UBND TỈNH PHÚ YÊN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ PHÚ YÊN
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CHƯƠNG TRÌNH NGHỀ
TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP
NGHỀ KỸ THUẬT SỬA CHỮA, LẮP RÁP MÁY TÍNH
Ngày
(Ban hành kèm theo Quyết định số .....331............... /QĐ- CĐN
tháng
năm 2008 của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng nghề tỉnh Phú Yên)
Phú Yên - Năm 2008
UBND TỈNH PHÚ YÊN
TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ PHÚ YÊN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CHƯƠNG TRÌNH NGHỀ TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP
NGHỀ KỸ THUẬT SỬA CHỮA, LẮP RÁP MÁY TÍNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 331 /QĐ- CĐN
Ngày 15 tháng 07 năm 2008 của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng nghề tỉnh Phú Yên)
_________________
pháp luật, ý thức được trách nhiệm của bản thân về lao động, tác phong, luôn vươn
lên và tự hoàn thiện.
- Có trách nhiệm, thái độ ứng xử, giải quyết vấn đề nghiệp vụ hợp lý.
Thể chất và quốc phòng:
- Có sức khoẻ tốt, lòng yêu nghề, có ý thức đầy đủ với cộng đồng và xã hội.
- Có nhận thức đúng về đường lối xây dựng phát triển đất nước, chấp hành hiến
pháp và pháp luật, ý thức được trách nhiệm của bản thân về lao động quốc phòng.
Trang 1
2. THỜI GIAN CỦA KHOÁ HỌC VÀ THỜI GIAN THỰC HỌC
2.1. Thời gian của khoá học và thời gian thực học :
- Thời gian đào tạo: 2 năm
- Thời gian học tập: 90 tuần
- Thời gian thực học : 2580 h
- Thời gian ôn, kiểm tra hết môn và thi: 210 h; Trong đó thi tốt nghiệp: 90 h
2.2. Phân bổ thời gian thực học:
-
Thời gian học các môn học chung: 210 h
Thời gian học các môn học, mô đun đào tạo nghề: 2370 h
+ Thời gian học theo chương trình khung : 1745 h;
+ Thời gian học chương trình bổ sung: 625 h
+ Thời gian học lý thuyết: 705 h ;
+ Thời gian học thực hành: 1660 h.
3. DANH MỤC CÁC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO, THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔ
THỜI GIAN; ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO
TẠO NGHỀ.
3.1. Danh mục các môn học, mô đun đào tạo nghề
Mã
Internet
I
Thời gian của môn
học, mô đun (giờ)
Trong đó
Năm 1
HK1
Tổng
số
LT
TH
210
30
15
30
45
30
60
2370
135
30
15
40
15
80
30
40
LT
TH
25
35
15
10
15
60
35
15
15
30
LT
MH 12
Kỹ thuật điện tử
125
45
80
MH 13
MH 14
Ngôn ngữ lập trình
Kiến trúc máy tính
Các môn học, mô
đun chuyên ngành
Mạng máy tính
Kỹ thuật xung số
75
90
1735
30
45
435
45
30
15
30
45
80
80
An toàn vệ sinh CN
MH 15
MH 16
HK2
30
15
MH 10
II.2
Năm 2
45
135
45
90
45
90
MĐ 20
Sửa chữa bộ nguồn
60
30
30
MĐ 21
Kỹ thuật sửa chữa
màn hình
Sửa chữa máy in và
thiết bị ngoại vi
125
30
105
30
105
MĐ 25*
Thiết kế, lắp đặt và
khắc phục sự cố mạng
Thiết kế WEBSITE
Phần mềm chẩn đoán
và các tiện ích khác
130
25
105
25
105
140
140
30
45
30
30
260
Số tuần
28
76
Tổng số tuần / HK
48
260
20
30
110
120
20
60
305 325 190
19
Chú thích :
- Thời gian học chương trình khung là thời gian học theo chương trình khung
BLĐTBXH ban hành.
- MĐ xx* là những mô đun được xây dựng bổ sung.
