giao an Lớp 5 tuần 6 chuẩn - Pdf 60

TUN 6
Th 2 ngy 27 thỏng 9 nm 2010
Tp c .
Bài 11 : Sự sụp đổ của chế độ A- pác thai (T.54)
Theo những mẩu chuyện lịch sử thế giới
I. Mục tiêu
- ọc đúng các từ phiên âm (a-pác-thai) tên riêng (nen- xơn Man- đê- la), các số liệu
thống kê (1.5, 1/10, 3/ 4)
- Hiểu đợc ý nghĩa bài văn: Chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi và cuộc đấu tranh
đòi bình đẳng của những ngời da màu.
- Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK .
II. Đồ dùng dạy- học
- Tranh ảnh minh hoạ trong SGK
III. Các hoạt động dạy- học
Hoạt động dạy Hoạt động học
A. Kiểm tra bài cũ(5p).
- HS đọc thuộc lòng bài thơ Ê-mi-li, con và
trả lời câu hỏi trong SGK
B. Bài mới (30p).
1. Giới thiệu bài: sự sụp đổ của chế độ a-
pác- thai
2. Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
a) Luyện đọc
- `GV đọc toàn bài ( Đọc giọng thông báo rõ
ràng, rành mạch, tốc độ nhanh; đoạn cuối
bài đọc với cảm hứng ca ngợi cuộc đấu
tranh dũng cảm, bền bỉ của ngời da đen)
- GV chia đoạn: bài chia 3 đoạn
- HS đọc nối tiếp lần 1
- GV kết hợp sửa lỗi phát âm
- GV ghi từ khó đọc

đối xử nh thế nào?
H: Ngời dân Nam Phi đã làm gì để xoá bỏ chế
độ phân biệt chủng tộc?
H: Vì sao cuộc đấu tranh chống chế độ a- pác-
thai đợc đông đảo ngời dân trên thế giới ủng
hộ ?
H:Hãy giới thiệu về vị tổng thống đầu tiên của
nớc Nam Phi?
- H: Bài văn cho em biết điều gì ?
c)Hớng dẫn đọc diễn cảm
- 3 HS đọc nối tiếp toàn bài
- HS tìm cách đọc hay
- GV viết sẵn đoạn văn ( Bất bình với chế độ
b ớc vào thế kỉ XXI )
- GV đọc mẫu
- HS đọc theo cặp(3phút)
- Tổ chức thi đọc diễn cảm
- GV nhận xét ghi điểm
3. Củng cố dặn dò(3p).
* Liên hệ :Em hãy nêu cảm nghĩ của em
qua bài tập đọc này?
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà kể lại chuyện cho ngời thân
nghe và đọc trớc bài Tác phẩm của Si-le và
tên phát xít
- 1HS đọc
- HS đọc
- HS đọc và thảo luận
- Ngời da đen phải làm những công
việc nặng nhọc bẩn thỉu, bị trả lơng

- Biết tên gọi, kí hiệu và mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích.
- Biết chuyển đổi các đơn vị đo diện tích, so sánh các số đo diện tích, giải bài toán
có liên quan đến đơn vị đo diện tích.
iI. các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động dạy Hoạt động học
1.Kiểm tra bài cũ(5phút)
- GV gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS làm
các bài tập hớng dẫn luyện tập thêm của
tiết học trớc.
- GV nhận xét và cho điểm HS.
2. Dạy học bài mới (30phút)
1.Giới thiệu bài
- Trong bài học hôm nay chúng ta cùng
luyện tập về đổi các số đo diện tích, so
sánh các số đo diện tích và giải các bài
toán có liên quan đến đơn vị đo diện tích.
2.Hớng dẫn luyện tập
Bài 1(nhóm đôi)
- GV viết lên bảng phép đổi mẫu :
6dm235dm
2
= ....m
2
, và yêu cầu HS tìm
cách đổi.
- GV giảng lại cách đổi cho HS, sau đó
yêu cầu các em làm bài.
- GV chữa bài của HS trên bảng lớp, sau
đó nhận xét và cho điểm HS.
Bài 2(cá nhân)

=
27
100
dm
2
- HS nghe.
- HS trao đổi với nhau và nêu trớc lớp cách
đổi :
6m
2
35dm
2
= 6m
2
+
100
35
m
2
=
100
35
6
m
2
.
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài
vào vở bài tập (Bài 1a 2 số đo sau và 1b 2số
đo sau dành cho HS khá giỏi)
- HS thực hiện phép đổi, sau đó chọn đáp án

3. Củng cố dặn dò(5phút)
GV tổng kết tiết học, dặn dò HS,
3cm
2
5mm
2
= 300mm
2
+ 5mm = 305 mm
2
Vậy khoanh tròn vào B.
- HS đọc đề bài và nêu : Bài tập yêu cầu
chúng ta so sánh các số đo diện tích, sau đó
viết dấu so sánh thích hợp vào chỗ chấm.
- HS : Chúng ta phải đổi về cùng một đơn vị
đo, sau đó mới so sánh.
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài
vào vở bài tập.
3m
2
48dm
2
< 4m
2
61km
2
> 610 hm
2
. ( Trên chuẩn)
- 4 HS lần lợt giải thích trớc lớp.

