Trường THCS Thò Trấn Khánh Vónh GV: Nguyễn Văn Lòch
CHỦ ĐỀ1. LẬP CÔNG THỨC HÓA HỌC KHI BIẾT HÓA TRỊ.
- Vận dụng qui tắc hóa trò để lập. A
x
a
B
y
b
ta luôn có : a.x = b.y
Hóa trò của nguyên tố này là chỉ số của nguyên tố kia
Bài tập vận dụng:
Hãy lập các công thức hoàn thành bảng sau khi biết hóa trò các nguyên tố (hay nhóm nguyên tử ) tạo nên
chất.
LẬP CƠNG THỨC CÁC HỢP CHẤT THEO BẢNG SAU
Nhóm
hidroxit
và gốc
axit
Hidro và các kim loại
H
( I )
K
( I )
Na
( I )
Ag
( I )
Mg
( II )
Ca
( II )
3
- HSO
4
DÃY HOẠT ĐỘNG HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
Li
+
, K
+
, Ba
2+
, Ca
2+
, Na
+
, Mg
2+
, Al
3+
, Zn
2+
, Fe
2+
, Ni
+
, Sn
2+
, Pb
2+
, 2H
+
H
2
+ O
2
→ H
2
O
Al + O
2
→ Al
2
O
3
Bài tập Hóa học 1 ĐT: 0978664738
Trường THCS Thò Trấn Khánh Vónh GV: Nguyễn Văn Lòch
Fe + O
2
→ Fe
3
O
4
N
2
+ O
2
→ N
2
O
3
+ H
2
O
Cu(OH)
2
+ HCl → CuCl
2
+ H
2
O
NaOH + H
2
SO
4
→ Na
2
SO
4
+ H
2
O
Zn + HCl → ZnCl
2
+ H
2
Al + HCl → AlCl
3
+ H
2
Fe + Cl
3
FeO + HCl → FeCl
2
+ H
2
O
Fe
2
O
3
+ HCl → FeCl
3
+ H
2
O
Al
2
O
3
+ H
2
SO
4
→ Al
2
(SO
4
)
3
+ H
O + CO
2
Al + CuSO
4
→ Al
2
(SO
4
)
3
+ Cu
NaOH + Fe
2
(SO
4
)
3
→ Fe(OH)
3
+ Na
2
SO
4
CHỦ ĐỀ 3 VIẾT PHƯƠNG TRÌNH MINH HỌA CHO
CÁC TÍNH CHẤT SAU
Tính chất của kim loại:
- Kim loại tác dụng với phi kim tạo thành muối.(Fe tác dụng với Cl
2
thì có hóa trò III)
- Kim loại (trừ Ag, Au, Pt) tác dụng với oxi tạo thành oxit.(Fe tác dụng oxi tạo oxit sắt từ)
- Tác dụng với dung dòch bazo tạo thành muối mới bazo mới. .(phản ứng trao đổi)
- Tác dụng với muối tạo thành hai muối mới.(phản ứng trao đổi)
Điều kiện để phản ứng trao đổi xảy ra: cần một trong hai điều kiện sau:
- Sản phẩm phải có chất không tan.
- Sản phẩm phải có chất bay hơi (chất khí)
Cách điều chế kim loại từ oxit bazo:
- Oxit của kim loại sau Al có thể dùng: H
2
; CO; Al .
- Oxit của kim loại từ Al về trước phải điện phân nóng chảy oxit , muối hoặc điện phân dung dòch muối.
Dãy hoạt động hóa học của kim loại:
Li K Ba Ca Na Mg Al Mn Zn Fe Sn Pb H Cu Hg Ag Pt Au
Kim loại tác dụng
được với nước.
Kim loại đứng trước đẩy kim loại đứng sau ra khỏi muối.
Kim loại tác dụng được với axit giải phóng khí hidro.
CHỦ ĐỀ 4. VẬN DỤNG KIẾN THỨC HOÀN THÀNH
CHUỖI PHẢN ỨNG . MÔ TẢ VÀ GIẢI THÍCH HIỆN TƯNG
Câu1. Có những chất: H
2
O, K
2
O, SO
3
, KOH, Fe
2
O
3
, H
2
. Hãy cho biết những oxit nào tác dụng
được với:
a.Nước, b.Axitclohidric, c.Natri hidroxit? Viết phương trình phản ứng xảy ra.
Câu3. Có những chất: Cu, CuO, MgCO
3
, Mg, MgO. Chất nào nói trên tác dụng được với dd H
2
SO
4
loãng sinh
ra:
a.Chất khí cháy được trong không khí?
b.Chất khí làm đục nước vôi trong?
c.Dung dòch có màu xanh?
d.Dung dòch không màu và nước?
Viết các phương trình phản ứng xảy ra.
Câu4. Có những khí ẩm(có lẫn hơi nước): amoniac(NH
3
), Clo(Cl
2
), Cacbon đioxit(CO
2
), Hidro(H
2
), Oxi(O
2
) .
Khí ẩm nào có thể làm khô bằng:
a.Axit sunfuric đặc.
b.Canxi oxit.
3
)
2
, H
2
SO
4
, NaOH, O
2
, H
2
O. Hãy viết các phản ứng điều chế những
chất: H
3
PO
4
, Cu(OH)
2
, CuSO
4
, HNO
3
, Na
3
PO
4
, Cu(NO
3
)
2
→ NaOH→ Na
2
CO
3
→ NaCl→ NaNO
3
b.Al→ Al
2
O
3
→ Al
2
(SO
4
)
3
→ Al(OH)
3
→ AlCl
3
→ Al(NO
3
)
3
c.Cu → CuO → CuCl
2
→ Cu(OH)
2
→ CuO→ Cu
Câu9. Cho những chất : BaO, Fe
a.Dựa vào mối quan hệ giữa các chất, hãy sắp xếp các chất trên thành hai dãy biến hóa.
b.Viết các phương trình phản ứng trong mỗi dãy biến hóa.
Câu11.Có 2 sơ đồ sau:
a. A→B→C→D→Cu A, B, C, D là những hợp chất khác nhau của đồng.
b.Fe→E→F→G→H E, F, G, H là những hợp chất khác nhau của sắt.
Đối với mỗi sơ đồ hãy lập 2 dãy biến hóa cho phù hợp và viết các phương trình phản ứng cho mỗi dãy biến
hóa.
