Chuyên đề nhận biết và tách chất - Pdf 61

F.01
Nhận biết - Tách chất
A. Nhận biết
Dùng các PƯHH đặc trng để nhận biết các chất, căn cứ vào các hiện tợng hoà
tan, kết tủa, mất màu, tạo màu hay đổi màu, mùi đặc trng của NH
3
(khai), SO
2
(xốc),
H
2
S (mùi trứng thối) để nhận biết các chất. Đọc kỹ đề bài, để không nhầm lẫn giữa
nhận biết và phân biệt các chất. Ví dụ: để phân biệt các chất A, B, C, D thì ta chỉ cần
nhận biết các chất A, B, C chất còn lại phải là D, nhng khi đề bài yêu cầu nhận biết
các chất A, B, C, D thì ta cần nhận biết từng chất một. Tất cả các chất dùng để nhận
biết các chất theo yêu cầu của bài đợc coi là thuốc thử, chất xúc tác không đợc tính là
thuốc thử
1. Các bớc nhận biết chất
Bớc 1: Lấy mẫu thử
Bớc 2: Chọn thuốc thử theo yêu cầu của bài (thuốc thử tuỳ chọn, thuốc thử quy
định, không dùng thêm thuốc thử bên ngoài)
Bớc 3: Cho thuốc thử vào mẫu thử, dự đoán các hiện tợng
Bớc 4: Viết PTHH minh họa.
2. Các dạng nhận biết
a. Nhận biết riêng lẻ và nhận biết hỗn hợp
- Nhận biết riêng lẻ: Mỗi mẫu thử chỉ có một chất
- Nhận biết hỗn hợp: Mẫu thử có từ hai chất trở lên
Khi mẫu thử ở dạng dung dịch ta nhận biết qua các dấu hiệu tạo ra do các
PƯHH tạo nên các thành phần của mẫu thử.
Khi mẫu thử ở dạng rắn nên dùng chất thích hợp để hoà tan mẫu thử
Khi mẫu thử là chất khí (oxit axit hoặc các chất khử hay oxi hoá khác) ta dùng

+ Nhóm 5: Dd muối của Ca, Mg
Tạo đợc kết tủa trong dd bazơ [Ca(OH)
2
ít tan]
+ Nhóm 6: Dd muối của sắt
Tạo đợc kết tủa màu đặc trng khi tác dụng với dd bazơ : Fe(OH)
2
màu trắng
xanh, Fe(OH)
3
màu nâu đỏ
Lu ý: dd muối của Ca và Sr sẽ tạo hiđroxit ít tan khi tác dụng với dd kiềm
b. Các gốc axit
+ Nhóm 1: Gốc của axit yếu và trung bình
Thờng tạo khí khi tác dụng với axit mạnh: CO
3
hoặc HCO
3
tạo khí CO
2
; HSO
3

hoặc SO
3
tạo khí SO
2
Đối với gốc HPO
4,
, H

chuyn A thnh AX dng kt ta, bay hi hoc ho tan; tỏch khi B (bng cỏch
lc hoc t tỏch).
Bc 2: iu ch li cht A t AX
* S tng quỏt:
B
A, B
AX A

Cần chú ý đến tính chất hóa học về trạng thái của chất cần tách: tính tan, sự
hoà tan, tạo kết tủa hay bay hơi ... để tạo ra các chất cần tách tồn tại ở những trạng
thái khác nhau, chất có thể tự tách hoặc sử dụng các phơng pháp lọc, nhiệt luyện,
thuỷ luyện, diện phân để tách các chất.
Nên đa các chất về dạng các muối (dùng phơng pháp thuỷ luyện hay điện phân
dd để điều chế kim loại tơng ứng), tạo kết tủa hiđroxit bằng dd kiềm sau đó có thể
điều chế kim loại bằng phơng pháp nhiệt luyện. Riêng Al không đợc dùng biện pháp
thuỷ luyện hay nhiệt luyện, mà phải điện phân nóng chảy Al
2
O
3
trong cliolit để thu đ-
ợc kim loại này.Đối với kim loại kiềm thổ (Ca, Ba...) nên tạo kết tủa cacbonat. Khi
bài ra có xuất hiện kim loại lỡng tính, cần xem xét đến khả năng tạo kết tủa rồi tan
trong kiềm d hiđroxit tơng ứng (thu lại kết tủa bằng cách sục khí CO
2
vào dd) để tạo
ra sự tồn tại khác nhau về thể của các chất cần tách. Nếu bài ra có sự tồn tại của muối
Zn và Al ta cần lợi dụng tính chất Zn(OH)

