BT TRẮC NGHIỆM TOÁN 7 - Pdf 61

TRƯƠNG THCS NGUYỄN DU
ĐẠI SỐ
Câu 1: So sánh số hữu tỷ x =
3
2

và y =
2
1

, và ta có:
A. x > y B. x < y C. x = y D. Chỉ có trường hợp C là đúng
Câu 2: Tập hợp chỉ gồm các số hữu tỉ âm là:
A.










3
2
;
3
2
;5;0
B.

2
;
3
2
;5
D.








−−
7
3
;
5
4
;25,0;3,0
Câu3: Giá trò của x trong đẳng thức 1,573 - | x – 0,573| = 0 là:
A. -2,146 hoặc 1 B. 2,146 và -1
C. -2,146 và 1 D. 2,146 hoặc -1
Câu 4: Kết quả phép tính 3
6
.3
4
.3
2

là:
A.
3
3
5






B.
3
5
3






C.
3003
5
3






2
có căn bậc hai là
A.
2
)5(

= 5 B.
2
)5(

=- 5
C. (-5)
2
không có căn bậc hai D.
25
= 5 và -
25

= -5
Câu 10: kết quả đúng của phép tính
16
-7 là:
A. 4-7 = -3 B. -4-7 = -11 C. -3 và -11 D. 9
Câu 11: Nếu a là một số hữu tỷ thì
A. a cũng là số tự nhiên B. a cũng là số nguyên
B. a cũng là số vô tỷ D. a cũng là số thực
Câu 12: Trong các khẳng đònh sau khẳng đònh nào đúng (Đ), khẳng đònh nào sai (S)>?
A. Giá trò x trong đẳng thức
X: (-2,4) = (-3,12): 1,2 là một số nguyên
B. Giá trò x trong đẳng thức

3
16
º +
:
12
50
(-0,06) D.
=
−−
36
14
:
9
5
Câu 14: Điền số thích hợp vào ô º
A.

12
11
3
2
=
5
2
= B.
:
4
1
=
5

7
3
:
5
4
=
Câu 15: Điền số thích hợp vào ô 
A. 7 +  =
121
B.
12321
= -111 + 
C. -
25
=  + 10 D.
2
)5(

= 20 -
Câu 16: So sánh hai số hữu tỷ a = -0,75 và b =
40
30
, ta có:
A. a = b B. a<b C. a>b D. Trường hợp A là sai
Câu 17: Giá trò của x trong phép tính 0,25 + x =
=−
x
4
3


±
Câu 20: Kết quả đúng của phép tính 0,2+
64,0
là:
A. 0,2 + 0,8 = 1 B. 0,2 – 0,8 = - 0,6
C. 1 và -0,6 D. Chỉ có câu C là đúng
Câu 21: Số o có căn bậc hai là:
A. 0 B.
0
= 0 và -
0
= -0
C.
0
=
0
±
D. Cả ba câu trên đều sai
Câu 22: Kết quả đúng của phép tính: -
81

A. -9 B. 9 C. -9 và 9 D.
9
±
Câu 23: Điền các dấu
⊂∉∈
,,
thích hợp vào ô º
A.
36

20
. 
40
C. 45
10
. 5
30
= (5.3
2
)
10
. 5
30
= 3
20
.5 
Câu 25: Trong các khẳng đònh sau, khẳng đònh nào đúng (Đ), khẳng đònh nào sai (S) ?
A. Số -0,1 là căn bậc hai của 64 B. Số 0,01 chỉ cơ căn bậc hai là -0,1
C. Cả hai khẳng đònh trên đều đúng
TRẮC NGHIỆM TỐN 7
TRƯƠNG THCS NGUYỄN DU
Câu 26: Kết quả của phép tính









8
3



là:
A.
5
2

B.
11
4

C.
24
17

D.
24
1

Câu 28: Giá trò của x trong phép tính – x :
8
3
=
3
8
là:
A.

15
2010
75
5.45
= 
Câu 30: Viết các biểu thức đại số diễn đạt các ý sau:
Hãy điền vào chỗ trống ( … )
a) w cộng với 3 …
b) r trừ đi 2 …
c) Tích của 5r và s …
d) 4 chia cho x …
e) 2 lần x trừ đi 10 …
f) 25 trừ đi 4 lần n …
g) Tổng của t và u chia cho 9 …
h) 100 trừ đi hai lần của x + 5 …
i) Hai lần tổng của x và y …
j) Một vật nặng 40 kg được thêm vào p kg …
k) Khoảng cách ngắn hơn khoảng cách f(km) là 20 (km) …
Câu 31: Hãy chỉ ra hệ số của x ở mỗi biểu thức dưới đây
a) –7x ; b)
3
4
x ; c) abx ; d) –x
Câu 32: Trong các phép biến đổi dưới đây, quy tắc nào không được áp dụng đối với việc
rút gọn biểu thức.
X = [ ( x + 4) + 3 ]
= x.( x + 7)
= x . x + x . 7
= x
2

