SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỒNG NAI
--------------ĐỀ THI CHÍNH THỨC
ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2019 - 2020
MÔN THI: TOÁN
Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
---------------------
Câu 1. (1,75 ñiểm)
1) Giải phương trình 2 x 2 − 7 x + 6 = 0.
2 x − 3 y = − 5
2) Giải phương trình
3x + 4 y = 18
3) Giải phương trình x 4 + 7 x 2 − 18 = 0.
Câu 2. (2,25 ñiểm)
1) Vẽ ñồ thị của hai hàm số y =
−1 2
x , y = 2 x − 1 trên cùng một mặt phẳng tọa ñộ.
2
2) Tìm các tham số thực m ñể hai ñường thẳng y = (m2 + 1) x + m và y = 2 x − 1 song song với nhau.
3) Tìm các số thực x ñể biểu thức M = 3x − 5 −
1
3
2) Tìm các số thực x và y thỏa mãn
2
y
−
3
xy
=
−
2
Câu 5. (2,5 ñiểm)
Cho tam giác ABC nội tiếp ñường tròn (O) có hai ñường cao BD và CE cắt nhau tại trực tâm H .
Biết ba góc CAB , ABC , BCA ñều là góc nhọn.
1) Chứng minh bốn ñiểm B, C , D, E cùng thuộc một ñường tròn.
2) Chứng minh DE vuông góc với OA. .
3) Cho M , N lần lượt là trung ñiểm của hai ñoạn BC , AH . Cho K , L lần lượt là giao ñiểm của hai
ñường thẳng OM và CE , MN và BD . Chứng minh KL song song với AC .
Câu 6. (0,5 ñiểm)
Cho ba số thực a , b , c . Chứng minh rằng:
3
( a2 − bc)
3
3
7
1
3
x =
=
2
2.2
2
3
Vậy tập nghiệm của phương trình là: S = ; 2 .
2
2 x − 3 y = − 5
2) Giải hệ phương trình :
3x + 4 y = 18
17 y = 51
y = 3
2
2
Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất: (x ; y ) = (2; 3).
3) Giải hệ phương trình: x 4 + 7 x 2 − 18 = 0.
ðặt x 2 = t (t ≥ 0 ) . Khi ñó ta có phương trình ⇔ t 2 + 7 t − 18 = 0 (1)
Ta có: ∆ = 7 2 + 4.18 = 121 > 0
t1 = −7 + 121 = −7 + 11 = 2 (tm)
2
2
⇒ (1) có hai nghiệm phân biệt:
t = −7 − 121 = −7 − 11 = −9 ( ktm)
2
2
2
Với t = 2 ⇒ x 2 = 2 ⇔ x = ± 2.
{
}
2
Ta có bảng giá trị:
x
-4
-2
0
2
4
1
y = − x2
2
-8
-2
0
-2
-8
m
+
1
=
2
m
=
1
⇔
⇔
⇔
m = −1 ⇔ m = 1.
m ≠ −1
m ≠ −1
m ≠ −1
Vậy m = 1 thỏa mãn bài toán.
3) Tìm các số thực x ñể biểu thức M = 3x − 5 −
x ≠ 4
x ≠ ±2
x ≠ 2
Vậy biểu thức M xác ñịnh khi và chỉ khi x ≥
3
5
, x ≠ 2.
3
Câu 3( 2 ñiểm) (VD):
1) Cho tam giác MNP vuông tại N có MN = 4 a , NP = 3 a với 0 < a ∈ ℝ . Tính theo a diện tích xung
quanh của hình nón tạo bởi tam giác MNP quay quanh ñường thẳng MN .
2) Cho x1 , x2 là hai nghiệm của phương trình x 2 − 3x + 1 = 0 . Hãy lập một phương trình bậc hai một ẩn
2
2
có hai nghiệm là 2x1 − (x2 ) và 2x2 − (x1 ) .
3) Bác B vay ở một ngân hàng 100 triệu ñồng ñể sản xuất trong thời hạn 1 năm. Lẽ ra ñúng 1 năm sau
bác phải trả cả tiền vốn lẫn tiền lãi, song bác ñã ñược ngân hàng cho kéo dài thời hạn thêm 1 năm nữa,
số tiền lãi của năm ñầu ñược gộp vào với tiền vốn ñể tính lãi năm sau và lãi suất vẫn như cũ. Hết 2
năm bác B phải trả tất cả 121 triệu ñồng. Hỏi lãi suất cho vay của ngân hàng ñó là bao nhiêu phần
trăm trong 1 năm?
