giáo án phụ đạo lý 12 (cb) - Pdf 60

Bui 1
I . Mục tiêu bài dạy .
1 . Kiến thức .
- Nêu điều kiện vật dao động điêug hoà
- Viết phơng trình dao động của vật dao động điều hoà
2 . Kỹ năng .
- Xây dựng đợc phơng trình dao động điều hoà của vật dao động .
- Vận dụng giải một số bài tập .
II . Chuẩn bị .
1 Giáo viên.
- Phiếu bài tập trắc nghiệm .
- Một số bài tập tự luận đơn giản .
-Giáo viên tóm tắt lý
thuyết và cơng thức cơ
bản, học sinh hệ thống lại
kiến
thức
- giáo viên hướng dẫn hs
giải bài tập tự luận
I.Tóm tắt lý thuyết:
I. Dao động cơ :
1. Thế nào là dao động cơ :
Chuyển động qua lại quanh một vị trí đặc biệt, gọi là vị trí cân bằng.
2. Dao động tuần hồn :
Sau những khoảng thời gian bằng nhau gọi là chu kỳ, vật trở lại vị trí cũ
theo hướng cũ.
II. Phương trình của dao động điều hòa :
1. Định nghĩa : Dao động điều hòa là dao động trong đó li độ của vật là một
hàm cosin ( hay sin) của thời gian
2. Phương trình :
+ li độ: x = Acos( ωt + ϕ )

Liên hệ v và x :
2
2
2
2
A
v
x
=
ω
+
2. Gia tốc : a = v’ = x”= -ω
2
Acos(ωt + ϕ ) =
)cos(
2
πϕωω
++
tA
• Ở vị trí biên :
Aa
2
max
ω=
• Ở vị trí cân bằng a = 0
Liên hệ a và x : a = - ω
2
x
V. Đồ thị của dao động điều hòa :
Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của x vào t là một đường hình sin.

Bui2
I . Mục tiêu bài dạy .
1. Kiến thức .
- Ôn lại kiến thức dao động , dao động tuần hoàn , dao động đều hoà
2. kỹ năng.
- Vận dụng kiến thức dao động điều hoà xây dựng phơng trình dao động
II . Chuẩn bị .
1. Giáo viên.
- Chẩn bị phiếu trắc nghiệm
Hot ng ca gv v hs Ni dung chớnh
-Giỏo viờn túm tt lý thuyt
v cụng thc c bn, hc
sinh h thng li kin
thc
Bi 2. CON LC Lề XO
I. Con lc lũ xo :
Gm mt vt nh khi lng m gn vo u lũ xo cng k, khi lng lũ
xo khụng ỏng k
II. Kho sỏt dao ng con lc lũ xo v mt ng lc hc :
1. Lc tỏc dng : F = - kx
2. nh lut II Niutn :
x
m
k
a
=
= -
2
x
3. Tn s gúc v chu k :

mv
2
1
W
=
2. Th nng :
2

kx
2
1
W
=
3. C nng :
ConstAm
2
1
kA
2
1
WWW
222
t
===+=
o C nng ca con lc t l vi bỡnh phng biờn dao
ng
o C nng ca con lc c bo ton nu b qua masỏt
o ng nng v th nng bin thiờn tun hon vi tn s
gúc 2, tn s 2f, chu ký T/2
Cỏc dng bi tõp:


=
- giáo viên hướng dẫn hs
giải bài tập tự luận
+ Chiều dài lò xo tại VTCB: l
CB
= l
0
+

l (l
0
là chiều dài tự nhiên)
+ Chiều dài cực tiểu (khi vật ở vị trí cao nhất): l
Min
= l
0
+