2
O(l)
Sau đó, làm xuất hiện kết tủa Zn(OH) bằng dd kiềm
Zn(NH
3
)
4
Cl
2
(dd) + 2NaOH(dd) Zn(OH)
2
(r) + 2NaCl(dd) + 4NH
3
(k)
Cũng có thể áp dụng tính chất thụ động hoá trong H
2
SO
4
(đặc/nguội) và HNO
3
(đặc/
nguội) của nhôm và sắt để tách các kim loại này ra khỏi hỗn hợp.
Lu ý: Không tách chất bằng cách tạo các muối sunfat (bền nhiệt, trơ về hoá
học rất khó hoà tan) hoặc các muối nitrat dễ gây nổ. Ví dụ không tách chất khi cho
tạo kết tủa BaSO
4
, hoặc AgCl hai muối này rất khó hoà tan và bền nhiệt.
3
Tái tạo
A

H
2
SO
4
+ BaCl
2


BaSO
Na
2
SO
4
+ BaCl
2


BaSO
Gốc sunfit
- BaCl
2
- Axit
- Tạo kết tủa trắng không tan trong axit.
- Tạo khí không màu.
Na
2
SO
3
+ BaCl
2

2
CO
3
+ BaCl
2


BaCO
Na
2
CO
3
+ 2AgNO
3


Ag
Gốc photphat AgNO
3
Tạo kết tủa màu vàng, hóa đen nhanh ngoài
ánh sáng
Na
3
PO
4
+ 3AgNO
3


Ag

- Tạo kết tủa đen.
Na
2
S + 2HCl

2NaCl + H
Na
2
S + Pb(NO
3
)
2


PbS
Muối sắt (II)
NaOH
Tạo kết tủa trắng xanh, sau đó bị hoá nâu
ngoài không khí.
FeCl
2
+ 2NaOH

Fe(OH)
4Fe(OH)
2
+ O
2
+ 2H
2

Al(OH)
Al(OH)
3
+ NaOH (dư)

Hoá chất Thuốc thử Hiện tượng Phương trình hóa học minh họa
Khí SO
2
- Ca(OH)
2
,
- dd nước
brom
Làm đục nước vôi trong.
Mất màu vàng nâu của dd nước
brom
SO
2
+ Ca(OH)
2


CaSO
3

+ H
2
O
SO
2

Que diêm đỏ Que diêm tắt
4
F.02
F.02
F.01
Khớ NH
3
Qu tớm m Qu tớm m hoỏ xanh
Khớ CO CuO (en) Chuyn CuO (en) thnh .
CO + CuO
o
t

Cu + CO
2


(en) ()
Khớ HCl
- Qu tớm m
- AgNO
3
- Qu tớm m hoỏ
- To kt ta trng
HCl + AgNO
3


AgCl


3
+ Cu

Cu(NO
3
)
2
+ 2NO
2

+ 2H
Tách một số chất vô cơ
Cht cn tỏch Phn ng tỏch v phn ng tỏi to li cht ban u
Al (Al
2
O
3
hay hp cht
nhụm)
Al
dd NaOH

NaAlO
2

2
CO
Al(OH)
3


2
t
H

Zn
Mg (MgO)
Mg
HCl

MgCl
2

NaOH

Mg(OH)
2

o
t

MgO
CO

Mg
Fe (FeO hoc Fe
2
O
3
)
Fe


o
t

CuO
2
H

Cu

5
F.03


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status