Câu12. Hãy mô tả hiện tượng quan sát được khi cho dung dòch CuCl
2
tác dụng lần lượt với những chất:
a.Dung dòch bạc nitrat.
b.Dung dòch Natri hidroxit. c.Một lá kẽm nhỏ.
Viết các phương trình phản ứng xảy ra.
Câu13. Dưới đây là một số phản ứng hóa học điều chế muối:
a.Natri hidroxit + axit nitric → A + B
b.Kẽm + C → Kẽm sunfua + D
c.Natri sunfat + E → Bari sunfat + F
d. G + H → Sắt(III)clorua
e. I + J → Đồng(II)nitrat + Cacbon đioxit + nước
Hãy cho biết :
-tên gọi và công thức hóa học của những chất : A, B, C, D, E, F, G, H, I, J.
-Phương trình hóa học và phân loại phản ứng nói trên.
Câu14. Có những chất sau: NH
4
Cl, (NH
4
)
2
SO
4
4 loãng
. Nhưng tác dụng được với H
2
SO
4 đặc nóng
.
e.Đẩy được đồng ra khỏi dung dòch muối.
Câu16. Hãy lập thành 3 dãy chuyển đổi hóa học từ các chất sau: Fe ; FeCl
3
; Fe(OH)
3
; Fe
2
O
3
.
Câu17. Cho các chất sau hãy lập thành một dãy biến hóa khép kín và viết phương trình hóa học.
Fe ; FeCl
3
; Fe(OH)
3
; Fe
2
O
3
; FeCl
2
.
Câu18. Viết phương trình hóa học theo sơ đồ chuyển hóa sau:
D
→ A → E → FeCl
3
B
e. Fe → A→ B→ E
D
f. Al → A → B → D → A → Al → B
g. Na → A → B → D → NaNO
3
NaOH
h. CuCl
2
→ Cu → A → CuCl
2
+ H
2
O
B → D → CuCl
2
+ H
2
O
A → D → G
i. XCO
3
XCO
3
XCO
3
XCO
3
+ …………… → CO
Bài tập Hóa học 5 ĐT: 0978664738
Trường THCS Thò Trấn Khánh Vónh GV: Nguyễn Văn Lòch
Câu 20 Chọn chất thích hợp điền vào mỗi sơ đồ phản ứng và lập phương trình hóa học:
……….. + …………… → FeO + H
2
O
H
2
SO
4
+ …………… → NaHSO
4
+ …………………
H
2
SO
4
+ …………… → Na
2
SO
4
+ …………………
H
2
SO
4
+ …………… → ZnSO
4
)
2
+ …………………
…………….+ CO → Fe + …………………
Câu23. Hoàn thành các phương trình hóa học biểu diễn dãy biến hóa sau:
A
1
+ A
2
A
3
A
10
A
5
A
6
A
7
+ A
6
A
8
+ A
9
A
10
+ A
11
A
Biết rằng A
1
– A
8
là các hợp chất khác nhau của sắt.
Câu25. Hoàn thành các phương trình hóa học theo sơ đồ sau:
Fe(nung đỏ) + O
2
--→ A
A + HCl --→ B + C + H
2
O
B + NaOH --→ D + G
C + NaOH --→ E + G
b.Làm thế nào để chuyển E trở về Fe? Viết phương trình hóa học.
Câu26.Cho sơ đồ biến hóa giữa các hợp chất sau:
A → B → C
↓ ↓
D → E
Cho biết : A + O
2
→ B
B + O
2
→ C
D + Cl
2
→ E
Và biết % về khối lượng của các nguyên tố X, Y, Z có trong hợp chất A, B, C, D, E ( bảng dưới), trong đó X
là kim loại.
1
A
4
Biết A
1
– A
4
là các hợp chất khác nhau có chứa nguyên tố Cu.
A
4
có chứa 80% Cu và 20% O về khối lượng.
Câu28. Người ta tiến hành hai thí nghiệm sau:
TN1. Có hai cốc thủy tinh, cốc A đựng 10 g CaCO
3
và cốc B 10g KHCO
3
đặt trên hai đóa cân thăng bằng, sau
đó cho vào mỗi cốc 100 ml dung dòch HCl 1M. Kết thúc phản ứng , hai đóa cân ở vò trí nào?
TN2. Nếu thay 100ml dd HCl 1M bằng 100ml dung dòch HCl 2,5 M rồi tiếp tục làm thí nghiệm như trên. Kết
thúc phản ứng , hai đóa cân ở vò trí nào?
Câu29.Có các lọ ghi nhãn A, B, C, D, E, mỗi lọ chỉ chứa một trong các dung dòch không màu sau: K
2
CO
3
,
H
2
SO
4
, NaCl, BaCl
FeS
2
Fe
2
O
3
→ Fe
2
(SO
4
)
3
FeSO
4
→ Fe(NO
3
)
2
b.FeS Fe FeCl
3
FeO Fe
2
O
3
FeSO
4
Fe(OH)
3
FeCl
2
2
SO
4
sao cho can ở vò trí thăng bằng.
- Cho vào cốc đựng dung dòch HCl 25 g CaCO
3
.
- Cho vào cốc đựng dung dòch H
2
SO
4
a g Al.
Cân vẫn ở vò trí thăng bằng. Tính a biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn theo phương trình.
CaCO
3
+ HCl CaCl
2
+ CO
2
+ H
2
O
Al + H
2
SO
4
Al
2
(SO
4
2
(hỗn hợp A).
a. Cho A đi qua dung dòch NaOH dư được khí B
1
và dung dòch B
2
.
b. Cho A đi qua dung dòch H
2
S
c. Cho A đi qua dung dòch NaOH không dư.
d. Trộn A với O
2
dư. Đốt nóng tạo ra khí X. Hòa tan X bằng H
2
SO
4
90% tạo ra khí Y và chất lỏng Z. Viết
phương trình phản ứng.
Câu 37. Chất boat A là Na
2
CO
3
, chất bột B là NaHCO
3
. Có phản ứng gì xảy ra khi:
a. Nung nóng A và B.
b. Hòa tan A và B bằng axit H
2
SO
3
và b mol Na
2
CO
3
.
Nếu thêm (a + b )mol CaCl
2
vào dung dòch thu được m
1
gam kết tủa.
Nếu thêm (a + b )mol Ca(OH)
2
vào dung dòch thu được m
2
gam kết tủa.
So sánh m
1
và m
2
. Giải thích.
