phần i
địa lí dân c việt nam
I. dân số và gia tăng dân số:
1. Trình bày đặc điểm cơ cấu tự nhiên của dân số nớc ta hiện nay? ảnh hởng của cơ
cấu tới lao động, việc làm và biện pháp giải quyết vấn đề về cơ cấu dân số?
2. Cho bảng số liệu sau đây:
Dân số nớc ta phân theo nhóm tuổi năm 1979 và năm 1999(%)
Năm Tổng số
Chia ra
0- 14 tuổi 15- 59 tuổi Từ 60 tuổi trở lên
1979 100 42.5 50.4 7.1
1999 100 33.5 58.4 8.1
Nhận xét sự thay đổi cơ cấu dân số nớc ta trong thời kì 1979- 1999. giải thích nguyên
nhân sự thay đổi đó?
II. phân bố dân c và các loại hình quần c:
1. Cho bảng số liệu:
- Dân số thành thị và nông thôn Việt Nam thời kỳ 1985-2005 (đơn vị: nghìn ngời)
Năm 1985 1990 1995 2000 2002 2005
Thành thị 11360 13281 15086 18771 20022 22336
Nông thôn 48512 51908 59225 58863 59705 60769
- Nhận xét và giải thích sự thay đổi tỉ lệ dân số nông thôn và thành thị ở nớc ta trong
thời kỳ trên?
2. Cho bảng số liệu:
Mật độ dân số của một số vùng năm 2004(ngời/ km
2
)
Vùng ĐBSH TDMNBB ĐBSCL Tây Nguyên
Mật độ dân số 1204 107 430 86
a. Nhận xét sự khác nhau về mật độ dân số giữa các vùng đồng bằng và các vùng miền
núi nớc ta?
b. Giải thích vì sao ĐBSH có mật độ dân số cao?
a, Vic lm ang l mt vn kinh t - xó hi gay gt nc ta, c bit l cỏc
thnh ph.
- Nc ta cú t l ngi thiu vic lm v tht nghip ln. Theo iu tra nm 1998 c
nc cú 9,4 triu ngi thiu vic lm v 856 nghỡn ngi tht nghip.
- T l thiu vic lm nụng thụn l 28,2 %. T l tht nghip thnh ph l 6,8 %.
- T l thiu vic lm nụng thụn v t l tht nghip thnh ph gia cỏc vựng l
khụng ging nhau : Cao nht l ng bng Sụng Hng , tip theo l Bc Trung B,
thp nht l Tõy Nguyờn.
- Thiu vic lm v tht nghip cú nh hng ln n vic phỏt trin kinh t,cht
lng cuc sng ca ngi lao ng,ti nguyờn mụi trng v nhiu vn xó hi
bc xỳc.
b, Phng hng gii quyt vic lm v s dng hp lý sc lao ng nc ta hin
nay.
- Phõn b li dõn c v ngun lao ng gia cỏc vựng va to thờm vic lm, va
khai thỏc tt tim nng ca mi vựng.
- y mnh k hoch hoỏ gia ỡnh gim t l sinh, trờn c s ú gim t l tng
ngun lao ng.
- a dng hoỏ cỏc hot ng kinh t nụng thụn, khng nh vai trũ kinh t h gia
ỡnh. Chuyn nn Nụng nghip t t tỳc, t cp thnh nn Nụng nghip hng hoỏ
thõm canh, chuyờn canh. Khụi phc v phỏt trin cỏc ngh th cụng truyn thng,
cỏc hot ng Dch v. y mnh Cụng nghip hoỏ nụng thụn.
- 2 -
- Ở thành phố phát triển Công nghiệp và Dịch vụ, chú trọng hoạt động quy mô nhỏ,
thu hồi vốn nhanh, sử dụng kỹ thuật tinh xảo và cần nhiều lao động.
- Đa dạng hoá các loại hình đào tạo, đẩy mạnh công tác hướng nghiệp trong các nhà
trường, hoạt động dạy nghề, giới thiệu việc làm…
- Hợp tác và liên doanh sản xuất với nước ngoài để xuất khẩu lao động và tạo nhiều
việc làm cho người lao động.
Câu 2: Chứng minh dân cư và nguồn lao động nước ta phân bố không đều. Nêu
hậu quả của sự phân bố đó đến việc phát triển kinh tế - xã hội ở nước ta.
hội…).
* Đồng bằng Bắc bộ thừa lao động, thiếu việc làm.Đồng bằng Nam bộ có TNTN
phong phú, đặc biệt là tài nguyên đất, nhưng lại thiếu nhân lực.
Câu 3: Nêu những mặt mạnh và những hạn chế của nguồn lao động nước ta.
* Những mặt mạnh:
- Nguồn lao động nước ta dồi dào ( năm 1998: 37,4 triệu người ) .