Giúp HS :
- Nhớ- viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức thơ tự do.
- Nhận biết đợc tiếng chứa a, ơ và cách ghi dấu thanh theo yêu cầu của BT2; tìm đợc
tiếng chứa a, ơ thích hợp trong 2,3 câu thành ngữ, tục ngữ ở BT3.(HS khá, giỏi làm
đầy đủ đợc BT3, hiểu nghĩa của các thành ngữ, tục ngữ.
II. Đồ dùng dạy học
- Bài tập 2 viết sẵn trên bảng lớp ( 2 bản).
- HTTC : nhóm, cá nhân, lớp .
III. Các hoạt động dạy- học
Hoạt động dạy Hoạt động học
A. kiểm tra bài cũ(5p)
- Gọi 1 HS đọc cho 3 HS lên viết bảng ,
cả lớp viết vào nháp các tiếng có nguyên
âm đôi ua/ uô
- HS nhận xét tiếng bạn vừa viết
H: Em có nhận xét gì về cách ghi dấu
thanhở các tiếng trên bảng?
- GV nhận xét ghi điểm
B. Bài mới(30p)
1. Giới thiệu bài: Các em sẽ nhớ - viết
lại đoạn cuối trong bài Ê- mi- li, con... và
luyện tập cách ghi dấu thanh ở các tiếng
có nguyên âm đôi a/ơ
2. Hớng dẫn nghe - viết chính tả
a) Tìm hiểu nội dung đoạn thơ
- Gọi hS đọc thuộc lòng đoạn thơ
H: Chú Mo- ri- xơn nói với con điều gì
khi từ biệt?
b) Hớng dẫn viết từ khó
- Yêu cầu HS tìm các từ khó dễ lẫn

thanh ở các tiếng ấy?
GV kết luận: các tiếng có nguyên âm đôi
a không có âm cuối, dấu thanh đợc đặt ở
chữ cái đầu của âm chính . các tiếng có
nguyên âm đôi ơ có âm cuối , dấu thanh
đợc đặt ở chữ cái thứ 2 của âm chính.
Bài 3(nhóm đôi)
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
- Yêu cầu hS tự làm bài vào vở
- Gọi HS trả lời
- GV nhận xét kết luận câu đúng
- Yêu cầu hS đọc thuộc lòng các câu tục
ngữ, thành ngữ trên.
- Gọi hS đọc thuộc lòng trớc lớp
3. Củnh cố dặn dò(3p)
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà ghi nhớ cách đánh dấu
thanh ở các tiếng có nguyên âm đôi a/ -
ơ .Học thuộc lòng các câu tục ngữ, thành
ngữ
sinh khác làm bài vào vở
- HS nhận xét bài làm của bạn trên bảnh
+ các từ chứa a: la tha, ma, giữa
+ Các từ chứa ơ: tởng, nớc, tơi, ngợc.
- Các tiếng: ma, la, tha,không đợc đánh
dấu thanh vì mang thanh ngang, riêng
tiếng giữa dấu thanh đặt ở chữ cái đầu
của âm chính.
- Các tiếng: tởng, nớc, ngợc dấu thanh
đặt ở chữ cái thứ 2 của âm chính, tiếng t-

Gọi một số cặp lên bảng để hỏi và trả lời nhau trớc lớp.
HĐ2: Thực hành làm bài tập trong SGK
Bớc 1: Làm việc cá nhân (Bài tập trang 24).
Bớc 2: Chữa bài tập.
Đáp án: 1-d; 2-c; 3-a; 4-b.
Kết luận: Chỉ dùng thuốc khi thật cần thiết và dùng thuốc theo chỉ định của bác
sỹ. Khi mua thuốc cần đọc kỹ thông tin in trên vỏ đựng và bảng hớng dẫn kèm theo.
HĐ3: Trò chơi Ai nhanh - Ai đúng
- Bớc 1: GV giao nhiệm vụ và hớng dẫn cách chơi.
- Bớc 2: Tiến hành chơi
Đáp án: câu 1: Thứ tự u tiên cung cấp vitamin cho cơ thể là: C; A; B.
câu 2: Thứ tự u tiên phòng bệnh còi xơng cho trẻ là: C; B; A.
HĐ4: Nhận xét, dặn dò
- GV nhận xét giờ học.
- Tuyên dơng những em học tốt.

