trac nghiem chuong 3+4 lop 12 - Pdf 61

Sở giáo dục & đào tạo Bình Thuận
Trường THPT Hàm Thuận Nam
Tổ Hóa học
CHƯƠNG III: AMIN – AMINOAXIT – PROTEIN
I/ PHẦN CHUNG: (15 Câu)
Câu 1: Số đồng phân amin bậc 2 của công thức C
4
H
11
N là
A. 1 B. 3 C. 2 D. 4
Câu 2: Dung dịch không làm quì tím hoá xanh là
A. NaOH B. CH
3
COONa C. C
6
H
5
NH
2
D. C
2
H
5
-

NH
2
Câu 3: Dung dịch Br
2
không thể phân biệt được hai chất đựng riêng biệt

Câu 7: Alanin [ CH
3
-CH(NH
2
) COOH ] đều tác dụng với dãy chất nào sau đây?
A. dd HCl và dd KOH B.dd NaOH và Cu
C. dd HCl và dd Br
2
D, C
2
H
5
OH và dd AgNO
3
/NH
3
Câu 8: X là một aminoaxit no,mạch hở. Nếu trung hoà 0,01 mol X cần 100ml dung dịch HCl 0,1M. Còn
nếu trung hoà 0,02 mol X cần 200ml dung dịch NaOH 0,2M. Công thức của X có dạng chung là
A. H
2
N-R-COOH B. (H
2
N)
2
-R-COOH C. H
2
N-R-(COOH)
2
D. H
2

H
3
N
+
-CH
2
-COONa D. H
2
N-CH
2
-COCl và H
2
N-CH
2
-COONa
Câu 10: Khi trùng ngưng 13,1 g axit
ε
-aminocaproic với hiệu suất 80%, ngoài aminoaxit còn dư, người
ta thu được m gam polime và 1,44 g nước. Giá trị của m là ?
A. 10,41. B. 9,04. C. 11,02. D. 8,43.
Câu 11: X là một α-aminoaxit dạng H
2
N-R-COOH. Để trung hoà một lượng X cần dùng 250ml dung dịch
NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 27,75g muối khan. Công thức cấu tạo của X là
A. CH
2
=CH –CH(NH
2
) COOH B. CH
3

thì số mắc xích Alanin trong protein A là
A. 191 B. 119 C. 441 D. 144
II/ PHẦN RIÊNG: (10Câu)
1/ Ban nâng cao:
Câu 1:Khơng thể dùng các thuốc thử trong dãy nào để phân biệt các chất lỏng benzen, phenol, anilin trong
các lọ mất nhãn sau:
A. dd HCl và dd NaOH B. dd HCl và dd Br
2
C. dd NaOH và dd Br
2
D. dd Br
2
và dd NaCl
Câu 2: Cho các dung dịch amin sau: CH
3
-NH
2
(1); (CH
3
)
2
NH(2); NH
3
(3); (CH
3
)
3
N(4); C
6
H

N tác dụng được với NaOH, H
2
SO
4
và làm mất màu
dung dịch brom. Vậy cơng thức cấu tạo của A là
A. CH
3
-CH(NH
2
)-COOH. B. H
2
N-CH
2
-COOH.
C. CH
2
=CH-COO-NH
4
. D. H
2
N-CH
2
-CH
2
-COOH.
Câu 5: Cho 0,01 mol aminoaxit X chứa 1 nhóm –NH
2
tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được dung
dịch Y. Cho dung dịch Y tác dụng hồn tồn với dụng dịch NaOH, cơ cạn thu được 2,215 gam muối khan.

, CH
3
NH
2
. B. NH
3
, CH
3
NH
2
, C
6
H
5
NH
2
.
C. CH
3
NH
2
, C
6
H
5
NH
2
, NH
3
. D. CH

Câu 5: Cho 9,3 gam anilin tác dụng hết với dung dòch brom, thu được m gam chất kết tủa màu trắng.
Khối lượng kết tủa là
A. 93 gam B. 33 gam C. 330 gam D. 39 gam
CHƯƠNG IV: VẬT LIỆU POLIME
I/ CHUNG HAI BAN:
Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng nhất ?
A. Polime là hợp chất do nhiều monome tạo thành.
B. Polime là hợp chất có phân tử khối lớn.
C. Polime là hợp chất có phân tử khối lớn do nhiều đơn vị nhỏ liên kết với nhau tạo thành.
D. Các polime đều được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp.
Câu 2: Chất khơng có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là :
+ dd HNO
2
+ Na dư
A. stiren. B. toluen. C. propen. D. isopren.
Câu 3: Tơ visco không thuộc loại :
A. Tơ hóa học. B. tơ tổng hợp. C. tơ bán tổng hợp. D. tơ nhân tạo.
Câu 4: Polime nào sau đây được tạo ra từ phản ứng đồng trùng ngưng?
A. Tơ nilon-6 B. Tơ nilon-7 C. Tơ nilon-6,6 D. Cao suna-S
Câu 5: Khi trùng ngưng 26,2 g axit
ε
-aminocaproic với hiệu suất 80%, ngoài amino axit còn dư, người ta
thu được m gam polime và 2,88 g nước. Giá trị của m là ?
A. 10,41. B. 18,08. C. 22,04. D. 16,86.
II/ PHẦN RIÊNG:
1/ BAN CƠ BẢN
Câu 1: Cho các polime sau: (1)Poli(phenol-fomanđehit), (2)Polietilen, (3)Poli(vinylclorua), (4)Polistiren,
(5)Poli(metyl metacrylat), (6)Cao su buna. Những polime được dùng làm chất dẻo là:
A. 1,2,3,5 B. 1,2,3,4,5 C. 1,2,3,4,6 D. 1,3,5,6
Câu 2: Cho polime: (CO-[CH

0
,NaOH t+
→
(X)
3 3
/AgNO NH+
→
(Y)
2 4
( )H SO l
→
(Z).
Các chất X và Z lần lượt là:
A. CH
3
CHO, CH
3
COOH B. CH
3
CH
2
CHO, CH
3
CH
2
COOH
C. CH
3
CH
2

2
OCOCH=CH
2
Câu 4: Khối lượng axit và ancol tương ứng để điều chế 120kg poli(metyl metacrilat) lần lượt là bao
nhiêu?Biết hiệu suất của phản ứng este hóa và quá trình trùng hợp lần lượt là 60% và 80%.
A. 215kg và 80kg B. 160kg và 80kg C. 215kg và 90kg D. 80kg và 215kg
Câu 5: PVC được điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ : CH
4
C
2
H
2
CH
2
=CHCl PVC
Thể tích khí thiên nhiên(đktc) cần lấy điều chế ra một tấn PVC là bao nhiêu ( khí thiên nhiên chứa 95% metan về
thể tích).
A. 1414 m
3
B. 5883,246 m
3
. C. 2915 m
3
D. 6154,144 m
3
.
HS15%
HS95%
HS90%


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status