Tiết 1
Thứ………ngày………..tháng……….năm .....
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100
I. MỤC TIÊU :
Giúp học sinh ( HS ) cũng cố về :
• Đọc , viết thứ tự các số trong phạm vi 100 .
• Số có 1 chữ số, số có 2 chữ số .
• Số liền trước , số liền sau.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
• Viết nội dung bài 1 lên bảng.
• Làm bảng số từ 0 đến 99 nhưng cắt thành 5 băng giấy, mỗi băng có 2
dòng. Ghi số vào 5 ô còn 15 ô để trống. Chẳng hạn :
20 23 26
32 38
• Bút dạ .
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
1. Giới thiệu bài :
GV
- GV hỏi : Kết thúc chương trình lớp 1
các em đã được học đến số nào ?
- Nêu : trong bài học đầu tiên của
môn toán lớp 2 , chúng ta sẽ cùng
nhau ôn tập về các số trong phạm vi
100.
- Ghi đầu bài lên bảng .
HS
- Học đến số 100.
2. Dạy – học bài mới :
2.1 Ôn tập các số trong phạm vi 10 :
- Hãy nêu các số từ 0 đến 10 .
- Hãy nêu các số từ 10 về 0 .
khi 5 đội cùng điền xong sẽ tạo thành bảng các số từ 0 đến 99.
( nghĩa là, giả sử đội có băng giấy ghi các số từ 60 đến 79 xong
trước đội có các số từ 40 đến 59 thì khi dán lên bảng phải cách ra
một khoảng cho đội kia dán). Đội nào xong trươc, điền đúng, dán
đúng là đội thắng cuộc.
Bài 2 :
- Sau khi HS chơi xong trò chơi, GV cho
các em từng đội đếm các số của đội
mình hoặc đội bạn theo thứ tự từ lớn
đến bé, từ bé đến lớn.
- Số bé nhất có 2 chữ số là số nào ?
- Số lớn nhất có 2 chữ số là số nào ?
- Yêu cầu HS tự làm bài trong Vở bài
tập.
- HS đếm số.
- Số 10 ( 3 HS trả lời ).
- Số 99 ( 3 HS trả lời ).
2.3 Ôn tập về số liền trước , số liền sau :
- Vẻ lên bảng các ô như sau :
39
- Số liền trước của số 39 là số nào ?
- Em làm thế nào để tìm ra số 38 ?
- Số liền sau của số 39 là số nào ?
- Vì sao em biết ?
- Số liền trước và số liền sau của một số
hơn kém số ấy bao nhiêu đơn vị ?
- Yêu cầu HS tự làm bài trong Vở bài tập
( phần b , c ).
- Gọi HS chữa bài .
- Yêu cầu HS đọc kết quả .
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Thứ………ngày………..tháng……….năm .....
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100
(tiếp theo )
I. MỤC TIÊU :
Giúp học sinh ( HS ) cũng cố về :
• Đọc , viết, so sánh các số có 2 chữ số .
• Phân tích Số có 2 chữ số theo cấu tạo thập phân .
• Thứ tự các số có 2 chữ số .
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
• Kẻ sẳn sàng bảng nội dung bài 1 .
• 2 hình vẽ , 2 bộ số cần điền của bài tập 5 để chơi trò chơi .
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
1. Kiểm tra bài cũ :
- Yêu cầu HS lấy bảng con và viết số
theo yêu cầu :
+ Số tự nhiên nhỏ nhất, lớn nhất có 1
chữ số, có 2 chữ số.
+ Viết 3 số tự nhiên liên tiếp.
+ Hãy nêu số ở giữa, số liền trước và
số liền sau trong 3 số mà em viết.
- Chấm điểm và nhận xét.
- HS viết 0, 9, 10, 99.
đến chữ số chỉ hàng đơn vị ( đọc từ
trái sang phải ).
- HS làm bài, 3 HS chữa miệng.
Bài 2 :
2.3 So sánh số có 2 chữ số :
Bài 3 :
Trang 4
- Yêu cầu HS nêu đầu bài .
- 57 gồm mấy chục mấy đơn vị ?
- 5 chục nghĩa là bao nhiêu ?
-Bài yêu cầu chúng ta viết các số thành
tổng như thế nào ?
