về tơng lai tơi đẹp của đất nớc.
- Cuộc sống hiện nay, theo em có gì
giống với mong ớc của anh chiến sỹ
năm xa?
- Có nhà máy thuỷ điện; có những con
tàu lớn.
- Có nhiều điều trong hiện thực vợt
quá cả ớc mơ của anh.
VD: Có giàn khoan dầu khí; có xa lộ
to lớn; khu phố hiện đại; vô tuyến
truyền hình; máy vi tính....
- Em mơ ớc đất nớc ta mai sau sẽ phát
triển nh thế nào?
- H tự nêu.

ý chính: Mđ, yc.
c. Hớng dẫn đọc diễn cảm:
- Đọc nối tiếp: - 3 Học sinh đọc tiếp nối 3 đoạn
- Tìm giọng đọc của bài?
- Luyện đọc diễn cảm đoạn 2:
+ Gv đọc mẫu:
+ Luyện đọc theo cặp:
- Thi đọc diễn cảm:
- Giọng nhẹ nhàng, thể hiện niềm tự
hào, ớc mơ của anh chiến sĩ về tơng
lai tơi đẹp của đất nớc

- Cho 3 học sinh lên bảng lớp làm vào nháp.
479892 10789456 10450
214589 9478235 8796
265303 1311221 1654
Nêu cách tìm hiệu của phép trừ.
B- Bài mới:
1/ Giới thiệu bài:
2/ Luyện tập:
a. Bài số 1:
2416 + 5164
- Nêu cách tính tổng. - 1 H lên bảng thực hiện, lớp làm
nháp.
2416
5164
7580
- T cho H nhận xét bài của bạn, trao
đổi:
- T nêu cách thử của phép cộng. - H nêu.
- Cho H thử lại phép cộng trên. - 1 H lên bảng:
7580
5164
2416
- Cho H thực hiện phần b.
- Nêu cách thực hiện phép cộng.
35462 TL: 62981
27519 35462
62981 27519
b. Bài số 2:
- T ghi phép tính: 6839 - 482
- Cho H nêu cách tìm hiệu.

Yêu cầu tìm gì? - Núi Phan-xi-păng: 3143 m
- Núi Tây Côn Lĩnh: 2428 m
- Núi nào cao hơn và cao hơn bao
nhiêu m
Bài giải
Núi Phan-xi-păng cao hơn núi Tây
Côn Lĩnh và cao hơn là:
3143 - 2428 = 715 (m)
Đáp số: 715 m
đ. Bài số 5 (Có thể giảm)
- Cho H làm miệng
Số lớn nhất có 5 chữ số là: 99999; số
bé nhất có 5 chữ số là: 10000 Hiệu
của 2 số là: 89999
C- Củng cố - dặn dò:
- Nêu mối quan hệ của phép cộng và phép trừ.
- NX giờ học.Về nhà ôn bài + chuẩn bị bài giờ sau.
Đạo đức
Tiết 7 : Tiết kiệm tiền của (Tiết 1)
I. Mục tiêu:
* KT: Giúp học sinh hiểu:
- Mọi ngời ai ai cũng phải tiết kiệm tiền của vì tiền của do sức lao động
vất vả của con ngời mới có đợc.
- Tiết kiệm tiền của chính là tiết kiệm sức lao động của con ngời.
- Tiết kiệm tiền của là biết cách sử dụng đúng lúc, đúng chỗ, sử dụng
đúng mục đích tiền của, không lãng phí, thừa thãi.
* TĐ: Biết tôn trọng giá trị các đồ vật do con ngời làm ra.
* Hành vi : Có ý thức tiết kiệm tiền của và nhắc nhở ngời khác cùng thực
hiện. Phê phán những hành động lãng phí, không tiết kiệm.
II. Đồ dùng dạy học:

(3) Giữ gìn đồ đạc cũng là tiết kiệm.
(4) Tiết kiệm tiền của là sử dụng tiền
của vào đúng mục đích.
(5) Sử dụng tiền của vừa đủ, hợp lí,
hiệu quả cũng là tiết kiệm.
(6) Tiết kiệm tiền của vừa ích nớc, vừa
lợi nhà.
(7) Ăn uống thừa thãi là cha tiết kiệm.
(8) Tiết kiệm là quốc sách.
(9) Chỉ những nhà nghèo mới cần tiết
kiệm
(10) Cất giữa tiền của không chi tiêu
là tiết kiệm.
- Câu 3, 4, 5, 6, 7, 8 là đúng thẻ đỏ
- Câu 1, 2, 9, 10 là sai thẻ xanh
Thế nào là tiết kiệm tiền của?
- Tiết kiệm tiền của là sử dụng đúng
mục đích, hợp lí, có ích, không sử
dụng thừa thãi.
3/ Hoạt động 3: Hớng dẫn thực hành.
- Quan sát trong gia đình em và liệt kê các việc làm
tiết kiệm và cha tiết kiệm thành 2 cột.
______________________________
Khoa học
Tiết13: Phòng bệnh béo phì
I. Mục tiêu:
Sau bài học H có thể:
- Nhận biết dấu hiệu và tác hại của bệnh béo phì.
- Nêu nguyên nhân và cách phòng bệnh béo phì.
- Có ý thức phòng tránh bệnh béo phì. Xây dựng thái độ cân đối với ng-