- Mỗi năm tăng thêm 1,1 triệu lao động
- Cần cù, khéo tay, có truyền thống và kinh nghiệm sản xuất (Nông–lâm – tiểu thủ
công nghiệp )
- Có khả năng tiếp thu các tiến bộ KHKT
- 3 -
- Chất lượng nguồn lao động ngày càng được nâng cao: lao động có chuyên môn kỹ
thuật chiếm hơn 13 % lực lượng lao động. Trong đó 23 % là số có trình độ cao đẳng,
đại học trở lên
* Những hạn chế:
- Người lao động nhìn chung còn thiếu tác phong công nghiệp, kỹ luật lao động chưa
cao
- Đội ngũ cán bộ KHKT, công nhân có tay nghề cao còn mỏng so với yêu cầu của
công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước
- Lao động phân bố chưa hợp lý:
+ Tập trung nhiều ở đồng bằng ven biển. Vùng trung du miền núi giàu tài nguyên
nhưng lại thiếu lao động.
+ Lao động có chuyên môn kỹ thuật, tay nghề tập trung ở ĐBSH, ĐNB đặc biệt
Hà Nội , TP Hồ Chí Minh, Hải Phòng…
4. Dựa vào biểu đồ 2.1 SGK hãy cho biết tình hình dân số nước ta hiện nay ?
Dân số tăng nhanh gây ra hậu quả gì ?
* Tình hình dân số :
- Dân số nước ta năm 1954 : 23,4 triệu người -> 2003 : >80 triệu người năm2009
Gần 86triệu người = >Dân số nước ta đông ( Thứ 3 ĐNÁ, thứ 13 thế giới ).
- Bùng nổ dân số diễn ra từ cuối những năm 50 và chấm dứt trong những năm cuối
từng vùng .
- Cải tạo xây dựng nông thôn mới, thúc đẩy quá trình đo thị hoá nông thôn trên
cơ sở phù hợp nhu cầu phát triển KT- XH.
6. Tại sao nói việc làm đang là vấn đề gay gắt ở nước ta ?Để giải quyết vấn đề
này cần có các giải pháp nào ?
* Việc làm đang là vấn đề gay gắt do :
- Đặc điểm mùa vụ của nghành nông nghiệp , sự phát triển nghề nông thôn còn hạn
chế -> Tình trạng thiếu việc làm lớn ( 2003: 22,3% ).
- Các khu vực thành thị tỉ lệ thât nghiệp tương đối cao .
- Đặc biệt số người trong độ tuổi lao động trong những năm gần đây tăng cao trong
khi số việc làm tăng không kịp .
* Cách giải quyết :
- Công nghiệp hoá , hiện đại hoá nông nghiệp và nông thôn .
- Tăng vụ , cải tạo giống , chuyên canh các loại cây trồng có năng suất cao .
- Thay đổi kết cấu hạ tầng nông thôn .
- Mở thêm nhiều xí nghiệp , nhà máy thu hút lao động .
- Có chính sách xuất khẩu lao động hợp lí .
7.Cơ cấu dân số nước ta có những thuận lợi và khó khăn gì cho việc phát triển
kinh tế xã hội ? Cần có biện pháp gì để khắc phục những khó khăn này ?
* Thuận lợi : Theo cơ cấu dân số nước ta số người trong độ tuổi lao động khá cao
bảo đảm nguồn lao động dồi dào cho việc phát triển kinh tế của đất nước . Ngoài ra
hằng năm dân số nước ta tăng thêm > 1 triệu người tạo thêm nguồn lao động dự trữ
lớn .
* Khó khăn : Tuy số lao động dồi dào, nguồn dự trữ lao động lớn son trong điều
kiện sản xuất còn thấp kém, đất nước vừa thoát khỏi chiến tranh chưa lâu nên mức
phát triển kinh tế chưa đáp ứng nhu cầu đời sống của một số dân quá đông . Ngoài ra
còn gây nhiều bất ổn về xã hội và bảo vệ môi trường .
* Các biện pháp khắc phục khó khăn :
- Công nghiệp hoá , hiện đại hoá đất nước , mở mang nhiều khu công nghiệp , nhà
máy, kêu gọi đầu tư các doanh nghiệp trong và ngoài nước để giải quyết dư thừa lao
- Phần lón sống ở nông thôn và ít ở thành phố
b) - KT phát triển không đều giữa ĐB và miền núi
- Thất nghiệp ở ĐB và thiếu LĐ ở vùng núi
- Không khai thác hết tiềm năng Đất đai và LĐ của
từng vùng
- Thiếu nhân lực cho các đô thị
- Khả năng tiếp thu thành tựu KH-KT hạn chế
c) - Điều chỉnh dân cư từ ĐB lên miền núi : XD vùng ktế mới, đầu tư cơ sở hạ
tầng ở vùng núi , hổ trợ vốn …
- Mở mang các đô thị thông qua việc đô thị hoá
- 6 -
phần iI
Bộ đề thi các ngành kinh tế
I. kinh tế Việt nam
1. Trình bày những chuyển biến của nền kinh tế nớc ta trong thời kì đổi mới. Những
khó khăn và thách thức?
2. Trỡnh by s chuyn dch c cu trong ni b cỏc ngnh kinh t ca nc ta trc v sau
i mi (1986).
