ÔN TẬP CHƯƠNG ESTE-CACBOHIDRAT
Câu 1: Phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm khi đun nóng được gọi là:
A. Xà phòng hóa B. Hiđrat hóa C. Cracking D. Sự lên men
Câu 2:Este C
4
H
8
O
2
tham gia phản ứng tráng bạc có tên gọi là:
A. Etyl focmiat B. n-propyl focmiat C. iso propyl focmiat D. Tất cả đều đúng
Câu 3: Đun este E có ctpt C
6
H
12
O
2
với dung dịch NaOH ta thu được rượu A không bị oxh bởi CuO. E có tên là:
A. iso propyl propionate B. sec butyl axetat C. n-butyl axetat D. tert butyl axetat
Câu 4: Cho 2 este đồng phân của rượu và axit đơn chức no.Lấy 22,2(g) h
2
trên cho t/d với 12(g) NaOH thì thu được
24,6(g) muối.Công thức của este là
A. C
3
H
6
O
2
B. C
2
3
bằng dung dịch NaOH vừa đủ ,các muối sinh
ra sau phản ứng được sấy khô và cân nặng được 21,8g .Số mol mỗi este trong hỗn hợp là?
A. 0,15 và 0,15 B. 0,2 và 0,1 C. 0,25 và 0,05 D. 0,275 và 0,005
Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn a(g) hỗn hợp các este no đơn chức mạch hở.Sản phẩm cháy được dẫn vào bình đựng dung
dịch nước vôi trong dư thấy khối lượng bình tăng 6,2g .Khối lượng kết tủa tạo ra là?
A. 6g B. 8g C. 10g D. 12g
Câu 11: Hợp chất X có công thức phân tử C
4
H
6
O
3
.X phản ứng với Na, NaOH và có phản ứng tráng bạc .Công thức
cấu tạo của X có thể là?
A. CH
2
OH-COOCH=CH
2
B. CH
3
-COOCH
2
-CH
2
-OH
C. HCOO-CH=CH-CH
2
OH D. HCOOCH
2
H
8
O
2
với xúc tác axit thu được 2 sản phẩm hữu cơ X,Y .Từ X có thể điều chế
trực tiếp ra Y .Vậy chất X là?
A. ancol metylic B. etyl axetat C. ancol etylic D. axit focmic
Câu 17: X là một este no đơn chức có tỉ khối hơi so với metan là 5,5.Nếu đem đun 2,2g Este X với dung dịch NaOH
thu được 2,05g muối .Công thức cấu tạo của X là?
A. CH
3
COOC
2
H
5
B. HCOOCH
2
CH
2
CH
3
C. C
2
H
5
COOCH
3
D. HCOOCH(CH
3
)
2
D. C
5
H
10
O
2
Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 0,1(mol) este X thu được 0,3(mol) CO
2
và 0,3(mol) H
2
O.Nếu cho 0,1(mol) X t/d hết với
NaOH thu được 8,2(g) muối.CTCT của X là:
GV: XQ
ÔN TẬP CHƯƠNG ESTE-CACBOHIDRAT
A. HCOOC
2
H
5
B. CH
3
COOCH
3
C. HCOOC
2
H
5
D. CH
3
COOC
A. Chúng không bị vi sinh vật phân huỷ B. Chúng ít bị kết tủa với ion canxi
C. Một nguyên nhân khác D. Cả A,B
Câu 25: Đun nóng 1,1g một este đơn chức X với dung dịch KOH, sau phản ứng thu được 1,4g muối. Tỉ khối hơi của X
so với CO
2
là 2. Công thức cấu tạo của X là ?
A. C
2
H
5
COOCH
3
B. CH
3
COOC
2
H
5
C. HCOOC
3
H
7
D. Đáp án khác
Câu 26: Chọn câu đúng nhất trong các câu sau:
A. Dầu ăn là este của glixerol B. Dầu ăn là một este của glixerol
C. Dầu ăn là este D. Dầu ăn là hỗn hợp nhiều este của glixerol và các axit béo
Câu 27: Số đồng phân của este C
5
H
10
3
H
8
O và axit C
4
H
8
O
2
có thể tạo nhiêu este là đông phân của nhau ?