l – A
+ Chiều dài cực đại (khi vật ở vị trí thấp nhất): l
Max
= l
0
+

l + A


l

* Biến thiên điều hồ cùng tần số với li độ
3. Lực đàn hồi là lực đưa vật về vị trí lò xo khơng biến dạng.
Có độ lớn F
đh
= kx
*
(x
*
là độ biến dạng của lò xo)
* Với con lắc lò xo nằm ngang thì lực kéo về và lực đàn hồi là một (vì tại
VTCB lò xo khơng biến dạng)
* Với con lắc lò xo thẳng đứng hoặc đặt trên mặt phẳng nghiêng
+ Độ lớn lực đàn hồi có biểu thức:
* F
đh
= k|∆l + x| với chiều dương hướng xuống
* F
đh
= k|∆l - x| với chiều dương hướng lên
+ Lực đàn hồi cực đại (lực kéo): F
Max
= k(∆l + A) = F
Kmax
(lúc vật ở vị trí
thấp nhất)
+ Lực đàn hồi cực tiểu:
* Nếu A < ∆l ⇒ F
Min
= k(∆l - A) = F
KMin

k k k
= + +
⇒ cùng treo một vật khối lượng như nhau thì:
T
2
= T
1
2
+ T
2
2
* Song song: k = k
1
+ k
2
+ … ⇒ cùng treo một vật khối lượng như nhau
thì:
2 2 2
1 2
1 1 1
...
T T T
= + +
6. Gắn lò xo k vào vật khối lượng m
1
được chu kỳ T
1
, vào vật khối lượng m
2
được T

5 cm
. Viết
phương trình dao động trong mỗi trường hợp sau:
-Học sinh tự giải bài tập
trắc nghiệm .gió viên đọc
đáp ân và giải lại để hs
kiểm tra
a. Chọn gốc thời gian lúc vật qua vò trí bằng theo chiều dương?
b. Chọn gốc thời gian lúc vật ở vò trí biên dương?
2. Một lò xo ống khối lượng không đáng kể có chiều dài tự nhiên
0
l 20 cm=
; có độ cứng
k 200 N/m
=
. Đầu trên của lò xo giữ cố đònh; đầu
dưới treo một vật nặng có khối lượng
m 200g=
. Vật dao động thẳng đứng
và có vận tốc cực đại
v 62,8 cm/s ( 20 )
M
π
= =
a. Viết phương trình của vật nặng?
b. Tính chiều dài cực đại và cực tiểu của lò xo? Cho
2
g 9,8 m/s=
.
3. Một con lắc lò xo có chiều dài tự nhiên

vò trí có li độ
x 2,5 cm= −
theo chiều dương.
5. Con lắc lò xo dao động điều hoà với chu kì
T 1s=
. Lúc
t 2,5s=
, vật
qua li độ
x 52 cm
= −
với vận tốc
v 10 2 cm/s
π
= −
. Viết phương trình
dao động?
TN:
1.Phát biểu nào sau đây là khơng đúng với con lắc lò xo nằm ngang lí tưởng?
A. Chuyển động của vật là chuyển động thẳng.
B. Chuyển động của vật là chuyển động biến đổi đều.
C. Chuyển động của vật là chuyển động tuần hồn.
D. Chuyển động của vật là một dao động điều hòa.
2.Con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động
điều hòa với phương chu kì
A.
k
m
T
π

1
=
B.
k
m
f
π
2
1
=
C.
k
m
f
π
1
=
D.
k
m
f
π
2
=
4.Con lắc lò xo dao động điều hòa, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì
tần số dao động của vật
A. tăng lên 4 lần B. giảm đi 4 lần C. tăng lên 2 lần
D. giảm đi 2 lần.
5.Con lc lũ xo gm vt nng khi lng m = 200g v lũ xo k = 50N/m, (ly
10

=

8.Chu kì dao động của con lắc lò xo không phụ thuộc vào yếu tố nào sau
đây
A. gia tốc trọng trng B. độ cứng lò xo C. chiều dài lò xo
D. khối lng
9.ộ giãn lò xo tại vị trí cân bằng l
l

,tần số góc dao động của con lắc lũ
xo treo thng ng là
A.
k
l

B.
g
l

C.
g
k

D.
l
g

10.Mt vt dao ng iu ho trờn qu o MN= 10cm. Biờn dao ng l
A. 20cm B. 5cm C. 10cm
D. 15cm

