1
SỞ LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỈNH BÌNH DƯƠNG
TRƯỜNG TRUNG CẤP NGHỀ VIỆT – HÀN BÌNH DƯƠNG
CHƯƠNG TRÌNH DẠY NGHỀ
TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ
KỸ THUẬT SỬA CHỮA, LẮP RÁP MÁY TÍNH
Bình Dương - Năm 2013
2
SỞ LĐTB & XH TỈNH BÌNH DƯƠNG
TRƯỜNG TCN VIỆT – HÀN BD
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CHƯƠNG TRÌNH DẠY NGHỀ TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ
________________
Tên nghề: Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính
Mã nghề: 40480101
Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề
Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương;
(Tốt nghiệp Trung học cơ sở thì học thêm phần văn hoá phổ thông theo quy định
của Bộ Giáo dục và đào tạo);
Số lượng môn học, mô đun đào tạo: 29
Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Bằng tốt nghiệp Trung cấp nghề,
I. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO:
1. Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp:
+ Tự giác học tập để nâng cao trình độ, hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao;
vận dụng được những kiến thức đã học để tu dưỡng, rèn luyện trở thành người lao
động có lương tâm nghề nghiệp, chủ động, sáng tạo, có ý thức trách nhiệm cao; có
lối sống khiêm tốn giản dị, trong sạch lành mạnh, có tác phong công nghiệp.
- Thể chất, quốc phòng:
+ Phân biệt được kiến thức, kỹ năng cơ bản và phương pháp tập luyện về thể
dục thể thao nhằm bảo vệ và tăng cường sức khỏe, nâng cao thể lực để học tập, lao
động trong lĩnh vực nghề nghiệp;
+ Mô tả được kiến thức, kỹ năng cơ bản trong chương trình Giáo dục quốc
phòng - An ninh;
+ Có ý thức tổ chức kỷ luật và tự giác trong thực hiện nghĩa vụ bảo vệ Tổ
quốc.
- Chính trị, đạo đức:
+ Có nhận thức đúng về đường lối xây dựng và phát triển đất nước, hiến pháp
và pháp luật, ý thức được trách nhiệm của bản thân về lao động, tác phong, luôn
vươn lên và tự hoàn thiện;
+ Có trách nhiệm, thái độ ứng xử, giải quyết vấn đề nghiệp vụ hợp lý.
- Thể chất và quốc phòng
+ Có sức khoẻ, lòng yêu nghề, có ý thức đầy đủ với cộng đồng và xã hộ;.
+ Có nhận thức đúng về đường lối xây dựng phát triển đất nước, chấp hành
Hiến pháp và Pháp luật, ý thức được trách nhiệm của bản thân về lao động quốc
phòng.
3. Cơ hội việc làm:
− Làm việc tại các doanh nghiệp có trang bị hệ thống máy tính, các thiết bị
văn phòng; các toà nhà có trang bị hệ thống máy tính; các công ty chuyên kinh
doanh máy tính và các thiết bị công nghệ thông tin, hãng sản xuất, bảo trì máy
tính, thiết bị, linh kiện máy tính;
4
III. DANH MỤC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO BẮT BUỘC, THỜI GIAN
VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN:
Mã
MH,
MĐ
I
MH 01
MH 02
Tên môn học, mô đun
Các môn học chung
Chính trị
Pháp luật
Thời gian đào tạo (giờ)
Trong đó
Tổng
Lý
Thực
Kiểm
số
thuyết
hành
tra
210
109
89
12
30
28
MĐ 21
MĐ 22
MĐ 23
Giáo dục thể chất
Giáo dục quốc phòng- An ninh
