Bài tập hoá vô cơ dung cho bồi dưỡng học sinh giỏi khối 9
Câu 1 : Cho hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe và 1,92 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa
hỗn hợp gồm H
2
SO
4
0,5M và Na NO
3
0,2M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,
thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Cho V ml dung dịch
NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất. Giá trị tối thiểu
của V là
A. 240. B. 120. C. 360. D. 400.
n
H+
=0,4 mol n
NO3
=0,08 mol n
Fe
=0,2 mol n
Cu
=0,3 mol
Fe → Fe
3+
+3e Cu → Cu
2+
+ 2e
0,02 0,02 0,06 0,03 0,03 0,06 Tổng số mol e nhường = 0,12 mol
NO
3
-
2
vào dung
dịch FeCl
2
.
C. Sục khí H
2
S vào dung dịch CuCl
2
. D. Sục khí H
2
S vào dung dịch FeCl
2
.
H
2
S không phản ứng với FeCl
2
Đáp án D
Câu 3: Hòa tan hết m gam ZnSO
4
vào nước được dung dịch X. Cho 110ml dung dịch
KOH 2M vào X, thu được a gam kết tủa. Mặt khác, nếu cho 140 ml dung dịch KOH
2M vào X thì cũng thu được a gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 20,125. B. 12,375. C. 22,540. D. 17,710.
TNI: Zn
2+
dư OH-
hết
=0,28=2x+2x-0,22 suy ra x=0,125
m=0,125.161=20,125(g)
Đáp án A
Câu 4: Cho luồng khí CO (dư) đi qua 9,1 gam hỗn hợp gồm CuO và Al
2
O
3
nung nóng
đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 8,3 gam chất rắn. Khối lượng CuO có trong
hỗn hợp ban đầu là
A. 0,8 gam. B. 8,3 gam. C. 2,0 gam. D. 4,0 gam.
m
O
=9,1-8,3=0,8(g) n
O
=n
CuO
=0,05(mol)
m
CuO
=0,05.80=4(g)
Đáp án D
Câu 5: Cho phương trình hóa học: Fe
3
O
4
+ HNO
3
→ Fe(NO
+(23x-9y)H
2
O
Đáp án A
Câu 6: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO
2
sinh ra hấp thụ
hết vào dung dịch nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa. Khối lượng dung dịch
sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu. Giá
trị của m là
A. 13,5. B. 30,0. C. 15,0. D. 20,0.
Khối lượng CO
2
=10-3,4=6,6(g)
Sơ đồ: C
6
H
12
O
6
→2CO
2
180 88
x 6,6 x=13,5(g) H=90% nên
Khối lượng glucozơ=(100.13,5):90=15(g)
Đáp án C
Câu 7: Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung
dịchH
2
SO
, MnO
2
lần lượt phản ứng
với lượng dư dung dịch HCl đặc, chất tạo ra lượng khí Cl
2
nhiều nhất là
A. KMnO
4
. B. K
2
Cr
2
O
7
. C. CaOCl
2
. D. MnO
2
.
K
2
Cr
2
O
7
→3Cl
2
; KMnO
4
→2,5Cl
ì
ì
ï ï
ï ï
ï ï
í í
ï ï
ï ï
ï
ï
î
î
2N
+5
+8e→N
2
O 2N
+5
+10e→N
2
Tổng số mol e nhận=0,54(mol)
0,24 0,03 0,3 0,03
Số mol Al=0,46(mol)
Al→Al
3+
+3e
0,46 1,38 > 0,54(số mol e nhận ) chứng tỏ phản ứng còn tạo NH
4
NO
3
O và Al C. N
2
O và Fe. D. NO
2
và Al.
M
Khí
=22 chứng tỏ N
x
O
y
là N
2
O duy nhất
2N
+5
+ 8e → N
2
O M→M
n+
+ne
0,336 0,042 Khi đó M=3,024: (0,336:n) M=9n (n=3, M=27) Chọn Al
Đáp án B
Câu 11: Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO
3
đến khi các phản ứng xảy
ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại.
Hai muối trong X là
A. Fe(NO
3
hết
Dung dịch chứa Fe(NO
3
)
2
và Zn(NO
3
)
2
Đáp án C
Câu 12: Cho 6,72 gam Fe vào 400ml dung dịch HNO
3
1M, đến khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X. Dung dịch X
có thể hòa tan tối đa m gam Cu. Giá trị của m là
A. 1,92. B. 0,64. C. 3,84. D. 3,20.
Số mol Fe=0,12(mol) số mol HNO
3
=0,4 (mol)
Fe+4HNO
3
→Fe(NO
3
)
3
+NO+2H
2
O Fe + 2Fe(NO
3
)
trong bình kín không chứa không khí, sau một thời
gian thu được 4,96 gam chất rắn và hỗn hợp khí X. Hấp thụ hoàn toàn X vào nước
để được 300 ml dung dịch Y. Dung dịch Y có pH bằng
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
Theo phương pháp tăng giảm khối lượng
Số mol muối phản ứng =(6,58-4,96):108=0,015(mol)
Cu(NO
3
)
2
→2NO
2
+1/2O
2
0,015 0,03
4NO
2
→4HNO
3
0,03 0,03 [H
+
]=0,03:0,3=0,1(M) pH=1
Đáp án D
Câu 14: Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na
2
CO
3
1,5M và KHCO
3
1M. Nhỏ từ từ
+H
2
O
0,15 0,15 0,15 0,05 0,25 0,05 VCO
2
=0,05.22,4=1,12 (lít)
Đáp án B
Câu 15: Cho 0,448 lít khí CO
2
(ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn
hợp NaOH 0,06M và Ba(OH)
2
0,12M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 3,940. B. 1,182. C. 2,364. D. 1,970.
n
OH-
=0,006+2.0,012=0,03(mol)
n
CO2
=0,02(mol) 1<n
OH-
/n
CO2
<2 nên tạo ra 2 ion số mol bằng nhau=0,01mol
Ba
2+
+CO
3
2-
→BaCO
. Cho dung dịch Ba(OH)
2
đến dư vào năm dung dịch trên.