D. biên độ A
16.Con lc lũ xo thng ng, u trờn c nh, u di treo vt m, kớch
thớch vt dao ng iu ho vi tn s gúc 10 rad/s ti ni cú g=10 m/s
2
. Ti
v trớ cõn bng gión lũ xo l
A. 10cm B. 8cm C. 6cm
D. 5cm
17.Một vật dao động điều hoà theo phng trình: x=10cos(
2
t4

+
) cm.
Gốc thời gian c chọn vào lúc
A. vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm B. vật ở vị trí biên âm
C. vật qua vị trí cân bằng theo chiều dng D. vật ở vị trí biên
dng
18.Treo vật khối lng m vào lò xo thì lò xo giãn 10cm. Từ VTCB truyền
cho vật vận tốc 50cm/s hng xung di để vật dao động điều hoà. Chọn
gốc thời gian lúc truyền vận tốc, chiều dng của trục toạ độ hng xung
di, gốc toạ độ tại vị trí cân bằng. Phng trình dao động của vật là
A. x=5 cos t cm B. x=10cos (t+)
cm
C. x=5 cos (10t+3/2) cm D. x=10 cos t cm
19.Mt vt dao ng iu ho cú phng trỡnh
))(
4
cos( cmtAx


I. MC TIấU:
- Cng c, vn dung cỏc kin thc v dao ng con lc n
- Rốn luyn k nng gii bi tp
- Rốn luyn kh nng t duy c lp trong gii bi tp trc nghim
II. CHUN B:
1. Giỏo viờn:
- Gii cỏc bi tp sỏch giỏo khoa, sỏch bi tp tỡm ra phng phỏp ti u cho tng dng bi tp
hng dn hc sinh sao cho gii nhanh, chớnh xỏc
- Chun b thờm mt s cõu hi trc nghim hc sinh t rốn luyn
2. Hc sinh:
- Xem li cỏc kin thc ó hc v dao ng iu ho, con lc lũ xo
Hot ng ca gv v hs Ni dung chớnh
-Giỏo viờn túm tt lý thuyt
v cụng thc c bn, hc
sinh h thng li kin
C..
Bi 3. CON LC N
I. Th no l con lc n :
thức Gồm một vật nhỏ khối lượng m, treo ở đầu một sợi dây không dãn, khối
lượng không đáng kể.
II. Khảo sát dao động con lắc đơn về mặt động lực học :
- Lực thành phần P
t
là lực kéo về : P
t
= - mgsinα
- Nếu góc α nhỏ ( α < 10
0
) thì :
l

⇒ a = v’ = -ω
2
S
0
cos(ωt + ϕ) = -ω
2

0
cos(ωt + ϕ) = -ω
2
s = -ω
2
αl
Lưu ý: S
0
đóng vai trò như A còn s đóng vai trò như x
+ Nếu
F
ur
hướng lên thì
'
F
g g
m
= −
III. Khảo sát dao động con lắc đơn về mặt năng lượng :( dùng cho con lắn
ban đầu được thả v=0)
1. Động năng :
2
đ

IV. Ứng dụng : Đo gia tốc rơi tự do
Các dạng toán:
1. Hệ thức độc lập:
* a = -ω
2
s = -ω
2
αl
*
2 2 2
0
( )
v
S s
ω
= +
*
2
2 2
0
v
gl
α α
= +
2. Cơ năng:
2 2 2 2 2 2 2
0 0 0 0
1 1 1 1
W
2 2 2 2

