Đề HSG hoá 9 -2007 - Pdf 60

Đề số 2 có 04 trang
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯƠNG THỦY
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THCS CẤP HUYỆN NĂM HỌC 2007 – 2008
MÔN HÓA HỌC
Thời gian làm bài : 120 phút (không kể thời gian phát đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,5 ĐIỂM)
Hãy đọc thật kỹ đề ra rồi chọn phương án thích hợp với mỗi câu hỏi, ghi vào giấy bài
làm theo mẫu sau (bằng cách đánh dấu X vào ô tương ứng). Mỗi câu trả lời đúng được 0,25
điểm, không trả lời không tính điểm, mỗi câu trả lời sai bị trừ 0,05 điểm.
Câu 1 . Nung nóng một miếng đồng có khối lượng m gam trong không khí, sau đó làm nguội và
cân lại thấy khối lượng của đồng tăng n gam. Điều khẳng định nào dưới đây là SAI ?
A. Phương trình hóa học xảy ra : 2Cu + O
2
→ 2CuO
B. Khối lượng tăng thêm là khối lượng oxi đã phản ứng với đồng
C. Cứ 2 mol Cu phản ứng với 1 mol oxi tạo ra 2 mol CuO
D. Hiện tượng trên không tuân theo định luật bảo toàn khối lượng
Câu 2 . Trong vỏ Trái đất nguyên tố hóa học có khối lượng lớn nhất là
A. Nhôm B. Silic C. Oxi D. Sắt
Câu 3 . Thể tích của 22g khí cacbon đioxit ở điều kiện tiêu chuẩn là
A. 1,68 lít B. 11,2 lít C. 1,12 lít D. 16,8 lít
Câu 4 . Đốt cháy một lượng dư P trong một chuông thủy tinh, đựng không khí úp trong chậu
nước. Sau phản ứng, nước dâng lên khoảng 1/5 khoảng trống trong chuông. Chất khí còn lại
trong chuông chủ yếu là
A. Oxi và Nitơ B. Nitơ C. Oxi D. Hơi nước
Câu 5 . Ngâm một lá sắt sạch trong dung dịch đồng (II) sunfat. Câu trả lời nào sau đây là đúng
nhất ?
A. Không có hiện tượng gì xảy ra
B. Đồng được giải phóng, nhưng sắt không biến đổi
C. Sắt được hòa tan một phần và đồng được giải phóng
D. Không có chất nào mới được sinh ra, chỉ có sắt bị hòa tan

B. khoảng cách trung bình giữa các phân tử D. khối lượng
Câu 11 . Cho nhôm (Al) tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng (H
2
SO
4
) thu được muối nhôm
sunfat Al
2
(SO)
3
và khí hiđro. Phương trình hóa học nào sau đây đã viết đúng ?
A. 2Al

+ 3H
2
SO
4
→ Al
2
(SO
4
)
3
+ 3H
2
C. Al

+ 3H
2
SO

4
)
3
+ 2H
Câu 1 2 . Chất nào dưới đây có hàm lượng oxi cao nhất ?
A. KClO
4
B. KClO
3
C. K
2
MnO
4
D. KMnO
4
Câu 13 . Một hợp chất khí A gồm hai nguyên tố là hiđro và lưu huỳnh có tỉ khối so với hiđro là
17
2
/
=
HA
d
. Công thức phân tử của A là
A. H
2
S
3
B. HS C. HS
2
D. H

A. Sắt B. Phôtpho đỏ C. Nước tinh khiết D. Ozon
Câu 20 . Phản ứng nào dưới đây là phản ứng oxi hóa - khử ?
A. CO
2
+ 2Mg → 2MgO + C C. CO
2
+ NaOH → NaHCO
3
B. CO
2
+

H
2
O →

H
2
CO
3
D. CO
2
+ Ca(OH)
2
→ CaCO
3
+

H
2

O
4
, NaNO
3
B. HCl, NaCl D. A, B đều đúng
Câu 24 . Cho biết sắt có hóa trị III, công thức hóa học tương ứng là
A. Fe
2
SO
4
B. FeSO
4
C. Fe(SO
4
)
3
D. Fe
2
(SO
4
)
3
Câu 25 . Hãy chọn công thức hóa học đúng trong số các công thức hóa học sau đây :
A. Ca
3
(PO
4
)
3
B. CaPO

là II ; hóa trị của clo và natri là I.
Các công thức hóa học đúng là
A. ZnCl
2
; Mg
2
O ; NaCO
3
C. ZnCl
2
; MgO ; Na
2
CO
3
B. ZnCl
2
; MgO ; NaCO
3
D. ZnCl
2
; MgO
2
; Na
2
CO
3
Câu 28 . Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng thế :
A. Zn + HCl → ....... C. Zn + HNO
3
→.......

O → NaOH +

H
2
Câu 31 . Tính chất hóa học đặc trưng của kiềm là
A. tác dụng với axit, oxit axit và muối
B. tan trong nước, tác dụng với axit, oxit axit và muối
C. tham gia phản ứng trung hòa và bị phân hủy bởi nhiệt độ
D. tác dụng với oxit
Câu 32 . Chọn phương án đúng : Trong phản ứng hóa học,
A. số lượng phân tử được bảo toàn C. số lượng nguyên tử được bảo toàn
B. khối lượng không được bảo toàn D. các chất được bảo toàn
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không được giải thích gì thêm.
3
Đề số 2 có 04 trang
II. PHẦN TỰ LUẬN (12,5 ĐIỂM)
Câu 33 (1,0 điểm). Viết công thức của các bazơ tương ứng với các oxit K
2
O, CaO, Fe
2
O
3
,
CuO.
Câu 34 (1,5 điểm). Hoàn thành các phương trình phản ứng sau :
Ca(OH)
2
+ A → CaCO
3
+ …….

o
C nếu dung dịch được làm lạnh đến 20
o
C ? Biết
3
NaNO
S
ở nhiệt độ 50
o
C là
114g và
3
NaNO
S
ở 20
o
C là 88g (S là kí hiệu độ tan của một chất).
Sử dụng dữ kiện sau cho câu 39 và 40 : Cho 150g CuSO
4
.5H
2
O vào 350ml H
2
O tạo
thành dung dịch A.
Câu 39 (1,0 điểm). Tính nồng độ phần trăm dung dịch A thu được.
Câu 40 (1,5 điểm). Lấy ¼ khối lượng dung dịch A cho tác dụng với dung dịch NaOH
20%. Tính lượng dung dịch NaOH vừa đủ phản ứng với khối lượng dung dịch A đã lấy.
Cho biết H : 1 ; Na : 23 ; Mg : 24 ; Ca : 40 ; Fe : 56 ; O : 16 ; C : 12 ; N : 14 ; Cl : 35,5 ;
Na : 23 ; Cu : 64 ; S : 32 ; Al : 27 ; Mn : 55


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status