Điểm- Đường thẳng (Ôn thi đại học) - Pdf 60

Chơng II Phơng pháp toạ độ trong mặt phẳng
Dạng 1: Phơng trình đờng thẳng
Bài toán 1: Lập phơng trình đờng thẳng có giả thiết thoả mãn quan hệ song song hoặc vuông góc
1) Viết phơng trình các đờng cao của tam giác ABC biết A(-1; 2), B(2; 4) và C(1; 0).
2) Viết phơng trình các đờng trung trợc của tam giác ABC biết M(-1; 1), N(1; 9), P(9; 1) là các trung điểm ba cạnh
của tam giác.
3) Viết phơng trình tổng quát của các đờng thẳng sau:
a)



+=
=
ty
tx
3
21
; b)



=
+=
ty
tx
2
2
; c)




): x + 2y - 13 = 0 và (d
2
): 7x + 5y - 49 = 0.
a) Xác định toạ độ trực tâm H và phơng trình CH.
b) Viết phơng trình cạnh BC.
c) Tính diện tích của tam giác giới hạn bởi các đờng thẳng AB, AC và Oy.
9) Phơng trình hai cạnh của một tam giác là: 3x - y + 24 = 0 ; 3x + 4y - 96 = 0. Viết phơng trình cạnh thứ 3 của
tam giác biết trực tâm H






3
32
;0
.
10) Cho ABC với A(2 ; 2) B(-1; 6) C(-5; 3).
a) Viết phơng trình các cạnh ABC.
b) Viết phơng trình đờng thẳng chứa đờng cao AH của ABC.
c) CMR: ABC là tam giác vuông cân.
11) Cho ABC với A(1; -1) B(-2; 1) C(3; 5).
a) Viết phơng trình đờng thẳng chứa trung tuyến BI của ABC.
b) Lập phơng trình đờng thẳng qua A và BI.
12) Cho đờng thẳng d có phơng trình 8x- 6y- 5= 0. Viết phơng trình đờng thẳng

song song với d và cách d một
khoảng bằng 5.
Bài toán 2: Cho hai đờng thẳng d

định toạ độ các đỉnh ABC.
3) Cho M(0; 3) và hai đờng thẳng (d
1
): 2x-y-2=0, (d
2
): x+y+3=0. Viết phơng trình đờng thẳng (d) đi qua điểm M,
cắt (d
1
) ở A, (d
2
) ở B sao cho MA=MB.
4) Cho P(1; 1) và 2 đờng thẳng (d
1
): x + y = 0; (d
2
): x - y + 1 = 0. Gọi (d) là đờng thẳng qua P cắt (d
1
), (d
2
) lần lợt
tại A, B. Viết phơng trình của (d) biết 2PA = PB.
1
5) Tam giác ABC có trọng tâm G(-2; -1), cạnh AB nằm trên đờng thẳng 4x+y+15=0, cạnh AC nằm trên đờng thẳng
2x+5y+3=0.
a. Tìm toạ độ điểm A và trung điểm M của BC.
b. Tìm toạ độ điểm B và viết phơng trình đờng thẳng BC.
Bài toán 3: Lập phơng trình đờng thẳng qua M(x
0
;y
0

.
2) Viết phơng trình đờng thẳng đi qua điểm I(-2; 3) và cách đều hai điểm A(5; -1) và B(3; 7).
3) Viết phơng trình đờng thẳng
a) Qua A(-2; 0) và tạo với đờng thẳng d: một góc bằng 45
o
;
b) Qua B(-1; 2) và tạo với đờng thẳng d:



=
+=
ty
tx
2
32
một góc bằng 60
o
.
4) Viết phơng trình đờng thẳng d trong các trờng hợp sau:
a) Đi qua điểm A(1; 1) có hệ số góc k = 2.
b) Đi qua điểm B(1; 2) và tạo với hớng dơng của trục Ox 1 góc 30
0
.
c) Đi qua C(3; 4) và tạo với trục Ox một góc 45
0
.
5) Viết phơng trình đờng thẳng () qua điểm M(5; 1) và tạo thành một góc 45
0
với đờng thẳng (d) có phơng trình: y