A. 6 B. 5 C. 4 D. 3
Câu 36: Công thức tổng quát của cacbohidrat là
A. C
2
H
2n
O
m
B. (CH
2
O)
m
C. C
n
(H
2
O)
m
D. C
m
D. nước brom
Câu 39 : Những kết luận nào sau đây đúng với gluxit. Gluxit là hợp chất tạp chức có chứa nhiều nhóm -OH và có
nhóm :
A. -CH=O. B. -CO- C . -COOH D. -COO-
Câu 40 : Hoá chất nào có thể sử dụng để phân biệt các dung dịch sau : glixerin, glucozơ và anđehit axetic.
A. Cu(OH)
2
B. AgNO
3
/ dung dịch NH
3
C. nước brom D. Na.
Câu 41 : Khối lượng glucozơ cần lấy để có thể điều chế được 0,92 lít ancol etylic nguyên chất (khối lượng riêng là
0,8gam/ml) với hiệu suất phản ứng đạt 80% là bao nhiêu ?
A. 1440 gam B. 1800 gam C. 2250 gam D. đáp án khác.
Câu 42 : Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO
3
trong dung dịch NH
3
dư thì khối lượng Ag thu được tối
đa bao nhiêu gam?
A. 32,4 gam B. 10,8 gam C. 21,6 gam D. 16,2 gam
Câu 43: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng được với Cu(OH)
2
là:
A. glucozơ, glixerol, mantozơ, natri axetat. B. glucozơ, glixerol, mantozơ, ancol etylic.
C. glucozơ, glixrol, mantozơ, axit axetic. D. glucozơ, glixeriol, anđehit fomic, natri axetat
Câu 44: Cho a gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 80%. Khí CO
2
thoát ra được hấp thụ vừa hết bởi
0
2
,/ tHOH
X
1
→
ruoumen
X
2
→
−−
0
22
,/, txtHOH
X
3
→
hoptrung
polime G.
a/ Vậy G là:
A. poli etilen (PE) B. poli vinyl clorua( PVC) C. cao su buna D.polipropilen (PP)
b/ Tính lượng G thu được nếu ban đầu người ta sử dụng 1 tấn gỗ (chứa 48,6% xenlulozơ). Biết hiệu suất của quá trình
đạt 40%.
A. 64,8 kg B. 25,92 kg C. 162 kg D. 81 kg.
Câu 49: Tính khối lượng xenlulozơ và dung dịch HNO
3
63% cần lấy để điều chế được 297 kg xenlulozơ tri nitrat . Biết
/NH
3
B. Ca(OH)
2
/CO
2
C. Cu(OH)
2
D. Cả A,B,C
Câu 54: Có các chất: axit axetic, glixerol, ancol etylic, glucozơ. Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để nhận biết:
A. Quỳ tím B. Kim loại Na C. dd AgNO
3
/NH
3
D. Cu(OH)
2
GV: XQ
ÔN TẬP CHƯƠNG ESTE-CACBOHIDRAT
Câu 55: Khối lượng glucozơ chứa trong nước quả nho để sau khi lên men cho ta 100 lít rượu vang 10
0
là bao nhiêu?
(biết hiệu suất phản ứng lên men đạt 95%, rượu êtylic nguyên chất có khối lượng riêng là 0,8 g/ml.Giả thiết rằng trong
nước quả nho chỉ có một chất đường glucozơ)
A. 17,52kg B. 16,476 kg C. 15,26 kg D. Kết quả khác
Câu 56: Chia m gam glucozơ là 2 phần bằng nhau:
- Phần 1 đem thực hiện phản ứng tráng bạc thu được 27g Ag
- Phần 2 cho lên men rượu thu được V ml rượu (D = 0,8g/ml)
-Giả sử các phản ứng đều xảy ra với hiệu suất 100% thì V có giá trị là:
A. 12,375ml B. 13,375ml C. 14,375ml D. 24,375ml
A. 3 B. 6 C. 5 D . 4
Câu 60: Xenlulozơ tác dụng với anhiđrit axetic(H
2
SO
4
đặc xúc tác) tạo ra 9,84g este axetat và 4,8g CH
3
COOH. Công
thức của este axetat có dạng
A. [C
6
H
7
O
2
(OOC-CH
3
)
2
OH]
n
B. [C
6
H
7
O
2
(OOC-CH
3
)
6
H
7
O
2
(OOC-CH
3
)
3
]
n
GV: XQ