3. 2. Đề cương chi tiết chương trình môn học, mô đun đào tạo nghề
(Nội dung chi tiết được kèm theo tại phụ lục )
4. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH NGHỀ TRÌNH ĐỘ TCN ĐỂ XÁC
ĐỊNH CHƯƠNG TRÌNH DẠY NGHỀ
4.1. Hướng dẫn xác định thời gian cho các môn học, mô đun đào tạo nghề:
- Tổng số giờ môn học/mô đun xây dựng bổ sung: 625 giờ (chiếm tỷ lệ
26,4 ).
- Ngoài các môn học/mô đun đào tạo theo chương trình khung của Bộ LĐTBXH nêu
trong mục 3, trường xây dựng các môn học/mô đun đào tạo bổ sung được ký hiệu
MĐ xx* .
4.2. Hướng dẫn xác định chương trình chi tiết của các môn học, mô đun đào
tạo nghề trong chương trình dạy nghề của trường
Chương trình chi tiết của các môn học, môđun đã có trong chương trình nghề này chỉ
quy định chi tiết đến tên các bài học. Trên cơ sở đó các khoa có thể tự xây dựng
Trang 3
4.3. Hướng dẫn kiểm tra sau khi kết thúc môn học, mô đun đào tạo nghề và
hướng dẫn thi tốt nghiệp
4.3.1. Kiểm tra kết thúc môn học, mô đun đào tạo nghề
Hình thức kiểm tra hết môn: Viết ,vấn đáp, trắc nghiệm, bài tập thực hành
Thời gian kiểm tra : - Lý thuyết không quá 120 phút
- Lý thuyết nghề
Viết hoặc vấn đáp
Không quá 180 phút
2
hoặc trắc nghiệm
- Thực hành nghề
Thực hành trên
Không quá 24 giờ
thiết bị
- Lý thuyết nghề là các câu hỏi tổng hợp các môn học/ Mô-đun chuyên ngành
- Thực hành nghề hoàn thành sản phẩm hoặc 1 công đoạn sản phẩm trong thời
gian từ 8 giờ đến 24 giờ
4.4. Hướng dẫn xác định thời gian và nội dung cho các hoạt động giáo dục ngoại
khoá nhằm đạt được mục tiêu giáo dục toàn diện:
Trang 4
- Để học sinh có nhận thức đầy đủ về nghề nghiệp đang theo học, trường có thể
bố trí tham quan một số cơ sở doanh nghiệp sản xuất kinh doanh phù hợp với nghề
đào tạo.
- Tuỳ theo tình hình thực tế của lớp học và hoạt động của các doanh nghiệp
Trường có thể bố trí cho HS hoạt động ngoại khoá theo từng thời điểm khác nhau.
- Thời gian tham quan, thực nghiệm ngoại khoá được tính ngoài thời gian đào tạo
chính khoá.
4.5. Các chú ý khác:
- Bảng danh mục môn học, môđun đào tạo tại mục 3 chương trình nghề này là
của khóa học trình độ trung cấp nghề 02 năm đối tượng tuyển sinh tốt nghiệp trung
học phổ thông.
TỪ VIẾT TẮT
NỘI DUNG
AccUser
ACPI
(Account User) Tài khoản người dùng
(Advanced Configuration and Power Interface) Cấu hình cao cấp
và giao diện nguồn.
AD
(Active Directory) Hệ thống thư mục tích cực, có thể mở rộng và
tự điều chỉnh giúp cho người quản trị có thể quản lý tài nguyên trên
mạng một cách dễ dàng.
ADSL
(Asymmetric Digital Subscriber Line) Đường thuê bao bất đối
xứng kết nối băng thông rộng.
AGP
APM
ARP
(Accelerated Graphics Port) Cổng tăng tốc đồ họa.
(Advanced Power Manager) Quản lý nguồn cao cấp (tốt) hơn.
(Address Resolution Protocol) Giao thức chuyển đổi từ địa chỉ
Logic sang địc chỉ vật lý.