Bài tập Hóa học 8 ĐT: 0978664738
Trường THCS Thò Trấn Khánh Vónh GV: Nguyễn Văn Lòch
Câu 41. Khi trộn dung dòch AgNO
3
với dung dòch H
3
PO
4
và Al
2
O
3
c.SO
2
và CO. d.CO
2
và SO
2
Viết phương trình hóa học xảy ra.
Câu 2. Có 3 lọ không nhãn đựng các dung dòch không màu: HCl, H
2
SO
4
và Na
2
SO
4
. Hãy nêu cách nhận biết
các chất bằng phương pháp hóa học, dẫn ra pthh minh họa.
Câu 3. Có 5 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một trong các dung dòch không màu: KOH, K
2
SO
4
, H
2
SO
4
, KCl, HCl.
3
)
2
.
Câu 8. Phân biệt 4 ống nghiệm mất nhãn chứa 4 dung dòch : NaCl, BaCl
2
, ZnCl
2
, MgCl
2
.
Câu 9. Phân biệt 4 lọ mất nhãn đựng KNO
3
, KCl ,K
2
CO
3
và K
2
SO
4
.
Câu 10. Phân biệt các chất chứa trong lọ mất nhãn:
a.NaCl , CuCl
2
, BaCl
2
, FeCl
2
, AlCl
, NH
4
NO
3
, HCl. Bằng phương pháp
hóa học hãy nhận biết các dung dòch trên.
Câu 12. Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết 4 kim loại đều có màu trắng : Al, Ag, Fe, Mg.
Câu 13. Làm thế nào để nhận biết các dung dòch sau: Na
2
SO
4
, Na
2
SO
3
, Na
2
CO
3
, NaCl, NaNO
3
?
Câu 14. Chỉ có nước và HCl có thể nhận biết được 4 chất bột trắng sau đây không: NaCl, Na
2
CO
3
, BaCO
3
,
BaSO
Ca(H
2
PO
4
)
2
.
Câu 19: Có 8 dung dòch chứa: NaNO
3
, Mg(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
2
, Cu(NO
3
)
2
, Na
2
SO
4
, MgSO
4
, FeSO
4
, CuSO
hoá học để nhận biết chúng. Viết các phương trình phản ứng xảy ra.
Vấn đề 2. Phân biệt chỉ được dùng 1 hóa chất bên ngoài.
Câu 1. Chỉ dùng q tím, hãy nhận biết 3 ống nghiệm mất nhãn chứa 3 dung dòch H
2
SO
4
, NaOH và NaCl.
Câu 2. Chỉ dùng quỳ tím , hãy nhận biết 3 ống nghiệm mất nhãn đựng 3 dung dòch H
2
SO
4
, Na
2
SO
4
và BaCl
2
.
Câu 3.Chỉ dùng thêm một chất thử khác, hãy nhận biết 4 ống nghiệm mất nhãn chứa 4 dung dòch: Na
2
SO
4
,
Na
2
CO
3
, HCl và Ba(NO
3
)
3
, MgCl
2
, FeCl
2
,
FeCl
3
.
Câu 6: Nhận biết các dung dòch trong mỗi cặp sau đây chỉ bằng dung dòch HCl:
a) 4 dung dòch: MgSO
4
, NaOH, BaCl
2
, NaCl.
b) 4 chất rắn: NaCl, Na
2
CO
3
, BaCO
3
, BaSO
4
.
Câu 7: Nhận biết bằng 1 hoá chất tự chọn:
a) 4 dung dòch: MgCl
2
, FeCl
2
, FeCl
Câu 8 : Chỉ được dùng thêm quỳ tím và các ống nghiệm, hãy chỉ rõ phương pháp nhận ra các dung
dòch bò mất nhãn: NaHSO
4
, Na
2
CO
3
, Na
2
SO
3
, BaCl
2
, Na
2
S.
Câu 9 : Cho các hoá chất: Na, MgCl
2
, FeCl
2
, FeCl
3
, AlCl
3
. Chỉ dùng thêm nước hãy nhận biết chúng.
Câu 10. Nhận biết các dung dòch sau nay chỉ bằng quỳ tím.
a. 6 dung dòch: H
2
SO
4
, Na
2
SO
4
, HCl.
d. 4 dung dòch Na
2
CO
3
, AgNO
3
, CaCl
2
, HCl.
Câu 11. Nhận biết các chất sau đây chỉ bằng dung dòch HCl.
a. 4 dung dòch MgSO
4
, NaOh, BaCl
2
, NaCl.
b. 4 chất rắn: NaCl, Na
2
CO
3
, BaCO
3
, BaSO
4
c. 5 dung dòch BaCl
2
CO
3
, MgSO
4
.
c. 4 dung dòch HCl, Na
2
SO
4
, Na
2
CO
3
, Ba(NO
3
)
2
d. 4 dung dòch loãng BaCl
2
, Na
2
SO
4
, Na
3
PO
4
, HNO
3
.
3
, H
2
SO
4
, H
3
PO
4
.
Bài tập Hóa học 10 ĐT: 0978664738
Trường THCS Thò Trấn Khánh Vónh GV: Nguyễn Văn Lòch
Vấn đề 3. Phân biệt chất mà không dùng thuốc thử bên ngoài.
Câu 1: Có 4 ống nghiệm được đánh số (1), (2), (3), (4), mỗi ống chứa một trong 4 dung dòch sau: Na
2
CO
3
,
MgCl
2
, HCl, KHCO
3
. Biết rằng:
- Khi đổ ống số (1) vào ống số (3) thì thấy kết tủa.
- Khi đổ ống số (3) vào ống số (4) thì thấy có khí bay lên.
Hỏi dung dòch nào được chứa trong từng ống nghiệm.
Câu 2: Trong 5 dung dòch ký hiệu A, B, C, D, E chứa Na
2
CO
a) NaCl, H
2
SO
4
, CuSO
4
, BaCl
2
, NaOH.
b) NaOH, FeCl
2
, HCl, NaCl.
Câu 5: Không được dùng thêm hoá chất nào khác , hãy nhận biết các chất đựng trong các lọ mất nhãn sau:
KOH, HCl, FeCl
3
, Pb(NO
3
)
2
, Al(NO
3
)
3
, NH
4
Cl.
Câu 6: Không được dùng thêm hoá chất nào khác , hãy nhận biết 5 lọ mất nhãn sau: NaHSO
4
, Mg(HCO
3
4
và K
2
CO
3
.
