Các mẫu cấu cấu trúc tiếng Anh GV : Nguyễn Văn Mai Thụy Hương
STT Các mẫu cấu trúc T.A Nghĩa tiếng Việt
1 A description of ST Miêu tả /mô phỏng về cái gì
2 A pride in ST/ SB Tự hào về cái gì / về ai
3 Accuse SB of ST Buộc tội ai về việc gì
4 Add st to ST Thêm cái gì vào cái gì
5 Admit doing ST Thừa nhận đã làm gì
6 Admit that + clause Thừa nhận rằng
7 Admit to be Thừa nhận là
8 Admonish SB to do ST Khuyên, nhắc nhở ai làm gì
9 Advise SB of ST Khuyên, bảo ai về cái gì
10 Advise SB to do ST Khuyên ai làm gì
11 Advise with SB Hỏi ý kiến ai
12 Afford to do ST Nỗ lực làm gì
13 Agree to do ST Đồng ý làm gì
14 Allow SB to do ST Cho phép ai làm gì
15 Allow ST for ST Sử dụng cái gì vào việc gì (tiền, thời gian)
16 Allow to do ST Cho phép làm gì
17 Appear to do ST Xuất hiện để làm gì
18 Approve of doing ST Tán thành, ưng thuận làm gì
19 Approve of one’s doing ST
Approve of SB doing ST
Tán thành ai làm việc gì
20 Approve of ST Tán thành, đồng ý việc gì
21 Arrange to do ST Sắp xếp làm gì
22 Ask SB about ST Hỏi ai về việc gì
23 Ask SB for a lift Xin đi nhờ xe của ai
24 Ask SB for doing ST Xin phép ai làm gì
25 Ask SB for ST Xin ai cái gì
26 Ask SB to do ST Yêu cầu, đề nghị, bảo, nhờ ai làm gì
27 At the time doing ST Vào thời điểm làm gì
56 Be grateful to SB for ST Cảm ơn/ biết ơn ai về việc gì
57 Be harmful for SB Có hại cho ai
58 Be (feel) hopeful about the future Hy vọng vào tương lai
59 Be in a hurry Đang vội
60 Be in a poor condition Trong điều kiện xấu/ tồi
61 Be in bed = be sleeping Đang ngủ
62 Be in charge of ST ( SB ) Chịu trách nhiệm về cái gì (về ai)
63 Be in contact with SB Tiếp xúc với
64 Be in drink Say rượu
65 Be in favour of ST (SB) Thích, ưa thích điều gì (ai)
66 Be in love with Đang yêu ai
67 Be interested in ST/ doing ST Thích, hứng thú, quan tâm về cái gì/về làm việc gì
68 Be keep on ST Tiếp tục điều gì
69 Be made to do ST Bị làm gì
70 Be married to SB Lấy ai
71 Be necessary to do ST Cần thiết làm gì
72 Be need doing ST Cần thiết phải làm gì
73 Be nervous of (about) ST Lo lắng về điều gì
74 Be on good term with SB Hoà hợp với ai
75 Be possible to do ST Có thể làm gì
76 Be prepared to do ST Chuẩn bị làm gì
77 Be present at (in) Có mặt
78 Be proud of doing ST Tự hào về làm việc gì
79 Be qualifled for ST Có đủ tiêu chuẩn/ bằng cấp để làm gì
80 Be set off Khởi hành/ xuất phát
81 Be short of ST Thiếu cái gì
82 Be suitable for doing ST Phù hợp để làm gì
83 Be sure of ST Chắc chắn về điều gì
84 Be sure that + clause Chắc chắn rằng
85 Be surprised by Ngạc nhiên vì
109
Can’t stand doing Không thể chịu đựng…………………
110
Care about ST/ SB
Care for ST / SB
111 Chance for doing ST Cơ hội làm gì
112 Chance for SB to do ST Cơ hội cho ai làm gì
113
Chance
Trả thù ai Tr¶ thï ai
Không tranh luận nổi Kh«ng tranh luËn næi