4
.
Thì ta có:
2 2 2
3 1 2
T T T= +

2 2 2
4 1 2
T T T= −
4. Khi con lắc đơn dao động với α
0
bất kỳ. Cơ năng, vận tốc và lực căng của
sợi dây con lắc đơn
W = mgl(1-cosα
0
); v
2
= 2gl(cosα – cosα
0
) và T
C
= mg(3cosα – 2cosα
0
)
Lưu ý: - Các công thức này áp dụng đúng cho cả khi α
0
có giá trị lớn
- Khi con lắc đơn dao động điều hoà (α
0

b. Viết phương trình dao động con lắc biết rằng lúc
0
0t =
góc lệch của
dây treo con lắc so với đường thẳng đứng có giá trò cựïc đại
0
α
với
cos 0,99
α
=
.
2. Một con lắc đơn được kéo cao hơn vò trí cân bằng một đoạn
20 cm
rồi
buông tay. Tính vận tốc khi qua vò trí cân bằng (
2
g 9,8 m/s=
). Nếu nó có
0
0,1 rad
α
=
;
1 m kg=
. Tính lực căng dây?
3. Một con lắc đơn gồm một quả cầu có
50 m g=
treo vào đầu một sợi
dây dài

=0,4s. Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn có chiều dài
l=l
1
+l
2
là:
A. 0,5s. B. 0,265s. C. 0,35s. D. 0,7s.
Câu 2: Một con lắc đơn có chiều dài l. Trong khoảng thời gian ∆t nó thực
hiện 12 dao động. Khi giảm độ dài 32cm thì cũng trong khoảng thời gian ∆t
nói trên, con lắc thực hiện được 20 dao động. Chiều dài ban đầu của con lắc
là:
A. 50cm. B. 39cm. C. 80cm. D. 40cm.
Câu 3: Một con lắc đơn có chiều dài bằng 1m được kéo lệch khỏi vị trí cân
bằng một góc α
0
=5
0
so với phương thẳng đứng, rồi thả nhẹ cho dao động.
Cho g =π
2
=10(m/s
2
). Vận tốc của con lắc khi qua vị trí cân bằng là:
A. 0,328m/s. B. 0,587m/s. C. 0,487m/s. D.
0,287m/s.
Câu 4: Con lắc đơn có chiều dài 2,45m dao động ở nơi có g=9,8m/s
2
. kéo con
lắc lệch một cung có độ dài 5cm so với vị trí cân bằng rồi thả nhẹ cho dao
động. Chiều dương hướng từ vị trí cân bằng đến vị trí có góc lệch ban đầu.

gian ngắn nhất để con lắc đi từ vị trí có li độ góc 0,07rad đến vị trí biên gần
nhất là:
A.
.
8
1
s
B.
.
12
1
s
C.
.
12
5
s
D.
.
6
1
s
Câu 6: Con lắc đơn có chiều dài l=1m, dao động điều hoà ở nơi có g =
π
2
=10(m/s
2
). Lúc t=0 con lắc đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương với vận
tốc 0,5m/s. Sau 2,5s vận tốc của con lắc có độ lớn là:
A. 0m/s. B. 0,5m/s. C. 0,25m/s. D.

J.
Câu 9: Con lắc đơn có khối lượng 200g dao động với phương trình S=
10sin(2t) cm. Ở thời điểm t = π/6 s, con lắc có động năng là:
A. 10 J. B. 10
-3
J. C. 10
-2
J. D. 10
- 4
J.
Câu 10*: Một đồng hồ quả lắc chạy nhanh 90 giây mỗi ngày. Để đồng hồ
chạy đúng, phải điều chỉnh chiều dài của con lắc là:
A. Tăng chiều dài 0,1%. B. Tăng chiều dài 0,2%.
C. Giảm chiều dài 0,1%. D. Giảm chiều dài 0,2%.
Câu 11 : Một đông hồ quả lắc chạy nhanh 8,64s trong một ngày tại một nơi
trên mặt biển và ở nhiệt độ 10
0
C. Thanh treo con lắc có hệ số nở dài α= 2.10
-5
K
-1
. Cùng ở vị trí này, đồng hồ chạy đúng giờ ở nhiệt độ:
A. 0
0
C. B. 20
0
C. C. 5
0
C. D. 15
0