Câu 9. Không dùng thêm hóa chất khác, hãy nhận biết các lọ mất nhãn:
a.HCl, NaOH, Na
2
CO
3
, MgCl
2
.
b.HCl, H
2
SO
4
, Na
2
CO
3
, BaCl
2
.
Câu 10. Có 4 lọ mất nhãn chứa 4 dung dòch sau: HCl, H
2
SO
4
, BaCl
CO
3
, NaOH, và (NH
4
)
2
SO
4
.
Chủ đề 6. TINH CHẾ VÀ TÁCH CHẤT VÔ CƠ
Vấn đề 1. Tinh chế chất.
Câu 1. Có hỗn hợp khí CO
2
và O
2
, làm thế nào để thu được khí O
2
tinh khiết từ hỗn hợp trên? Trình bày cách
làm, viết phương trình phản ứng xảy ra.
Câu 2. Có hỗn hợp bột Cu lẫn Fe và Al. Làm thế nào để tách Cu ra khỏi hỗn hợp. Viết PTHH.
Câu 3. Tách riêng Cu ra khỏi hỗn hợp gồm bột Cu, Fe và Zn.
Câu 4. Tách riêng khí CO
2
ra khỏi hỗn hợp gồm CO
2
, N
2
, O
2
, H
2
CO
3
c.NaCl , Na
2
CO
3
và Na
2
SO
4
.
Câu 9: Tinh chế:
a) O
2
có lẫn Cl
2
, CO
2
b) Cl
2
có lẫn O
2
, CO
2
, SO
2
c) AlCl
3
lẫn FeCl
3
, CuO.
b.N
2
, CO
2
, hơi nước.
Câu 4. làm thế nào nhận biết từng khí CO
2
, SO
2
, H
2
có trong hỗn hợp bằng phương pháp hóa học.
Câu 5. Tách riêng các chất ra khỏi hỗn hợp chất rắn gồm: MgCl
2
, BaCl
2
và NaCl.
Câu 6: Tách riêng dung dòch từng chất sau ra khỏi hỗn hợp dung dòch AlCl
3
, FeCl
3
, BaCl
2
.
Câu 7: Nêu phương pháp tách hỗn hợp gồm 3 khí: Cl
2
, H
2
A/B
, d
A/kk
Từ công thức: n = m : M
⇒
m = n . M
⇒
M = m : n
V= n .22,4
⇒
n = V : 22,4 (đối với chất khí ở đktc)
Bài tập :
Câu 1.1mol nguyên tử bao gồm bao nhiêu nguyên tử? 1mol phân tử gồm bao nhiêu phân tử? 1mol nước gồm
bao nhiêu phân tử nước có khối lượng bao nhiêu gam?
Câu 2. Hãy tính:
-Trong 40 g natri hidroxit (NaOH) có bao nhiêu phân tử NaOH
-Tính khối lượng của 12,04.10
23
nguyên tử nhôm(Al)
-Trong 28 g sắt (Fe) có bao nhiêu nguyên tử Fe.
Câu 3. a.2,5 mol H là bao nhiêu nguyên tử H.
b.9,03.10
23
nguyên tử canxi là bao nhiêu gam canxi Ca.
c.0,3 mol nước là bao nhiêu phân tử nước H
2
O.
Bài tập Hóa học 12 ĐT: 0978664738
Trường THCS Thò Trấn Khánh Vónh GV: Nguyễn Văn Lòch
, 0,5 mol khí CO, 0,35 mol khí N
2
.
a. Tính thể tích của hỗn hợp khí A.
b. Tính khối lượng của hỗn hợp khí A.
Câu 9.Tính thể tích của hỗn hợp gồm 14 g nitơ và 4 g khí NO.
Câu 10.Tính số mol nước H
2
O có trong 0,8 lit nước biết D = 1g/cm
3
.
Câu 11.Tính số mol, số phân tử natri hidroxit NaOH có trong 0,05 lit NaOH biết D = 1,2 g/cm
3
.
Câu 12.Tính thể tích của :
a.14 g khí nitơ (N
2
)
b.Hỗn hợp gồm 2 g khí hidro (H
2
) và 34 g khí amoniac(NH
3
).
Câu 13.Tính thể tích và khối lượng của
a.5 mol nhôm, biết D=2,7 g/cm
3
.
b.1,3 mol khí oxi (ở đktc).
Câu 14.a.Tính khối lượng của hỗn hợp gồm 5,6 lit khí clo và 11,2 lit khí oxi.
b.Phân tử đường gồm 12 nguyên tử C, 22 nguyên tử H và 11 nguyên tử O.
AxBy
M
AxBy
Bài tập
Câu 1. Tính thành phần % về khối lượng của Al có trong công thức Al
2
O
3
Câu 2. Tính thành phần % về khối lượng của mỗi nguyên tố có trong công thức CaCO
3
.
Câu 3. Tính thành phần % về khối lượng mỗi nguyên tố có trong công thức H
2
SO
4
Câu 4. Tính thành phần % về khối lượng của các nguyên tố có trong công thức NaOH.
Câu 5. Tính % các nguyên tố trong các hợp chất cho sau đây:
a. Sắt trong sắt(II)sunfua FeS
b. Sắt trong sắt pirít FeS
2
c. Oxi trong nước H
2
O
d. Oxi, cacbon và natri trong xô đa (Na
2
CO
3
)
• Tính khối lượng của mỗi nguyên tố có trong một lượng chất đã cho:
Cho a gam chất A
Câu 4. a. Có bao nhiêu g Fe trong 30 g FeS?
b. Có bao nhiêu g Fe trong 40 g Fe
2
O
3
?
Câu 5. Có bao nhiêu gam oxi trong:
a.63 g axit nitric HNO
3
b.27 g H
2
O c.2170 g thủy ngân oxit HgO
Câu 6. Có bao nhiêu g Na có trong : 60 g NaOH? 26,5 g natri cacbonat Na
2
CO
3
.
Câu 7. Tính lượng vôi sống CaO mà trong đó có chứa:
a. 0,4 g canxi Ca b. 20 kg canxi Ca
Câu 8. Có bao nhiêu gam oxi trong:
a.63g axit nitric HNO
3
b.27g nước H
2
O c.2170g thủy ngân oxit HgO
Câu 9. Người ta dùng 25kg muối CuSO
4
.5H
2
O để bón ruộng, lượng Cu được đưa vào đất là bao nhiêu ?(biết
: M
B
C
M
= n : V
m
ct
C% = .100%
m
dd
Trường THCS Thò Trấn Khánh Vónh GV: Nguyễn Văn Lòch
Câu 1. Viết phương trình phản ứng hóa học giữa dung dòch axit clohidric tác dụng với Zn. Biết rằng sau phản
ứng thu được 0,3 mol khí H
2
. Hãy tính :
a. m
Zn
đã phản ứng?
b. m
HCl
đã phản ứng?
c. m
ZnCl2
tạo thành?
