Trường Tiểu Học Nguyễn Viết Xuân Giáo Viên : Nguyễn Thò Ngọc Lan
Thứ hai ngày 13 tháng 10 năm 2003
Tiếng Việt
Bài 24 : ÂM q-qu-gi (Tiết 1)
I) Mục tiêu:
1. Kiến thức:
− Học sinh đọc và viết được : q- qu-gi, chợ quê, cụ già
− Đọc đúng các tiếng từ ứng dụng
2. Kỹ năng:
− Học sinh biết ghép âm để tạo thành tiếng từ
− Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp
3. Thái độ:
− Thấy được sự phong phú của tiếng việt
− Tự tin trong giao tiếp
II) Chuẩn bò:
1. Giáo viên:
− Bài soạn, tranh minh họa sách giáo khoa
− Bộ đồ dùng học tiếng việt
2. Học sinh:
− Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
III) Hoạt động dạy và học:
TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1. n đònh:
2. Bài cũ: m g-gh
− Đọc bài ở sách giáo khoa
+ Đọc trang trái
+ Trang phải
− Viết bảng con: nhà ga, gồ ghề , ghi nhớ
− Nhận xét
3. Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
− Tìm trong bộ đồ dùng tiếng việt chữ q
c) Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm qu
• Mục tiêu: Nhận diện được chữ qu, biết phát âm và
đánh vần tiếng có chữ qu
• Phương pháp: Động não , trực quan , thực hành
• Hình thức học: Lớp, cá nhân
• ĐDDH : Chữ qu, bảng viết mẫu
− Chữ qu là chữ ghép từ 2 con chữ q và u
− Giáo viên phát âm: qu tròn môi lại
− Đánh vần: qø-ê-quê
− So sánh qu với q
− Viết chữ “qu”: Khi viết qu đặt bút giữa đường kẻ
thứ 2 viết nét cong hở phải lia bút viết nét sổ , lia
bút viết u.
d) Hoạt động 3: Dạy chữ ghi âm gi
• Mục tiêu: Nhận diện được chữ gi, biết phát âm và
đánh vần tiếng có chữ gi
dẫn.
− Học sinh quan sát
− Chợ quê, cụ già
− Học sinh: ê, a học rồi
− Học sinh nhắc tựa bài
− Học sinh quan sát
− Giống nhau: nét cong hở
phải
− Khác nhau: q có nét sổ dài,
a có nét móc ngược
− Học sinh thực hiện
− Học sinh quan sát
− Học sinh phát âm qu, cá
1. Kiến thức:
− Học sinh đọc được câu ứng dụng: chú tư ghé qua nhà, cho bé giỏ cá
− Nói được thành câu theo chù đề: qùa quê
− Nắm được cấu tạo nét của chữ qu-gi
2. Kỹ năng:
− Đọc trơn, nhanh, đúng
− Biết dựa vào tranh để nói thành câu với chủ đề
− Rèn kỹ năng viết đúng đẹp
3. Thái độ:
− Rèn chữ để rèn nết người
− Tự tin trong giao tiếp
II) Chuẩn bò:
1. Giáo viên:
− Chữ mẫu q , qu , gi
− Tranh vẽ trong sách giáo khoa
2. Học sinh:
− Vở viết in
− Sách giáo khoa
III) Hoạt động dạy và học:
Giáo án Tuần 6 Trang : 3
Trường Tiểu Học Nguyễn Viết Xuân Giáo Viên : Nguyễn Thò Ngọc Lan
TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Giới thiệu: chúng ta sẽ học tiết 2
2. Bài mới:
a) Hoạt động 1: Luyện đọc
• Mục tiêu: Phát âm chính xác, học sinh đọc được
bài ở sách giáo khoa
• Phương pháp: Trực quan, đàm thoại, luyện tập
• Hình thức học: Cá nhân, lớp
• ĐDDH: Sách giáo khoa , tranh vẽ ở SGK
− Học sinh viết
Giáo án Tuần 6 Trang : 4
Trường Tiểu Học Nguyễn Viết Xuân Giáo Viên : Nguyễn Thò Ngọc Lan
theo chủ đề: quà quê
• Phương pháp: Trực quan, đàm thoại , động não
• Hình thức học: Cá nhân, lớp
• ĐDDH: Sách giáo khoa, tranh vẽ vó bè
− Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa
+ Trong tranh em thấy gì ?
+ Qùa quê gồm những thứ gì ?
+ Em thích thứ gì nhất ?
+ Ai hay cho em qùa ?
+ Được quà em có chia cho mọi người không?
+ Mùa nào thường có nhiếu quà từ làng quê?