3. Nêu một số thành tựu và thách thức trong phát triển kinh tế của nớc ta hiện nay?
II. nông nghiệp
1. Phân tích các nhân tố ảnh hởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp nớc ta?
2. Nêu các nhân tố ảnh hởng đến sự phát triển nông nghiệp. Trong các nhân tố đó,
nhân tố nào giữ vai trò quyết định..Phân tích tác động của tài nguyên đất, tài nguyên
khí hậu, cơ sở vật chất kỹ thuật, thị trờng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp nớc
ta.
3. Nông nghiệp là ngành kinh tế quan trọng của nớc ta hiện nay. Em hãy:
a. Vẽ sơ đồ thể hiện các nhân tố ảnh hởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp.
b. Phân tích tác động của các nhân tố quyết định tạo nên những thành tựu to lớn trong
nông nghiệp nớc ta.
4. Da vo bng thng kờ sau õy:
nhỏ? Vì sao công nghiệp chế biến lơng thực- thực phẩm là ngành công nghiệp trọng
điểm?
6. Phân tích các nhân tố ảnh hởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp của nớc ta?
7. Dựa vào yếu tố nào để xác định ngành công nghiệp trọng điểm? Vì sao ngành công
nghiệp năng lợng là ngành trọng điểm của nớc ta?
8. Chứng minh cơ cấu công nghiệp nớc ta khá đa dạng. Tài nguyên khoáng sản ảnh h-
ởng đến sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp điện lực nớc ta nh thế nào? Cho ví
dụ?
9. Nêu những điểm chung của các ngành công nghiệp năng lợng, công nghiệp sản xuất
hàng tiêu dùng và công nghiệp chế biến nông lâm thủy sản ở nớc ta? Phân tích
thế mạnh để phát triển từng ngành nói trên?
iv. dịch vụ
1. Phân tích vai trò và tình hình phát triển của ngành dịch vụ hiện nay ở nớc ta?
2. Trong thời kì từ 1990 đến nay ở nớc ta loại hình GTVT nào có tỉ lệ khối lợng hàng
hóa vận chuyển tăng, loại hình nào giảm, tại sao?
3. Cơ cấu khối lợng vân chuyển theo các loại hình vận tải (%)
Loại hình Khối lợng hàng hoá vận chuyển
Năm 1990 Năm 2002
- Tổng số: 100 100
+ Đờng sắt 4,30 2,92
+ Đờng bộ 58,94 67,62
+ Đờng sông 30,23 21,7
+ Đờng biển 6,52 7,67
+ Đờng hàng không 0,01 0,03
Hãy nhận xét tỷ trọng của các loại hình vận chuyển trong cơ cấu vận chuyển và sự thay
đổi cơ cấu từ năm 1990 đến 2002.
4. Vai trò của ngành BCVT? Những thành tựu của ngành BCVT nớc ta trong hai thập
kỉ qua?
- 8 -
5. Phân tích những điều kiện để phát triển và những thay đổi của ngành thơng mại nớc
Làng nghề Tranh Đông Hồ
Văn hoá dân gian Nhã nhạc cung đình Huế,..
Ngoài ra với nền chính trị ổn định, con ngời thân thiện, chính sách thông thoáng, mới
gia nhập WTO, mới lạ với thế giới,.... cũng là điều kiện tốt để phát triển du lịch.
b. Ngành du lịch nớc ta hiện nay muốn phát triển ngoài tài nguyên tự nhiên và nhân
văn còn cần một số điều kiện khác:
- Vốn để xây dựng hệ thống khách sạn, nhà hàng, nhà nghỉ, khu vui chơi giải trí, danh
lam thắng cảnh nhân tạo, ....
- 9 -
- Đào tạo đội ngũ cán bộ, tiếp viên, phục vụ ..... năng động, có trình độ chuyên môn.
- Có chính sách thu khách du lịch quốc tế (quảng cáo, đổi mới trong thủ tục xuất nhập
cảnh...)
Cõu 2: Nờu v gii thớch iu kin phỏt trin v phõn b ngnh cụng nghip ch
bin lng thc thc phm?
Hc sinh nờu c:
- CN ch bin lng thc thc phm bao gm:
+ Cỏc ngnh ch bin sn phm trng trt ( xay xỏt go, ch bin c phờ, cao su, sn
xut ng, bia, ru...).
+ Ch bin sn phm chn nuụi ( tht, sa...), thc phm ụng lnh, hp...
+ Ch bin thu sn ( lm nc mm, sy khụ...)
-õy l ngnh CN chim t trng ln nht trong c cu giỏ tr sn xut cụng nghip.
- Cụng nghip ch bin lng thc thc phm cú iu kin phỏt trin l do:
+ Cú ngun nguyờn liu di do, phong phỳ ti ch, nh: Lỳa go, c phờ, cao su, cỏ
tht, mớa...
+ Ngun lao ng di do, giỏ nhõn cụng r.
+ Th trng m rng...
Cõu 3: Phõn tớch cỏc iu kin nh hng n s phỏt trin ca ngnh thu sn
nc ta ?
- iu kin t nhiờn :
+ Vit Nam cú din tớch bin ln vi cỏc o, qun o...bin m, bin nhit