Câu 2. Dựa vào phương trình nhiệt phân:
CaCO
3
→ CaO + CO
2
a. Tính khối lượng CaO tạo thành khi nung 100 kg CaCO
2
thuộc loại phản ứng gì? Tính số gam CuO bò khử hết bởi 4 g
hidro. CuO + H
2
→ Cu + H
2
O
Câu 8. Cần bao nhiêu gam oxi để đốt cháy hoàn toàn:
a.5 mol C thành khí CO
2
? b.5 mol S thành khí SO
2
?
Câu 9. Cần đốt một lượng phốt pho (P) là bao nhiêu để tạo thành :
a. 71 g anhidrit photphoric P
2
O
5
.
b. 5.5 mol P
2
O
5
.
Câu 10. Cho 1 mol vôi sống CaO tác dụng với nước tạo thành vôi tôi Ca(OH)
2
. khối lượng vôi tôi lớn hơn
khối lượng vôi sống là bao nhiêu gam? CaO + H
2
O → Ca(OH)
c.Tính nồng độ% các chất trong nước lọc.
Câu 7. Có 200ml dung dòch hỗn hợp AgNO
3
0,1M và Cu(NO
3
)
2
0,5M. Thêm 2,24g bột sắt kim loại vào dung
dòch đó. Khuấy đều đến khi phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn A và dung dòch B.
a.Tính số gam chất rắn A.
b.Tính nồng độ mol/l của các muối trong dung dòch B, biết thể tích dung dòch coi như không đổi.
Câu 8.Đun nóng một hỗn hợp gồm 2,97g Al và 4,08 g S trong môi trường kín, không có không khí đến phản
ứng hoàn toàn được sản phẩm là hỗn hợp rắn A. Ngâm A trong dd HCl dư, thu được hỗn hợp khí B.
a.Viết các phương trình phản ứng.
b.Xác đònh các chất và khối lượng các chất trong hỗn hợp A.
c.Xác đònh các chất và thể tích các chất trong hỗn hợp khí B.
Câu 9.Trộn 400g dung dòch BaCl
2
5,2% với 100 ml dung dòch H
2
SO
4
20% (d =1,14g/ml).Xác đònh khối lượng
kết tủa tạo thành và nồng độ % các chất trong dung dòch thu được.
Câu 10.Hòa tan 2,4g Mg vào 200 g dung dòch HCl 10%.
a.Viết phương trình hóa học của phản ứng.
b.Tính nồng độ % các muối thu được sau phản ứng.
Câu 11. Cho 10 g hỗn hợp Cu và CuO tác dụng với 200ml dd H
2
SO
2
SO
4
14,2%. Sau khi phản ứng xong thu được dung dòch A.
a.Viết phương trình hóa học.
b.Tính nồng độ % các chất có trong dung dòch A?
Câu 16. Cho 11,2 g sắt vào 100ml dung dòch CuSO
4
nồng độ 32% có khối lượng riêng là 1,12 g/ml.
a.Viết phương trình hóa học.
b.Xác đònh nồng độ mol của các chất trong dung dòch thu được khi phản ứng kết thúc. Giả thiết rằng thể tích
của dung dòch sau phản ứng thay đổi không đáng kể.
Câu 17. 50ml Na
2
CO
3
0,2 M tác dụng với 100ml CaCl
2
0,15 M thu được lượng kết tủa bằng khi cho 50ml
Na
2
CO
3
0,2 M tác dụng với 100ml BaCl
2
aM. Tìm a?
Câu 18. Trộn lẫn một dung dòch chứa 5 gam AgNO
3
với một lượng dung dòch chứa 5 gam NaCl. Lọc bỏ kết
dư tách ra 20 gam kết tủa trắng. Hoà tan chất rắn X bằng 200ml dung dòch HCl 2M thì
sau phản ứng phải trung hoà dung dòch thu được bằng 50 gam Ca(OH)
2
7,4%. Viết PTPƯ và tính m.
Câu 22: 6,8 gam hỗn hợp Fe và CuO tan trong 100 ml axit HCl
→
dung dòch A + thoát ra 224 ml khí B (đktc)
và lọc được chất rắn D nặng 2,4 gam. Thêm tiếp HCl dư vào hỗn hợp A + D thì D tan 1 phần, sau đó thêm
tiếp NaOH đến dư và lọc kết tủa tách ra nung nống trong không khí đến lượng không đổi cân nặng 6,4 gam.
Tính thành phần khối lượng Fe và CuO trong hỗn hợp đầu.
Câu 23: Trộn 100 ml dung dòch Fe
2
(SO
4
)
3
1,5M với 150 ml dung dòch Ba(OH)
2
2M thu được kết tủa A và
dung dòch B. Nung kết tủa A trong không khí đến lượng không đổi thu được chất rắn D. Thêm BaCl
2
dư vào
dung dòch B thì tách ra kết tủa E.
a) Viết phưong trình phản ứng. Tính D và E.
b) Tính nồng độ mol chất tan trong dung dòch B (coi thể tích thay đổi không đáng kể khi xảy ra phản
ứng).
Câu 24: Cho13,6 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe được hoà tan trong 100 ml dung dòch CuSO
4
. Sau phản ứng
nhận được dung dòch A và 18,4 gam chất rắn B gồm 2 kim loại. Thêm NaOH dư vào A rồi lọc kết tủa tách ra
2
SO
4
2,5M với 300 ml dd KOH 3M. Tính nồng độ mol của các muối trong
dung dòch thu được.
Câu 5. Cho 4,48 lit khí SO
2
(đktc), tác dụng với 300ml dung dòch KOH nồng độ 1 mol/l, sau phản ứng thu
được dung dòch A.
a.Viết phương trình hóa học.
b.Tính nồng độ mol/l các chất tan có trong dung dòch A?( thể tích dung dòch không thay đổi)
Câu 6. Dẫn 112 ml khí CO
2
(đktc) đi qua 700 ml dung dòch Ba(OH)
2
có nồng độ 0,01 mol/l.