Th 3 ngy 28 thỏng 9 nm 2010
Thể dục
Bài 11
Đội hình đội ngũ - trò chơi " chuyển đồ vật"
I. Mục tiêu:
- Thực hiện đợc tập hợp hàng ngang, hàng dọc, dóng thẳng hàng ngang, hàng dọc.
- Thực hiện đúng cách điểm số, dàn hàng, dồn hàng, đi đều vòng phải, vòng trái.
- Biết cách đổi chân khi đi đều sai nhịp.
- Biết cách chơi và tham gia đợc các trò chơi.
II. Địa điểm, phơng tiện
- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện.
- Phơng tiện: 1 còi , 4 quả bóng, 4 khúc gỗ, 4 cờ đuôi nheo, kẻ sân chơi trò chơi.
III. Nội dung và phơng pháp lên lớp
HĐ1: Phần mở đầu:

II. Đồ dùng dạy học
- 3 tờ phiếu kẻ bảng phân loại để HS làm bài tập 1, 2.
- HTTC : cá nhân, nhóm , lớp.
III. Các hoạt động dạy học
Hoạt động dạy Hoạt động học
A. Kiểm tra bài cũ(5phút)
- 3 HS lên bảng nêu ví dụ về từ đồng âm
và đặt câu với từ đồng âm đó
- GV nhận xét ghi điểm
B. Bài mới
1. Giới thiệu bài: nêu mục đích yêu cầu
của tiết học
2. Hớng dẫn HS làm bài tập(30phút)
Bài tập 1(nhóm)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Tổ chức HS làm bài theo nhóm
- GV nhận xét
- GV giải thích
+ chiến hữu: tình bạn chiến đấu
+ thân hữu: bạn bè thân thiết
+ hữu hảo: tình cảm bạn bè thân thiện
+ bằng hữu: tình bạn thân thiết
+ hữu ích: có ích
+ hữu hiệu: có hiệu quả
+ hữu tình: có tình cảm, có sức hấp dẫn
+ hữu dụng: dùng đợc việc
Bài tập 2(Nhóm)
- HS đọc yêu cầu
- HS thảo luận nhóm
- HS trả lời

- Anh em bốn biển một nhà cùng nhau
chống giặc
- Họ đã cùng kề vai sát cánh bên nhau.
- Bố mẹ tôi luôn chung lng đấu cật xây
dựng gia đình.
3. Củng cố dặn dò (3phút)
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS học thuộc các thành ngữ.
Nghĩa của từng từ:
+ hợp tác: cùng chung sức giúp đỡ nhau
trong một việc nào đó.
+ hợp nhất: hợp lại thành một tổ chức
duy nhất.
+ hợp lực: chung sức để làm một việc gì
đó.
- HS đọc yêu cầu
- HS nối tiếp nhau đặt câu:
* Bố em và bác ấy là chiến hữu
* Đám cới anh chị em có đủ bạn bè thân
hữu.
* Phong cảnh nơi đây thật hữu tình.
* Công việc ấy phù hợp với tôi
- HS làm vào vở
- HS đọc
- HS thảo luận nhóm
- HS nêu:
+ Bốn biển một nhà: ngời ở khắp nơi
đoàn kết nh ngời trong một nhà, thống
nhất một mối
+Kề vai sát cánh: sự đồng tâm hợp lực ,

thửa ruộng, một khu rừng ngời ta thờng
dùng đơn vị đo là héc - ta.
+ 1 héc - ta bằng 1 héc- tô - mét vuông và
kí hiệu là ha.
- GV hỏi : 1hm
2
bằng bao nhiêu mét
vuông ?
- GV : Vậy 1 héc - ta bằng bao nhiêu mét
vuông ?
2.3.Luyện tập - thực hành.
Bài 1(4nhóm)
- GV yêu cầu HS tự làm bài, sau đó cho
HS chữa bài.
- GV nhận xét đúng/sai, sau đó yêu cầu
HS giải thích cách làm của một số câu.
- Phần a : 2dòng sau; phần b cột hai (
trên chuẩn)
- GV nhận xét câu trả lời của HS.
Bài 2(nhóm đôi)
- GV yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm
bài.
- GV gọi HS nêu kết quả trớc lớp, sau đó
nhận xét và cho điểm HS.
Bài 3(Trên chuẩn)
- GV yêu cầu HS đọc đề bài, sau đó làm
mẫu 1 phần trớc lớp.
a) 85km
2
< 850 ha.

