Bài tập nhận biết và tách chất - Pdf 59

Nhaọn bieỏt vaứ taựch chaỏt
Bài 1: Chỉ có CO
2
và H
2
O làm thế nào để nhận biết đợc các chất rắn sau NaCl, Na
2
CO
3
, CaCO
3
, BaSO
4
.
Trình bày cách nhận biết. Viết phơng trình phản ứng.
Bài 2: Tách 4 kim loại Ag, Al, Cu, Mg dạng bột bằng phơng pháp hoá học.
Bài 3: Dùng thêm một thuốc thử hãy tìm cách nhận biết các dung dịch sau, mất nhãn NH
4
HSO
4
, Ba(OH)
2
, BaCl
2
, HCl, NaCl và H
2
SO
4
.
Bài 4: Nhận biết các dung dịch sau NaHSO
4

. Chỉ dùng HCl và các phơng pháp cần thiết trình bày các điều chế từng kim loại.
Bài 6: Hỗn hợp X gồm Al
2
O
3
, SiO
3
, SiO
2
. Trình bày phơng pháp hoá học để tách riêng từng oxits ra khỏi hỗn hợp.
Bài 7: Hỗn hợp A gồm các oxít Al
2
O
3
, K
2
O; CuO; Fe
3
O
4
.
1. Viết phơng trình phản ứng phân tử và ion rút gọn với các dung dịch sau:
a. NaOH b. HNO
3
c. H
2
SO
4
đ,nóng
2. Tách riêng từng oxít

4
)
3
và MgSO
4
. Hãy nhận biết.
Bài 12: Có 3 lọ đựng hỗn hợp dạng bột (Al + Al
2
O
3
); (Fe + Fe
2
O
3
) và (FeO + Fe
2
O
3
). Bằng phơng pháp hoá học nhận biết chúng.
Bài 13: Tách các kim loại Fe, Al, Cu ra khỏi hỗn hợp của chúng.
Bài 14: Hỗn hợp A gồm CuO, AlCl
3
, CuCl
2
và Al
2
O
3
. Bằng phơng pháp hoá học hãy tách riêng từng chất tinh khiết nguyên lợng.
Bài 15: Chỉ dùng quỳ tím nhận biết 3 dung dịch cùng nồng độ sau HCl, H

-
, NO
3
-
, SO
4
2-
, Br
-
. Trình bày một phơng án lựa chọn
ghép tất cả các ion trên thành 3 dung dịch, mỗi dung dịch có cation và 2 anion. Trình bày phơng pháp hoá học nhận biết 3 dung dịch này.
Bài 17: Hãy tìm cách tách riêng các chất trong hỗn hợp gồm CaCl
2
, CaO, NaCl tinh khiến nguyên lợng.
Bài 18: Có các lọ mất nhãn chứa dung dịch các chất AlCl
3
, ZnCl
2
, NaCl, MgCl
2
. Bằng phơng pháp hoá học hãy nhận biết, viết phơng trình phản
ứng.
Bài 19: Có một hỗn hợp rắn gồm 4 chất nh bài 18. Bằng phơng pháp hoá học hãy tách các chất ra, nguyên lợng tinh khiết.
Bài 20: Làm thế nào để tách riêng 3 muốn NaCl, MgCl
2
và NH
4
Cl.
Bài 21: Hoà tan hỗn hợp gồm Fe
2

, NH
4
NO
3
, BaCO
3
, Na
2
CO
3
, HCl, H
2
SO
4
.
Bài 23: Tách các muối sau ra khỏi hỗn hợp của chúng: Fe(NO
3
)
3
, Al(NO
3
)
3
, Cu(NO
3
)
2
và Zn(NO
3
)

, SO
4
2-
, Cl
-
, CO
3
2-
, NO
3
-
.
a. Tìm các dung dịch.
b. Nhận biết từng dung dịch bằng phơng pháp hoá học.
Bài 27: Có 3 lọ đựng hỗn hợp bột Fe + FeO, Fe + Fe
2
O
3
; FeO + Fe
2
O
3
. Bằng phơng pháp hoá học nhận biết các chất rắn trên.
Bài 28: Lựa chọn một hoá chất thích hợp để phân biệt các dung dịch muối: NH
4
Cl, (NH
4
)
2
SO

4
)
3
bằng các phơng pháp hoá học? Có cách
nào để tách các muối đó ra khỏi hỗn hợp của chúng, tinh khiết hay không? Nếu có hãy viết phơng trình phản ứng và nêu cách tách.
Bài 31: Chỉ đợc dùng kim loại hãy nhận biết các dung dịch sau đây HCl, HNO
3
đặc, AgNO
3
, KCl, KOH.
Nếu chỉ dùng một kim loại có thể nhận biết đợc các dung dịch trên hay không.
Bài 32: Có 6 lọ không nhãn đựng riêng biệt từng dung dịch sau: K
2
CO
3
, (NH
4
)
2
SO
4
, MgSO
4
, Al
2
(SO
4
)
3
, FeSO