và công thức cơ bản, học
sinh hệ thống lại kiến
thức
Bài 4. DAO ĐỘNG TẮT DẦN – DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC
I. Dao động tắt dần :
1. Thế nào là dao động tắt dần : Biên độ dao động giảm dần
2. Giải thích : Do lực cản của không khí, lực ma sát và lực cản càng lớn thì sự
tắt dần càng nhanh.
3. Ứng dụng : Thiết bị đóng cửa tự động hay giảm xóc.
II. Dao động duy trì :
Giữ biên độ dao động của con lắc không đổi mà không làm thay đổi chu kỳ
dao động riêng bằng cách cung cấp cho hệ một phần năng lượng đúng bằng
phần năng lượng tiêu hao do masát sau mỗi chu kỳ.
III. Dao động cưỡng bức :
1. Thế nào là dao động cưỡng bức : Giữ biên độ dao động của con lắc không
đổi bằng cách tác dụng vào hệ một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn
2. Đặc điểm :
- Tần số dao động của hệ bằng tần số của lực cưỡng bức.
- Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ lực cưỡng bức và độ
chênh lệch giữa tần số của lực cưỡng bức và tần số riêng của hệ dao động.
IV. Hiện tượng cộng hưởng :
1. Định nghĩa : Hiện tượng biên độ của dao động cưỡng bức tăng đến giá trị
cực khi tần số f của lực cưỡng bức tiến đến bằng tần số riêng f
0
của hệ dao
động gọi là hiện tượng cộng hưởng.
2. Tầm quan trọng của hiện tượng cộng hưởng : Hiện tượng cộng hưởng
không chỉ có hại mà còn có lợi
-------------------------------------------------
Bài 5. TỔNG HỢP HAI DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA CÙNG PHƯƠNG, CÙNG

hợp cực đại :
- giáo viên hướng dẫn hs
giải bài tập tự luận
-Học sinh tự giải bài tập
trắc nghiệm .gió viên đọc
đáp ân và giải lại để hs
kiểm tra
A = A
1
+ A
2
- Nếu 2 dao động thành phần ngược pha : ∆ϕ = (2k + 1)π ⇒ Biên độ dao động
tổng hợp cực tiểu :
21
AAA
−=

- Nếu hai dao động thành phần vng pha :
2
2
2
1
2
)12( AAAn
+=⇒+=∆
π
ϕ
- Biên độ dao động tổng hợp :
2121
AAAAA

π π
π π
= + = +
?
c.
1 2
x 5cos(2 t ); x 5cos(2 t – )
3 6
π π
π π
= + =
?
d.
1 2
2sin( ); 2 3 cos( )
6 6
x t x t
π π
π π
= + = +
?
2. Tính biên độ và phương trình tổng hợp của 2 dao động. a.
1 2
x cos( t ); x cos( t )
2 6
π π
ω ω
= + = +
?
b.

b. Tính độ cứng k của lò xo để vật nặng dao động với biên độ cực đại?
2. Một chiếc xe trẻ em khối lượng
10 m kg=
được thiết kế đặt hai lò xo
thẳng đứng có cùng độ cứng
k 245 N/m
=
. Xe chạy trên một đường xấu cứ
cách
3 l m
=
có một ổ gà. Giải thích tại sao ta quan sát thấy xe dao động.
Với vận tốc bao nhiêu thì xe bò rung mạnh nhất?
3. Một người đi bộ xách xô nước. Biết mỗi bước chân
0,6 m
; nước trong xô
dao động riêng với chu kì
0,6 T s=
. Để nước không bắn tung toé ra ngoài
thì người đó phải đi với vận tốc như thế nào?
1.Phương trình tọa độ của 3 dđđh có dạng x
1
= 2cosωt (cm); x
2
= 3cos(ωt -
π/2)(cm) ; x
3
=
3
sinωt (cm). Nhận xét đúng?

= A
1
2
+ A
2
2
– 2A
1
A
2
cos

φ.
Cả 3 câu đều sai.
4.. Hai dao động điều hoà nào sau đây được gọi là cùng pha ?
A.
π
πcos( )x t cm= +
1
3
6

π
π
cos( )x t cm
= +
2
3
3
. B.

