PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TIẾNG ANH 6
NĂM HỌC 2009-2010
(phân phối chương trình đã điều chỉnh)
--------------
Cả năm 37 tuần, tổng số tiết 105 tiết
Học kỳ I: 19 tuần 3 tiết/ tuần
Học kỳ II: 18tuần : 3 tiết/ tuần
Mỗi HK có một tuần dạy bù các ngày nghỉ lễ , chữa bài KT HK , ôn tập củng cố kiến thức
Tuần
Tiết
PPCT
BÀI NỘI DUNG
Ghi
chú
1
1 Giới thiệu cách học Giới thiệu cách học
2 Làm quen tiêng Anh Làm quen tiêng Anh
3
UNIT 1 ( 5 Tiết )
A 1 – 2 – 3 – 4
2
4 A 5 – 6 – 7 – R
5 B 1 – 2 – 3 – 4 – R
6 C1 – 2
3
7 C 3 – 4 – R
8 UNIT 2 ( 5 TIẾT )
A 1 – 2 – R
9 B 1 – 3
4
30 C 1
11
31 C 2 – 3 – R
32 Grammar practice Grammar practice
33 UNIT 6 ( 5 TIẾT ) A 1 – 2 – 3
12 34 A 4 – 5
35 B1 – 2 – 3
36 C1 – 2
13 37 C3 – 4 – 5
38 Kiểm tra 45 phút
39
UNIT 7 ( 5 TIẾT )
A 1 – 2
14 40 A 3 – 4 – 5 – 6 – R
41 B 1 – 2 – 3 – R
42 Chữa bài kiểm tra
15 43 C 1 – 2
44 C 3 – 4 – R
45
UNIT 8 ( 5 TIẾT )
A 1 – 2 – 3
16 46 A 4 – 6 – R
47 B 1 – 2 – R
48 C 1 – 2
17 49 C 3 – 4 – 5 – R
50 Grammar practice
51 Ôn tập
18 52 Ôn tập
53 Ôn tập
54 Kiểm tra HK I
78 UNIT 13 ( 5 TIẾT ) A 1 – 2
28
79 A 3
80 A 4 – R
81 B 1
29
82 B 2 – R
83 UNIT 14 ( 5 TIẾT ) A 1 – 2 – 3
84 A 4 – 5 – R
30
85 B 1 – 2 – 3
86 B 4 – 5 – 6 – R
87 C 1 – 2 – 3 – R
31 88 Grammar practice
89 Kiểm tra 45 phút
90 UNIT 15 ( 5 TIẾT ) A 1 – 2 – 3
32 91 A 4 – 5 – 6 – R
92 B 1 – 2
93 Chữa bài kiểm tra
33 94 B 3 – 4 – R
95 C 1 – 2 – 3 – R
96 UNIT 16 ( 5 TIẾT ) A 1 – 2
34 97 A 3 – 5 – R
98 B 1
99 B 2 – 4
35 100 B 5 – 6 – R
101 Grammar practice
102 Ôn tập
36 103 Ôn tập
104 Ôn tập
15 A 2,3,R
6
16 B 1
17 B 2,3
18 B 4,5,R
7
19 Language Focus 1
20 Kiểm tra 45 phút
21 UNIT 4 ( 5 TIẾT ) A 1,2,3
8
22 A 4,5
23 A 6,R
24 Chữa bài kiểm tra
9
25 B 1,2
26 B 3,4,R
27 UNIT 5 ( 6 TIẾT ) A 1
10
28 A 2,*3
29 A 4,5,6,R
30 B 1,2
11
31 B 3,R
32 UNIT 6 ( 6 TIẾT ) A 1
33 A 2
12
34 A 3,4,R
35 B 1
36 B 2
13