CPU
CSMA/CD
(Computer Programmer) Người lập trình máy tính.
(Central Procesing Unit) Đơn vị xử lí trung tâm trong máy tính.
(Carrier Sense Multiple Access with Conllision Detection) Giao
thức truyền tin trên mạng theo phương thức lắng nghe đường
truyền mạng để tránh sự đụng độ.
DAC
(Digital to Analog Converted) Bộ chuyển đổi từ tín hiệu sang tín
hiệu Analog.
DC
DFS
(Domain Controller) Hệ thốnng tên miền.
(Distributed File System) Hệ thống quản lý tập tin luận lý, quản lý
các Share trong DC.
DHCP
(Dynamic Host Configuration Protocol) Hệ thống giao thức cấu
hình IP động.
DNS
(Domain Name System) Hệ thống phân giải tên miền thành IP và
IAP
ICP
(Input/Output) Cổng nhập /xuất.
(Interet Access Provider) Nhà cung cấp cổng kết nối Internet.
(Internet Content Provider) Nhà cung cấp nội dung thông tin trên
Internet.
(Internet Connection Sharing) Chia sẽ kết nối Internet.
(Information Communication Technology) Ngành công nghệ thông
tin, truyền thông.
ICS
ICT
ID
IE
IEEE
(Identity) Cơ sở để nhận dạng.
(Internet Explorer) Trình duyệt Web “ Internet Explorer” của
Microsoft.
(Institute of Electrical and Electronics Engineers) Học viện của các
Kỹ Sư Điện và Điện Tử.
IP
ISA
ISAServer
(Internet Protocol) Giao thức giao tiếp mạng Internet.
(Industry Standard Architecture) Là một cổng giao tiếp.
(Internet Security & Acceleration Serverr) Chương trình hổ trợ
MS–Dos
(Microsoft Disk Operating System) Hệ điều hành đơn nhiệm đầu
tiên của Microsoft (1981), chỉ chạy được một ứng dụng tại một
thời điểm thông qua dòng lệnh.
MSN
NIC
NTFS
(Microsoft Network) Dịch vụ tin nhắn qua mạng Microsoft.
(Netword Interface Card) Card giao tiếp mạng.
(New Technology File System) Hệ thống tập tin theo công nghệ
mới, công nghệ bảo mật hơn dựa trên nền tảng là Windows NT.
OS
OSI
(Operating System) Hệ điều hành máy tính.
(Open System Interconnection) Mô hình liên kết hệ thống mở
chuẩn hóa quốc tế.
OSSupport
OU
PATA
PC
PCI
(Operating System Support) Hệ điều hành được hỗ trợ.
(Organization Unit) Đơn vị tổ chức trong AD.
ROM
RPM
S/P
SAM
SATA
(Serial Advanced Techology Attachment) Chuẩn truyền dữ liệu
theo dạng nối tiếp.
SCSI
(Small Computer System Interface) Giao diện hệ thống máy tính
nhỏ giao tiếp sử lý nhiều nhu cầu dữ liệu cùng một lúc.
SDRAM
SMS
(Synchronous Dynamic Random Access Memory) Ram đồng bộ.
(Short Message Service) Hệ thống tin nhắn ngắn nhắn dưới dạng
ký tự qua mạng điện thọai.
SMTP
(Simple Mail Transfer Protocol) Giao thức dùng để gưởi Mail từ
Mail Client đến Mail Server.
SQL
Wi–Fi
WWW
(Wide Area Netword) Mạng máy tính diện rộng.
(Wireless Fidelity) Kỹ thuật mạng không dây.
(World Wide Web) Hệ thống Web diện rộng toàn cầu.