Tin học
Ngoại ngữ (Anh văn)
Các môn học, mô đun đào tạo
nghề bắt buộc
Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ
sở
Anh văn chuyên ngành
An toàn vệ sinh công nghiệp
Tin học văn phòng
Internet
Lập trình căn bản
Kiến trúc máy tính
Kỹ thuật đo lường
Kỹ thuật điện tử
Các môn học, mô đun chuyên
môn nghề
Kỹ thuật xung số
Lắp ráp và cài đặt máy tính
Xử lý sự cố phần mềm
Mạng máy tính
Sửa chữa máy tính
Sửa chữa bộ nguồn
Kỹ thuật sửa chữa màn hình
Sửa chữa máy in và thiết bị
126
570
233
293
44
60
30
90
45
90
90
45
120
1125
28
18
20
15
28
56
28
40
329
20
54
43
16
43
56
74
62
28
82
40
72
10
10
8
8
10
4
10
135
43
82
10
Tổng
chọn
Lý
Thực
Kiểm
số
thuyết
hành
tra
150
48
92
10
Sửa chữa máy tính nâng cao
100
32
60
8
Quản trị mạng 1
150
30
110
10
Đồ họa ứng dụng
60
36
20
4
Cơ sở dữ liệu
90
Văn hoá Trung học phổ thông
Viết, trắc nghiệm
đối với hệ tuyển sinh Trung học
cơ sở
Viết
Kiến thức, kỹ năng nghề:
Vấn đáp
- Lý thuyết nghề
- Thực hành nghề
* Mô đun tốt nghiệp (tích hợp
lý thuyết với thực hành)
Bài thi thực hành
Thời gian thi
Không quá 120 phút
Không quá 60 phút (40
phút chuẩn bị và 20
phút trả lời/)
Theo quy định của Bộ
Giáo dục và đào tạo
Không quá 180 phút
Không quá 60 phút (40
phút chuẩn bị và 20
phút trả lời/)
Không quá 24 giờ
Bài thi tích hợp lý Không quá 24 giờ
thuyết và thực
Thời gian
5 giờ đến 6 giờ; 17 giờ đến
18 giờ hàng ngày
Qua các phương tiện thông tin đại chúng
Ngoài giờ học hàng ngày
Sinh hoạt tập thể
19 giờ đến 21 giờ (một
buổi/tuần)
Hoạt động thư viện
Ngoài giờ học, học sinhcó thể đến thư viện Tất cả các ngày làm việc
đọc sách và tham khảo tài liệu
trong tuần
4
Vui chơi, giải trí và các hoạt động đoàn Đoàn thanh niên tổ chức các
thể
buổi giao lưu, các buổi sinh
hoạt vào các tối thứ bảy, chủ
nhật
5
Thăm quan, dã ngoại
- Đọc hiểu các tài liệu đọc thêm bằng tiếng Anh và tóm tắt nội dung chính của tài
liệu;
- Nắm được vốn từ vựng và ngữ pháp cơ bản của chuyên ngành CNTT.
- Mạnh dạn trong giao tiếp Anh ngữ chuyên ngành Công nghệ thông tin.
- Tự tin khi đọc và nghiên cứu tài liệu tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ thông
tin.
III. NỘI DUNG MÔN HỌC:
1. Nội dung tổng quát và phân phối thời gian:
Thời gian
Số
TT
I
Tên chương mục
Tổng
số
Lý
thuyết
Thực hành
Bài tập
Section 1: Computers today
computer applications
- Match
the
pictures:
Interacting
with
your
computer.
About the keyboard.
Reading
Language work:
- Describing function
- Using the Present Simple
- Used to + Inf / Used for + Ving
- Emphasizing the function
Section 3: Storage devices
HARD DRIVES
- Before you read.
- Reading.
- Follow-up: A hard disk
advertisement.
- Vocabulary
OPTICAL
BREAKTHROUGH
- Warm up
- Reading
- Speaking
- Crossword
Section 4: Basic software
OPERATING SYSTEM
- Warm-up
- Reading
8
- Puzzle
- Language
work:
Requirements: Need to, have
to, must ……
- Writing
V
Section 5: Creative oftware
graphics and design
- Warm-up
- Reading:
- More about graphics.