- Yêu cầu HS tự làm bài.
- Gọi HS lên chữa miệng .
- Nhận xét, cho điểm .
- Viết các số 57, 98, 61, 88, 74, 47,
theo mẫu : 57 = 50 + 7 .
- 57 gồm 5 chục và 7 đơn vị.
- 5 chục = 50 .
- Bài yêu cầu viết các số thành tổng
của giá trị hàng chục cộng giá trị
hàng đơn vị.
- HS làm bài .
- HS chữa ( 98 bằng 90 cộng 8 ).
- Viết lên bảng : 34 º 38 và yêu cầu HS
nêu dấu cần điền.
- Vì sao ?
- Nêu lại cách so sánh các số có 2 chữ
số .
- Yêu cầu HS nhắc lại sau đó cho các em
- Vì 28 < 33 < 45 < 54 .
- Vì 54 > 45 > 33 > 28 .
• Trò chơi : Nhanh mắt, nhanh tay .
• Cách chơi : GV chuẩn bị 2 hình vẽ, 2 bộ số cần điền như trong bài tập
5 (có thể thêm số cần điền, nếu thêm thì vẽ thêm ô trống trong hình ).
Chọn 2 đội chơi , mỗi đội 5 em, chơi theo hình thức tiếp sức. Khi GV
hô “bắt đầu” em đứng đầu tiên của cả 2 đội nhanh lên phía trước,
chọn số 67 và dán vào ô trống đầu tiên trong hình. Em thứ 2 phải dán
số 76. Cứ chơi như thế cho đến hết. Đội nào xong trước được nhiều
điểm hơn là đội thắng cuộc. Lưu ý, thứ tự của số được dán phải trùng
với thứ tự xếp trong hàng, nếu dán sai thứ tự không được tính điểm,
chẳng hạn em thứ 2 nếu chọn số 84 hoặc 93, 98 đều không được tính
điểm vì đó là của các bạn khác. Mỗi ô dán đúng tính 10 điểm, đội
xong trước được cộng 10 điểm.
• Hỏi thêm :
Trang 5
Ti t ế
2.5 Củng cố , dặn dò :
- Nhận xét tiết học, biểu dương các em học tốt, tích cực, nhắc nhở các em
còn chưa chú ý .
- Yêu cầu HS về nhà tự ôn về phân tích số, so sánh các số có 2 chữ số.
IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
tự từ lớn đến bé .
- HS 1 : 39 gồm 3 chục và 9 đơn
vị .
- 84 gồm 8 chục và 4 đơn vị .
2. Dạy – học bài mới :
2.1 Giới thiệu bài :
Trong giờ học toán hôm nay, chúng ta sẽ được biết tên gọi của các thành
phần trong phép cộng và tên gọi kết quả của phép cộng .
2.2 Giới thiệu các thuật ngữ “ Số hạng – Tổng ” :
- Viết lên bảng 35 + 24 = 59 và yêu cầu
HS đọc phép tính trên .
- Nêu : Trong phép cộng 35 + 24 = 59
thì 35 được gọi là số hạng , 24 cũng
được gọi là số hạng, còn 59 gọi là
Tổng. ( Vừa nêu vừa ghi lên bảng như
phần bài học của SGK.
- 35 gọi là gì trong phép cộng
35+24=59 ?
- 24 gọi là gì trong phép cộng
35+24=59 ?
- 59 gọi là gì trong phép cộng
35+24=59 ?
- Số hạng là gì ?
- Tổng là gì ?
* Giới thiệu tương tự với phép tính cột
dọc. Trình bày bảng như phần bài học
trong sách giáo khoa.
- 35 cộng 24 bằng bao nhiêu ?
- 59 gọi là Tổng, 35 + 24 = 59 nên 35 +
24 cũng gọi là tổng.
HS trả lời ) .
- HS cộng nhẩm rồi điền vào bảng,
1 HS làm bài trên bảng lớp .
- Nhận xét bài của bạn, tự kiểm tra
bài của mình theo kết luận của GV .
Bài 2 :
Trang 8
- Yêu cầu HS đọc đề bài, đọc mẫu và nhận
xét về cách trình bày của phép tính mãu
( viết theo hàng ngang hay cột dọc ? ) .