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT
PHẦN MÔ ĐUN ĐÀO TẠO
THEO CHƯƠNG TRÌNH KHUNG CỦA BỘ LĐTBXH
***
CÁC MÔN HỌC, MÔ ĐUN KỸ THUẬT CƠ SỞ
MH 05
MH 07
MĐ 08
MĐ 09
MH 10
MH 11
MH 12
MH 13
MH 14
Tin học đại cương
Anh văn chuyên ngành
Tin học văn phòng
Internet
An toàn vệ sinh CN
Kỹ thuật đo lường
Thực hành
TT
(LT hoặc
số
thuyết
Bài tập
TH)
1 Điện toán cơ bản
12
5
6
1
2 Hệ điều hành
10
4
6
*
3 Hệ điều hành Windows
25
9
16
*
4 Phòng và chống Virus
6
2
4
*
5 Ngôn ngữ lập trình TURBO 22
10
12
0.5
0.5
2 Khái niệm tin học và máy tính
0.5
3
4
5
6
Các hệ đếm
Các thành phần cơ bản của máy
tính
Chương trình phần mềm
Các ứng dụng trong tin học
Tổng cộng
3
1.5
1,5
0,5
1
1
1.5
5
12
số
thuyết
Bài tập
TH)
2
1
1
1 Giới thiệu hệ điều hành
2
1
1
2 Hệ điều hành MS - DOS
2
1
1
3 Hệ thống quản lý file
5
1
2
1
4 Chương trình bat, tập tin
config.sys
Tổng cộng
10
4
5
1
Chương 3: Hệ điều hành Windows
Mục tiêu :
- Sử dụng hệ điều hành Windows thành thạo
2
4
3
9
2
4
8
14
Kiểm tra*
(LT hoặc
TH)
2
2
- Tìm kiếm, phân loại, xác định, phòng chống và diệt được những virus trên máy vi
tính
Nội dung:
Thời gian
Số
Kiểm tra*
Tên chương mục
Tổng
Lý
Thực hành
TT
(LT hoặc
Tên chương mục
Tổng
Lý
Thực hành
TT
(LT hoặc
số
thuyết
Bài tập
TH)
1
Giới thiệu
1
1
2
Các kiểu dữ liệu
1
1
3
Khai báo biến, hằng, biểu thức,
6
2
4
câu lệnh
4
Lệnh nhập và xuất dữ liệu
6
2
4
5
+ Phòng học thực hành phải đầy đủ các phần mền ứng dụng.
V. PHƯƠNG PHÁP VÀ NỘI DUNG ĐÁNG GIÁ:
* Về kiến thức:
Được đánh giá qua bài kiểm tra viết, trắc nghiệm đạt được các yêu cầu sau:
Hiểu được công dụng của hệ điều hành windows.
Nắm vững cơ chế hoạt động của virus, cách phòng chống Virus trên máy
tính.
Hiểu được các kiểu dữ liệu, các hằng, biến, biểu thức, câu lệnh, các lệnh cấu
trúc trong ngôn ngữ Pascal.
* Về kỹ năng:
Đánh giá kỹ năng thực hành của học sinh:
- Sử dụng các lệnh trong MSDOS thành thạo.
Thao tác thành thạo trên hệ điều hành windows.
Giải một số bài toán căn bản bằng ngôn ngữ Pascal.
* Về thái độ: Cẩn thận, tự giác trong học tập.
VI. HƯỚNG DẪN CHƯƠNG TRÌNH:
1. Phạm vi áp dụng chương trình
Chương trình môn học được sử dụng để giảng dạy cho trình độ trung cấp
nghề
2. Hướng dẫn một số điểm chính về phương pháp giảng dạy môn học
- Giải thích các thành phần của máy tính và các khái niệm.
- Hướng dẫn các hệ đếm trong nội dung bài học
- Phát vấn các câu hỏi.