- Language work: Gerunds (ing nouns)
MULTIMEDIA.
- Multimedia is here!
- Reading.
- Language work: If – Clause
- Multimedia on the web
VI Section 6: Programing
- Warm-up
- Reading:
- Language work: Infinitive
constructions
VII Section 7: Computer
tomorrow lans and wans
- Warm-up:
- Reading:
- Language
work:
worldwide
communications
- Speaking:
- Writing:
Revision + final Test
2
2
Tổng giờ
60
28
28
4
* Ghi chú: Thời gian kiểm tra lý thuyết được tính vào giờ lý thuyết, kiểm tra thực
hành được tính bằng giờ thực hành.
2. Nội dung chi tiết:
Bài mở đầu: Computers today computer applications
Mục tiêu:
- Làm quen các từ vựng thường dùng trong máy tính.
- Rèn luyên cách phát âm đúng các từ vựng chuyên ngành Công nghệ thông
tin.
1. Computer applications
Thời gian: 3 giờ
1.1. Match the pictures: Vocabulary
1.2. Language work: The Passive
1.3. Reading:
1.4. Other applications
2. Buying a computer
Thời gian: 3 giờ
2.1. Before you
2.2. Listening
- Đọc hiểu các tài liệu nói về thiết bị lưu trữ dữ liệu
- Tính chính xác trong phát âm Anh ngữ.
- Thay đổi thói quen dùng phiên âm tiếng Việt khi gọi tên các thiết bị lưu trữ
- Tự tin khi đọc tài liệu hay phát âm thiết bị lưu trữ bằng Anh ngữ.
1. Hard drives
1.1. Before you read.
1.2. Reading.
1.3. Follow-up: A hard disk advertisement.
1.4. Vocabulary
2. Optical breakthrough
2.1. Warm up
2.2. Reading
2.3. Speaking
2.4. Crossword
Thời gian: 4 giờ
Thời gian: 4 giờ
Chương 3: Basic software
Mục tiêu:
- Hiểu được các từ vựng dùng để nói về các hệ điều hành, về cơ sở dữ liệu
- Đọc hiểu các tài liệu nói về hệ điều hành, về cơ sở dữ liệu
- Rèn luyện tính chính xác trong phát âm Anh ngữ.
- Tự tin khi đọc tài liệu liên quan đến phần mềm bằng Anh ngữ.
14
1. Operating system
2.1. media is here!
2.2. Reading.
2.3. Laguage work: If – Clause
2.4. Multimedia on the web
Chương 5: Programming
Mục tiêu:
- Hiểu được các từ vựng dùng để nói về lập trình.
- Tự tin để đọc hiểu các tài liệu liên quan lập trình.
15
1. Warm-up
2. Reading:
3. Language work: Infinitive constructions
Thời gian: 2 giờ
Thời gian: 2 giờ
Thời gian: 4 giờ
Chương 6: Computer tomorrow
Mục tiêu:
- Hiểu được các từ vựng dùng để nói về máy tính trong tương lai
- Đọc hiểu các tài liệu nói về máy tính trong tương lai
- Tự tin, chính xác khi đọc các tạp chí về sự phát triển của máy tíanh
1.
2.
3.
4.
5.
V. PHƯƠNG PHÁP VÀ NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ:
- Về kiến thức: Được đánh giá qua bài kiểm tra viết, trắc nghiệm đạt được các yêu
cầu sau:
16
+ Trình bày được cấu trúc của máy tính và các chức năng của nó;
+ Sử dụng các từ viết tắt khi nói về máy tính và cơ sở dữ liệu, hệ quản trị
CSDL.
+ Xây dựng các từ mới bằng cách sử dụng tiếp đầu ngữ, đuôi từ và ghép từ.
- Về kỹ năng: Đánh giá kỹ năng thực hành của học sinh trong bài thực hành Anh
văn đạt được các yêu cầu sau:
+ Phân biệt các thiết bị ngoại vi (vào ra): Bàn phím, màn hình, máy in, ổ đĩa,
và các thành phần bên trong máy tính.