- Hãy nêu cách viết, cách thực hiện phép
tính theo cột dọc .
- Yêu cầu HS tự làm bài, gọi 2 HS lên làm
bài, mỗi HS làm 2 con tính.
- Gọi HS nêu cách viết, cách thực hiện
phép tính 30 + 28 và 9 + 20 .
- Đọc : 42 cộng 36 bằng 78 .
Phép tính được trình bày theo cột
dọc.
- Viết số hạng thứ nhất rồi viết tiếp
số hạng kia xuống dưới sao cho
đơn vị thẳng cột với đơn vị, chục
thẳng cột với chục, viết dấu +, kẻ
gạch ngang. Tính từ phải sang trái.
- HS làm bài sau đó chữa bài miệng
.
- Viết 30 rồi viết 28 dưới 30 sao
cho 8 thẳng cột với 0 và 2 thẳng 3.
Viết dấu + và kẻ vạch ngang. 0
cộng 8 bằng 8, viết 8 thẳng hàng
của các phép cộng. Các phép cộng được đưa ra dưới các dạng câu hỏi
như :
+ Tổng 32 và 41 là bao nhiêu ?
+ Nếu các số hạng là 12 và 26 thì tổng là bao nhiêu ?
+ Tính tổng của phép cộng có hai số hạng đều là 33 ...
- Nhận xét tiết học .
- Dặn dò HS về nhà ôn lại cách thực hiện phép cộng các số có 2 chữ số
không nhớ. Ghi nhớ tên gọi các thành phần và kết quả trong phép cộng .
IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT HỌC :
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Trang 9
Ti t ế
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Thứ………ngày………..tháng……….năm 2006
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU :
Giúp học sinh ( HS ) cũng cố về :
• Tên gọi các thành phần và kết quả trong phép cộng .
• Thực hiện phép cộng không nhớ các số có 2 chữ số ( cộng nhẩm, cộng
viết ) .
• Giải bài toán có lời văn bằng 1 phép tính cộng .
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
cách tính phép cộng 30 + 28 = 58
đã giới thiệu ở tiết 3 ) .
Bài 2 :
Trang 10
Bài 3 :
- Yêu cầu HS đọc đề bài .
- Muốn tính tổng khi đã biết các số hạng
ta phải làm như thế nào ?
- Yêu cầu HS tự làm bài, nhắc các em chú
ý viết phép tính sao cho các số thẳng cột
với nhau .
- HS đọc đề bài .
-Ta lấy các số hạng cộng với nhau .
- HS tự làm bài sau đó đổi chéo vở
để kiểm tra bài lẫn nhau .
Bài 4 :
- Goi 1 HS đọc đề bài .
- Bài toán yêu cầu tìm gì ?
- Bài toán cho biết những gì về số HS ở
trong thư viện ?
- Muốn biết có tất cả bao nhiêu HS ta phải
làm phép tính gì ?
- Tại sao ?
- Yêu cầu HS tự làm bài vào Vở bài tập .
Tóm tắt
Trai : 25 học sinh
Gái : 32 học sinh
Tất cả có :.... học sinh ?
- HS đọc đề bài .
làm ( cách đọc như trên ) .
- Không cần tính mà có thể ghi
ngay kết quả là 80 vì 10 + 20 = 30 .
Ti t ế
- Hỏi : 2 cộng mấy bằng 7 ?
- Vậy ta điền 5 vào ô trống .
- Yêu cầu HS tự làm bài .
- Nhận xét và cho điểm HS .
- 2 cộng 5 bằng 7 .
- HS nhắc lại : Điền 5 vào ô trống,
sau đó đọc phép tính : 32 + 45 = 77
.
- HS làm bài vào Vở bài tập. 2 HS
lên bảng làm bài .
2.4 Củng cố , dặn dò :
- Nhận xét tiết học .
- Dặn dò HS về nhà ôn lại cách thực hiện phép cộng không nhớ các số có 2
chữ số không nhớ. Ghi nhớ tên gọi các thành phần và kết quả trong phép
cộng.
VI. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT HỌC :
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
cầu HS dùng thước đo .
- Băng giấy dài mấy xăngtimet ?
- Nêu : 10 xăngtimet còn gọi là 1 đêximet
(GV vừa nói vừa viết lên bảng : 1
đêximet ) .