- Cho học sinh thực hiện 1 số các thao tác lệnh cụ thể và nêu câu hỏi để học
sinh trả lời
- Phân nhóm cho các học sinh thực hành trên máy , trình bày theo nhóm
- Thực hiện các bài tập qua các chương trình trên máy tính
- Viết các chương trình sử dung ngôn ngữ Pascal
3. Những trọng tâm chương trình cần chú ý
Giáo viên trước khi giảng dạy cần phải căn cứ vào nội dung của từng bài học
Kiểm tra*
Tên chương mục
Tổng
Lý
Thực hành
TT
(LT hoặc
số
thuyết
Bài tập
TH)
6
3
3
1 Section 1: Computers today
computer applications
9
4
4
1
2 Section 2: Input/output
device
10
5
4
1
3 Section 3: Storage devices
10
5
4
Mục tiêu
Hiểu được các từ vựng dùng trong Công nghệ thông tin (Hệ điều hành,ứng dụng, hệ
quản trị)
- Đọc hiểu các mẫu đối thoại nói về cách giao tiếp khi tham gia vào việc mua
sắp máy tính.
Nắm được cách tổ chức các mẫu câu và ngữ pháp cho từng loại
Nội dung:
Thời gian
Số
Kiểm tra*
Tên chương mục
Tổng
Lý
Thực hành
TT
(LT hoặc
số
thuyết
Bài tập
TH)
3
2
1
0
1 Computer applications
Match the pictures:
Vocabulary
Language work: The Passive
thuyết
Bài tập
1
2
3
4
Interacting
with
your
computer.
About the keyboard.
Reading
Language work:
Describing function
Using the Present Simple
Used to + Inf / Used for +
V-ing
Emphasizing the function
Tổng cộng
1
1
0
Kiểm tra*
(LT hoặc
TH)
Đọc hiểu các tài liệu nói về thiết bị lưu trữ dữ liệu
Nội dung:
Thời gian
Số
Tên chương mục
Tổng
Lý
Thực hành
TT
số
thuyết
Bài tập
1
2
Hard drives
Before you read.
Reading.
Follow-up: A hard disk
advertisement.
Vocabulary
Optical breakthrough
Warm up
Reading
Speaking
Crossword
Tổng cộng
4
Nội dung:
Thời gian
Số
Kiểm tra*
Tên chương mục
Tổng
Lý
Thực hành
TT
(LT hoặc
số
thuyết
Bài tập
TH)
Operating system
4
2
2
0
1
Warm-up
Reading
Basic DOS commands
Language work: Revision of
the Passives.
Quiz
Databases
6
3
2
2
Tên chương mục
Tổng
số
Lý
thuyết
Thực hành
Bài tập
Graphics and design
Warm-up
Reading:
More about graphics.
Language work: Gerunds (-ing
nouns)
Multimedia
media is here!
Reading.
Laguage work: If – Clause
Multimedia on the web
Tổng cộng
4
2
TT
Tên chương mục
Tổng
số
Lý
thuyết
Thực hành
Bài tập
1
Warm-up
2
1
1
2
3
Reading:
Language work: Infinitive
constructions
Tổng cộng
Lý
Thực hành
TT
số
thuyết
Bài tập
1
2
3
4
5
6
Warm-up:
Reading:
Language work: Prepositional
phrase of “reference”
Wans and worldwide
communications
Speaking
Writing
Warm-up:
Tổng cộng
Kiểm tra*
(LT hoặc
TH)
1
2
+ Máy chiếu đa phương tiện
+ Máy cassette và băng chuyên ngành chứa các mẫu đàm thoại
* Học liệu:
+ Bộ tranh bằng giấy phim trong dùng để dạy Anh văn .
+ Tài liệu hướng dẫn môn học Anh văn .
+ Tài liệu hướng dẫn bài học và bài tập thực hành môn Anh văn.
+ Giáo trình Môn Anh văn .
* Nguồn lực khác:
+ Phòng LAB bộ môn Anh văn đủ điều kiện nghe, nói đọc, viết và thực hành.
V.PHƯƠNG PHÁP VÀ NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ
* Về kiến thức: Được đánh giá qua bài kiểm tra viết, trắc nghiệm đạt được các yêu
cầu sau:
+ Trình bày được cấu trúc của máy tính và các chức năng của nó
+ Sử dụng các từ viết tắt khi nói về máy tính và cơ sở dữ liệu, hệ quản trị CSDL.