Bài tập Hóa học 17 ĐT: 0978664738
Trường THCS Thò Trấn Khánh Vónh GV: Nguyễn Văn Lòch
a.Viết phương trình hóa học.
b.Tính khối lượng các chất sau phản ứng.
Câu 7. Để hấp thụ hoàn toàn 0,448 lít khí SO
2
(đktc) cần 2,5 lit dung dòch Ca(OH)
2
0,002M.
a.Tính khối lượng sản phẩm thu được sau phản ứng.
b.Một nhà máy nhiệt điện mỗi ngày đêm thải ra khí quyển 64 tấn khí SO
2
. Cần bao nhiêu m
4
Cl dư thì thể tích khí thoát ra ở đktc là bao
nhiêu?
Câu 11. Biết 2,24 lit khí CO
2
(đktc) tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dòch Ba(OH)
2
sinh ra chất kết tủa trắng.
a.Viết pthh.
b.Tính nồng độ mol/l của dung dòch Ba(OH)
2
đã dùng.
c.Tính khối lượng chất kết tủa thu được.
Câu 12. Biết 4,48 lit khí CO
2
tác dụng vừa đủ với 400ml dung dòch Ba(OH)
2
sản phẩm thu được xảy ra 2
trường hợp:
a.Ba(HCO
3
)
2
b.BaCO
3
1.Viết phương trình phản ứng.
2.Tính nồng độ mol/l của dung dòch Ba(OH)
2
xảy ra trong mỗi trường hợp.
Câu 13. Cho 20 g đá vôi vào 400 g dung dòch HCl 3,65%. Tính nồng độ % các chất tan trong dung dòch thu
Câu 7. Hòa tan 50 g NaOH vào 200 g nước. Tính nồng độ % và nồng độ mol/l dd thu được. Biết tỷ khối của
dd thu được là 1,2.(D)
Câu 8. Hòa tan thêm 10 g muối ăn vào 190 g dung dòch muối ăn 8%. Tính nồng độ muối ăn trong dd mới.
Câu 9. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp khí hidro clorua và hidro bromua vào nước ta thu được dung dòch chứa hai
axit với nồng độ % bằng nhau. Hãy tính % theo thể tích của hỗn hợp khí ban đầu.
Vấn đề 2. Có C%, C
M
tính các đại lượng khác
Câu 1. Tính số gam muối ăn có trong 140g dd NaCl 7%.
Câu 2. Tính khối lượng muối KCl và nước cần lấy để pha chế được 250 g dung dòch KCl 6%.
Câu 3. Tính khối lượng NaOH cần lấy để khi hòa tan vào 170 g nước thì được dd có nồng độ 15%.
Câu 4. Cho bay hơi hết 500 g dung dòch NaCl 6% sẽ được bao nhiêu g NaCl.
Câu 5. Cần phải hòa tan bao nhiêu gam K
2
O vào bao nhiêu g nước để thu được 200 g dd KOH 2,8%?
Câu 6. Tính khối lượng H
3
PO
4
cần dùng để khi hòa tan vào đó 71 g P
2
O
5
thì thu được dung dòch H
3
PO
4
có
nồng độ 49%.
Câu 7. Tính lượng SO
C
1
– C
V
1
d
2
– d V
1
C
2
– C
= =
V
2
d
1
– d V
2
C
1
– C
Câu 1. Cần phải pha bao nhiêu gam dd muối ăn nồng độ 20% vào 400 gam dd muối ăn nồng độ 15% được
dung dòch muối ăn có nồng độ 16%?
Câu 2. Cần thêm bao nhiêu gam nước vào 600 gam dung dòch NaOH 18% để được dd NaOH 15%.
Câu 3. Cần dùng bao nhiêu ml dung dòch HCl 2M pha trộn với 500 ml dung dòch 1M để được dung dòch HCl
có nồng độ 1,2 M?
Câu 4. Cần phải dùng bao niêu ml dd H
2
SO
C
M
= C% . 10.D
M
Bài tập Hóa học 19 ĐT: 0978664738
Trường THCS Thò Trấn Khánh Vónh GV: Nguyễn Văn Lòch
Câu 12. Trộn lẫn 252 gam dung dòch HCl 0,5 M (D = 1,05 g/mol) vào 480 ml dung dòch HCl 2M. Tính nồng
độ mol/l của dung dòch sau khi trộn.
Câu 13. Có 16 ml dd HCl nồng độ 1,25M(ddA).
a.Cần thêm bao nhiêu ml nước vào dung dòch A để được dd HCl có nồng độ 0,25M?
b.Nếu trộn dd A với 80ml dd HCl nồng độ x
M
thì cũng được dung dòch có nồng độ 0,25M. Tính x?
Câu 14. Có V
1
lit dd chứa 7,3 gam HCl (dd A) và V
2
lit dung dòch chứa 58,4 gam HCl (dd B). Trộn dd A với
dd B ta được dd mới (dd C). Thể tích dd C bằng V
1
+ V
2
= 3 lit.
a.Tính nồng độ mol/l của dd.
b.Tính nồng độ mol/l của dung dòch A, B biết hiệu số nồng độ C
M(B)
- C
M(A)
= 0,6 mol/l.
Câu 6. Hòa tan V(l) khí HCl (đktc) vào 192,7 ml (D
nước
= 1g/ml) nước thì thu được dd axit HCl 3,65%.
a.Tính V?
b.Tính nồng độ mol/l của dung dòch. Suy ra khối lượng riêng của dung dòch(cho rằng sự hòa tan không làm
thay đổi thể tích chất lỏng).
Vấn đề 4. Tính theo phương trình khi có nồng độ
Câu 1. Trung hòa 100ml dung dòch KOH cần 15 ml dung dòch HNO
3
có nồng độ 60%, khối lượng riêng là 1,4
g/ml.
a.Nếu trung hòa lượng dd KOH trên cần bao nhiêu gam dung dòch H
2
SO
4
có nồng độ 49%.
b.Tính nồng độ mol/l của dung dòch KOH ban đầu.
Câu 2. A,B là các dung dòch HCl có nồng độ khác nhau. Lấy V lit dd A cho tác dụng với AgNO
3
dư được
35,875 g kết tủa. Để trung hòa V
1
lit dd B cần 500ml dd NaOH 0,3 M.
a.Tính số mol HCl có trong V lit dd trong A và V
1
dd B.
b.Trộn V lit dd A với V
1
lit dd B được 2 lit dd C. Tính nồng độ mol/l của dung dòch C.