trong sinh hoạt, mắc bệnh tim mạch
2/ Hoạt động 2: Nguyên nhân và cách phòng bệnh béo phì.
* Mục tiêu: Nêu đợc nguyên nhân và cách phòng bệnh béo phì.
* Cách tiến hành:
+ Cho H thảo luận
- Cho H thảo luận nhóm và đa ra tình
huống.
- H thảo luận nhóm 4 6
VD: Em của bạn Lan có nhiều dấu
hiệu của bệnh béo phì. Sau khi học
xong bài này nếu là Lan bạn sẽ về nhà
nói gì với mẹ bạn có thể làm gì để
giúp em mình.
- T cho đại diện các nhóm trình bày
theo phân vai.
- Lớp nhận xét - góp ý
cùng thảo luận cho cách ứng xử đó.
4/ Hoạt động nối tiếp:
- Nhận xét giờ học.Về nhà ôn bài+ Chuẩn bị bài sau.
_______________________________________
Ngày soan: 5/ 10 /2008
Ngày giảng: Thứ ba, ngày 7 tháng 10 năm 2008
Toán
Tiết 32 : Biểu thức có chứa hai chữ
I. Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- Nhận biết đợc có chứa 2 chữ, giá trị của biểu thức có chứa 2 chữ.
- Biết cách tính giá trị của biểu thức theo các giá trị của chữ.
II. Đồ dùng dạy học:
- Vẽ sẵn bảng ở phần ví dụ

2 anh em ? con cá? - 2 anh em câu đợc 0 + 1 con cá
- Nếu anh câu đợc a con cá; em câu
đợc b con cá

2 anh em ? con cá?

T nêu a + b đợc gọi là biểu thức
có chứa 2 chữ.
- 2 anh em câu đợc a + b con cá
- Qua ví dụ em có nhận xét gì? - Biểu thức có chứa 2 chữ luôn có dấu phép
tính và 2 chữ
b. Giá trị của biểu thức chứa 2 chữ
- Nếu a = 3; b =2 thì a + b = ? - Nếu a = 3; b =2 thì a + b = 3 + 2 =5
- Khi đó ta nói 5 là 1 giá trị của biểu
thức a + b.

- T hớng dẫn tơng tự với các trờng
hợp a = 4 và b = 0
a= 0 và b = 1...
- H tự trình bày

Khi biết giá trị cụ thể của a và b
muốn tính giá trị của biểu thức a + b
ta làm ntn?
- Ta thay các số vào a và b rồi thực hiện giá
trị của biểu thức.
- Mỗi lần thay các chữ a và b bằng
các số ta tính đợc gì? Ta tính đợc 1 giá trị của biểu thức a + b
3/ Luyện tập:
a. Bài số 1:

- NX giờ học.Về nhà xem lại bài 4.
___________________________________________
Luyện từ và câu
Tiết13 : Cách viết tên ngời, tên địa lí Việt Nam
I. Mục đích - yêu cầu:
1. Nắm đợc quy tắc viết hoa tên ngời, tên địa lí Việt Nam.
2. Biết vận dụng những điều hiểu biết về quy tắc viết hoa tên ngời và
tên địa lí Việt Nam để viết đúng 1 số tên riêng Việt Nam.
II. Đồ dùng dạy - học:
Bản đồ tỉnh Lào Cai.
Viết sẵn bảng sơ đồ họ tên, tên riêng, tên đệm của ngời.
III. Các hoạt động dạy - học:
A- Bài cũ:
- H nêu miệng bài tập 2 VN.
B- Bài mới:
1/ Giới thiệu bài:
2/ Bài mới:
a. Phần nhận xét.
* Cho H nhận xét cách viết tên ngời,
tên địa lí đã cho.
- Mỗi tên riêng đã cho gồm mấy
tiếng?
- Gồm 2 3 tiếng
- Chữ cái đầu của mỗi tiếng đợc viết - Đều đợc viết hoa.
8
nh thế nào?
Khi viết tên ngời và tên địa lí Việt
Nam ta viết ntn để tạo thành tên đó?
- Cần viết hoa chữ cái đầu của mỗi
tiếng để tạo thành tên đó.