114 Charge for ST Chịu trách nhiệm về việc gì
115 Charge money to do ST Mất/ đòi bao nhiêu tiền để làm gì
116 Charge to do ST Buộc tội/ chịu trách nhiệm làm gì
117 Claim for ST Chịu trách nhiệm về cái gì
118 Claim ST back Thu hồi lại cái gì
119 Close to SB Gần gũi/ thân thiết với ai
120 Collect ST Sưu tầm cái gì
121 Come along with SB Đi theo ai/ đi cùng ai
122 Come from Đến từ
123 Come into (to) contact with Tiếp xúc với
124 Come to SWhere Đến nơi nào
125 Compete with SB for ST Cạnh tranh với ai về điều gì
126 Complain about SB Phàn nàn về ai
127 Complain of ( about) ST Phàn nàn về điều gì
128 Congratulate SB on doing ST Chúc ai làm gì
129 Congratulate SB on ST Chúc mừng ai về điều gì
130 Consider doing ST Quan tâm/ chú ý tới làm việc gì
131 Continue to do ST Tiếp tục làm gì
132 Convince SB of ST
155 Do my best ( one's best) Cố gắng hết sức
156 Do you mind doing ST Bạn có phiền nếu làm việc gì
157 Draw ST from ST Rút ra cái gì từ cái gì
158 Dream of (about) ST/ SB Mơ về điều gì/ ai
159 Dream of doing ST Nghĩ đến làm gì
160 Dream up Bịa ra
161 Drink oneself drunk Say bí tỷ
162 Drive to work Lái xe đi làm
163 Either do ST or do ST Hoặc làm cái này hoặc làm cái kia
164 Enable SB to do ST Làm cho ai có khả năng làm gì
165 Enclose with ST Bao bọc/ vây quanh bởi cái gì
166 Enjoy doing ST Thích làm gì
167 Escape from SWhere Biến mất khỏi nơi nào
168 Expect for ST Trông mong/ trông đợi cái gì
169 Expect for doing ST Mong đợi làm việc gì
170 Expect SB of doing ST Mong đợi ai làm việc gì
171 Expect to do ST Trông mong sẽ làm gì
172 Explain one's ST Giải thích điều gì
173 Explain ST to SB Giải thích cho ai về điều gì
174 Fancy doing ST Thích làm gì
175 Feed SB ST Nuôi ai bằng gì
176 Feel like doing ST Cảm thấy thích làm gì
177 Find SB doing ST Nhận thấy/ nhìn thấy ai đang làm gì
178 Find ST (SB) + adj Thấy cái gì (ai)+ adj
4
Các mẫu cấu cấu trúc tiếng Anh GV : Nguyễn Văn Mai Thụy Hương
179 Finish doing ST Kết thúc làm gì
180 Force SB to do ST Buộc ai/ bắt ai làm gì
181 Forget doing ST Quên là đã làm gì
182 Forget SB to SB Nhầm lẫn ai với ai
210 Hear from SB Nghe được tin tức về ai
211 Hear SB Nghe ai
212 Hear SB do ( doing) ST Nghe ai làm gì (đang làm gì)
213 Help SB to do ST Giúp đỡ ai làm gì
214 Help SB with ST Giúp bằng cái gì
215 Hope doing ST Hy vọng làm gì
216 Hope for ST Hy vọng về việc gì
217 Hope ST Hy vọng việc gì
218 Hope to do ST Hy vọng sẽ làm gì
219 Hesitote to do ST Ngần ngại khi làm gì
220 How + adj + S + V ! Câu cảm thán
221 How long does it take from SWhere to
SWhere
Mất bao nhiêu thời gian để đi từ nơi này đến nơi
kia
222 If + S + Do ST, S + will do ST Điều kiện loại 1 (có thực ở hiện tại)
223 If + S + did + S would do Điều kiện loại 2 (không có thực ở hiện tại)
224 If + S + had done ST, S would have Điều kiện loại 3 (không có thực ở qk)
5