3. Củng cố :
• Mục tiêu : Củng cố lại cho học sinh kiến thức đã
học
− Chia lớp thành 2 nhóm cử đại diện thi đua điền
vào chỗ trống
… à cả ; … ả cà
bé có … à ; … ã … ò
− Nhận xét
4. Dặn dò:
− Về nhà đọc lại bài
− Xem trươc bài: âm ng – ngh
− Học sinh quan sát
− Học sinh nêu
− Học sinh cử đại diện lên
điền vào chỗ trống
− Lớp hát 1 bài
− Hôm nay ta sẽ học bài: số 10
b) Hoạt động 1: Giới thiệu số 10
• Mục tiêu: Có khái niệm ban đầu về số 10, vò trí
của số 10 trong dãy số từ 0 đến 10, đọc viết số 10,
đếm và so sánh các số trong phạm vi 10
• Phương pháp : Trực quan , giảng giải
• Hình thức học : Lớp, cá nhân
• ĐDDH :Tranh vẽ trong sách giáo khoa , mẫu vật
bông hoa , hình vuông
∗ Bước 1 : Lập số
− Giáo viên đính tranh
− Có mấy bạn đang chơi rồng rắn ?
− Mấy bạn rượt bắt?
− Tương tự với: mẫu vật
+ Chấm tròn
+ Que tính
− Nêu lại số lượng các vật em vừa lấy ra
∗ Bước 2 : giới thiệu số 10
− Số 10 được viết bằng chữ số 10
− Giới thiệu số 10 in và số 10 viết thường
− Giáo viên viết mẫu số 10
∗ Bước 3 : nhận biết thứ tự số 10
− Giáo viên đọc 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
− Hát
− Học sinh ghi ở bảng con
− Số bé hơn 9 là : 1, 2, 3, 4,
5, 6, 7, 8
− Học sinh quan sát
− Học sinh : có 9 bạn
− Học sinh : có 1 bạn
Dãy A đính 0 → 10
Dãy B đính 10 → 0
− Nhận xét
5. Dặn dò:
− Xem trước bài số luyện tập
− Số 10 liền sau số 9 trong
dãy số 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
− Học sinh đọc cá nhân
− Học sinh viết số 10
− Học sinh tách và nêu
− Số lớn nhất là 10
− Số nhỏ nhất là 0
− Lớn hơn 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6,
7, 8, 9
− Học sinh thực hiện
− Học sinh làm bài
− Học sinh sửa bài
− Học sinh lên thi đua điền
số
− Tuyên dương
Rút kinh
nghiệm : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Giáo án Tuần 6 Trang : 7
Trường Tiểu Học Nguyễn Viết Xuân Giáo Viên : Nguyễn Thò Ngọc Lan
Giáo viên chủ nhiệm
Thứ ba ngày 14 tháng 10 năm 2003
Tiếng Việt
− Học sinh đọc bài theo yêu
cầu của giáo viên
− Học sinh viết bảng con:
quả thò, giỏ cá
Giáo án Tuần 6 Trang : 8
Trường Tiểu Học Nguyễn Viết Xuân Giáo Viên : Nguyễn Thò Ngọc Lan
• Hình thức học: Cá nhân, lớp
• ĐDDH: Tranh vẽ ở sách giáo khoa
− Giáo viên treo tranh 52 trong sách giáo khoa
− Tranh vẽ gì ?
Giáo viên ghi bảng: cá ngừ, củ nghệ
− Trong tiếng ngừ, nghệ có âm nào đã học rồi ?