+ Xây dựng các từ mới bằng cách sử dụng tiếp đầu ngữ, đuôi từ và ghép từ
* Về kỹ năng: Đánh giá kỹ năng thực hành của học sinh trong bài thực hành Anh
văn đạt được các yêu cầu sau:
+ Phân biệt các thiết bị ngoại vi (vào ra): Bàn phím, màn hình, máy in, ổ đĩa,
và các thành phần bên trong máy tính.
+ Nói về mạng máy tính và ứng dụng
+ Trao đổi với khách hàng về lĩnh vực CNTT
* Về thái độ: Nghiêm túc và tự giác trong học tập.
VI. HƯỚNG DẪN CHƯƠNG TRÌNH
1. Phạm vi áp dụng chương trình
Chương trình môn học được sử dụng để giảng dạy cho trình độ Trung cấp nghề
2. Hướng dẫn một số điểm chính về phương pháp giảng dạy môn học
- Giải thích các từ vựng mới
- Đọc qua nội dung bài học
Thời gian
Số
Kiểm Tra*
Tên các bài trong mô đun
Tổng
Lý
Thực
TT
(LT hoặc
số
thuyết hành
TH)
1
Tổng quan về Microsoft word
12
4
8
2
Trình bày văn bản
20
7
13
*
3
Xử lý bảng biểu (Table)
10
3
7
*
Tổng quan power point
8
2
6
Hiệu ứng và trình diễn
12
4
8
*
Cộng
120
40
80
*
Ghi chú: Thời gian kiểm tra được tích hợp giữa lý thuyết với thực hành được tính
vào giờ thực hành
2. Nội dung chi tiết :
Bài 1 : Tổng quan về Microsoft word
Mục tiêu của bài :
- Hiểu được trình soạn thảo văn bản
- Thao tác căn bản trên một tài liệu
Nội dung:
Thời gian
Số
Kiểm Tra
Tên các bài trong mô đun
Tổng
Lý
Thực
TT
Thời gian
Số
Tên các bài trong mô đun
Tổng
Lý
Thực
TT
số
thuyết hành
1
2
3
Định dạng văn bản
Chèn các đối tượng vào văn bản
Các hiệu ứng đặc biệt
Cộng
4
8
8
20
Bài 3 : Xử lý bảng biểu (Table)
Mục tiêu của bài :
− Nắm được các thao tác tạo và hiệu chỉnh bảng biểu
− Trình bày nội dung văn bản trên bảng biểu
1
3
Tổng
số
Lý
thuyết
Thực
hành
3
3
4
10
1
1
1
3
2
2
2
6
Kiểm Tra
(LT hoặc
TH)
1
1
4
8
1
1
1
3
1
1
3
5
Kiểm Tra
(LT hoặc
TH)
Bài 5: Tổng quan về excel
Mục tiêu của bài :
− Trình bày được khái niệm về bảng tính
− Hiểu được cách thức tổ chức làm việc của bảng tính
Nội dung:
Thời gian
Số
TT
1
2
Tên các bài trong mô đun
Giới thiệu
Kiểm Tra
(LT hoặc
TH)
2
2
Nội dung:
Thời gian
Số
TT
1
2
3
4
5
6
7
Tên các bài trong mô đun
Tổng
số
Lý
thuyết
Thực
hành
3
4
21
1
1
8
2
2
12
Kiểm Tra
(LT hoặc
TH)
1
1
Bài 7: Cơ sở dữ liệu
Mục tiêu của bài :
− Hiểu được các khái niệm về cơ sở dữ liệu
− Thực hiện được các thao tác với cơ sở dữ liệu
Nội dung:
Thời gian
Số
TT
1
2
Chọn lựa các chế độ và hiệu chỉnh trước khi in ấn
Nội dung:
Thời gian
Số
Tên các bài trong mô đun
Tổng
Lý
Thực
TT
số
thuyết hành
1
2
Đồ thị
In ấn
Cộng
Bài 9: Tổng quan power point
Mục tiêu của bài:
3
2
5
1
1
2
2