+ Nói về mạng máy tính và ứng dụng;
+ Trao đổi với khách hàng về lĩnh vực CNTT.
- Về thái độ:
+ Nghiêm túc và tự giác trong học tập.
VI. HƯỚNG DẪN CHƯƠNG TRÌNH:
1. Phạm vi áp dụng chương trình:
- Chương trình môn học được sử dụng để giảng dạy cho học sinh trình độ Trung
cấp nghề
2. Hướng dẫn một số điểm chính về phương pháp giảng dạy môn học:
- Giải thích các từ vựng mới;
- Đọc qua nội dung bài học;
- Phát vấn các câu hỏi;
- Cho học sinh nghe một nội dung cụ thể và nêu câu hỏi để học sinh trả lời;
- Phân nhóm cho các học sinh trao đổi với nhau, trình bày theo nhóm;
- Dịch tài liệu chuyên ngành(khoản 10 trang).
3. Những trọng tâm chương trình cần chú ý:
II. MỤC TIÊU MÔN HỌC:
- Nắm được các kiến thức căn bản về an toàn lao động
- Nắm được các biện pháp phòng chống cháy nổ, sét, bão lụt, giật điện, an toàn
dữ liệu
- Vệ sinh thiết bị, máy móc đúng tiêu chuẩn
- Bình tĩnh, tự tin khi thao tác trên các thiết bị điện, điện tử.
- Cẩn thận khi tiếp xúc với các công việc có độ nguy hiểm cao.
III. NỘI DUNG MÔN HỌC:
1. Nội dung tổng quát và phân phối thời gian:
Số
TT
I
Tên chương mục
Bảo hộ lao động
Khái niệm chung
Nội dung BHLĐ và những quan
điểm trong BHLĐ
Hệ thống pháp luật và những quy
định về BHLĐ
Quản lý nhà nước về BHLĐ
Tổng
số
6
1
2
Thời gian
II
Vệ sinh lao động trong sản xuất
8
1
1
5
1
1
3
0
0
2
2
0
4
1
3
III Kỹ thuật an toàn và băng bó
vết thương
1
1
2
Kỹ thuật an toàn điện và thiết
bị mạng
8
5
3
Tác hại của dòng điện
Các dạng tai nạn điện
Kỹ thuật an toàn điện
Các thiết bị mạng và đặc điểm
Cấp cứu người bị điện giật
1
1
3
2
1
1
1
2
1
2
* Ghi chú: Thời gian kiểm tra lý thuyết được tính vào giờ lý thuyết, kiểm tra thực
hành được tính bằng giờ thực hành.
2. Nội dung chi tiết:
Bài mở đầu: Bảo hộ lao động
Mục tiêu:
- Sử dụng được các thiết bị bảo hộ lao động.
- Biết chính sách bảo hộ lao động.
20
1.
Khái niệm chung
1.1. Mục đích ý nghĩa, tính chất của công tác Bảo hộ lao
động (BHLĐ)
1.1.1. Mục đích
1.1.2. Ý nghĩa
1.1.3. Tính chất
1.2. Nội dung công tác bảo hộ lao động
1.3. Nội dung khoa học kỹ thuật
1.4. Nội dung về pháp luật BHLĐ
2.
Nội dung bảo hộ lao động và những quan điểm trong
bảo hộ lao động
3.
Hệ thống pháp luật và những quy định về bảo hộ lao
động
4.
Quản lý nhà nước về bảo hộ lao động
Thời gian: 4 giờ
21
-
Vận dụng tốt các biện pháp chủ yếu của kỹ thuật an toàn
Thực hiện tốt các thao tác băng bó vết thương
Rèn luyện tính khéo léo, cẩn thận
Ý thức, trách nhiệm tương trợ, giúp đỡ nhau trong cộng đồng.
