Điểm chuẩn ĐH-CĐ năm 2010 - Pdf 61

Bộ GD-ĐT công bố điểm sàn ĐH - CĐ 2010
TTO - Điểm sàn đối với bốn khối thi ĐH được Bộ GD -ĐT vừa công bố sáng nay như sau: Khối
A: 13, Khối B: 14, Khối C: 14, Khối D: 13.
Trường ĐH Bách khoa (ĐHQG TP.HCM) cũng đã công bố điểm chuẩn vào trường. Trường chỉ xét
tuyển NV2 một ngành duy nhất với 50 chỉ tiêu. Điểm chuẩn dành cho học sinh phổ thông - khu vực 3
cụ thể như sau:
Trường ĐH Bách khoa Khối
Điểm chuẩn
NV1
Điểm sàn
xét tuyển
NV2
Chỉ tiêu
NV2
Công nghệ Thông tin 19
Điện - Điện tử 18.5
Cơ khí -Cơ Điện tử
17 (NV1B:
18)
Công nghệ Dệt may
15 (NV1B:
15)
15 50
CN Hoá-Thực phẩm-Sinh
học
19
Xây dựng 20
Kỹ thuật Địa chất - Dầu
khí
18
Quản lý công nghiệp 17

chuẩn
NV1
Điểm sàn xét
tuyển NV2
Chỉ tiêu
NV2
Các ngành sư phạm
SP Toán học A 19
SP Vật lý A 17
SP Tin học
A 14 14 60
D1
SP Hóa học A 19
SP Sinh học B 16
SP Ngữ văn
C 16,5
D1
SP Lịch sử C 15
SP Địa lý
A 13,5
C 16,5
SP Tâm lý - Giáo dục
C 15
D1
SP Giáo dục chính trị
C 14 14 70
D1
SP Sử - Giáo dục quốc
phòng
A 14 14 45

D1
Cử nhân Tiếng Trung
D1 18 18 90
D4
Cử nhân Tiếng Nhật
D1 18 18 50
D4
D6
Cử nhân Công nghệ
thông tin
A 14 14 120
D1
Cử nhân Vật lý A 13,5 13,5 45
Cử nhân Hóa học A 14 14 15
Cử nhân Ngữ văn
C 14 14 60
D1
Cử nhân Việt Nam học
(chuyên ngành Văn hóa
C 14 14 40
D1
Cử nhân Quốc tế học C 14 14 35
Điểm chuẩn ĐH Xây dựng, Dược, Hải Phòng, Lâm nghiệp
ĐH Dược Hà Nội lấy điểm chuẩn là 23,5 và không xét NV2, còn ĐH Xây dựng lấy cao nhất 22 điểm. Trong
khi đó, ĐH Hùng Vương lấy hầu hết các ngành bằng điểm sàn và sẽ xét tuyển hàng trăm chỉ tiêu NV2.
> Điểm chuẩn Viện ĐH Mở, Thăng Long, Hùng Vương
ĐH Xây dựng lấy điểm sàn khối A là 19, trong đó, ngành Xây dựng Dân dụng công nghiệp lấy 22 điểm, Kinh tế
xây dựng 21 điểm, Cầu đường lấy 20,5 điểm. Còn ở khối V, ngành Kiến trúc lấy 23,5 điểm (đã nhân hệ số) và
Quy hoạch lấy 15,5 điểm (không nhân hệ số). Thí sinh khối A đạt điểm sàn vào trường, không trúng tuyển ngành
đăng ký vẫn được nhập học và đăng ký vào ngành còn chỉ tiêu.

3 24 23.5 23 22.5
2 23 22.5 22 21.5
1 22 21.5 21 20.5
Dược sĩ 303 3 24 23.5 23 22.5
2 23 22.5 22 21.5
1 22 21.5 21 20.5
Bác sĩ y học
cổ truyền
304 3 19 18.5 18 17.5
2 18 17.5 17 16.5
1 17 16.5 16 15.5
Điều dưỡng 305 3 18.5 18 17.5 17
2 17.5 17 16.5 16
1 16.5 16 15.5 15
Y tế cộng
đồng
306 3 16.5 16 15.5 15
2 15.5 15 14.5 14
1 14.5 14 13.5 13
Xét nghiệm
307 3 21 20.5 20 19.5
2 20 19.5 19 18.5
1 19 18.5 18 17.5
Vật lý trị liệu 308 3 18.5 18 17.5 17
2 17.5 17 16.5 16
1 16.5 16 15.5 15
Kỹ thuật
hình ảnh
309 3 19.5 19 18.5 18
2 18.5 18 17.5 17

Chỉ tiêu
NV1B
Điểm sàn
xét NV1B
Kinh tế học A 17
D1 17
Kinh tế đối ngoại A 20
D1 20
Kinh tế và quản lý
công
A 16
D1 16
Tài chính - Ngân hàng A 21
D1 21
Kế toán - Kiểm toán A 19
D1 19
Hệ thống thông tin
quản lý
A 16 64 16
Luật kinh doanh A 17,5
D1 17,5
Luật thương mại quốc
tế
A 17,5
D1 17,5
Luật dân sự A 16
D1 16
Luật Tài chính - Ngân
hàng - Chứng khoán
A 17

hóa – Du lịch)
C 17,0
D1 15,5
Thư viện Thông tin C 15,0
15,5
D1 15,0
15,5
Tiếng Anh (TM-DL) D1 15,5
Âm nhạc N 28,0
Sư phạm Toán học A 16,5
Sư phạm Vật lí A 16,0
Sư phạm Hóa học A 18,0
Sư phạm Sinh học B 16,0
Sư phạm Ngữ văn C 17,5
Sư phạm Lịch sử C 18,5
Sư phạm Địa lý
A 16,5
C 18,0
GD chính trị C 15,0
15,5 20
D1 15,0
Sư phạm Tiếng Anh D1 17,5
Sư phạm Âm nhạc N 31,0
Sư phạm Mĩ thuật H 26,0
GD Tiểu học A 14,0
D1 14,5
GD Mầm non M 17,5
Quản lí Giáo dục A 14,0
Điểm chuẩn Trường ĐH Hùng Vương TP.HCM: 2010
Bậc ĐH Khối

doanh
A,
D1,2,3,4,5,6
250
Quản trị
Bệnh viện
A, B,
D1,2,3,4,5,6
150
Tài chính
Ngân hàng
A,
D1,2,3,4,5,6
250
Kế Toán
A,
D1,2,3,4,5,6
250
Du lịch
A, C,
D1,2,3,4,5,6
200
Tiếng Anh D1 50
Tiếng Nhật D1,2,3,4,5,6 50
Bậc CĐ
Công nghệ
Thông tin
A, D1
A,
D1,2,3,4,5,6:

Máy và thiết bị cơ khí A 13
Công nghệ Nhiệt lạnh A 13,5 13,5 50
Công nghệ Kỹ thuật Điện tử A 14
Khoa học Máy tính A 14 14 100
Công nghệ Kỹ thuật ô tô A 14
Công nghệ May - Thời trang A 13 13 50


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status