2
và dung dịch HCl
hãy nêu cách nhận biết mỗi dung dịch mất nhãn trên.
Bài 34: Bằng phơng pháp nào có thể nhận ra các chất rắn sau đây Na
2
CO
3
, MgCO
3
, BaCO
3
.
Bài 35: Chỉ dùng một axit và một bazơ thờng gặp hãy phân biệt 3 mẫu hợp kim sau:
Cu - Ag; Cu - Al và Cu - Zn
Bài 36: Không dùng thêm hoá chất khác, dựa vào tính chất hãy phân biệt các dung dịch K
2
SO
4
, Al(NO
3
)
3
, (NH
4
)
2
SO
4
, Ba(NO
3

)
2
.
Bài 40: Bằng phơng pháp hoá học hãy phân biệt 4 kim loại Al, Zn, Fe, Cu.
Bài 41: Từ hỗn hợp hai kim loại hãy tách riêng để thu đợc từng kim loại nguyên chất.
Bài 42: Có 4 chất bột màu trắng NaCl, AlCl
3
, MgCO
3
và BaCO
3
. Chỉ đợc dùng H
2
O và các thiết bị cần thiết nh lò nung, bình điện phân... Hãy
tìm cách nhận biết từng chất trên.
Bài 43: Chỉ có CO
2
và H
2
O làm thế nào để nhận biết đợc các chất rắn sau NaCl, Na
2
CO
3
, CaCO
3
, BaSO
4
.
Trình bày cách nhận biết. Viết phơng trình phản ứng.
Bài 44: Tách 4 kim loại Ag, Al, Cu, Mg dạng bột bằng phơng pháp hoá học.

Bài 47: 1. Chỉ dùng dung dịch H
2
SO
4
l (không dùng hoá chất nào khác kể cả nớc) nhận biết các kim loại sau Mg, Zn, Fe, Ba.
2. Hỗn hợp A gồm Na
2
CO
3
, MgCO
3
, BaCO
3
, FeCO
3
. Chỉ dùng HCl và các phơng pháp cần thiết trình bày các điều chế từng kim loại.
Bài 48: Hỗn hợp X gồm Al
2
O
3
, SiO
3
, SiO
2
. Trình bày phơng pháp hoá học để tách riêng từng oxits ra khỏi hỗn hợp.
Bài 49: Hỗn hợp A gồm các oxít Al
2
O
3
, K

4
Cl; (NH
4
)SO
4
; NaOH; Na
2
CO
3
Bài 53: Ba cốc đựng 3 dung dịch mất nhãn gồm FeSO
4
; Fe
2
(SO
4
)
3
và MgSO
4
. Hãy nhận biết.
Bài 54: Có 3 lọ đựng hỗn hợp dạng bột (Al + Al
2
O
3
); (Fe + Fe
2
O
3
) và (FeO + Fe
2

3+
, K
+
, Mg
2+
, Cu
2+
, CO
3
2+
, PO
4
2+
, Cl
-
, NO
3
-
, SO
4
2-
, Br
-
. Trình bày một phơng án lựa chọn
ghép tất cả các ion trên thành 3 dung dịch, mỗi dung dịch có cation và 2 anion. Trình bày phơng pháp hoá học nhận biết 3 dung dịch này.
Bài 59: Hãy tìm cách tách riêng các chất trong hỗn hợp gồm CaCl
2
, CaO, NaCl tinh khiến nguyên lợng.
Bài 60: Có các lọ mất nhãn chứa dung dịch các chất AlCl
3

.
Bài 64: Nhận biết các dung dịch sau mất nhãn.
NH
4
HCO
3
, (NH
4
)
2
CO
3
, NaHCO
3
, NH
4
NO
3
, BaCO
3
, Na
2
CO
3
, HCl, H
2
SO
4
.
Bài 65: Tách các muối sau ra khỏi hỗn hợp của chúng: Fe(NO

, ZnO, CuO, Fe
2
O
3
.
Bài 68: Có 4 dung dịch trong suốt. Mỗi dung dịch chứa một loại ion âm và một loại ion dơng trong các ion sau:
Ba
2+
, Mg
2+
, Pb
2+
, Na
+
, SO
4
2-
, Cl
-
, CO
3
2-
, NO
3
-
.
a. Tìm các dung dịch.
b. Nhận biết từng dung dịch bằng phơng pháp hoá học.
Bài 69: Có 3 lọ đựng hỗn hợp bột Fe + FeO, Fe + Fe
2

