Đề kiểm tra định kì Hóa học lớp 9 số 22 - Pdf 29

TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN
Lớp: 9A
…….
Họ và tên: ………………………………
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ ( Bài số 1 )
Môn : Hóa học 9
Thời gian làm bài : 45’
Điểm Lời phê của giáo viên. GV coi KT
I- TRẮC NGHIỆM ( 4, 0 điểm):
Câu 1 ( 3,0 điểm): Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất.
1- Dãy nào gồm công thức hóa học của các oxit bazơ:
A- CuO , SiO
2
, MgO, K
2
O
B- CuO , FeO, MgO, K
2
O
C- MgO, FeO, Mn
2
O
7
, CuO
D- Cả A,B,C đều đúng.
2- Dãy nào gồm các chất đều tác dụng được với dunh dịch axit clohiđric:
A- CuO, Cu, Cu(OH)
2
, NaOH
B- Zn, ZnO, Zn(OH)
2

SO
4
thì có thể dùng chất nào để thử ?
A- Dùng quỳ tím.
B- Dùng dung dịch BaCl
2
C- Dùng kim loại Zn
D- Cả A và C đều đúng.
5- Dãy nào gồm các oxit đều tác dụng được với nước:
A- CaO , SiO
2
, BaO, K
2
O
B- P
2
O
5
, CaO, SO
2
, K
2
O
C- MgO, K
2
O, BaO, CuO
D- Cả A,B,C đều sai.
6- Trộn dung dịch chứa 0,25mol H
2
SO

2
SO
4
Hãy nêu phương pháp hóa học để nhận biết chúng ? Viết các phương trình hóa học xảy ra.
Câu 3 ( 2,5 điểm): Cho 8 gam Fe
2
O
3
tan hết trong 192 gam dung dịch HCl ( vừa đủ).
a) Viết phương trình hóa học của phản ứng.
b) Tính khối lượng muối tạo thành.
c) Tính nồng độ % của muối trong dung dịch thu được sau phản ứng.
( Cho biết nguyên tử khối : Fe = 56, O = 16 , H = 1 , Cl = 35,5 )
Hết
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

I - TRẮC NGHIỆM ( 4,0 điểm)
Câu 1 ( 3 điểm ) : Mỗi lựa chọn đúng được 0,5 điểm
1- B ; 2- B ; 3 - D ; 4 - D ; 5 - B ; 6 - B
Câu 2( 1,0 điểm ): Ghép đúng mỗi cặp được 0,5 điểm
1- b ; 2 - a
II- TỰ LUẬN ( 6,0 điểm)
Câu 1 ( 2,5 điểm) : Mỗi PTHH đúng được 0,5 điểm
S + O
2

0
t
→
SO

→
CuSO
4
+ 2H
2
O + SO
2

Hoặc H
2
SO
4

( đặc)
+ Na
2
CO
3

→
Na
2
SO
4
+ H
2
O + SO
2

SO

3
phản ứng:
Fe O
2 3
8
n 0,05
160
mol= =
Phương trình hóa học:
Fe
2
O
3
+ 6HCl
→
2FeCl
3
+ 3H
2
O
1 2 ( mol)
0,05→ 0,1
Khối lượng muối tạo thành :
FeCl
3
m 0,1 162,5 16,25 gam= × =
Khối lượng dung dịch thu được:
m
dd
= 8 + 192 = 200 gam

1 (2,5)
2. Tính chất hóa học của axit 1 (0,5)
3. Nhận biết H
2
SO
4
và muối sunfat. 1 (0,5) 1 (1,0)
4. Thực hành hóa học. 1 (1,0)
5. Tính toán hóa học 1 (0,5) 1 (2,5)
6.
Tổng cộng 2 (1,5) 4 (2,0) 1 (2,5) 1 (0,5) 2 (3,5) 10 (10)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status