1. Các nguyên nhân gây chấn thương
1.1. Khái niệm
1.2. Các yếu tố và nguyên nhân gây tai
nạn
1.3. Những biện pháp của kỹ thuật an
toàn
2. Các biện pháp và kỹ thuật an toàn cơ
bản
3. Sơ cấp cứu khi bị chấn thương
3.1. Nguyên tắc chung sơ cấp cứu
3.2. Các bước sơ cấp cứu
4. Kỹ thuật băng bó vết thương
Thời gian: 1 giờ
Thời gian: 1 giờ
Thời gian: 2 giờ
Thời gian: 3 giờ
IV. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH:
- Vật liệu:
+ Slide và máy chiếu
+ Giấy A4, các loại giấy
+ Các hình vẽ
- Dụng cụ và trang thiết bị:
+ Máy chiếu
+ Các trang thiết bị bảo hộ lao động: áo bảo hộ, ủng, nón bảo hộ lao động,
găng tay,…
+ Các trang thiết bị sơ cấp cứu: bông băng, gạc,…
- Học liệu:
+ Bộ tranh bằng giấy phim trong dùng để hướng dẫn sơ cứu.
+ Tài liệu hướng dẫn môn học An toàn vệ sinh công nghiệp.
+ Tài liệu hướng dẫn bài học và bài tập thực hành môn An toàn vệ sinh công
nghiệp
+ Giáo trình Môn An toàn vệ sinh công nghiệp.
- Nguồn lực khác:
+ Cho học sinh tham quan, thực tế về an toàn vệ sinh công nghiệp
V. PHƯƠNG PHÁP VÀ NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ:
- Về kiến thức: Được đánh giá qua bài kiểm tra viết, trắc nghiệm đạt được các yêu
cầu sau:
+ Nắm vững các nhân tố ảnh hưởng sức khoẻ người lao động
+ Sử dụng được các thiết bị bảo hộ lao động.
+ Biết chính sách bảo hộ lao động.
+ Nắm vững các nhân tố ảnh hưởng sức khoẻ người lao động
+ Nắm vững cách bảo vệ và phòng chống bệnh nghề nghiệp
+ Nắm vững các yếu tố và nguyên nhân gây ra tai nạn
+ Vận dụng tốt các biện pháp chủ yếu của kỹ thuật an toàn
+ Nắm vững các nguyên tắc an toàn dữ liệu dữ liệu
nghề
24
CHƯƠNG TRÌNH MÔ ĐUN BẮT BUỘC
Tên mô đun: Tin học văn phòng
Mã số mô đun: MĐ 09
25
CHƯƠNG TRÌNH MÔ ĐUN ĐÀO TẠO
TIN HỌC VĂN PHÒNG
Mã số mô đun: MĐ 09
Thời gian mô đun: 90 giờ;
(Lý thuyết 20 giờ; Thực hành 70 giờ)
I. VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔ ĐUN:
- Vị trí:
+ Mô đun được bố trí sau khi học sinh học xong các môn học chung, Anh
văn chuyên ngành. Trước các môn học/mô đun đào tạo chuyên môn
nghề.
- Tính chất:
+ Là mô đun cơ sở bắt buộc.
II. MỤC TIÊU MÔ ĐUN:
- Soạn thảo được các văn bản theo đúng tiêu chuẩn, quy cách trình bày văn
bản.
- Sử dụng thành thạo phần mềm soạn thảo văn bản (Microsoft Word) để tạo
các tài liệu đạt tiêu chuẩn văn phòng.
- Sử dụng thành thạo phần mềm bảng tính (Microsoft Excel) để tạo lập, biểu
diễn các kiểu dữ liệu: số, chuỗi ký tự, thời gian, biểu đồ...
Lý
thuyết
20
8
2
8
20
6
6
20
4
1
1
2
6
1
1
4
Kiểm Tra*
(LT hoặc
TH)
14
2
6
1
1