9) Cho ba điểm A(1; 1), B(2; 0), C(3; 4). Viết phơng trình đờng thẳng đi qua A và cách đều hai điểm B, C.
10) Cho hai điểm A(1; 1) và B(3; 6). Viết phơng trình đờng thẳng đi qua A và cách B một khoảng bằng 2. 11) Cho
hai đờng thẳng (d
1
): 2x- y+ 1= 0, (d
2
): x+ 2y- 7= 0. Lập phơng trình đờng thẳng (d) đi qua gốc toạ độ và tạo với
(d
1
), (d
2
) tam giác cân có đỉnh là giao điểm của (d
1
) và (d
2
). Tính diện tích tam giác đó.
12) Lập phơng trình các cạnh của hình vuông có đỉnh A(-4; 5) và một đờng chéo có phơng trình là 7x- y+ 8= 0.
13) Cho hai đờng thẳng (d
1
): 2x- y- 5= 0, (d
2
): 3x+ 6y- 1= 0 và điểm M(2; -1). Lập phơng trình đờng thẳng (d) đi
qua M và tạo với (d
1
), (d
2
) tam giác cân có đỉnh là giao điểm của (d
1
) và (d
2

c) Viết phơng trình đờng phân giác của các góc hợp bởi (d
1
) và (d
2
).
5/Cho ABC, các cạnh có phơng trình: x + 2y - 5 = 0; 2x + y + 5 = 0; 2x - y - 5 = 0.
a) Tính các góc của ABC.
b) Tìm phơng trình đờng phân giác trong của các góc A và B.
c) Tìm toạ độ tâm, bán kính các đờng tròn nội tiếp và ngoại tiếp ABC.
Bài toán 6: Sử dụng tính chất đối xứng để giải toán
1/Cho đờng thẳng d có phơng trình: 3x + 4y - 12 = 0.
a) Xác định toạ độ các giao điểm A, B của d lần lợt với Ox, Oy.
b) Tìm toạ độ hình chiếu H của gốc O trên đờng thẳng d.
c) Viết phơng trình đờng thẳng d' đối xứng với d qua O.
2/ Cho 2 đờng thẳng (d
1
) và (d
2
) có phơng trình (d
1
): 2x + y + 1 = 0; (d
2
): x + 2y - 7 = 0. Lập phơng trình đờng
thẳng (d) đi qua gốc toạ độ sao cho đờng thẳng (d) tạo với (d
1
) và (d
2
) một tam giác cân có đỉnh là giao điểm của
(d
1

2
): 7x + 5y - 49 = 0. Lập phơng trình AC, BC và đờng cao thứ ba.
3. Phơng trình hai cạnh của một tam giác là: 5x -2y + 6= 0 (1); 4x+7y-21=0(2). Viết phơng trình cạnh thứ ba của
tam giác biết trực tâm trùng với O(0; 0).
4. Viết phơng trình các cạnh của tam giác ABC nếu C(-4; -5) và hhai đờng cao có phơng trình là 5x+3y-4=0;
3x+8y+13=0.
5. Lập phơng trình các cạnh cử tam giác ABC biết A(1; 3) và hai đờng trung tuyến là x-2y+1=0; y-1=0.
6. Trong mặt phẳng toạ độ cho các diểm P(2; 3), Q(4; -1), R(-3; 5) là trung điểm các cạnh của tam giác. Lập phơng
trình của các đờng thẳng chứa các cạnh của tam giác đó.
7. Lập phơng trình các cạnh của tam giác MNP biết N(2; -1), đờng cao hạ từ M là 3x- 4y+ 27= 0, đờng phân giác
trong kể từ P là x+ 2y- 5= 0.
8. Lập phơng trình các cạnh của tam giác ABC biết đỉnh C(4; -1), đờng cao và trung tuyến kẻ từ một đỉnh có phơng
trình tơng ứng là 2x- 3y+ 12=0 và 2x+ 3y= 0.
9. Viết phơng trình ba cạnh của tam giác ABC biết đỉnh C(4; 3), đờng phân giác trong và đờng trung tuyến kẻ từ
một đỉnh lần lợt là x+2y- 5= 0 và 4x+ 13y- 10= 0.
3
10. Cho A(1; 3) và đờng thẳng