Câu 3. Cho 100g dd H
SO
4
9,8% dùng hết 500ml dd NaOH 0,3 M cùng với 100 g dd KOH thì vừa
đủ. Tính nồng độ % của dung dòch KOH đã dùng.
Câu 8. Đem hòa tan lượng bột CuO vào 400 g dung dòch HCl thì vừa đủ. Sau phản ứng người ta thu được
một dd muối có nồng độ 12,5 %. Xác đònh nồng độ % của dd HCl đã dùng.
Câu 9. Tính nồng độ M của dd H
2
SO
4
và dung dòch KOH biết rằng:
-Trung hòa hết 30 ml dung dòch H
2
SO
4
cần đúng 40 ml dd KOH.
-Nếu lấy 60 ml dd KOH đem trung hòa bởi 50 ml dd HCl 1 M thì phải dùng tiếp 20 ml dd H
2
SO
4
ở trên để
trung hòa lượng KOH dư.
Câu 10. Cho 315 g dung dòch HNO
3
tác dụng vừa đủ với dd K
2
CO
3
17,25%. Sau phản ứng người ta thu được
một dung dòch muối có nồng độ 10%. Xác đònh nồng độ % của dd HNO
SO
4
9,6% , có khối lượng riêng 1,14 g/ml cần dùng để trung hòa dung dòch A.
Câu 15. Tính thể tích dd HCl nồng độ 3,65% có khối lượng riêng 1,05 g/ml cần dùng để trung hòa hết 400 ml
dung dòch Ba(OH)
2
nồng độ 17,1% có khối lượng riêng 1,2 g/ml.
Câu 16. Hòa tan hoàn toàn 6,2 g Na
2
O vào nước được 500ml dung dòch A.
a.Viết phương trình hóa học và tính nồng độ mol/l của dung dòch A.
b.Tính thể tích dung dòch HCl cần dùng để trung hòa 100ml dung dòch A.
c.Lấy 100ml dung dòch A cho tác dụng với 100ml dd muối nhôm sunfat (Al
2
(SO
4
)
3
) thì không xuất hiện kết tủa
. Tính nồng độ C
M
lớn nhất có thể của muối nhôm sunfat trong dung dòch đã cho.
Câu 17. Tính nồng độ mol/l của dung dòch HCl và dd NaOH biết:
-Khi hòa tan hết 5g CaCO
3
trong 40 ml dd HCl thì phải dùng hết 20 ml NaOH trung hòa lượng dư.
-Để trung hòa hết 150 ml dd NaOH thì cần đúng 50 ml dd HCl.
Câu 18. Trộn dung dòch A chứa KOH vào dung dòch B chứa Ba(OH)
2
theo tỉ lệ thể tích 1 : 1 được dung dòch
= 1 g/ml)
Câu 22. Cho 188g K
2
O vào 1 lit dd KOH 10% (D =1,082 g/ml) thì được dd A. Tính nồng độ % của dd A.
Câu 23. Để trung hòa hết 300 ml một dung dòch NaOH phải dùng 500 ml dung dòch HCl 1,2 M.
a.Xác đònh nồng độ mol/l của dung dòch NaOH.
b.Tính nồng độ mol/l của dung dòch thu được sau phản ứng(thể tích dung dòch xem như không đổi).
Câu 24.Ngâm bột sắt dư trong 500ml dung dòch đồng sunfat 1M, sau khi phản ứng kết thúc, lọc được chất rắn
A và dung dòch B.
a.Cho A tác dụng với dung dòch H
2
SO
4
loãng, dư thu được 3,36 lit H
2
(đktc). Tính khối lượng chất rắn còn lại
sau phản ứng và khối lượng bột sắt ban đầu đã dùng.
b.Tính thể tích dung dòch NaOH 1M vừa đủ để kết tủa hoàn toàn dung dòch B.
Câu 25. Hòa tan 8,1 g nhôm bằng dung dòch H
2
SO
4
loãng, vừa đủ, nồng độ 12,25%.
a.Tính khối lượng dung dòch H
2
SO
4
cần dùng.
b.Tính nồng độ % dung dòch muối sau phản ứng.
Câu 26. Để trung hòa 300g dung dòch H
C. Biết
( )
0
3
20
222
AgNO C
S = g
;
( )
0
3
50
455
AgNO C
S = g
.
Câu 28: Có 2 dung dòchHCl nồng độ 0,5M và 3M. Tính thể tích dung dòch cần phải lấy để pha được 100ml
dung dòch HCl nồng độ 2,5M.
Câu 29: Khi hoà tan m (g) muối FeSO
4
.7H
2
O vào 168,1 (g) nước, thu được dung dòch FeSO
4
có nồng độ 2,6%.
Tính m?
Câu 30: Lấy 12,42 (g) Na
2
CO
c) Tính nồng độ phần trăm và nồng độ mol/l dung dòch HCl?
Bài tập Hóa học 22 ĐT: 0978664738
Trường THCS Thò Trấn Khánh Vónh GV: Nguyễn Văn Lòch
Câu 35: Một hỗn hợp gồm Na
2
SO
4
và K
2
SO
4
trộn theo tỉ lệ 1 : 2 về số mol. Hoà tan hỗn hợp vào 102 (g)
nước, thu được dung dòch A. Cho 1664 (g) dung dòch BaCl
2
10% vào dung dòch A, xuất hiện kết tủa. Lọc bỏ
kết tủa, thêm H
2
SO
4
dư vào nước lọc thấy tạo ra 46,6 (g) kết tủa.
Xác đònh nồng độ phần trăm của Na
2
SO
4
và K
2
SO
4
trong dung dòch A ban đầu?
2
(ở đktc) thu được sau phản ứng.
c) Nếu biết kim loại hoá trò (III) ở trên là Al và nó có số mol gấp 5 lần số mol kim loại hoá trò (II). Hãy
xác đònh tên kim loại hoá trò (II).
Câu 39: Có một oxit sắt chưa công thức. Chia lượng oxit này làm 2 phần bằng nhau.
a) Để hoà tan hết phần 1 phải dùng 150ml dung dòch HCl 3M.
b) Cho một luồng khí CO dư đi qua phần 2 nung nóng, phản ứng xong thu được 8,4 (g) sắt.
Tìm công thức oxit sắt trên.
Câu 40: A là một hỗn hợp bột gồm Ba, Mg, Al.