2
6
. D.
π
π
cos( )x t cm
= +
1
3
4

π
π
cos( )x t cm
= −
2
3
6
.
5.. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần
số có biên độ lần lượt là 8 cm và 12 cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể là
A. A = 2 cm. B. A = 3 cm. C. A = 5 cm. D.
A = 21 cm.
6. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, theo các
phương trình:
x
1
= 4cos(
)t
α+π

π
. Biên độ dao động tổng hợp đạt
giá trò nhỏ nhất khi
A.
)rad(0

. B.
)rad(
π=α
. C.
).rad(2/
π=α
D.
)rad(2/
π−=α
8..Hai dđđh có phương trình: x
1
= 3cos(ωt +φ
1
)(cm) và x
2
= 4cos(ωt +φ
2
)(cm).
Biết φ
1
= -2π/3 và x
2
trễ pha hơn x
1

E = 25J E = 250mJ E =
25mJ E = 250J
11.Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống cho hợp nghĩa: Dao động … là dao
động có tần số phụ thuộc vào đặc tính của hệ, không phụ thuộc vào điều kiện
ngoài.
điều hoà. tự do. tắt dần.
cưỡng bức.
12.Dao động tự do là dao động:
• dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn.
có chu kì phụ thuộc vào cách kích thích dao động.
• có chu kì chỉ phụ thuộc vào các đặc tính riêng của hệ dao động.
có chu kì phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài
13Một người đưa võng. Sau lần kích thích bằng cách đạp chân xuống đất đầu
tiên thì người đó nằm yên để cho võng tự chuyển động. Chuyển động của võng
trong trường hợp đó là:
• Dao động cưỡng bức. Tự dao động.
Dao động tự do. Dao động do tác dụng của
ngoại lực
14Dao động tự do là một dao động:
• tuần hoàn. điều hoà. không chịu tác
dụng của lực cản.
mà chu kì chỉ phụ thuộc vào các đặc tính riêng của hệ, không phụ thuộc
vào các yếu tố bên ngoài.
15.Chọn câu trả lời sai. Dao động tắt dần:
• Là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
Lực ma sát càng nhỏ thì sự tắt dần càng nhanh.
• Điều kiện duy trì dao động không bị tắt là tác dụng ngọai lực biến thiên
tuần hòan lên hệ dao động.
Nguyên nhân là do ma sát.
16.Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống cho hợp nghĩa: “Dao động … là dao

2
=
10. Khối lượng của xe:
2,25kg 22,5kg 225kg
Một giá trị khác
Buổi 5
I. MỤC TIÊU:
- Củng cố, vận dung các kiến thức về dao sóng sơ, phương trình truyền sóng
- Vận dụng kiến thức giải bài tập
- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập
- Rèn luyện khả năng tư duy độc lập trong giải bài tập trắc nghiệm
II. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên:
- Giải các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập để tìm ra phương pháp tối ưu cho từng dạng bài tập
để hướng dẫn học sinh sao cho giải nhanh, chính xác
- Chuẩn bị thêm một số câu hỏi trắc nghiệm để học sinh tự rèn luyện
2. Học sinh:
- Xem lại các kiến thức đã học về sóng.
Hoạt động của gv và hs Nội dung chính
-Giáo viên tóm tắt lý thuyết
và công thức cơ bản, học
sinh hệ thống lại kiến
thức
Bài 7. SÓNG CƠ VÀ SỰ TRUYỀN SÓNG CƠ
I. sóng cơ :
1. sóng cơ : Dao động lan truyền trong một môi trường
2. Sóng ngang : Phương dao động vuông góc với phương truyền sóng
• sóng ngang truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng
3. Sóng dọc : Phương dao động trùng với phương truyền sóng
• sóng dọc truyền trong chất khí, chất lỏng và chất rắn