Lời giải
Xét các tổng và tích sau:
2
2
S = 2 x1 − (x2 ) + 2 x2 − (x1 ) = 2 (x1 + x2 ) − (x12 +22 )
2
= 2 ( x1 + x2 ) − (x1 + x2 ) − 2 x1 x2 = 2.3 − 32 − 2.1 = −1
2
2
2
P = 2 x1 − (x2 ) 2 x2 − (x1 ) = 4x1 x2 − 2 x13 − 2 x23 + (x1 x2 )
2
= 4x1 x2 − 2 (x13 + x23 ) + (x1 x2 )
= 4.1 − 2 33 − 3.1.3 + 12 = −31.
2
Ta có S2 = (−1) = 1 ≥ 4P = −124
2
2
⇒ 2 x1 − ( x2 ) và 2x2 − (x1 ) là 2 nghiệm của phương trình
⇔
x + 210 = 0
x = −210 ( ktm)
Vậy lãi suất cho vay của ngân hàng ñó là 10%/ năm.
Câu 4 ( 1 ñiểm)
a + a a − 3 a + 2
( với a ≥ 0 và a ≠ 4 ).
1) Rút gọn biểu thức P =
1 + a
a − 2
4x 2 − xy = 2
.
x
y
2) Tìm các số thực và thỏa mãn 2
y
xy
−
3
=
−
2
= a.
= a.
(
a
(
) (
a −2 −
a −2
a −2
)
= a.
(
)(
a −1
a −2
)
4x − xy = 2 (1)
2
y − 3xy = −2 ( 2 )
Lấy (1) cộng (2 ) vế với vế ta ñược:
4 x 2 − xy + y 2 − 3xy = 0 ⇔ 4 x 2 − 4 xy + y 2 = 0
2
⇔ ( 2 x − y) = 0 ⇔ 2 x − y = 0 ⇔ y = 2 x
Thay y = 2 x vào (2 ) ta ñược:
⇔ − 2 x 2 = −2 ⇔ x 2 = 1 ⇔ x = ±1
Với x = 1 thì y = 2.1 = 2.
Với x = −1 thì y = 2.(−1) = −2.
Vậy hệ có nghiệm (x ; y ) ∈ {(1; 2 ) , (−1; −2 )} .
Câu 5 (2,5 ñiểm)
Cho tam giác ABC nội tiếp ñường tròn (O) có hai ñường cao BD và CE cắt nhau tại trực tâm H . Biết ba
góc CAB , ABC , BCA ñều là góc nhọn.
2) Chứng minh bốn ñiểm B, C , D, E cùng thuộc một ñường tròn.
3) Chứng minh DE vuông góc với OA. .
4) Cho M , N lần lượt là trung ñiểm của hai ñoạn BC , AH . Cho K , L lần lượt là giao ñiểm của hai
ñường thẳng OM và CE , MN và BD . Chứng minh KL song song với AC .
Lời giải
Phương pháp:
1) Chứng minh tứ giác có hai ñỉnh kề nhau cùng nhìn một cạnh các góc bằng nhau.
3
( a2 − bc)
3
3
+ (b 2 − ca) + (c 2 − ab) ≥ 3 ( a 2 − bc )(b 2 − ca)(c 2 − ab) .
Lời giải
Phương pháp:
-
ðặt x = a 2 − bc , y = b 2 − ca , z = c 2 − ab ñưa bất ñẳng thức cần chứng minh về x 3 + y 3 + z 3 ≥ 3xyz.
-
Chứng minh ñẳng thức x 3 + y 3 + z3 − 3xyz = (x + y + z)(x 2 + y 2 + z2 − xy − yz − zx)
-
Từ ñó ñánh gái hiệu x 3 + y 3 + z 3 − 3xyz và kết luận.
ðặt x = a 2 − bc , y = b 2 − ca , z = c 2 − ab
Bất ñẳng thức cần chứng minh trở thành : x 3 + y 3 + z 3 ≥ 3xyz.
Ta có:
x 3 + y 3 + z3 − 3xyz = (x 3 + y 3 ) − 3xyz + z3
3
Ta có: x + y + z = a 2 − bc + b 2 − ca + c 2 − ab
= a2 + b 2 + c 2 − ab − bc − ca =
1
2
2
2
( a − b) + (b − c ) + (c − a) ≥ 0, ∀a , b , c
2
Suy ra x + y + z ≥ 0 ⇒(x + y + z)(x 2 + y 2 + z2 − xy − yz − zx) ≥ 0
3
3
3
⇒ x 3 + y 3 + z 3 ≥ 3xyz hay ( a 2 − bc ) + (b 2 − ca) + (c 2 − ab) ≥ 3 ( a 2 − bc )(b 2 − ca)(c 2 − ab) (ñpcm)
Dấu “ =” xảy ra khi a = b = c