Tuần : Ngày soạn : 05/02/2008
Tiết : Ngày kiểm tra :
Họ tên học sinh:
Lớp: 7A Đề kiểm tra 45 phút vật lý 7
Điểm Nhận xét
A. Trắc nghiệm: ( CHỌN CÂU ĐÚNG NHẤT )
Câu 1: Điện tích của thanh thủy tinh khi cọ xát vào lụa là điện tích….…………. Điện tích của mảnh
pôliêtilen khi cọ xát vào len là điện tích…………
a. Dương(+); âm(-) b. Âm(-); dương(+)
c. Dương(+); dương(+) d. Âm(-); âm(-)
Câu 2: Khi chải tóc khô bằng lược nhựa thì lược nhựa nhiễm điện âm, tóc nhiễm điện dương vì :
a. Chúng hút lẫn nhau. b. Êlectrôn dòch chuyển từ lược nhựa sang tóc.
c. Một số êlectrôn đã dòch chuyển từ tóc sang lược nhựa. Lược nhựa thừa êlectrôn nên tích
điện âm, còn tóc thiếu êlectrôn nên tích điện dương.
d. Lược nhựa thừa êlectrôn, còn tóc thiếu êlectrôn.
Câu 3: Phát biểu nào dưới đây là đúng nhất?
a. Dòng điện là dòng các điện tích dòch chuyển có hướng.
b. Dòng điện là dòng các electrôn chuyển dời có hướng.
c. Dòng điện là dòng điện tích dương chuyển dời có hứong.
d. Dòng điện là dòng điện tích.
Câu 4: Khi xem xét một nguồn điện như pin hay ácquy, điều mà ta can quan tâm nhất là:
a. Kích thước lớn hay nhỏ, hình thức có đẹp không.
b. Giá tiền là bao nhiêu. c. Mới hay củ
d. Khả năng cung cấp cho các thiết bò sử dụng điện một dòng điện mạnh hay yếu và trong
thời gian là bao lâu.
Câu 5: Trong nguyên tử: Hạt có thể dòch chuyển từ nguyên tử này sang nguên tử khác, từ vật
này sang vật khác là:
a. Hạt nhân c. Hạt nhân và êlectrôn
c. Êlectrôn d. Không có loại hạt nào
Câu 6: Dòng điện trong kim loại là:
a. Dòng điện tích chuyển dời có hướng b. dòng các êlectron tự do
c) Dòng điện chạy qua cơ thể người và động vật có thể làm tim ngừng đập, cơ co giật, đó là
tác dụng…………………………………………….của dòng điện.
Câu 4: Cho mạch điện như hình vẽ, vẽ sơ đồ mạch đã cho hình dưới.
Tuần : Ngày soạn : 05/02/2008
Công tắc đóng Đèn sáng
K
1
K
2
Tiết : Ngày kiểm tra :
Họ tên học sinh:
Lớp: 6A Đề kiểm tra 45 phút vật lý 6
Điểm Nhận xét
A. Trắc nghiệm: ( CHỌN CÂU ĐÚNG NHẤT )
Câu 1: Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi đun óng moat vật rắn ?
a. Khối lượng của vật tăng b. Khối lượng riêng của vật tăng
c. Thể tích của vật tăng d. Câu b và c đều đúng
Câu 2: Đường kính của một qủa cầu kim loại đặc thay đổi như thế nào khi nhiệt độ thay đổi.
a. Tăng lên b. Giảm đi c. Không thay đổi d. Tăng lên hoặcgiảm đi.
Câu 3: Tại sao khi đun nước ta không nên đổ nước thật đầy ấm ?
a. Làm bếp bò đè nặng b. Lâu sôi c. Tốn chất đốt
d. Nứơc nóng tăng thể tích sẽ tràn ra ngoài
Câu 4: Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi đun nóng moat lượng chất lỏng ?
a. Khối lượng của chất lỏng tăng. b. Khối lượng của chất lỏng giảm.
c.. Khối lượng riêng của chất lỏng tăng. d. Khối lượng riêng của chất lỏng giảm.
Câu 5: Các chất Rắn, Lỏng, Khí thì chất nào dễ thay đổi hình dạng nhất ?
a. Chất rắn b. chất khí c. Chất lỏngd. Chất lỏng và khí đều dễ thay
đổi hình dạng như nhau.