- Yêu cầu HS đọc .
- Nêu : đêximet viết tắt là dm .
Vừa nêu vừa ghi lên bảng .
1 dm = 10 cm
10 cm = 1 dm
- Yêu cầu HS nêu lại .
- Yêu cầu HS dùng phấn vạch trên thước
các đoạn thẳng có độ dài là 1 dm .
- Yêu cầu vẽ đoạn thẳng dài 1 dm vào
bảng con .
- Dùng thước thẳng đo độ dài băng
giấy .
-Dài 10 xăngtimet .
- HS đọc .
- 1 đêximet bằng 10 xăngtimet, 10
xăngtimet bằng 1 đêximet (5 HS
nêu).
- Tự vạch trên thước của mình .
- Vẽ trong bảng con .
2.2 Thực hành :
Bài 1 :
- Yêu cầu HS đọc đề bài sau đó tự làm bài
trong Vở bài tập .
- Yêu cầu HS đổi vở để kiểm tra bài nhau
lượng được .
2.4 Củng cố , dặn dò :
- Trò chơi : Ai nhanh, ai khéo .
- Cách chơi : GV phát cho 2 HS cùng bài 1 sợi len dài 4 dm. Yêu cầu các
em suy nghĩ để cắt sợi len thành 3 đoạn, trong đó có 2 đoạn dài 1 dm và 1
đoạn dài 2 dm. Cặp nào xong đầu tiên và đúng sẽ được thưởng .
Trang 14
- Yêu cầu HS nhận xét về các số trong bài
tập 2 .
- Yêu cầu HS quan sát mẫu :
1 dm + 1 dm = 2 dm
- Yêu cầu giải thích tại sao 1 dm cộng 1
dm lại bằng 2 dm ( nếu HS không giải
thích được thì GV nêu cho các em ) .
- Hỏi : muốn thực hiện 1 dm + 1 dm ta làm
như thế nào ?
- Hướng dẫn tương tự với phép trừ sau đó
cho HS làm bài vào vở, yêu cầu 2 HS lên
bảng làm bài .
- Đây là các số đo độ dài có đơn vị
là đêximet .
- Vì 1 cộng 1 bằng 2 .
- Ta lấy 1 cộng 1 bằng 2, viết 2 rồi
viết dm vào sau số 2 .
- HS làm bài, nhận xét bài của bạn
và kiểm tra lại bài của mình.
Ti t ế
- Nhận xét tiết học .
- Dặn dò HS về nhà tập đo 2 chiều của quyển sách Toán 2 xem được bao
nhiêu dm, còn thừa bao nhiêu cm
2. Dạy – học bài mới :
2.1 Giới thiệu bài
GV giới thiệu bài ngắn gọn tên bài rồi ghi đầu bài lên bảng.
2.2 Luyện tập :
Bài 1 :
- Yêu cầu HS tự làm phần a vào Vở bài
tập .
- Yêu cầu HS lấy thước kẻ và dùng phấn
vạch vào điểm có độ dài 1 dm trên thước .
- Yêu cầu HS vẽ đoạn thẳng AB dài 1 dm
vào bảng con .
- Yêu cầu HS nêu cách vẽ đoạn thẳng AB
có độ dài 1 dm .
- HS viết : 10 cm = 1dm, 1 dm =
10cm .
- Thao tác theo yêu cầu.
- Cả lớp chỉ vào vạch vừa vạch
được đọc to : 1 đêximet .
- HS vẽ sau đó đổi bảng để kiểm
tra bài của nhau .
- Chấm điểm A trên bảng, đặt thước
sao cho vạch 0 trùng với điểm A.
Tìm độ dài 1 dm trên thươc sau đó
Trang 15
chấm điểm B trùng với điểm trên
thước chỉ độ dài 1dm. Nối AB .
Bài 2 :
Bài 3 :
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- Muốn điền đúng phải làm gì ?
2.4 Củng cố , dặn dò :
- Nếu còn thời gian GV cho HS thực hành đo chiều dài của cạnh bàn, cạnh
ghế, quyển vở ..........
- Nhận xét tiết học .
- Dặn dò HS ôn lại bài và chuẩn bị bài sau .
IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT HỌC :
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Thứ………ngày………..tháng……….năm 2006
SỐ BỊ TRỪ – SỐ TRỪ
Trang 17
- Yêu cầu HS đọc đề bài .
- Hướng dẫn : Muốn điền đúng, HS phải
ước lượng số đo của các vật, của người
được đưa ra. Chẳng hạn, bút chì dài
16 ......, muốn điền đúng hãy so sánh độ
dài của bút chì với 1 dm và thấy bút chì
dài 16 cm, không phải 16 dm .
- Yêu cầu 1 HS chữa bài .
- Hãy điền xăngtimet ( cm ), hoặc
đêximet ( dm ) vào chỗ chấm thích
hợp .
- Quan sát, cầm bút chì và tập ước
lượng. Sau đó làm bài vào Vở bài
gọi là Số bị trừ, 35 gọi là Số trừ, 24 gọi là
Hiệu ( vừa nêu vừa ghi lên bảng giống như
phần bài học của sách giáo khoa) .
- Hỏi : 59 là gì trong phép trừ 59–35=24 ?
- 35 gọi là gì trong phép trừ 59 – 35 =
24 ?
- Kết quả của phép trừ gọi là gì ?
- 59 trừ 35 bằng 24 .
-Quan sát và nghe GV giới thiệu .
- Là số bị trừ ( 3 HS trả lời ) .
- Là số trừ ( 3 HS trả lời ) .
- Hiệu ( 3 HS trả lời ) .
- Hỏi : 59 trừ 35 bằng bao nhiêu ?
- 24 gọi là gì ?
- Vậy 59 – 35 cũng gọi là hiệu. Hãy nêu
hiệu trong phép trừ 59 – 35 = 24 .
- 59 trừ 35 bằng 24 .
- Là hiệu .
- Hiệu là 24; là 59 – 35 .
2.2 Luyện tập :
Bài 1 :
- Yêu cầu HS quan sát bài mẫu và đọc
phép trừ của mẫu .
- Số bị trừ và số trừ trong phép tính trên là
những số nào ?
- Muốn tính hiệu khi biết số bị trừ và số
trừ ta làm như thế nào ?
- Yêu cầu HS tự làm bài vào Vở bài tập .
- Nhận xét và cho điểm HS .
- 19 trừ 6 bằng 13 .
Viết dấu -, kẻ vạch ngang. Thực
hiện tính trừ tìm hiệu từ phải sang
trái .
- HS tự làm bài, sau đó 1 HS lên
bảng chữa .
- HS nhận xét bài của bạn về cách
viết phép tính (thẳng cột hay
chưa ?), về kết quả phép tính .
Ti t ế
Bài 3 :
- Gọi 1 HS đọc đề bài .
- Hỏi : Bài toán cho biết những gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Muốn biết độ dài đoạn dây còn lại ta làm
như thế nào ?
- Yêu cầu HS tự làm bài .
Tóm tắt
Có : 8dm
Cắt đi : 3dm
Còn lại : ... dm ?
- 1 HS đọc đề bài .
- Sợi dây dài 8 dm, cắt đi 3 dm .
- Hỏi độ dài đoạn dây còn lại .
- Lấy 8 dm trừ 3 dm .
- HS làm bài .
Bài giải
Độ dài đoạn dây còn lại là :
8 – 3 = 5 ( dm )
Đáp số : 5 dm .
- Có thể hỏi HS về các cách trả lời khác, chẳng hạn như : số dm
Viết nội dung bài 1, bài 2 trên bảng .
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
1. Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện các phép trừ sau :
+ HS 1 : 78 – 51, 39 – 15 .
+ HS 2 : 87 – 43 , 99 – 72 .
- Sau khi HS thực hiện xong, GV yêu cầu HS gọi tên các thành phần và kết quả
của từng phép tính .
- Nhận xét và cho điểm .
2. Dạy – học bài mới :
2.1 Giới thiệu bài :
GV giới thiệu ngắn gọn tên bài rồi ghi tên bài lên bảng lớp .
2.2 Luyện tập :
Bài 1 :
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài, đồng thời
yêu cầu HS dưới lớp làm bài vào Vở bài
tập .
- Gọi HS nhận xét bài của bạn trên bảng .