- HS nêu : 1hm
2
= 10 000 m
2
.
- HS nêu : 1ha = 10 000 m
2
.
- 4 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm một
cột của một phần.
- HS nêu rõ cách làm của một số phép
đổi.
Ví dụ :
* 4ha = ...m
2
.
Vì 4ha = 4hm
2
, mà 4hm
2
= 40 000m
2

Nên 4ha = 40 000m
2
.
Vậy điền 40 000 vào chỗ chấm.
- 1 HS đọc đề bài trớc lớp, sau đó HS cả
lớp làm bài vào vở bài tập.
220 00 ha = 220 km

2
=
7
4
10
dm
2
(S)
- 1 HS đọc đề bài toán trớc lớp, HS cả lớp
đọc thầm đề bài trong SGK.
Tóm tắt :
DT trờng : 12ha
Toà nhà chính :
1
40
DT trờng
DT mảnh đất : ...m
2
?
- 1 HS làm bài trên bảng lớp, HS cả lớp
làm bài vào vở bài tập.
Bài giải
12ha = 120 000 m
2
Toà nhà chính của trờng có diện tích là :
120 000
40
1
ì
= 3000 (m

+ Nguyễn Tất Thành sinh ngày 19-5-1890 tại xã Kim Liên, huyện Nam Đàn, tỉnh
Nghệ An. Cha là Nguyễn Sinh Sắc (một nhà nho yêu nớc, đỗ Phó bảng, bị ép ra làm
quan, sau bị cách chức, chuyển sang làm nghề thầy thuốc). Mẹ là Hoàng Thị Loan, một
phụ nữ đảm đang, chăm lo cho chồng con hết mực.
+ Yêu nớc, thơng dân, có ý chí đánh đuổi giặc Pháp.
+ Nguyễn Tất Thành không tán thành con đờng cứu nớc của các nhà yêu nớc tiền
bối.
- HS đọc SGK, đoạn Nguyễn Tất Thành khâm phục không thể thực hiện đợc
và trả lời câu hỏi: trớc tình hình đó, Nguyễn Tất Thành quyết định làm gì?
HĐ3: Làm việc theo nhóm
- GV tổ chức cho HS thảo luận các nhiệm vụ 2, 3 thông qua các câu hỏi:
+ Nguyễn Tất Thành ra nớc ngoài để làm gì?
+ Theo Nguyễn Tất Thành, làm thế nào để có thể kiếm sống và đi ra nớc ngoài?
- HS báo cáo kết quả thảo luận.
- GV kết luận.
HĐ4: Làm việc cả lớp
- GV cho HS xác định vị trí Thành phố Hồ Chí Minh trên bản đồ. Kết hợp với ảnh bến
cảng Nhà Rồng đầu thế kỷ XX, GV trình bày sự kiện ngày 5-6-1911, Nguyễn
Tất Thành ra đi tìm đờng cứu nớc.
- GV có thể tổ chức cho HS thảo luận để trả lời câu hỏi: Vì sao bến Cảng Nhà Rồng
đợc công nhận là Di tích lịch sử?
HĐ5: Củng cố dặn dò
- GV củng cố cho HS những nội dung chính của bài.
- Nhận xét giờ học.
- Khen HS học tốt.

O C
Bài 3 : Có chí thì nên(Tit 2 ) .
I. Mục tiêu:
Học xong bài này, HS biết:

STT Khó khăn Những biện pháp khắc phục
1
2
3
- Yêu cầu HS thảo luận
- KL: lớp ta có một vài bạn có nhiều khó
khăn ở trong lớp nh bạn: Hiền, Quân,
Long, Quang,... Bản thân các bạn đó cần
nỗ lực cố gắng để tự mình vợt khó. Nhng
sự cảm thông, chia sẻ, động viên, giúp
đỡ của bạn bè, tập thể cũng hết sức cần
thiết để giúp các bạn vợt qua khó khăn,
vơn lên.
- Trong cuộc sống mỗi ngời đều có
những khó khăn riêng và đều cần phải có
ý chí để vợt lên.
- Sự cảm thông, động viên, giúp đỡ của
bạn bè, tập thể là hết sức cần thiết để
giúp chúng ta vợt qua khó khăn, vơn lên
trong cuộc sống.
3. Củng cố - dặn dò (3p).
- Nêu lại ghi nhớ
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
- HS trao đổi những khó khăn của mình
với nhóm
- Mỗi nhóm chọn 1-2 bạn có nhiều khó
khăn hơn trình bày trớc lớp
- lớp thảo luận tìm cách giúp đỡ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status