2
(SO
4
) ra khỏi hỗn hợp muối khan gồm Na
2
SO
4
, MgSO
4
, BaSO
4
, Al
2
(SO
4
)
3
bằng các phơng pháp hoá học? Có cách
nào để tách các muối đó ra khỏi hỗn hợp của chúng, tinh khiết hay không? Nếu có hãy viết phơng trình phản ứng và nêu cách tách.
Bài 73: Chỉ đợc dùng kim loại hãy nhận biết các dung dịch sau đây HCl, HNO
3
đặc, AgNO
3
, KCl, KOH.
Nếu chỉ dùng một kim loại có thể nhận biết đợc các dung dịch trên hay không.
Bài 74: Có 6 lọ không nhãn đựng riêng biệt từng dung dịch sau: K
2
CO
3
, (NH

3
và K
2
SO
4
. C gồm K
2
CO
3
và K
2
SO
4
. Chỉ dùng BaCl
2
và dung dịch HCl
hãy nêu cách nhận biết mỗi dung dịch mất nhãn trên.
Bài 76: Bằng phơng pháp nào có thể nhận ra các chất rắn sau đây Na
2
CO
3
, MgCO
3
, BaCO
3
.
Bài 77: Chỉ dùng một axit và một bazơ thờng gặp hãy phân biệt 3 mẫu hợp kim sau:
Cu - Ag; Cu - Al và Cu - Zn
Bài 78: Không dùng thêm hoá chất khác, dựa vào tính chất hãy phân biệt các dung dịch K
2

2
, H
2
SO
4
. Đợc dùng thêm một trong các thuốc
thử sau: quỳ tím, Cu, Zn, dung dịch NH
3
, HCl, NaOH, BaCl
2
, AgNO
3
, Pb(NO
3
)
2
.
Bài 82: Bằng phơng pháp hoá học hãy phân biệt 4 kim loại Al, Zn, Fe, Cu.
Bài 83: Từ hỗn hợp hai kim loại hãy tách riêng để thu đợc từng kim loại nguyên chất.
Bài 84: Có 4 chất bột màu trắng NaCl, AlCl
3
, MgCO
3
và BaCO
3
. Chỉ đợc dùng H
2
O và các thiết bị cần thiết nh lò nung, bình điện phân... Hãy
tìm cách nhận biết từng chất trên.
Bài 85: Chỉ dùng một hoá chất để phân biệt các dung dịch sau đây đựng trong 4 lọ riêng biệt CuSO

2-
(không kể ion H
+
và H
-
của H
2
O). Chỉ dùng quỳ tím và các dung dịch
HCl, Ba(OH)
2
có thể nhận biết các ion nào trong dung dịch A.
Bài 87: Quặng bôxits (Al
2
O
3
) dùng để sản xuất Al thờng bị lẫn các tạp chất Fe
2
O
3
, SiO
2
. Làm thế nào để có Al
2
O
3
gần nh nguyên chất.
Bài 88: Có hỗn hợp 4 kim loại Al, Fe, cu, Ag. Nêu cách nhận biết sự có mặt đồng thời của 4 kim loại trong hỗn hợp.
Bài 89: Có một hỗn hợp dạng bột gồm các kim loại: Al, Fe, Cu, Mg và Ag. Trình bày cách tách riêng từng kim loại ra khỏi hỗn hợp.
Bài 90: Một hỗn hợp gồm KCl, MgCl
2

2
.
Bài 93: Trình bày phơng pháp tách BaO, MgO, CuO lợng các chất không đổi.
Bài 94: Tìm cách nhận biết các ion trong dung dịch AlCl
3
và FeCl
3
. Viết phơng trình phản ứng.
Bài 95: Hoà tan hỗn hợp 3 chất rắn NaOH, NaHCO
3
vào trong H
2
O đợc dung dịch A. Trình bày cách nhận biết từng ion có mặt trong dung dịch
A.
Bài 96: Dung dịch A chứa các ion Na
+
, SO
4
2-
, SO
3
2-
, CO
3
2-
, NO
3
-
. Bằng những phản ứng hoá học nào có thể nhận biết từng loại anion có trong
dungdịch.'

SO
4
- Bỡnh 2 cha NaHCO
3
v K
2
CO
3
- Binh 3 cha NaHCO
3
v Na
2
SO
4
Ch dựng HCl v dung dch BaCl
2
phõn bit ba bỡnh trờn.
Bi 100: T hn hp metanol , axeton v axitaxetic. Hóy tỏch ra axit axetic


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status