5
Câu 37: Với mọi x thì 4x – x (2x - 3) bằng giá trò nào trong các câu sau:
a) -6 b) -3
c) +3 d) 6
Câu 38: Xét biểu thức 5x
2
– xy + 5. Khẳng đònh nào dưới đây sai:
a) Đây là một tam thức
b) Đây là một biểu thức hai biến
c) 5 là một số hạng (hằng số)
d) Hệ số của xy là 1
e) Các biến là x và y.
Câu 39: Gía trò của (a + 3c)
b
khi a = 4, b = 3 và c = 2 là:
a) 121 b) 169 c) 196 d) 1000
Câu 40: Hãy điền vào chỗ (..?..)
k -2 -1 0 1 2 3 4 5 …
h -10 -7 -4 -1 2 5 8 11 …

Bảng trên đây cho biết các giá trò tương ứng của một biểu thức. Biểu thức đó là ..?..
Câu 41: Biểu thức p + 4.2p – 2.3p + 6 rút gọn sẽ là:
a) 6p
3
+ 30p
2
+ 12p – 48
b)
c) 24p
2

Câu 44: Trong các đơn thức dưới đây, hãy chọn đúng đơn thức (với biến x) có bậc là 2
a) 5x
2
b) 2x c)
2
1
x
4
d)
3
x
x
3
Câu 45: Điền phần hệ số của mỗi đơn thức sau vào chỗ (…)
a) x … b) –x
3
… c)
10
x

d)
5
3
… e) 2x
0
f)
5
3x

Câu 46: 3x


0 = 2 5
a) hàng 1 b) hàng 2 c) hàng 3 d) hàng 4
Câu 48: Kết quả rút gọn (4x + 4y) – (2x - y) sẽ là:
a) 2x + 3y b) 6x – 5y c) 2x – 3y d) 2x + 5y
Câu 49:Với mọi x thì (x - 3) – (2x – 4) sẽ bằng:
a) 3x + 1 b) 3x – 7 d) – x – 7 d) – x + 1
Câu 50: Với mọi giá trò k thì 3k.4k bằng:
a) 7k b) 7k
2
c) 12k d) 12K
2
Câu 51: (a
2
b
3
)
2
bằng:
a) a
0
b
1
b) a
4
b
5
c) a
4
b

Theo lũy thừa tăng của biến y là câu nào trong các câu sau?
a) -
3
1
y
3
-
2
1
x
3
+ 2x – 3y + 4x
2
y
2
b) -
3
1
y
3
– 4x
2
y
2
– 3y + 2x -
2
1
x
3
c) -

y b) x
3
y + 4
c) 15x d) y + 5
Câu 55: Trong các đa thức sau, đa thức nào (đối với biến x) có bậc cao nhất?
a) 5x
8
+ y
2
b) x
3
+ x
2
y
2
+ 7x
4
+ 1 c) x + 2x
5
– 4x
3
+ 9
Câu 56: Hãy điền vào ô
Nếu f(x) = 2x
2
– x + 1 thì
a) Số hạng tử của f(x) là b) Hệ số của mỗi hạng tử
c) Bậc của đa thức là d) f(0) =
Câu 57: Đa thức x
2

của xy
Hằng
số
2x
2
+ 9x – 8y – 3
TRẮC NGHIỆM TỐN 7
11x
3
– 5x
2
– 9x + 3
4x
3
+ x
2
– 7x + 10
7x
3
+ x
2
– 16x + 13
(1)
2x
3
– 12x
2
5x
3
+ 13x

2
1
= …
c) P(x) = x
3
– 2x
2
+ x – 3, P(0) = … , P(10) = … , P(-2) = …
d) P(x) = 6 – x
3
+ x
6
, P(2) = …, P(5) = … , P(-1) = …
Câu 62: Gía trò của đa thức P= x
3
+ x
2
+ 2x – 1 tại x = -2 là:
a) -9 b) -7 c) -17 d) -1
Câu 63: Trong các đa thức sau, đa thức nào với biến x có bậc là 4
a) 4x
2
+ 5x + 1 b) –x
4
+ x
3
+ 2x + 1 c)
4
1
x

d) Nếu D = RT và khi T = 12 thì khi R chia cho 4, D…
e) Nếu A = LƯ, L là hàng số thì khi W tăng gấp đôi A…
67. Đại lượng x, tỉ lệ thuận với đại dương y. Nếu y tăng lên 5 lần thì :
a) x giảm đi 5 lần b) x tăng lên 5 lần
c) x không tăng, cũng không giảm d) mệnh đề c là sai
68. Trong các khẳng đònh dưới đây, khẳng đònh nào sai ?
a) Quãng đường một ô tô đi được tỉ lệ thuận với vận tốc (đều) của xe đó
b) Lương tháng của một công nhân tỉ lệ thuận với số ngày làm việc của công nhân
đó
c) Số tiền tiết kiệm hàng tháng tỉ lệ thuận với số ngày làm việc của công nhân đó.
d) Hai khẳng đònh a và b là đúng
69. Chu vi của một đường tròn là một hàm số theo độ dài đường kính của đường tròn đó
C =
π
D(
π

3,14)
Hãy hoàn thiện bảng sau :
TRẮC NGHIỆM TỐN 7


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status