- Lấy m gam A cho vào nước tới khi hết phản ứng thấy thoát ra 6,94 lít H
2
(đktc).
- Lấy m gam A cho vào dung dòch xút dư tới hết phản ứng thấy thoát ra 6,72 lít H
2
(đktc).
- Lấy m gam A hoà tan bằng một lượng vừa đủ dung dòch axit HCl được một dung dòch và 9,184 lít
H
2
(đktc).
Hãy tính m và % khối lượng các kim loại trong A.
Câu 41: X là hỗn hợp hai kim loại Mg và Zn. Y là dung dòch H
2
SO
4
chưa rõ nồng độ.
Thí nghiệm 1: Cho 24,3 gam X vào 2 lít Y, sinh ra 8,96 lít khí H
2
.
Thí nghiệm 2: Cho 24,3 gam X vào 3 lít Y, sinh ra 11,2 lít khí H
2
16 gam chất rắn. Viết các phương trình phản ứng.
Xác đònh kim loại và nồng độ phần trăm của dung dòch đã dùng.
Câu 44: Hoà tan hoàn toàn m gam kim loại M bằng dung dòch HCl dư, thu được V lít H
2
(đktc). Mặt khác
hoàn tan hoàn toàn m gam kim loại M bằng dung dòch HNO
3
loãng, thu được muối nitrat của M, H
2
O và cũng
V lít khí NO duy nhất (đktc).
a) So sánh hoá trò của M trong muối clorua và trong muối nitrat.
b) Hỏi M là kim loại nào? biết rằng khối lượng muối nitrat tạo thành gấp 1,095 lần khối lượng muối
clorua.
Câu 45: Hoà tan hoàn toàn 14,2 gam hỗn hợp C gồm MgCO
3
và muối cacbonat của kim loại R vào axit HCl
7,3% vừa đủ, thu được dung dòch D và 3,36 lít khí CO
2
(đktc). Nồng độ MgCl
2
trong dung dòch D bằng 6,028%.
a) Xác đònh kim loại R và thành phần phần % theo khối lượng của mỗi chất trong C.
b) Cho dung dòch NaOH dư vào dung dòch D, lọc lấy kết tủa rồi nung ngoài không khí đến khi phản ứng
hoàn toàn. Tính số gam chất rắn còn lại sau khi nung.
Câu 46: Khi cho a gam Fe vào trong 400ml dung dòch HCl, sau khi phản ứng kết thúc đem cô cạn dung dòch
thu được 6,2 gam chất rắn X.
Nếu cho hỗn hợp gồm a gam Fe và b gam Mg vào trong 400ml dung dòch HCl thì sau khi phản ứng kết
thúc, thu được 896ml H
2
Câu 3. Hòa tan hoàn toàn 11 g hỗn hợp gồm sắt và nhôm bằng lượng axit clohidric vừa đủ thu được 8,96 lit
H
2
(đktc).
a.Tính % khối lượng mỗi kim loại đã dùng.
b.Tính thể tích dung dòch HCl 2M đã dùng trong thí nghiệm.
Câu 4. Hòa tan hoàn toàn 8,8 g hỗn hợp gồm magie và magie oxit bằng một lượng dung dòch HCl 14,6%(vừa
đủ). Cô cạn dung dòch sau phản ứng thu được 28,5 g muối khan.
a.Tính khối lượng mỗi chất đã dùng ban đầu.
b.Tính khối lượng dung dòch HCl cần lấy.
c.Tính nồng độ % của muối tạo thành trong dung dòch sau phản ứng.
Câu 5. Hòa tan một lượng hỗn hợp gồm 19,46 g ba kim loại Mg, Al, Zn trong axit clohidric( trong đó số gam
Mg và số gam Al bằng nhau) thu được 16,8 lit khí hidro.(đktc)
a.Tính số gam mỗi kim loại đã dùng.
b.Tính thể tích dd HCl đã dùng, biết người ta đã dùng dư 10% so với lý thuyết.
Câu 6. Hòa tan 13,3g hỗn hợp gồm NaCl và KCl vào nước được 500g dd A. Lấy 50 g dung dòch A phản ứng
với AgNO
3
dư được 2,87 g kết tủa.
Bài tập Hóa học 24 ĐT: 0978664738
Trường THCS Thò Trấn Khánh Vónh GV: Nguyễn Văn Lòch
a.Tính số gam mỗi muối ban đầu dùng.
b.Tính nồng độ % các muối trong dung dòch A.
Câu 7. Để hòa tan hoàn toàn 55g hỗn hợp gồm Na
2
CO
3
và Na
2
Câu 12. Hòa tan hoàn toàn 5,5 g hỗn hợp gồm Al và Fe bằng dd HCl 14,6%(d = 1,08g/ml) thu được 4,48 lit
H
2
(đktc).
a.Tính khối lượng mỗi kim loại .
b.Tính thể tích dung dòch HCl tối thiểu cần dùng.
c.Tính nồng độ % các muối có trong dung dòch sau phản ứng.
Câu 13. Hòa tan 20 gam hỗn hợp gồm Al, Fe và Cu vào dung dòch H
2
SO
4
loãng, dư thu được 8,96 lit H
2
(đktc)
và 9g một chất rắn không tan. Tính% khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.
Câu 14. Nhiệt phân hoàn toàn 18,4 gam hỗn hợp gồm CaCO
3
và MgCO
3
người ta thu được 4,48lit CO
2
(đktc).
Tính % khối lượng mỗi muối có trong hỗn hợp.
Câu 15. Hòa tan hoàn toàn 19,5 g hỗn hợp gồm NaCl và KCl vào nước được 500 ml dung dòch A. Cho 50 ml
dung dòch A tác dụng với lượng dư AgNO
3
thu được 4,305 g kết tủa.
Tính nồng độ mol/l của các muối có trong dung dòch A.
Câu 16. Để hòa tan hoàn toàn 4,8 gam MgO phải dùng bao nhiêu ml dung dòch X chứa đồng thời HCl 1Mvà
H
và Fe
3
O
4
cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Chia sản phẩm thành 2 phần bằng nhau.
- Phần thứ nhất được ngâm kó trong 400ml dd NaOH 0,2 M. để trung hòa hết NaOH dư phải dùng hết
20ml dung dòch axit HCl 1M.
- Phần thứ 2 được hòa tan vào trong dung dòch HCl dư thu được 0,672 lit khí H
2
(ở đktc).
Xác đònh % theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp.
Bài tập Hóa học 25 ĐT: 0978664738