ke hoach giang day 7 (2009- 2010) - Pdf 60

Học kỳ I ( Năm Học 2009 2010)
Tuần Tiết Tên bài Mục đích Yêu cầu Chuẩn bị
1
1 Ôn tập
Kiểm tra
- Giúp học sinh ôn lại những kiến thức đã
học ở lớp 7.
2 Unit 1: Back to
school
A 1,2
- Giới thiệu , ôn lại mẫu cấu trúc dùng để
chào hỏi và giới thiệu tên của nhau.
- Nắm vững thì hiện tại đơn, dạng so sánh
của tính từ thông qua bài đọc hiểu.
3
Unit 1: A3,5
- Học sinh ôn lại những câu chào hỏi thờng
ngày trong giao tiếp.
- Lam quen với những mẫu câu va cách dùng
tiếng anh giao tiếp ( How is every thing ? -
Pretty good.)
2
4
Unit 1: B 1,2
- Học sinh biết cách hỏi đáp về thông tin cá
nhân nh tên, tuổi, địa chỉ qua cấu trúc:
Whats your name? where do you live? How
old are you?....
- Ôn lại các hỏi dạng WH qs
5
Unit 1: B 4,5

- Ôn lại thì tơng lai đơn giản.
4
10 Unit 2: B 1,2
Giới thiệu về số thứ tự. Học sinh nói, viết
thành thạo các số thứ tự( ordinal numbers),
và các ngày trong tháng.
Luyện nghe hiểu dới dạng nghe và viết các
ngày, tháng ghi lại đợc.
11 Unit 2: B 3,4 Giúp học sinh nói đợc tên các tháng trong
năm.
Học sinh tiếp tục ôn lại thì tơng lai thông
qua các câu hỏi trong đoạn hội thoại với các
thông tin về ngày sinh nhật.
Luyện kỹ năng nghe và đối thoại.
12 Unit 2: B 6,7 Học sinh nắm vững tên và cách dùng các
ngày trong tháng thông qua cấu trúc : My
birthday is on...../ the party will be at....
Luyện kỹ năng đọc hiểu thông qua bài đọc.
5
13 Unit 3: At home
A1,2
Học sinh biết cách thể hiện cảm xúc của
mình qua câu cảm thán: What + N !
Ngoài ra học sinh còn biết miêu tả một căn
phòng với các trang thiết bị trong căn phòng
đó qua cấu trúc : It has...............
Luyện kỹ năng nghe và đọc hiểu rồi trả lời
thông qua bài hội thoại.
14 Unit 3: A3 Luyện nói các từ chỉ đồ vật và giới từ chỉ vị
trí.

học các môn học bằng tiếng anh.
Học sinh nắm đợc cách hỏi và trả lời xem ai
đang làm gì bằng cách sử dụng thì hiện tại
tiếp diễn: What + be + S + V.ing?
8
22
Unit 4: A5,6 Học sinh tiếp tục hỏi và trả lời xem ai
đang làm gì vào thời gian nào qua việc ôn
lại thì hiện tại đơn( The present simple
tense). Đồng thời học sinh biết cách nòi về
khác biệt giữa hai ngời hoặc hai sự vật hiện
tợng qua cấu trúc: S + be + diffirent from +
O.
23 Test Correction Giúp học sinh kiểm tra lại kết quả bài kiểm
tra của mình.
24
Unit 4: B1,2 Học sinh biết cách nói về các loại sách phục
vụ cho việc học tập ở các th viện bằng việc
sử dụng từ và cấu trúc với các đại từ chỉ
định( Demonstrative) this, that, those....
Luyện kỹ năng nghe và luyện tập theo
đoạn hội thoại.
9
25
Unit 4: B3,4 Học sinh biết cách sắp xếp sách báo trong th
viện với các động từ: put, keep on, go on.
Bên cạnh học sinh biết những thông tin về
một trong số những th viện lớn trên thế giới
qua bài đọc hiểu.
26

33 Unit 6: A3,4
12 34 Unit 6: B1
35 Unit 6: B2
36 Unit 6: B3
13 37 Language Forcus
2
38 Written Test 2
39 Unit 7: A1
14 40 Unit 7: A2
41 Unit 7: A3,4
42 Test Correction
15 43 Unit 7: B1,2
44 Unit 7: B3,4
45 Unit 8: A1,2
16 46 Unit 8: A3,5
47 Unit 8: B1
48 Unit 8: B2,3
49 Unit 8: B4,5
50 Revision
51 Revision
52 Revision
53 Test for the fisrt
term
54 Test Correction


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status