2
III. Phương trình sóng :
Phương trình sóng tại gốc tọa độ : u
0
= acosωt=a cos2 πt/T
Phương trình sóng tại M cách gốc tọa độ d :
Sóng truyền theo chiều dương :
)22cos(
λ
ππ
d
T
t
au
M
−=
Nếu sóng truyền ngược chiều dương :
)22cos(
λ
ππ
d
T
t
au
M
+=
• Phương trình sóng là hàm tuần hồn của thời gian và khơng
gian
• Độ lệch pha giữa hai điểm trên phương truyền sóng
λ

2
12
12
λπ
ϕ
+=−→+=∆ nddn
: Hai điểm dao động vng pha. Hai
điểm gần nhau nhất n = 0.
Dang 1: DAO ĐỘNG SÓNG CƠ HỌC
1. Trong
5 s
một người quan sát thấy có ba ngọn sóng biển qua trước mặt
a. Tính chu kì dao động của nước biển?
b. Tính tần số dao động của nước biển?
2. Một người ngồi ở bờ biển quan sát khoảng cách giũa hai ngọn sóng liên
tiếp bằng
10 m
. Ngoài ra người đó đếm được 20 ngọn sóng đi qua trước mặt
Học sinh tự giải bài tập trắc
nghiệm .gió viên đọc đáp
ân và giải lại để hs kiểm tra
36 s
.
a. Tính chu kì dao động của nước biển?
b. Vận tốc truyền nước biển?
3. Một dây đàn hồi nằm ngang có điểm đầu A dao động theo phương thẳng
đứng với biên độ
a 5 cm=
, chu kì
T 0,5 s=

±
;

; …
2.Sóng có bước sóng λ truyền từ A đến M cách A một đoạn AM = d. M dao
động ngược pha với A khi:
d = kλ với k = 0;
1
±
;
2
±
; … d = [k+(1/2)]λ với k = 0;

;
2
±
; …
d = (2k+1)λ với k = 0;

;
2
±
; … d = (k+1)λ/2 với k = 0;
1
±
;
2
±
; …

= 45cm và d
2
. Biết pha của sóng
tại điểm M sớm pha hơn tại điểm N là π (rad). Giá trị của d
2
bằng:
20cm 65cm 70cm
145cm
9.Sóng truyền theo sợi dây được căng ngang và rất dài. Phương trình sóng tại
nguồn O có dạng u
O
= 3cos4πt (cm,s), vận tốc truyền sóng là v = 50 cm/s. Nếu
M và N là 2 điểm gần nhau nhất dao động cùng pha với nhau và ngược pha với
O thì khoảng cách từ O đến M và N là:
25 cm và 75 cm 37,5 cm và 12,5 cm 50 cm và
25 cm 25 cm và 50 cm
10.Phương trình sóng tại nguồn O có dạng: u
O
= 3cos10πt (cm,s), vận tốc
truyền sóng là v = 1m/s thì phương trình dao động tại M cách O một đoạn 5cm
có dạng:
u
M
= 3cos(10πt + π/2)(cm) u
M
= 3cos(10πt + π)(cm) u
M
= 3cos(10πt -
π/2)(cm) u
M

f.v2

D.
f/v2

14. Sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với vận tốc v không đổi,
khi tăng tần số sóng lên 2 lần thì bước sóng
A. Tăng 4 lần B. Tăng 2 lần C. Không đổi D.
Giảm 2 lần.
15. Vận tốc truyền sóng phụ thuộc vào
A. Năng lượng sóng. B. Tần số dao động.
C. Môi trường truyền sóng D. Bước sóng.
16. Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10
lần trong 18s, khoảng cách giữa hai ngọn sóng kề nhau là 2m. Vận tốc
truyền sóng trên mặt biển là
A. v = 1m/s B. v = 2m/s C. v = 4m/s D.
v = 8m/s.
17. Tại điểm M cách tâm sóng một khoảng x có phương trình dao động u
M
=
4cos(
)
x2
t200
λ
π
−π
cm. Tần số của sóng là
A. f = 200 Hz. B. f = 100 Hz. C. f = 100 s D.
f = 0,01.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status