Câu 6: Khi làm lạnh chất khí đựng trong một bình kín thì đại lượng nào của nó thay đổi ?
a. Khối lượng b. Thể tích c. Khối lượng riêng d. Cả a, b, c đều sai
C ?
Câu 3: Tại nhiệt độ bao nhiêu thì số đọc trên nhiệt giai Xenxius bằng số đọc trên nhiệt giai
Farenhai ?
Câu 4: Ở nhiệt độ bao nhiêu thì nước có trọng lượng riêng là lớn nhất?
Câu 5: Sợi cáp bằng thép của chiếc cầu treo có chiều dài 200m ở 0
0
C. Biết rằng khi nhiệt độ
tăng thêm 1
0
C thì chiều dài sợi cáp tăng thêm 0,000012 chiều dài ban đầu. Hãy xác đònh chiều
dài sợi cáp ở 50
0
C ?
Tuần : Ngày soạn : 05/02/2008
Tiết : Ngày kiểm tra :
Họ tên học sinh:
Lớp: 8A Đề kiểm tra 45 phút vật lý 8
Điểm Nhận xét
A. Trắc nghiệm: ( CHỌN CÂU ĐÚNG NHẤT )
Câu 1: Nam thực hiện được một công 36kJ trong thời gian 10 phút. Long thực hiện được một
công 42kJ trong thời gian 14 phút. Ai làm việc khoẻ hơn ?
a) Nam làm khoẻ hơn Long c) Hai người làm khoẻ như nhau
b) Long làm việc khoẻ hơn Nam d) Không so sánh được
Câu 2: Một máy cày hoạt động với công suất 800W, trong 6 giờ máy đó đã thực hiện được một
công bằng bao nhiêu ?
a) 4800J b) 133,33J c) 17280kJ d) 288kJ
Câu 3: Quả táo đang ở trên cây, năng lượng của quả táo thuộc dạng nào ?
a) Thế năng đàn hồi c) Động năng
b) Thế năng hấp dẫn d) Không có năng lượng
Câu 4: Nhận xét nào sau đây là sai ?
Cấu 3: Một người chạy từ chân dốc tới đỉnh dốc với vận tốc không đổi. Trong khi chạy cơ năng
của người đó có thay đổi không ? Vì sao ?
Câu 4: Một học sinh rout nước từ phích vào cốc, cơ năng của dòng nước tồn tại ở dạng nào ?
Câu 5: Một đoàn tàu hỏa chuyển động đều với vận tốc 36km/h. Đầu máy phải thắng một lực cản
ằng 0,005 trọng lượng của đoàn tàu. Biết công suất đầu máy là 750kW. Xác đònh khối lượng
đoàn tàu ?
Tuần : Ngày soạn : 05/02/2008
Tiết : Ngày kiểm tra :
Họ tên học sinh:
Lớp: 8A Đề kiểm tra 45 phút công nghệ 8
Điểm Nhận xét
A. Trắc nghiệm: ( CHỌN CÂU ĐÚNG NHẤT )
Câu 1: Đặc trưng của vật liệu dẫn điện về mặt cản trở dòng điện chạy qua là gì?
a) Điện trở b) Điện trở suất c) Công suất d) Công
Câu 2: Vật liệu dẫn điện tốt nhất là :
a) Đồng b) Nhôm c) Hợp kim pheroniken
Câu 3: Sợi đốt của dây tóc bóng đèn được làm bằng :
a) Nicrôm b) Amian c) Anico d) Vônfram
Câu 4: Đèn huỳnh quang có đặc điểm gì ?
a) Phát ra ánh sáng liên tục c) Hiệu suất phát quang thấp
b) Tuổi thọ thấp d) Hiện tượng nhấp nháy
Câu 5: Đèn Compac huỳnh quang có hiệu suất phát quang gấp may lần đèn sợi đốt ?
a) 3 lần b) 2 lần c) 4 lần d) 5 lần
Câu 6: Dây nikencrom thường được dùng làm dây đốt nóng cho đồ dùng nào dưới đây?
a) Bàn là điện b) Bóng đèn huỳnh quang c) Bóng đèn sợi đốt
Câu 7: Động cơ điện một pha dùng trong đồ điện gia đình có công suất như thế nào ?
a) Lớn b) Nhỏ c) Cả a và a
Câu 8: Động cơ điện một pha hoạt động dựa vào tác dụng nào của dòng điện ?
a) Tác dụng nhiệt b) Tác dụng hoá học c) Tác dụng từ
Câu 9: Một máy biến áp có N
nhiêu ?