I. Mục tiêu:
Học xong bài này, H có khả năng:
- Trình bày đợc những đặc điểm tiêu biểu về dân c, sinh hoạt, trang
phục và lễ hội của một số dân tộc sống ở Tây Nguyên.
- Mô tả về nhà Rông ở Tây Nguyên.
- Rèn kỹ năng quan sát.
- Tôn trọng truyền thống văn hoá của các dân tộc ở Tây Nguyên.
II. Đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh về nhà ở, buôn làng, các hoạt động, lễ hội của các dân tộc
Tây Nguyên.
III. Các hoạt động dạy - học.
A- Bài cũ: Nêu đặc điểm của Tây Nguyên (địa hình, khí hậu).
B- Bài mới:
1/ Giới thiệu bài:
2/ Hoạt động 1: Tây Nguyên nơi có nhiều dân tộc chung sống.
* Mục tiêu: H nêu đợc Tây Nguyên là vùng kinh tế mới có nhiều dân tộc
chung sống.
* Cách tiến hành:
- Theo em dân c tập trung ở Tây - Do khí hậu và địa hình tơng đối
9
Tây Nguyên
Trang phục, lễ hội
Nhà Rông
Nhiều dân tộc
cùng chung sống
Nguyên có đông không? Và đó thờng
là ngời dân tộc nào?
khắc nghiệt nên dân c tập trung ở Tây
Nguyên không đông, thờng là các dân
tộc: Êđê; Gia rai; Ba-na; Xơ-đăng...

Chiêng; hội đâm trâu. Các hoạt động
trong lễ hội thờng là nhảy múa, uống
rợu cần.
* Kết luận: T chốt ý.
- Bài học SGK. 3 4 học sinh thực hiện.
5/ Hoạt động nối tiếp.
- Tổ chức chơi trò chơi: Hệ thống hoá kiến thức về Tây Nguyên bằng
sơ đồ.
- Nhận xét giờ học. VN ôn bài + chuẩn bị bài sau.
10
Tiết 1: Thể dục
Bài 13 : Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số
- Trò chơi: kết bạn
I. Mục tiêu:
- Củng cố và nâng cao kỹ thuật: Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm
số, quay sau, đi đều vòng phải, vòng trái, đổi chân khi đi đều sai nhịp.
- Trò chơi "Kết bạn".
- Yêu cầu thực hiện các động tác nhanh, chính xác, chơi trò chơi hào
hứng, nhiệt tình.
II. Địa điểm - phơng tiện:
- Địa điểm : Sân trờng, VS nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện.
- Phơng tiện: 1 còi, 2 khăn
III. Nội dung và phơng pháp lên lớp.
Nội dung ĐL Phơng pháp tổ chức
1) Phần mở đầu:
- GV nhận lớp, phổ biến nội
dung y/c bài học.
10' ĐHTT:
x x x x
x x x x

- GV hệ thống bài.
- Nhận xét đánh giá tiết học.
46'
ĐHKT:
x x x x
x x x x

Kể chuyện
Tiết 7: Lời ớc dới trăng
I. Mục đích - yêu cầu:
1/ Rèn kn nói:
11
- Dựa vào lời kể của cô và tranh minh hoạ H kể lại đợc câu chuyện Lời
ớc dới trăng; phối hợp với điệu bộ, nét mặt.
- Hiểu truyện, trao đổi đợc với các bạn về ND, ý nghĩa câu chuyện
(Những điều ớc cao đẹp mang lại niềm vui, niềm hạnh phúc cho mọi ngời).
2/ Rèn kỹ năng nghe:
- Chăm chú nghe cô kể chuyện, nhớ chuyện.
- Theo dõi bạn kể chuyện, nhận xét đúng lời kể của bạn, kể tiếp đợc lời
bạn.
II. Đồ dùng dạy học:
- Tranh - SGK phóng to.
III. Các hoạt động dạy - học:
A- Bài cũ:
- Kể một câu chuyện về lòng tự trọng mà em đã đợc nghe, đợc đọc.
B- Bài mới:
1/ Giới thiệu bài.
2/ Giáo viên kể chuyện:
- T kể cho H nghe truyện Lời ớc dới
trăng lần 1.

Ngày giảng: Thứ t , ngày 8 tháng 10 năm 2008
Tập đọc
Tiết14: ở vơng quốc tơng lai
I. Mục đích - yêu cầu:
12


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status