: x- 2y+ 1= 0. Viết phơng trình đờng thẳng đối xứng với

qua A.
11. Tam giâc ABC có A(1; 2), B(3; 4) cosA=
5
2
, cosB=
10
3
.
a) (d) là đờng thẳng qua A và song song với Oy. Tính góc giữa AB và đờng thẳng (d).
b) Viết phơng các đờng thẳng chứa các cạnh của tam giác ABC.


bằng
22
ba
dc
+

;
b. Phơng trình đờng thẳng song song và cách đều
1


2

có phơng trình dạng
0
2
=
+
++
dc
byax
.
15. Với điều kiện nào thì các điểm M(x
1
; y
1
) và N(x
2
; y

a. Chứng minh rằng ba điểm A, B, C không thẳng hàng.
b. Tính chu vi và diện tích tam giác ABC
c. Tìm toạ độ trọng tâm, trực tâm tam giác ABC. Tìm toạ độ tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giác đó
6.Cho ABC. A(4; 3) B(2; 7) C(-3; -8)
a) Tìm toạ độ trọng tâm G, trực tâm H và tâm I của đờng tròn ngoại tiếp ABC.
b) CMR: I, G, H thẳng hàng.
c) Tính diện tích ABC.
7. Cho đờng thẳng có phơng trình tham số



+=
+=
ty
tx
3
22
.Tìm điểm M nằm trên đờng thẳng đó và cách điểm A(0;1)
một khoảng bằng 5
8. Cho điểm M=(2; 5) và đờng thẳng d: x+ 2y-2=0. Tìm toạ độ điểm M đối xứng với M qua d.
9. Cho điểm A(-1; 3) và đờng thẳng d có phơng trình x-2y+2=0. Dựng hình vuông ABCD sao cho hai đỉnh B, C
nằm trên d và các toạ độ của đỉnh C đều dơng.
a. Tìm toạ độ các đỉnh B, C, D;
b. Tính chu vi và diện tích của hình vuông ABCD.
10. Cho tam giác ABC có A(0; 0), B(2; 4), C(6; 0) và các điểm: M trên cạnh AB, N trên cạnh BC, P và Q nằm trên
cạnh AC sao cho MNPQ là hình vuông. Tìm toạ độ các điểm M, N, P, Q.
4
11.Cho hai điểm A(-1; 2), B(3; 1) và đờng thẳng d:



a) Tìm toạ độ các đỉnh B, C, D.
b) Tính chu vi và diện tích của hình vuông ABCD.
18) a) Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu cuảt điểm M (-5; 13) trên đờng thẳng d: 2x-3y-3=0.
b) Suy ra tọa độ của điểm N đối xứng với M qua d.
19) )Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu cuảt điểm M (6; -4) trên đờng thẳng d: 4x-5y+3=0. Suy ra tọa độ của điểm N
đối xứng với M qua d.
20. Trong mặt phẳng Oxy cho A(3; 1).
a) Tìm toạ độ điểm B và C sao cho OABC là hình vuông và B thuộc góc phần t thứ nhất.
b) Viết phơng trình 2 đờng chéo và tâm của hình vuông.
c) Tìm toạ độ điểm B và C sao cho OBAC là hình vuông.
21. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Đềcác vuông góc Oxy cho hình chữ nhật ABCD có tâm I






0;
2
1
, phơng trình đ-
ờng thẳng AB là x - 2y + 2 = 0 và AB = 2AD. Tìm toạ độ các đỉnh A, B, C, D biết rằng đỉnh A có hoành độ âm.
22 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Đềcác vuông góc Oxy xét ABC vuông tại A, phơng trình đờng thẳng BC là:
033
=
yx
, các đỉnh A và B thuộc trục hoành và bán kính đờng tròn nội tiếp bằng 2. Tìm toạ độ trọng tâm G
của ABC.
Bài toán 2: Tìm toạ độ điểm M thoả mãn một yếu tố cực trị
1). Cho hai điểm P(1; 6), Q(-3; -4) và đờng thẳng d: 2x-y-1=0.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status