Sau khi phản ứng kết thúc, số ống nghiệm có kết tủa là
A. 5. B. 2. C. 4. D. 3
(NH
4
)
2
SO
4
, FeCl
2
, K
2
CO
3
tạo kết tủa với Ba(OH)
2
và các kết tủa tạo ra không tan
Đáp án D
Câu 18: Hòa tan hoàn toàn 14,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Sn bằng dung dịch HCl
(dư), thu được 5,6 lít H
2
(ở đktc). Thể tích khí O
2
(ở đktc) cần để phản ứng hoàn toàn
với 14,6 gam hỗn hợp X là
A. 3,92 lít. B. 1,68 lít C. 2,80 lít D. 4,48 lít
Al + 3/2HCl AlCl
pứ : 4Al + 3O
2
2Al
2
O
3
. Sn + O
2
SnO
2
0,1 0,1*3/4 0,1 0,1
n
O2
= (0,1*3/4 + 0,1*1) = 0,175 (mol) Vo
2
= 0,175*22,4 = 3,92 (lít)
Đáp án A
Câu 19: Cho hỗn hợp gồm 1,2 mol Mg và x mol Zn vào dung dịch chứa 2 mol Cu
2+
và
1 mol Ag
+
đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được một dung dịch chứa 3
ion kim loại. Trong các giá trị sau đây, giá trị nào của x thỏa mãn trường hợp trên?
A. 1,5 B. 1,8 C. 2,0 D. 1,2
Mg→Mg
2+
+2e Zn→Zn
2+
+2e
3Fe + 2NO
3
-
+ 8H
+
3Fe
2+
+ 2NO + 4H
2
O (1) Fe + Cu
2+
Fe
2+
+ Cu (2)
0,15 ----- 0,4 ------------ 0,1 0,16 0,16 ------- 0,16
m – 0,15.56
(1)
+ m
tăng(2)
= 0,6m m = 17,8 g và V = 0,1.22,4 = 2,24 lít
Đáp án B
Câu 21: Có các thí nghiệm sau:
(I) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H
2
SO
4
loãng, nguội.
(II) Sục khí SO
2
vào nước brom.
loại. Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 151,5. B. 97,5. C. 137,1. D. 108,9.
Kim loại còn lại là Cu vậy tạo muối Fe
2+
-Nhận: N
+5
+ 3e N
+2
và Fe
3
O
4
+ 2e 3Fe
2+
. cho: Cu Cu
2+
+ 2e
0,450,15 y -- 2y 3y x-------- 2x
64 232 61,32 2,4 0,375
2 2 0,45 0,15
x y x
x y y
ì + = - ì =
ï ï
ï ï
ï ï
í í
ï ï
= + =
< n
X và Y
loại B và C. Y t
0
tạo lửa vàng muối của Na. Vậy, A
Đáp án A
Câu 25: Cho dung dịch chứa 6,03 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY (X, Y là
hai nguyên tố có trong tự nhiên, ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu
nguyên tử Z
X
< Z
Y
) vào dung dịch AgNO
3
(dư), thu được 8,61 gam kết tủa. Phần
trăm khối lượng của NaX trong hỗn hợp ban đầu là
A. 58,2%. B. 52,8%. C. 41,8%. D. 47,2%.
giả sử mối Ag của X và Y đều kết tủa. NaX + AgNO
3
NaNO
3
+ AgX
(23+X)a (108+X)a m
tăng
= 85a=8,61- 6,06
a = 0,03 .
,
6,03
23 178
0,03...
. Nhận: O + 2e O
2-
và S
+6
+ 2e S
+4
. nSO
2
= 0,145(mol)
X 3x x y 2y 0,29<--0,145
56 16 20,88 0,29
3 2 0,29 0,29
x y x
x y y
ì + = ì =
ï ï
ï ï
ï ï
í í
ï ï
= + =
ï ï
ï ï
î î
m
Muối
[Fe
2
(SO
4
4
+ BaSO
3
→
(5) (NH
4
)
2
SO
4
+ Ba(OH)
2
→ (6) Fe
2
(SO
4
)
3
+ Ba(NO
3
)
2
→
Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion thu gọn là:
A. (1), (2), (3), (6). B. (3), (4), (5), (6). C. (2), (3), (4), (6). D. (1), (3), (5), (6).
1,2,3,6 có cùng pt ion thu gọn là: SO
4
2-
+ Ba
2+
. D. Fe
2
O
3
.
0
0
2 4 2 2 2
3
4
2 3
( ) , ,
2 3 4
( ) ,tan
2 4 3 4 4
( ) ( )
,
( )
H SO Ba OH du O H O t
t
Al OH
FeSO
Fe
FeOH FeOH
FeO BaSO
Al
Al SO BaSO BaSO
+ + + +
¯
ì
Fe
2+
+ Cu
0,01 0,02 ------ 0,02 (0,04-0,01) ----------- 0,03
m= 0,02.108 + 0,03.64 = 4,08 (g)
Đáp án B
Câu 30: Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và Fe
3
O
4
trong điều kiện không có không
khí. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X. Cho X tác dụng
với dung dịch NaOH (dư) thu được dung dịch Y, chất rắn Z và 3,36 lít khí H
2
(ở
đktc). Sục khí CO
2
(dư) vào dung dịch Y, thu được 39 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 48,3 B. 57,0 C. 45,6 D. 36,7