Câu 2: Một cuộn day đồng có khối lượng 500kg, khối lượng riêng của đồng là 8900kg/m
3
, điện
trở suất của đồng là 1,67.10
-8
Ωm, điện trở của day đồng là 10Ω. Hỏi dây có chiều dài và đường
kính là bao nhiêu ? ( 2điểm )
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ 2
VẬT LÝ 6.
NĂM HỌC: 2006-2007
Đề:
I.Trắc nghiệm:
A.Khoanh tròn vào đáp án đúng:
1.Các câu sau, câu nào không đúng
a.Ròng rọc cố định có tác dụng làm đổi hướng của lực
b.Ròng rọc cố định có tác dụng làm đổi độ lớn của lực
c. Ròng rọc động có tác dụng làm đổi độ lớn của lực
d. Ròng rọc động có tác dụng làm đổi hướng của lực
2.Hiện tượng nào sau xảy ra khi nung nóng một lượng chất lỏng
a.Thể tích của chất lỏng tăng c.Trọng lượng của chất lỏng tăng
b. Thể tích của chất lỏng giảm d.Khối lượng của chất lỏng tăng
3.Mỗi độ trong …………bằng một độ trong nhiệt giai Xenxiut
a. nhiệt giai Farenhai c. nhiệt giai Kenvin
b. nhiệt kế thủy ngân d. nhiệt kế rượu
4.Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ nhiều tới ít sau, cách sắp xếp nào đúng:
a. Khí ôxi, sắt, rượu. b. Rượu, khí ôxi, sắt
c. Khí ôxi, rượu, sắt d. Rượu, sắt, khí ôxi
B.Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
1.Nhiệt kế y tế dùng để đo…………Nhiệt kế rượu dùng để đo…………...
C.Câu ghép đôi: (1 điểm)
1-D 2-A 3-B 4-C
D.Trong các câu sau câu nào đúng, câu nào sai: (1 điểm)
1- Đ 2- S 3-Đ 4-Đ
II.Tự luận:
1. 50
0
C = 0
0
C + 50
0
C = 32
0
F + 50*1.8
0
F = 122
0
F (2 điểm)
2. Không. Vì thể tích thủy ngân trong hai nhiệt kế tăng lên như nhau, nên trong ống thuỷ tinh có
tiết diện nhỏ mực thuỷ ngân sẽ dâng cao hơn. (2 điểm)
3. *Nhiệt độ tăng: không khí trong bình nở ra, đẩy mực nước xuống
*Nhiệt độ giảm: không khí trong bình co lại, mực nước sẽ dâng lên trong bình. (2 điểm)
ĐỀ THI HỌC KÌ 2
VẬT LÝ 6. NĂM HỌC: 2006-2007
I.Trắc nghiệm:
A.Khoanh tròn vào đáp án đúng
1. Để nâng một
vật nặng có khối
lượng 30kg, ta
F
2. Quả bóng bàn bị bẹp nhúng vào nước nóng thì phồng lên
3. Tốc độ bay hơi phụ thuộc vào nhiệt độ, gió, diện tích mặt thoáng của chất lỏng
II. Tự luận
1. Hãy tính xem: 40
o
C = ?
o
F
2. Những ngày trời nóng gắt, để xe đạp ngoài nắng, xe hay bị xẹp lốp, thậm chí nổ lốp, em hãy giải
thích tại sao?
3. Sau đây là bảng theo dõi sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của một chất được đun nóng liên tục
Thời gian ( phút ) 0 2 4 6 8 10 12 14 16
Nhiệt độ (
o
C ) 20 30 40 50 60 70 80 80 80
a. Vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian
b. Có hiện tượng gì xảy ra từ phút 12 đến phút 16 ?
chất tồn tại ở những thể nào?
c. Chất lỏng này có tên gọi là gì ?
ĐÁP ÁN THI HỌC KÌ 2
VẬT LÝ 6.( 2006-2007)
I. Trắc nghiệm ( 3 đ )
A. 1.b 2.d 3.c
B. 1. Thể tích
2. Đông đặc
3. Gây ra lực rất lớn
C. 1+b 2+a 3+c
D. 1-S 2- Đ 3- Đ
II.