- Yêu cầu HS cách đặt tính, cách thực hiện
tính các phép tính :
88 – 36, 64 – 44
- Nhận xét và cho điểm HS .
- HS tự làm bài .
- Bài bạn làm đúng/sai, viết các số
thẳng cột/chưa thẳng cột .
- 2 HS lần lượt nêu ( cách nêu
tương tự như nêu cách viết, cách
thực hiện của phép trừ 79 – 25 = 54
đã giới thiệu ở tiết 7 ) .
Bài 2 :
- Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị
trừ và số trừ .
- Số bị trừ là 84, số trừ là 31 .
- Lấy số bị trừ trừ đi số trừ .
- HS làm bài, nhận xét bài của bạn
trên bảng, tự kiểm tra bài của
mình .
Bài 4 :
- Gọi 1 HS đọc đề bài .
- Bài toán yêu cầu tìm gì ?
- Bài toán cho biết những gì về mảnh vải ?
- Yêu cầu HS tự tóm tắt và làm bài .
- HS đọc đề bài .
- Tìm độ dài còn lại của mảnh vải .
- Dài 9 dm, cắt đi 5 dm .
- Làm bài .
Tóm tắt
Dài : 9 dm .
Cắt đi : 5 dm .
Còn lại : .... dm .
Bài giải
Số vải còn lại dài là :
9 – 5 = 4 ( dm )
Đáp số : 4 dm .
Bài 5 :
- Yêu cầu HS nêu đề bài .
- Gọi HS đọc bài toán .
- Muốn biết trong kho còn lại bao nhiêu
cái ghế ta làm như thế nào ?
- Vậy ta phải khoanh vào câu nào ?
• Đọc, viết, so sánh số có 2 chữ số .
• Số liền trước, số liền sau của một số .
• Thực hiện phép tính cộng, trừ không nhớ các số có 2 chữ số .
• Giải bài toán có lời văn .
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
Đồ dùng phục vụ trò chơi .
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
1. Giới thiệu bài :
GV giới thiệu ngắn gọn tên bài rồi ghi tên bài lên bảng lớp .
2. Dạy – học bài mới :
Bài 1 :
- Yêu cầu HS đọc đề bài .
- Gọi 3 HS lên bảng làm bài .
- Yêu cầu HS lần lượt đọc các số trên .
- HS đọc đề bài .
- HS làm bài .
a)
40,41,42,43,44,45,46,47,48,49,50 .
b) 68,69,70,71,72,73,74 .
c) 10,20,30,40,50 .
- Đọc số theo yêu cầu .
Bài 2 :
Trang 23
- Yêu cầu HS đọc bài và tự làm bài vào Vở
bài tập .
- Gọi 1 HS đọc chữa bài .
- Yêu cầu HS nêu cách tìm số liền trước,
số liền sau của một số .
- Số 0 có số liền trước không ?
2B : 21 học sinh .
Cả hai lớp : ....... học sinh .
Bài giải
Số học sinh đang học hát có tất cả
là :
18 + 21 = 39 ( học sinh )
Đáp số : 39 học sinh .
3 Củng cố , dặn dò :
• Trò chơi : Công chúa và quái vật :
- Chuẩn bị : 1 hình vẻ như sau trên giấy Rô – Ky – to .
Trang 24
Hình Công
chúa
Hình quái v t ậ
1
2
3
4
5
Ti t 10ế
Một số câu hỏi liên quan đến các kiến thức cần củng cố, chẳng hạn như :
1. Nêu các số từ 20 đến 30 .
2. Số liền sau của 89 là số nào ?
3. Các số nằm giữa 71 và 76 là những số nào ?
4. Tìm kết quả của phép cộng có 2 số hạng đều bằng 42 .
5. Tìm kết quả của phép trừ có số bị trừ và số trừ lần lượt là 78 và 56 .
- Cách chơi :
GV chia lớp thành 2 đội thi đua nhau. GV lần lượt đọc từng câu hỏi, các
đội giơ tay xin trả lời. Đội nào giơ tay trước được trả lời. Nếu đúng thì cô
Công chúa của đội bạn phải bước xuống 1 bậc thang. Nếu sai cô công chúa
- Gọi HS đọc bài mẫu . - 25 bằng 20 cộng 5 .
Trang 25