Hôm nay chúng ta học bài âm ng, ngh → ghi tựa
c) Hoạt động1 : Dạy chữ ghi âm ng
• Mục tiêu: Nhận diện được chữ ng, biết cách phát
âm và đánh vần tiếng có âm ng
• Phương pháp: Trực quan , giảng giải , luyện tập
• Hình thức học: Cá nhân, lớp
• ĐDDH: Chữ mẫu ng
∗ Nhận diện chữ:
− Giáo viên viết chữ ng
− Đây là âm ng
− m ng có mấy nét
− So sánh n-ng
∗ Phát âm và đánh vần
− Giáo viên phát âm ng: ng khi phát âm gốc lưỡi
nhích về chía vòm hơi thoát ra qua cả 2 đường mũi
và miệng
− Giáo viên đánh vần: ngờ-ư-ngư-huyền-ngừ
∗ Hướng dẫn viết:
• Phương pháp: Trực quan , luyện tập
• Hình thức học: Cá nhân, lớp
• ĐDDH: bộ đồ dùng tiếng việt
− Lấy bộ đồ dùng ghép ng , ngh với các âm đã
học
− Giáo viên chọn và ghi từ luyện đọc:
ngã tư nghệ só
ngõ nhỏ nghé ọ
− Giáo viên sửa sai cho học sinh
Giáo viên nhận xét tiết học
Hát múa chuyển tiết 2
− Học sinh ghép và nêu
− Học sinh luyện đọc, cá
nhân , lớp
Tiếng Việt
Bài 25 : ÂM ng – ngh (Tiết 2)
I) Mục tiêu:
1. Kiến thức:
− Đọc được câu ứng dụng : nghỉ hè, chò kha ra nhà bé nga
− Luyện nói được thành câu theo chù đề: bê, nghé, bé
− Nắm được cách cấu tạo ng, ngh. Viết đúng quy trình
2. Kỹ năng:
− Đọc trơn, nhanh, đúng câu
− Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề
− Rèn cho học sinh kỹ năng viết
3. Thái độ:
− Rèn chữ để rèn nết người
− Tự tin trong giao tiếp
II) Chuẩn bò:
1. Giáo viên:
− Giáo viên hướng dẫn viết
+ ng: viết n lia bút viết g
+ ngh: viết n lia bút viết g, lia bút viết h
+ cá ngừ: viết chữ cá cách 1 con chữ o viết chữ
ngừ
+ củ nghệ: viết chữ củ cách 1 con chữ o viết chữ
nghệ
c) Hoạt động 3: Luyên nói
• Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên của học sinh
theo chủ đề
• Phương pháp: Quan sát, đàm thoại, thực hành
• Hình thức học: cá nhân
• ĐDDH: Tranh minh họa phần luyện nói bê, nghé,
− Học sinh luyện đọc cá nhân
− Học sinh nêu
− Học sinh luyện đọc
− Học sinh nêu
− Học sinh viết bảng con,
viết vở
Giáo án Tuần 6 Trang : 11
Trường Tiểu Học Nguyễn Viết Xuân Giáo Viên : Nguyễn Thò Ngọc Lan
bé
− Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa
+ Tranh vẽ gì ?
+ Ba nhân vật trong tranh có gì chung ?
+ Bê là con của con gì?nó có màu gì ?
+ Quê em còn gọi bê, nghé là tên gì nữa ?
+ Bê, nghé ăn gì ?
+ Em có biết bàihát gì về bê, nghé không ?
+ Em hãy hát bài hát đó
− Đếm từ 0 đến 10
− Hát
− 6 học sinh đếm
Giáo án Tuần 6 Trang : 12
Trường Tiểu Học Nguyễn Viết Xuân Giáo Viên : Nguyễn Thò Ngọc Lan
− Đếm từ 10 đến 0
− Nêu vò trí số 10 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7,
8, 9, 10
− Viết bảng con số 10
− Nhận xét
3) Dạy và học bài mới:
a) Giới thiệu:
− Luyện tập
b) Hoạt động 1: ôn kiến thức cũ
• Mục tiêu: Củng cố về đọc , so sánh các số
• Phương pháp : Trực quan , thực hành
• Hình thức học : Lớp, cá nhân
• ĐDDH : Bộ đồ dùng học Toán
− Lấy và xếp số từ 0 → 10
− Xếp ngược lại các số trên
− Số 10 lớn hơn những số nào?
− Số nào bé hơn 10?
− Lấy 10 que tính tách làm hai nhóm
d) Hoạt động 2: Thực hành
• Mục tiêu : Củng cố về đọc viết số, so sánh các
số trong phạm vi 10
• Phương pháp : Trực quan, thực hành , đàm thoại
• Hình thức học : Cá nhân, lớp
• ĐDDH : Sách giáo khoa, bộ đồ dùng học toán
− Bài 1 : Nối
− Học sinh hiểu :
+ Trẻ em có quyền được học hành
+ Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt quyền được học của
mình
2. Kỹ Năng :
− Học sinh biết cách giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
3. Thái độ :
− Học sinh yêu biết yêu q và giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
II) Chuẩn Bò
1. Giáo viên:
− Tranh vẽ phóng to ở sách giáo khoa
− Điều 28 trong công ước . Quyền trẻ em
2. Học sinh:
− Vở bài tập
− Sách bút
III) Các hoạt động dạy và học
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. n đònh : − Hát
2. Kiểm tra bài cũ : Giữ gìn sách vở – đồ dùng học
tập (Tiết 2)
− Cần phải làm gì để giữ gìn đồ dùng học tập
− Treo tranh bài tập 3
− Nhận xét
− Sử dụng đúng mục đích,
dùng xong sắp xếp đúng nơi
quy đònh
− Học sinh nhận xét tranh
đúng sai
3. Bài mới :
a) Giới thiệu : Học bài giữ gìn sách vở đồ dùng học